Font size
Worksheetsbao_mat2
Total questions: 28
Worksheet time: 21mins
Chữ “A” trong tên hình thức tấn công APT đại biểu cho tính chất nào?
A. Kỹ thuật tấn công hiện đại, tiên tiến
B. Kỹ thuật tấn công phức tạp, có thể bao gồm nhiều hình thức tấn công khác nhau
C. Thời gian kéo dài, kiên trì dai dẳng
D. Tấn công có chủ đích
Chữ “P” trong tên hình thức tấn công APT đại biểu cho tính chất nào?
. Kỹ thuật tấn công hiện đại, tiên tiến
B. Kỹ thuật tấn công phức tạp, có thể bao gồm nhiều hình thức tấn công khác nhau
C. Thời gian kéo dài, kiên trì dai dẳng
D. Tấn công có chủ đích
Giai đoạn nào của APT có thể được phối hợp với DdoS để đánh lạc hướng
A. Xâm nhập
B.Mở rộng phạm vi
C. Phá hoại
D. Thiết lập trung tâm điều khiển C&C server
Câu 4. Những công việc nào có thể được attacker thực hiện trong một chiến dịch tấn công APT?
A. Thực hiện tấn công DdoS để đánh lạc hướng
B. Cài đặt backdoor để cho phép attacker truy cập từ xa
C. Tìm cách cài Trojan vào hệ thống của nạn nhân
D. Tất cả đều sai
Những công việc nào có thể được attacker thực hiện trong một chiến dịch tấn công APT?
A. Social Engineerig
B. Passive attack
C. Phishing
D. Cài đặt mã độc Adware
Câu 6. Những công việc nào có thể được attacker thực hiện trong một chiến dịch tấn công APT?
A. DoS attack
B. Insider attack
C. Search engine, footprinting
D. Reverse engineering
E. Zero-day attack
Trong một chiến dịch tấn công APT, chức năng của C&C server là …
A. Kết nối với backdoor để nhận lệnh, tải về và cài đặt các module của mã độc
B. Nhận những dữ liệu đánh cắp được do Trojan gửi về
C. Gửi thêm các module của mã độc cho Trojan thông qua backdoor
D. Gửi những dữ liệu đánh cắp được
E. Ra lệnh và điều khiển hoạt động của mã độc
Mã độc của APT có thể …
A. Thiết lập backdoor
B. Tự hủy
C. Antivirus
D. Anti-sandboxing
Mã độc của APT có thể thực hiện những chức năng …
A. Chống IDS
B. Chống Antivirus
C. Blacklisting
D. Reverse engineering
Biện pháp phòng chống APT là …
A. Traffic analysis
B. Theo dõi tương tác giữa các user
C. Thiết lập, củng cố Firewall
D. Cập nhật kịp thời phần mềm và bản vá
E. Sandboxing
Biện pháp phòng chống APT là …
A. Mã hóa mọi giao dịch qua mạng
B. Sử dụng công cụ lọc thư rác
C. Sử dụng Antivirus software
D. Quản lý, theo dõi, bảo vệ Logfile
E. Tất cả đều sa
Mô tả nào về Xác thực hai nhân tố là đúng?
A. Tiếng Anh là Two-factor authentication
B. Tiến hành việc xác thực dựa trên hai yếu tố: những gì người dùng biết và những gì họ xuất trình ra được
C. Một ví dụ là việc rút tiền từ máy rút tiền tự động ATM
D. Một ví dụ là việc đăng nhập vào Facebook
E. An toàn hơn so với việc xác thực đăng nhập dựa trên User name và Password
Mô tả nào về zero-day attack là đúng?
Mô tả nào về zero-day attack là đúng
B. Khai thác những lỗ hổng bảo mật chưa được vá
C. Khai thác những lỗ hổng bảo mật của phần mềm bảo mật, phần mềm ứng dụng
D. Khai thác những lỗ hổng bảo mật của các hệ thống thiết bị mạng
E. Khai thác những lỗ hổng bảo mật tạo ra bởi chip gián điệp gắn trong bo mạch
Mô tả nào về Passive attack là đúng?
A. Là tiền đề cho các bước tấn công tiếp theo
B. Kết quả thu được là các thông tin xác thực hoặc file dữ liệu
C. Cố gắng không để cho nạn nhân hay biết
D. Một ví dụ là hình thức tấn công MITM
E. Một ví dụ là hình thức tấn công DoS
Trong khi thực hiện Passive attack, một hacker bị đặt vào tình huống phải lựa chọn: nếu tiếp tục thì sẽ lấy được mật khẩu nhưng có thể sẽ để lại dấu vết trên logfile. Quyết định tiếp tục tấn công trong trường hợp này là đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Mô tả nào về Passive attack là đúng?
A. Hacker tiến hành phân tích lưu lượng (traffic analysis)
B. Hacker theo dõi để tìm ra những quy luật, những thông tin cá nhân về mục tiêu
C. Hacker cố gắng theo dõi các cuộc giao tiếp để tìm kiếm những thông tin mã hóa yếu hay clear text
D. Hacker cố gắng lây nhiễm mã độc ransomware vào mục tiêu
Mô tả nào về Insider attack là đúng?
A. Một ví dụ là vụ Edware Snowden
B. Do nhân viên cơ quan tiến hành hoặc tiếp tay
C. Do nhân viên cơ quan gửi mật khẩu không mã hóa qua email và bị lộ
D. Do nhân viên cơ quan thiếu ý thức, để bị lây nhiễm Trojan vào máy
Mô tả nào về Phishing attack là đúng?
A. Có thể sắp xếp vào loại tấn công Social Engineering
B. Khai thác các đặc điểm tâm lý của người dùng như tò mò, chủ quan, thiếu cảnh giác, thiếu cẩn thận
C. Có thể thực hiện thông qua email
D. Có thể thực hiện thông qua tin nhắn
E. Có thể thực hiện thông qua trang web đặc hại
Phishing email thường có đặc điểm là …
Phishing email thường có đặc điểm là …
B. Tiêu đề lôi cuốn, hấp dẫ
C. Ghi chính xác tên người nhận ngay trong tiêu đề email
D. Ghi chính xác tên người nhận trong nội dung email
E. Thường được tạo ra một cách tự động và gửi đi với số lượng lớn
Mô tả nào về mã độc Zombie là đúng?
Mô tả nào về mã độc Zombie là đúng?
B. Khi được kích hoạt sẽ giúp hacker điều khiển máy tính từ xa để thực hiện những tác vụ độc hại, thường là đối với một mục tiêu hoàn toàn xa lạ với máy tính đó
C. Thường được sử dụng trong hình thức tấn công Man in the Middle
D. Thường được phát tán và lây lan bởi các Trojan
Mô tả nào về passive attack là đúng?
A. Là tiền đề cho những bước tấn công tiếp theo
C. Không làm ảnh hưởng đến tài nguyên của hệ thống
C. Không làm ảnh hưởng đến tài nguyên của hệ thống
F. Kiểu tấn công The man in the middle là một dạng đặc biệt của kiểu tấn công bị động
G. Nhằm vào những thông tin được mã hóa yếu hoặc không được mã hóa
Mô tả nào về passive attack là đúng?
A. Mục đích là tìm cách dụ dỗ người dùng
B. Hacker xây dựng những trang web lừa đảo trông “giống hệt” như các trang web phổ biến để người dùng click vào đó
B. Hacker xây dựng những trang web lừa đảo trông “giống hệt” như các trang web phổ biến để người dùng click vào đó
D. Hacker gửi email dụ dỗ người dùng
Mô tả nào về Password attack là đúng?
A. Là một dạng tấn công bị động
B. Hacker cố gắng tìm ra mật khẩu bằng cách đoán hoặc mò vô căn cứ
. Là bước tiếp theo của passive attack và phishing attack
E. Hacker tập hợp những thông tin cá nhân tìm hiểu được về mục tiêu vào một từ điển, sau đó tổ hợp thành những mật khẩu tiềm năng
Mô tả nào về Captcha là đúng?
A. Là công nghệ xác thực nhằm chống lại password attack
A. Là công nghệ xác thực nhằm chống lại password attack
C. Là công cụ xác thực giúp phân biệt đối tượng đăng nhập là người hay phần mềm tự đ
D. Công nghệ Captcha yêu cầu nhận dạng ảnh đã lỗi thời và không an toàn trước những công nghệ nhận dạng ảnh tiên tiến hiện nay
Hậu quả lớn nhất mà một cuộc tấn công chiếm đoạt tên miền có thể gây ra đối với một doanh nghiệp là gì?
A. Tốn tiền để mua tên miền mới
B. Mất thời gian làm đăng ký mua tên miền mới
C. Mất khách hàng và đối tác
D. Bị chiếm đoạt những dữ liệu tác nghiệp lưu trên Web server
Mô tả nào về hình thức tấn công Từ chối dịch vụ là đúng?
A. Khiến cho những người dùng hợp lệ không thể sử dụng được dịch vụ
B. Đối tượng tấn công bao gồm những cơ quan, công ty cung cấp dịch vụ qua mạng
C. Khi một công ty bị tấn công DoS, đối tượng tấn công mà hacker nhắm tới là công ty đó
D. Khi một công ty bị tấn công DoS, đối tượng tấn công mà hacker nhắm tới là khách hàng của công ty đó
E. Có thể bao gồm việc lây nhiễm mã độc
Mô tả nào về hình thức tấn công Từ chối dịch vụ là đúng?
A. Đối tượng tấn công thường là trường học
B. Đối tượng tấn công không phải là các tờ báo mạng
C. Vắt kiệt băng thông máy chủ, khiến nó hầu như không thể tiếp tục phục vụ khách hàng
D. Vắt kiệt năng lực xử lý của máy chủ, khiến nó hầu như không thể tiếp tục phục vụ khách hàng
E. Phá hoại băng định tuyến của router
Mô tả nào về hình thức tấn công Từ chối dịch vụ là đúng?
A. Nhằm vắt kiệt dung lượng lưu trữ của máy chủ
B. Đối tượng tấn công có thể là công ty cung cấp dịch vụ IaaS
C. Đối tượng tấn công thường không phải là công ty cung cấp dịch vụ SaaS
D. Nhằm phá hoại về mặt vật lý các thiết bị mạng như router
E. Nhằm phá hoại hệ thống Email, DNS
