NEW
Font size
WorksheetsĐịa lý 10 cuối kì II
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Vai trò nào sau đây không phải của ngành chăn nuôi?
<$> Cung cấp cho con người nguồn thực phẩm bổ dưỡng.
<$> Cung cấp nguyên liệu cho một số ngành công nghiệp.
<$> Đảm bảo cung cấp nguồn lương thực cho con người.
<$> Cung cấp sức kéo và phân bón cho ngành trồng trọt.
Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi do ngành trồng trọt cung cấp không phải là
<$> cây làm thức ăn cho gia súc.
<$> phụ phẩm của ngành thủy sản.
<$> cây hoa màu như ngô, khoai, sắn.
<$> các cao nguyên, đồng cỏ tự nhiên.
Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có những tiến bộ vượt bật nhờ vào
<$> lực lượng lao động dồi dào.
<$> thành tựu khoa học kỹ thuật.
<$> điều kiện tự nhiên thuận lợi.
<$> người lao động có kinh nghiệm
Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi được cung cấp bởi
<$> các đồng cỏ trong tự nhiên
<$> sản phẩm của ngành thuỷ sản.
<$> sản phẩm của ngành trồng trọt.
<$> sản phẩm của công nghiệp chế biến.
Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển theo hướng
<$> nuôi thâm canh để tiết kiệm chi phí ban đầu.
<$> nuôi quảng canh để tiết kiệm chi phí thức ăn.
<$> nuôi những loài đặc sản có giá trị kinh tế cao.
<$> nuôi những loài đáp ứng nhu cầu thị trường.
Đối với các nước đang phát triển việc đưa chăn nuôi lên thành ngành sản xuất chính thường gặp khó khăn lớn nhất là
<$> tình trạng thiếu lương thực
<$> thiếu các đồng cỏ tự nhiên.
<$> thiếu nhiều nguồn vốn đầu tư.
<$> thiếu giống tốt, trình độ kỹ thuật.
Nhân tố quan trọng nhất đối với sự phát triển và phân bố chăn nuôi là
<$> cơ sở thức ăn.
<$> hệ thống chuồng trại.
<$> dịch vụ thú y.
<$> nhu cầu thị trường.
Phát biểu nào sau đây không đúng với của ngành chăn nuôi?
<$> Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững.
<$> Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại càng bị nhỏ lại.
<$> Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng.
<$> Chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt.
Quá trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp được gọi là
<$> hiện đại hoá.
<$> cơ giới hoá.
<$> công nghiệp hoá.
<$> tự động hoá.
Vai trò quan trọng của công nghiệp ở nông thôn và miền núi được xác định là
<$> nâng cao đời sống dân cư.
<$> cải thiện quản lí sản xuất.
<$> giúp xóa đói giảm nghèo.
<$> công nghiệp hóa nông thôn.
Ý nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp?
<$> Luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP.
<$> Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn.
<$> Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.
<$> Tạo ra các sản phẩm tiêu dùng, góp phần phát triển kinh tế.
Một trong những tiêu chí quan trọng để đánh giá trình độ phát triển kinh tế của một nước là
<$> tỉ trọng ngành công nghiệp trong cơ cấu GDP.
<$> tỉ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu GDP.
<$> tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp
<$> tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp.
Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là
<$> khí hậu.
<$> khoáng sản.
<$> biển.
<$> rừng.
Nhân tố nào sau đây là cơ sở để xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng?
<$> Khí hậu và nguồn nước.
<$> Địa hình và khoáng sản.
<$> Khoáng sản và thị trường.
<$> Vị trí địa lí và sinh vật.
Đâu không phải là vai trò của ngành sản xuất công nghiệp?
<$> thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.
<$> thúc đẩy việc tăng trưởng kinh tế.
<$> sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.
<$> khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.
Nhân tố có tác dụng lớn đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp trên thế giới cũng như ở Việt Nam là
$> tài nguyên thiên nhiên.
<$> vị trí địa lí.
<$> đường lối chính sách.
<$> cơ sở hạ tầng.
Ngành công nghiệp được xác định là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của các quốc gia là
<$> năng lượng.
<$> cơ khí.
<$> thực phẩm.
<$> dệt - may.
Ngành công nghiệp khai thác than có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nhiên liệu cho
<$> nhà máy điện, nhà máy cơ khí chế tạo.
<$> nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim.
<$> nhà máy điện nguyên tử, nhà máy thủy điện.
<$> nhà máy chế biến thực phẩm, nhà máy hóa chất.
Từ dầu mỏ người ta có thể sản xuất ra được nhiều loại
<$> hóa phẩm, dược phẩm.
<$> hóa phẩm, thực phẩm.
<$> dược phẩm, thực phẩm.
<$> thực phẩm, mỹ phẩm.
Trong cơ cấu sản lượng điện của thế giới hiện nay, ngành chiếm tỷ trọng cao nhất là
<$> nhiệt điện.
<$> thủy điện
<$> điện nguyên tử.
<$> năng lượng gió.
Những nước sản xuất nhiều điện nhất thế giới thường có
<$> nguồn thủy năng lớn.
<$> địa hình dốc, hiểm trở.
<$> nền kinh tế phát triển.
<$> trữ lượng than lớn.
Phát biểu nào dưới đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
<$> Gồm nhiều ngành khác nhau.
<$> Có các sản phẩm rất đa dạng.
<$> Quy trình sản xuất rất phức tạp.
<$> Kĩ thuật sản xuất khác nhau.
Trong ngành công nghiệp điện tử - tin học, các sản phẩm như phần mềm, thiết bị công nghệ thuộc nhóm
<$> máy tính.
<$> thiết bị điện tử.
<$> điện tử tiêu dùng.
<$> thiết bị viễn thông.
Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là
<$> thời gian xây dựng tương đối ngắn.
<$> đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất nhiều.
<$> quy trình sản xuất tương đối đơn giản.
<$> thời gian hoàn vốn tương đối nhanh.
Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm
<$> thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy.
<$> dệt - may, chế biến sữa, sành - sứ - thủy tinh.
<$> nhựa, sành - sứ - thủy tinh, nước giải khát.
<$> dệt - may, da giày, nhựa, sành - sứ - thủy tinh.
Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông?
<$> Công nghiệp cơ khí.
<$> Sản xuất hàng tiêu dùng.
<$> Điện tử - tin học.
<$> Công nghiệp năng lượng.
Phát triển công nghiệp dệt - may có tác dụng thúc đẩy nông nghiệp và các ngành công nghiệp nặng, đặc biệt là
<$> công nghiệp luyện kim.
<$> công nghiệp cơ khí.
<$> công nghiệp hóa chất.
<$> công nghiệp năng lượng.
Vai trò nào dưới đây không phải của ngành công nghiệp thực phẩm?
<$> Cung cấp các sản phẩm đáp ứng nhu cầu ăn, uống.
<$> Tiêu thụ nông phẩm, thúc đẩy nông nghiệp phát triển.
<$> Tạo ra các mặt hàng xuất khẩu, tích luỹ vốn cho đất nước.
<$> Giữ vai trò chủ đạo trong việc nâng cao năng suất lao động.
Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành
<$> khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.
<$> khai thác khoáng sản, thủy sản.
<$> trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.
<$> khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.
Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của hình thức
<$> điểm công nghiệp.
<$> khu công nghiệp.
<$> trung tâm công nghiệp.
<$> vùng công nghiệp.
Một trong những đặc điểm chính của khu công nghiệp tập trung là
<$> gồm 1 đến 2 xí nghiệp công nghiệp đơn lẻ.
<$> có các xí nghiệp nòng cốt (hạt nhân).
<$> không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp.
<$> có các xí nghiệp dịch vụ hỗ trợ sản xuất.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung ?
<$> Khu vực có ranh giới rõ ràng.
<$> Nơi tập trung nhiều xí nghiệp.
<$> Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.
<$> Gắn với các đô thị vừa và lớn.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng công nghiệp?
<$> Bao gồm nhiều điểm, khu công nghiệp.
<$> Có sự tương đồng về điều kiện kinh tế.
<$> Có một vài ngành công nghiệp chủ đạo.
. <$> Có các ngành phục vụ và bổ trợ.
Đâu là đặc điểm của vùng công nghiệp?
<$> Có nhiều ngành công nghiệp kết hợp với nhau trong một khu đô thị.
<$> Có quy mô từ vài chục đến vài trăm nghìn hecta với ranh giới rõ ràng.
<$> Có sự kết hợp giữa một số xí nghiệp công nghiệp với một điểm dân cư.
<$> Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hoá.
Về phương diện quy mô, có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là
<$> điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp.
<$> điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp.
<$> khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp.
<$> vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp.
Ở nhiều nước, ngành dịch vụ được chia thành ba nhóm là
<$> dịch vụ tư nhân, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công.
<$> dịch vụ sản xuất, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công.
<$> dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công.
<$> Dịch vụ tư nhân, dịch vụ kinh doanh và dịch vụ công.
Giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính bảo hiểm… thuộc nhóm dịch vụ
<$> dịch vụ kinh doanh.
<$> dịch vụ tiêu dùng.
<$> dịch vụ công.
<$> dịch vụ sản xuất.
Ngành dịch vụ nào dưới đây không thuộc nhóm các dịch vụ tiêu dùng?
<$> Dịch vụ nghề nghiệp.
<$> Các dịch vụ cá nhân.
<$> Hoạt động bán buôn, bán lẻ.
<$> Du lịch.
Ngành dịch vụ nào dưới đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng?
<$> Hoạt động đoàn thể.
<$> Giao thông vận tải.
<$> Bán buôn, bán lẻ.
<$> Thông tin liên lạc.
Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?
<$> Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh.
<$> Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất.
<$> Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
<$> Tạo thêm việc làm cho người lao động, nâng cao thu nhập.
Ngành dịch vụ phát triển mạnh có vai trò như thế nào đối với phát triển kinh tế?
<$> Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển.
<$> Sử dụng tốt hơn nguồn lao động ngoài nước.
<$> Phân bố lại dân cư giữa các vùng lãnh thổ.
<$> Thu hút dân cư từ thành thị về nông thôn.
Nhận định nào sau đây không đúng với sự phân bố các ngành dịch vụ trên thế giới?
<$> Các thành phố lớn đồng thời là các trung tâm dịch vụ lớn.
<$> Ở các nước phát triển, tỉ trọng của dịch vụ chỉ thường dưới 50%.
<$> Tỉ trọng ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP của các nước châu Phi thấp nhất.
<$> Bắc Mĩ và Tây Âu có tỉ trọng các ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP cao nhất.
Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của ngành dịch vụ là
<$> nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.
<$> hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ.
<$> phân bố mạng lưới của các ngành dịch vụ.
<$> sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch.
Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp và rõ nét nhất đến sức mua và nhu cầu dịch vụ là
<$> năng suất lao động xã hội.
<$> sự phân bố các điểm dân cư.
<$> quy mô và cơ cấu dân số.
<$> mức sống và thu nhập thực tế.
Nhân tố tài nguyên thiên nhiên, di tích văn hóa, lịch sử, cơ sở hạ tầng du lịch ảnh hưởng đến
<$> sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch.
<$> tổ chức mạng lưới hoạt động ngành dịch vụ.
<$> đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ.
<$> hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ.
Ý nào sau đây không đúng về vai trò của ngành giao thông vận tải?
<$> sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội.
<$> cung ứng vật tư kỹ thuật, nguyên liệu cho các cơ sở sản xuất.
<$> phục vụ nhu cầu đi lại, sinh hoạt của người dân được thuận tiện.
<$> đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, phân bố lại dân cư - lao động.
Để đẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội ở miền núi thì cơ sở hạ tầng đầu tiên cần chú ý là
<$> các tuyến giao thông vận tải.
<$> mạng lưới y tế.
<$> hệ thống thông tin liên lạc.
<$> mạng lưới cơ sở giáo dục.
Để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải, người ta thường dựa vào các tiêu chí
<$> số lượng phương tiện và khối lượng luân chuyển.
<$> tổng chiều dài các loại đường và cự li vận chuyển.
<$> khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển.
<$> trình độ hiện đại của các phương tiện và đường sá.
Tiêu chí đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải không phải là
<$> cước phí loại hình vận tải thu được.
<$> cự li vận chuyển trung bình.
<$> khối lượng vận chuyển.
<$> khối lượng luân chuyển.
Chất lượng của sản phẩm dịch vụ giao thông vận tải được đo bằng
<$> tốc độ vận chuyển nhanh và thời gian vận chuyển ngắn.
<$> thời gian vận chuyển ít và khối lượng luân chuyển nhiều.
<$> khối lượng luân chuyển nhiều và tốc độ vận chuyển nhanh.
<$> tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, an toàn cho người và hàng hóa.
Điều kiện tự nhiên ảnh hưởng sâu sắc tới
<$> nhu cầu hoạt động của các phương tiện vận tải.
<$> sự có mặt, vai trò của một số loại hình vận tải.
<$> mức độ hoạt động của các phương tiện vận tải.
<$> vấn đề môi trường và sự an toàn trong giao thông.
Phương tiện vận tải phổ biến ở các vùng hoang mạc là
<$> máy bay.
<$> ô tô.
<$> gia súc.
<$> tàu hoả.
Ở nước ta về mùa mưa lũ, các ngành vận tải gặp nhiều trở ngại nhất là
<$> đường ô tô và đường ống.
<$> đưòng hàng không và đường biển.
<$> đường sắt và đường sông.
<$> đường ô tô và đường sắt.
Nhận định nào dưới đây không hoàn toàn đúng về tác động của các ngành kinh tế đến ngành giao thông vận tải?
<$> ảnh hưởng đến công tác thiết kế, khai thác các công trình.
<$> ảnh hưởng đến việc lựa chọn loại hình vận tải phù hợp.
<$> ảnh hưởng đến hướng và cường độ vận chuyển hàng.
<$> ảnh hưởng đến phân bố, hoạt động của loại hình vận tải.
Phân bố dân cư đặc biệt là sự phân bố các thành phố lớn và các chùm đô thị ảnh hưởng sâu sắc tới
<$> vấn đề môi trường và sự an toàn trong giao thông.
<$> các ngành giao thông vận tải đường bộ và đường sắt.
<$> mức độ hoạt động của các phương tiện vận tải.
<$> sự vận tải hành khách, nhất là vận tải bằng ô tô.
Trong các thành phố lớn và chùm đô thị đã hình thành một loại hình vận tải đặc biệt
<$> giao thông vận tải thành phố.
<$> giao thông hành không.
<$> giao thông đường sắt.
<$> giao thông đường thủy.
Cho bảng số liệu:
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng chè của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Tròn.
Kết hợp.
Đường.
Miền.
Cho bảng số liệu:
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng hồ tiêu của nước ta giai đoạn 2010 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Miền.
Đường.
Tròn.
Kết hợp.
Cho bảng số liệu:
Theo bảng số liệu để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng cà phê của nước ta giai đoạn 2010 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Đường.
Miền.
Kết hợp.
Tròn.
Để thể hiện cơ cấu doanh thu du lịch lữ hành phân theo thành phần kinh tế của nước ta, năm 2010 và 2014 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Cột.
Miền.
Tròn.
Đường.
