wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thử thách

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Rút gọn phân số 6496=?\frac{64}{96}=?  

a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

3248\frac{32}{48}  

2.

Rút gọn biểu thức sau: 12 × 15 × 176 × 34 ×45=?\frac{12\ \times\ 15\ \times\ 17}{6\ \times\ 34\ \times45}=?  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

13\frac{1}{3}  

3.

So sánh hai phân số sau: 23 \frac{2}{3}\  và  45\frac{4}{5}  

a)

23<45\frac{2}{3}<\frac{4}{5}  

b)

23>45\frac{2}{3}>\frac{4}{5}  

c)

23=45\frac{2}{3}=\frac{4}{5}  

4.

Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:  49; 39; 79; 59\frac{4}{9};\ \frac{3}{9};\ \frac{7}{9};\ \frac{5}{9}  

a)

39; 49; 59;79\frac{3}{9};\ \frac{4}{9};\ \frac{5}{9};\frac{7}{9}  

b)

39; 49; 79;59\frac{3}{9};\ \frac{4}{9};\ \frac{7}{9};\frac{5}{9}  

c)

79; 59; 49; 39\frac{7}{9};\ \frac{5}{9};\ \frac{4}{9};\ \frac{3}{9}  

5.

Hình nào là hình tam giác?

a)
b)
c)
d)
6.

Hình nào là hình vuông?

a)
b)
c)
d)
7.

Số?

a)

14 cm

b)

12 cm

c)

12

d)

14

8.

1 cột đèn giao thông có mấy màu?

a)

4 màu

b)

2 màu

c)

3 màu

d)

1 màu

9.

Đồ hồ chỉ mấy giờ

a)

12 giờ

b)

5 giờ

c)

12 giờ 50 phút

d)

5 giờ 12 phút

10.

Hãy chỉ ra vật nào dưới đây không phải là nguồn sáng!

a)

Ngọn nến đang cháy

b)

Vỏ chai sáng chói dưới trời nắng

c)

Mặt Trời

d)

Đèn ống đang sáng

11.

Chạy xe đạp không điều khiển bằng bất cứ tay nào?

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Đây là hoa gì?

a)

Hoa cau

b)

Hoa sư tử quân

c)

Hoa bách hợp

d)

Hoa mận

13.

Hoa gì đây?

a)

Hoa sim

b)

Hoa lục bình

c)

Hoa nhàn

d)

Hoa gạo

14.

Đây là hoa gì?

a)

Hoa mận

b)

Hoa mai

c)

Hoa đại

d)

Hoa xoài

15.

chọn hình ảnh bông hoa hồng

a)
b)
c)
d)
16.

Có bao nhiêu khối lập phương trong hình ?

a)

2

b)

3

c)

4

17.

Những đồ vật có hình khối hộp chữ nhật là :

a)
b)
c)
d)
e)
18.

Theo Luật Trẻ em, như thế nào là xâm hại tình dục trẻ em?

(Lựa chọn 2 đáp án đúng)

a)

Là việc dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực, ép buộc, lôi kéo, dụ dỗ trẻ em tham gia vào các hành

vi liên quan đến tình dục.

b)

Hiếp dâm, cưỡng dâm, giao cấu, dâm ô với trẻ em và sử dụng trẻ em vào mục đích mại dâm, khiêu dâm dưới mọi hình thức.

c)

Là hành vi gây tổn hại đến tâm lí, danh dự, nhân phẩm của trẻ em dưới hình thức bóc lột

19.

Nhà nước quy định môi trường giáo dục an toàn, lành mạnh, thân thiện, phòng, chống bạo lực học đường, là nội dung?

a)

Bảo đảm về chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em.

b)

Bảo đảm Điều kiện vui chơi, giải trí, hoạt động văn hóa, nghệ thuật, thể thao, du lịch cho trẻ em.

c)

Bảo đảm thông tin, truyền thông cho trẻ em.

d)

Bảo đảm về giáo dục cho trẻ em.

20.

Những hành vi có tính chất bạo lực học đường có thể xâm hại tới quyền nào của nạn nhân?

(Lựa chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Quyền bất khả xâm phạm về tài sản.

b)

Quyền bất khả xâm phạm về nhân phẩm, danh dự.

c)

Quyền bất khả xâm phạm về tính mạng, sức khỏe.

d)

Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở

21.

Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật ta............................

a)

lấy chiều dài nhân với chiều rộng rồi nhân với chiều cao ( cùng đơn vị đo).

b)

lấy chiều dài chia với chiều rộng rồi nhân với chiều cao ( cùng đơn vị đo).

c)

lấy chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với chiều cao ( cùng đơn vị đo).

d)

lấy chiều dài trừ với chiều rộng rồi nhân với chiều cao ( cùng đơn vị đo).

22.

Công thức tính thể tích của HHCN ?

a)

V = a x a x a

b)

V = a + a + a

c)

V = a x b x c

d)

V = a + b + c

23.

Thể tích của HHCN có chiều rộng a = 4cm, chiều dài b= 7cm ,chiều cao c= 10cm là :

a)

21 cm2

b)

280 cm2

c)

21 cm3

d)

280 cm3

24.

Thể tích HHCN có chiều rộng a= 1,5m; chiều dài b= 2,5m; chiều cao c = 0,5m là :

a)

1,875 m3

b)

18,75 m3

c)

187,5 m3

d)

1875 m3

25.

Một bể kính nuôi cá dạng HHCN có chiều dài 1m, chiều rộng 50cm, chiều cao 60cm. Thể tích bể cá đó là

a)

3000 cm3

b)

300.000 cm3

c)

3000 m3

d)

300.000 m3

26.

Thể tính thể tích hình lập phương ta lấy .............................

a)

cạnh nhân cạnh nhân cạnh.

b)

cạnh cộng cạnh cộng cạnh

c)

cạnh cộng cạnh nhân cạnh

d)

cạnh nhân cạnh cộng cạnh

27.

Công thức tính thể tích hình lập phương là :

a)

V = a x a

b)

V = a x a x a

c)

V = a + b + c

d)

V = a + b x c

28.

Thể tích của hình lập phương có cạnh 2,5dm là :

a)

6,25 dm3

b)

625 dm3

c)

1,5625 dm3

d)

15,625 dm3

29.

Cho diện tích một mặt của hình lập phương là 25m2 . Thể tích của hình lập phương đó bằng :

a)

125 cm2

b)

125 m3

c)

625 cm2

d)

625 m3

30.

Thể tích hình lập phương có cạnh 4m là :

a)

20 m3

b)

20 m2

c)

64 m3

d)

64 m2