wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LD Pre 2/2021 + 2020

Total questions: 36

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ phù hợp với hình

a)

motivate

b)

renovate

c)

enhance

d)

complicate

2.

performance

a)

màn trình diễn

b)

điều hành

c)

sổ sách

d)

năng suất

3.

brief là gì (ghi không dấu)

(a)  

4.

trình độ chuyên môn là:

(chữ này quan trọng lắm)

a)

disruption

b)

certification

c)

ambitions

d)

qualification

5.

tư vấn là gì trong TA (con (a)   )

6.

người đại diện

a)

supervisor

b)

incubator

c)

representative

d)

discriminative

7.

sự thêm vào

a)

condition

b)

saturation

c)

addition

d)

decision

8.

thông thường

a)

standard

b)

packgage

c)

possible

d)

quarry

9.

người tham gia là gì trong TA (par (a)   )

10.

ngay lập tức (ins (a)   )

11.

truy cập (acc (a)   )

12.

cư dân

a)

president

b)

resident

c)

residence

d)

residency

13.

Bản kiến nghị in English

a)

Briefing

b)

Application

c)

Memo

d)

Proposal

14.

manufacture là gì (viết không dấu)

(a)  

15.

respect

a)

yêu cầu

b)

chào

c)

tôn trọng

d)

tạm biệt

16.

affordable

a)

có thể tiếp cận

b)

có thể chi trả

c)

có thể đếm được

d)

có thể trả lại

17.

exclusive

a)

tồn kho

b)

địa phương

c)

độc quyền

d)

tiêu dùng

18.

trì hoãn

a)

transpire

b)

delay

c)

postpone

d)

reschedule

19.

approval

a)
b)
c)
d)
20.

địa phương trong tiếng Anh là ( Lo (a)   )

21.

donations

a)

sự đầu tư

b)

sự đóng góp

c)

sự đề cử

d)

sự tiên đoán

22.

Tháo ra, bỏ ra in English

a)

Submit

b)

Remove

c)

Return

d)

Apply

23.

consequence là gì

a)

hiệu quả

b)

quá khứ

c)

hệ quả

d)

viễn cảnh

24.

industry

a)

nông nghiệp

b)

thương nghiệp

c)

công nghiệp

d)

dịch vụ

25.

economy

a)

kinh tế

b)

ngoại giao

c)

đối nội

d)

xuất khẩu

26.

chia ra

a)

devide

b)

seperate

c)

destroy

d)

demolish

27.

số liệu

a)

statistics

b)

prohibits

c)

establishes

d)

erractics

28.

inspector

a)

người thanh tra

b)

người giám sát

c)

người quản lý

d)

người lãnh đạo

29.

phí tổn

a)

interrupt

b)

recommend

c)

establish

d)

expense

30.

facility là gì (ghi KHÔNG dấu)

(a)  

31.

strange, weird, odd có nghĩa là

a)

vui nhộn

b)

gần

c)

lạ

d)

lớn

32.

reasonable

a)

hợp lý

b)

công bằng

c)

đồng đều

d)

tốt hơn

33.

phí tổn

a)

charge

b)

cost

c)

fee

d)

error

34.

promote

a)

kế nhiệm

b)

quảng cáo

c)

thăng chức

d)

đính kèm

35.

sự cho phép

a)

authorization

b)

subjugation

c)

demonstration

d)

delegation

36.

champion là

a)

người thanh tra

b)

nhà vô địch

c)

tư vấn viên

d)

bên ký hợp đồng