wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhập môn tài chính - tiền tệ (Nhóm 4)

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Những đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với bản chất của NSNN

a)

NSNN luôn gắn chặt với sở hữu Nhà nước

b)

NSNN nhằm phục vụ lợi ích toàn xã hội

c)

NSNN luôn vận động thường xuyên, liên tục

d)

Hoạt động thu, chi NSNN luôn luôn được thực hiện theo nguyên tắc không hoàn trả trực tiếp 

2.

Bội chi ngân sách nhà nước xảy ra khi:

a)

Thu ngân sách nhà nước không đủ bù đắp các khoản chi ngân sách trong một thời gian nhất định

b)

Mọi người nộp thuế muộn khiến cho nhà nước không đủ tiền trang trải cho các khoản chi cần thiết

c)

Ngân sách thu vượt quá giới hạn cho phép

d)

Nhà nước chưa có chính sách chi ngân sách thỏa đáng khiến cho quỹ ngân sách bị thất thoát

3.

Khái niệm Ngân sách nhà nước là:

a)

Là hệ thống các quan hệ kinh tế dưới hình thái giá trị phát sinh gắn liền với quá trình tạo lập, phân phối và sử dụng quỹ tiền tệ tập trung của Nhà nước khi Nhà nước tham gia phân phối các nguồn tài chính quốc gia nhằm đảm bảo cho việc thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước.

b)

Là toàn bộ khoản thu hoặc chi của Nhà nước sẽ được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định nhưng chưa thực hiện trong một năm để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của nhà nước.

c)

Là toàn bộ khoản thu, chi của Nhà nước sẽ được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định và thực hiện trong một quý để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của nhà nước.

d)

Là toàn bộ khoản thu hoặc chi của Nhà nước đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định nhưng chưa thực hiện trong một quý để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của nhà nước.

4.

Đặc điểm của ngân sách nhà nước :

a)

Là một bản sự toán thu chi, 1 đạo luật, do cơ quan lập pháp của quốc gia phê chuẩn và được cơ quan hành pháp thực hiện.

b)

Là công cụ kinh tế nhằm phục vụ cho việc thực hiện các chức năng nhiệm vụ của Nhà nước.

c)

Là hoạt động phân phối tài nguyên quốc gia thông qua việc hình thành và sử dụng quỹ tiền tệ của nhà nước.

d)

Cả 3 phương án trên

5.

Ngân sách nhà nước không phải:

a)

Là công cụ huy động nguồn tài chính để đảm bảo các nhu cầu chi tiêu của nhà nước.

b)

Là công cụ để điều tiết vĩ mô ền kinh tế - xã hội.

c)

Là công cụ để điều tiết thu nhập giữa các thành phần kinh tế và các tầng lớp dân cư nhằm đảm bảo công bằng xã hội

d)

Là quỹ tiền tệ có được do nhà nước thực hiện việc kinh doanh và phân phối cho các thành phần kinh tế trong xã hội

6.

Đặc điểm nào sau đây không phải của Ngân sách nhà nước:

a)

Hoạt động của NSNN gắn liền với quyền lực kinh tế, chính trị của nhà nước được NN tiến hành trên cơ sở luật định

b)

Hoạt động thu – chi của NSNN mang tính hoàn trả trực tiếp là chủ yếu.

c)

Hoạt động thu – chi NSNN thực chất là sự phân chia nguồn lực tài chính quốc gia.

d)

Hoạt động thu – chi NSNN luôn gắn chặt với việc thực hiện các chức nắng và nhiệm vụ của NN trong từng thời kỳ.

7.

Đâu là vai trò quan trọng nhất của NSNN?

a)

Là công cụ điều tiết vĩ mô nền kinh tế- xã hội.

b)

Là công cụ huy động nguồn tài chính để đảm bảo các nhu cầu chi tiêu và thực hiện cân đối thu chi tài chính Nhà nước

c)

Là công cụ kiểm tra giám sát các hoạt động KT-XH

d)

Là công cụ điều tiết thị trường, kiểm soát lạm phát

8.

Vai trò của NSNN thể hiện chức năng giám đốc tài chính?

a)

Là công cụ điều tiết vĩ mô nền KT-XH

b)

Là công cụ để định hướng sản xuất kinh doanh xác lập cơ cấu kinh tế hợp lý của nền kinh tế quốc dân

c)

Là công cụ kiểm tra giám sát các hoạt động KT-XH

d)

Là công cụ huy động nguồn tài chính để đảm bảo các nhu cầu chi tiêu và thực hiện cân đối thu chi tài chính Nhà nước

9.

Vai trò NSNN đảm bảo các nhu cầu chi tiêu và thực hiện sự cân đối thu chi Nhà nước là?

a)

Vai trò truyền thống, từ xưa đã áp dụng

b)

Vai trò quan trọng nhất

c)

Vai trò phát huy chức năng giám đốc tài chính

d)

Không đáp án nào đúng

10.

Đâu không phải nội dung vai trò là công cụ điều tiết vĩ mô nền kinh tế- xã hội của NSNN?

a)

Là công cụ để điều tiết thị trường, bình ổn giá cả và kiểm soát lạm phát

b)

Là công cụ để định hướng sản xuất kinh doanh xác lập cơ cấu kinh tế hợp lý của nền kinh tế quốc dân

c)

Là việc chấp hành các quy định về nghĩa vụ của các chủ thể liên quan trong việc nộp thuế, phí, lệ phí,…

d)

Là công cụ điều tiết thu nhập giữa các thành phần kinh tế và các tầng lớp dân cư nhằm đảm bảo công bằng xã hội

11.

Câu nói của C.mác: “Sức mạnh chuyên chính của Nhà nước được quyết định bởi Ngân sách và ngược lại” nói về vai trò nào của NSNN?

a)

Vai trò là công cụ điều tiết vĩ mô nền kinh tế- xã hội

b)

Vai trò là công cụ kiểm tra giám sát các hoạt động kinh tế- xã hội

c)

Vai trò là công cụ huy động nguồn tài chính để đảm bảo các nhu cầu chi tiêu và thực hiện sự cân đối thu chi tài chính của Nhà nước

d)

Tất cả đều sai

12.

Vai trò của NSNN?

a)

Là công cụ huy động nguồn tài chính để đảm bảo các nhu cầu chi tiêu và thực hiện sự cân đối thu chi tài chính của Nhà nước

b)

Là công cụ điều tiết vĩ mô nền kinh tế- xã hội

c)

Là công cụ kiểm tra giám sát các hoạt động kinh tế- xã hội

d)

Cả 3 đáp án trên

13.

Khẳng định nào sau đây sai

a)

NSNN là một hệ thống các quan hệ kinh tế giữa Nhà nước và các chủ thể trong xã hội

b)

NSNN là công cụ huy động nguồn tài chính để đảm bảo các nhu cầu chi tiêu của nhà nước

c)

NSNN là công cụ điều tiết vĩ mô nền kinh tế

d)

NSNN là một phạm trù kinh tế mang tính chất lịch sử

14.

Đặc điểm nào sau đây không phải của NSNN

a)

Hoạt động của NSNN gắn liền với quyền lực kinh tế, chính trị của nhà nước được NN tiến hành trên cơ sở luật định

b)

Hoạt động thu chi

c)

Hoạt động thu-chi của NSNN mang tính chất hoàn trả trực tiếp là chủ yếu

d)

Hoạt động thu chi NSNN luôn gắn chặt với việc thực hiện các chức năng và nhiệm vụ của NN trong từng thời kì

15.

Khoản thu nào dưới đây chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thu Ngân sách Nhà nước ở Việt Nam:

a)

Thuế  

b)

Phí  

c)

Lệ phí   

d)

Sở hữu tài sản: DNNN và các tài sản khác.

16.

Tại Việt Nam, khoản thu nào là nguồn thu 100% của ngân sách Trung ương

a)

Thuế nhập khẩu      

b)

Thuế giá trị gia tăng đối với hàng nhập khẩu      

c)

Lệ phí trước bạ       

d)

Đáp án Thuế nhập khẩu và thuế giá trị gia tăng đối với hàng nhập khẩu

17.

Nhân tố nào sau đây làm giảm thu NSNN

a)

GDP bình quân đầu người tăng

b)

Tỷ suất doanh lợi của nền kinh tế tăng

c)

Khả năng xuất khẩu nguồn tài nguyên Thiên Nhiên tăng

d)

Mức độ trang trải các khoản chi phí của nhà nước giảm đi

18.

Những khoản mục thu thường xuyên trong cân đối Ngân sách Nhà nước bao gồm:

a)

Thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí.

b)

Thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí, phát hành trái phiếu chính phủ.

c)

Thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí, lợi tức cổ phần của Nhà nước.

d)

Thuế, phí và lệ phí, từ các khoản viện trợ có hoàn lại.

19.

Thu ngân sách nhà nước là

a)

Một mặt hoạt động cơ bản của Ngân sách nhà nước

b)

Sự phân chia nguồn tài chính quốc gia giữa nhà nước với các chủ thể trong xã hội dựa trên quyền lực nhà nước nhằm giải quyết hài hòa các mối quan hệ về lợi ích kinh tế.

c)

Gắn với thực trạng kinh tế và sự vận động của các phạm trù giá trị như lãi suất, giá cả, thu nhập, …

d)

Cả 3 đáp án trên

20.

Tìm câu trả lời đúng nhất cho khẳng định sau: Về mặt bản chất kinh tế, thu Ngân sách Nhà nước là… nảy sinh trong quá trình Nhà nước dùng quyền lực chính trị của mình để tập trung một phần nguồn tài chính trong xã hội hình thành quỹ NSNN nhằm thỏa mãn nhu cầu chi tiêu của Nhà nước.

a)

Hình thức cưỡng chế thực hiện nghĩa vụ đối với các chủ thể kinh tế

b)

Hệ thống các quan hệ phân phối dưới hình thái giá trị

c)

Hoạt động thu các sắc thuế

d)

Hình thức cưỡng chế thực hiện nghĩa vụ đối với các chủ thể kinh tế và hoạt động thu các sắc thuế

21.

Quan điểm nào sau đây là đúng khi nói về thuế gián thu?

a)

Thuế gián thu thường là bộ phận cấu thành hay gắn liền với giá cả hàng hóa dịch vụ bán ra.

b)

Người nộp thuế gián thu và người chịu thuế gián thu là hai chủ thể khác nhau

c)

Thuế gián thu là loại thuế đánh vào người tiêu dùng thông qua giá cả hàng hóa và dịch vụ

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

22.

Sắc thuế nào dưới đây không phải thuế trực thu?

a)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

b)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

Thuế thu nhập cá nhân

d)

Cả B và C

23.

Trong các yếu tố sau đây yếu tố nào không ảnh hưởng đến thu NSNN?

a)

GDP bình quân đầu người

b)

Chính sách trợ cấp cho người có công

c)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân trong nền kinh tế

d)

Khả năng khai thác  và xuất khẩu nguồn tài nguyên thiên nhiên

24.

Thu nhập quốc dân bình quân đầu người tăng làm cho thu ngân sách nhà nước …

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không ảnh hưởng

d)

Có thể tăng hoặc giảm

25.

Quan hệ kinh tế nào sau đây không thuộc nội dung ngân sách nhà nước:

a)

Nhà nước dùng quỹ ngân sách để hỗ trợ cho đồng bào gặp thiên tai

b)

Doanh nghiệp trả thuế cho nhà nước

c)

nhà nước trả tiền vay của nước ngoài

d)

nhà nước ban hành luật hôn nhân gia đình

26.

Ngân sách nhà nước không phải:

a)

Là công cụ huy động nguồn tài chính để đảm bảo các chi tiêu của nhà nước.

b)

Là công cụ để điều tiết vĩ mô nền kinh tế - xã hội.

c)

Là công cụ để điều tiết thu nhập giữa các thành phần kinh tế và các tầng lớp dân cư nhằm đảm bảo công bằng xã hôi.

d)

Là quỹ tiền tệ có được do nhà nước thực hiện việc kinh doanh và phân phối cho các thành phần kinh tế trong xã hội.

27.

Khoản chi nào là quan trọng và thường chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu chi của ngân sách nhà nước:

a)

Chi cho phát triển y tế, văn hóa, giáo dục.

b)

Chi cho phát triển kinh tế.

c)

Chi cho bộ máy quản lý nhà nước.

d)

Chi cho an ninh quốc phòng.

28.

phân loại ngân sách nhà nước căn cứ vào tính chất phát sinh các khoản thu bao gồm:

a)

Thu mang tính chất thường xuyên

b)

Thu mang tính chất không thường xuyên

c)

Thu trong cân đối ngân sách

d)

Thu mang tính chất thường xuyên và Thu mang tính chất không thường xuyên

29.

Nhân tố nào sau đây làm giảm thu ngân sách nhà nước:

a)

GDP bình quân đầu người tăng

b)

Tỷ suất doanh lợi của nền kinh tế tăng

c)

Mức độ trang trải các khoản chi phí nhà nước giảm đi

d)

Khả năng xuất khẩu nguồn tài nguyên thiên nhiên tăng

30.

Nhân tố cơ bản quyết định đến cơ cấu chi ngân sách nhà nước là:

a)

Khả năng tích lũy của nền kinh tế

b)

Sự phát triển của lực lượng

c)

Chế độ xã hội

d)

Mô hình tổ chức bộ máy nhà nước

31.

Nhận định nào sau đây là sai? 

a)

Chi NSNN là sự phối hợp giữa hai quá trình phân phối và sử dụng quỹ NSNN 

b)

Chi NSNN gắn chặt với bộ máy của Nhà nước và nhiệm vụ kinh tế, chính trị Nhà nước đảm đương trong từng thời kỳ 

c)

Chi NSNN mang tính chất không hoàn trả trực tiếp là chủ yếu 

d)

Chi NSNN là hệ thống quan hệ chính trị phát sinh giữa nhà nước với công dân trong nước

32.

Khoản chi nào quan trọng và thường chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu chi NSNN?

a)

Chi cho phát triển y tế, văn hóa, giáo dục

b)

Chi cho phát triển kinh tế

c)

Chi cho bộ máy quản lý nhà nước

d)

Chi cho an ninh quốc phòng

33.

Các quá trình trong chi tiêu NSNN là?

a)

Quá trình tạo lập và phân phối

b)

Quá trình tạo lập và sử dụng

c)

Quá trình phân phối và sử dụng

d)

Cả 3 đáp án đều sai

34.

Hiệu quả các khoản chi của NSNN dựa trên:

a)

Tốc độ phát triển kinh tế

b)

Kiểm soát được mức lạm phát

c)

Việc hoàn thành các mục tiêu kinh tế, xã hội, an ninh, quốc phòng,… mà Nhà nước đã đề ra

d)

Nguổn thu ngân sách Nhà nước

35.

Khoản chi Nhà nước chi hỗ trợ quỹ bảo hiểm xã hội thuộc khoản chi nào sau đây?

a)

Chi thường xuyên

b)

Chi dự trữ

c)

Chi không thường xuyên

d)

Chi đầu tư phát triển

36.

Việc Nhà nước chi mua sắm máy móc, thiết bị và dụng cụ cho các cơ quan quản lý Nhà nước thuộc khoản chi nào sau đây ?

a)

Chi cho quản lý hành chính Nhà nước

b)

Chi sự nghiệp

c)

Chi an ninh quốc phòng

d)

Chi cho đầu tư phát triển

37.

Khi nền kinh tế càng phát triển thì khoản chi từ NSNN vào lĩnh vực nào sẽ giảm ?

a)

Chi cho đầu tư phát triển kinh tế

b)

Chi cho bộ máy quản lý nhà nước

c)

Chi cho phúc lợi xã hội

d)

Chi cho phát triển y tế, giáo dục, văn hóa

38.

Trong các khoản chi sau, khoản nào thuộc khoản chi thường xuyên?

a)

Chi giải quyết việc làm.

b)

Chi bù giá cho các công ty thuộc ngành Nhà nước.

c)

Chi cho khoa học công nghệ.

d)

Chi cho dân số kế hoạch hóa gia đình.

39.

Bội chi cơ cấu xảy ra do :

a)

Tổng thu < tổng chi, thu thường xuyên > chi thường xuyên.

b)

Tổng thu > tổng chi, thu thường xuyên > chi thường xuyên.

c)

Tổng thu < tổng chi, thu thường xuyên < chi thường xuyên.

d)

Tổng thu > tổng chi, thu thường xuyên < chi thường xuyên.

40.

Có bao nhiêu nguyên tắc tổ chức chi ngân sách ?

a)

3 nguyên tắc

b)

4 nguyên tắc

c)

5 nguyên tắc

d)

6 nguyên tắc

41.

Chỉ số bội chi NSNN được đo bằng tỉ số giữa số vay nợ trong năm ngân sách với

a)

Tổng chi NSNN

b)

Tổng thu nhập quốc nội (GDP)

c)

Tổng thu nhập quốc dân

d)

Tổng thu NSNN

42.

Khằng định nào sau đây là sai:

a)

Bội chi ngân sách gồm bội chi cơ cấu và bội chi chu kì

b)

Bội chi cơ cấu xảy ra do sự thay đổi chính sách của nhà nước

c)

Bội chi ngân sách không có nguồn bù đắp hợp lí sẽ gây lạm phát

d)

Bội chi chu kỳ là loại bội chi do nguyên nhân chủ quan gây nên

43.

Từ trước năm  1988, Việt Nam thường sử dụng biện pháp nào để khác phục tình trạng bội chi ngân sách:

a)

Phát hành tiền

b)

Vay nước ngoài

c)

Phát hành trái phiếu

d)

Tăng thuế

44.

Giải pháp làm kìm chế bội chi NSNN?

a)

Tăng thu giảm chi

b)

Phát hành thêm tiền

c)

Nhà nước rà soát và tổ chức lại hệ thống thu NSNN quản lý chi tiêu của NSNN

d)

Vay nợ nước ngoài

45.

Điều kiện để cấp ngân sách được hình thành trên cơ sở cấp chính quyền nào sau đây là đúng

a)

Khả năng nguồn thu trên vùng lãnh thổ mà cấp chính quyền đó cai quản có thể đáp ứng phần lớn nhu cầu chi tiêu của chính quyền.

b)

Chính quyền đó chỉ có nhiệm vụ phát triển hành chính xã hội.

c)

Chính quyền đó chỉ có nhiệm vụ tổ chức quản lý và phát triển kinh tế trên vùng lãnh thổ mà chính quyền đó cai quản.

d)

Khả năng nguồn thu trên vùng lãnh thổ mà cấp chính quyền đó cai quản không thể đáp ứng phần lớn nhu cầu chi tiêu của chính quyền.

46.

Nhiệm vụ của ngân sách trung ương nào sau đây KHÔNG đúng:

a)

Quản lý các khoản thu, chi của ngành và nắm vai trò chủ đạo trong hệ thống NSNN

b)

Trung tâm điều hoà hoạt động NS của các địa phương

c)

Cấp phát kinh phí cho yêu cầu thực hiện chức năng, nhiệm vụ của nhà nước trung ương (sự nghiệp văn hoá, sự nghiệp an ninh quốc phòng, trật tự an toàn xã hội, đầu tư phát triển…)

d)

Khai thác các thế mạnh của địa phương để tăng thu, bảo đảm chi, thực hiện cân đối Ngân sách

47.

Nội dung nào không phải là nội dung của phân cấp quản lý NSNN?

a)

Giải quyết mối quan hệ quyền lực giữa các cấp chính quyền trong việc ban hành các văn bản, chế độ thu chi, quản lý NS.

b)

Giải quyết mối quan hệ trong việc thực hiện chu trình ngân sách.

c)

Giải quyết mối quan hệ vật chất trong quá trình phân giao nhiệm vụ chi, nguồn thu và cân đối NSNN.

d)

Giải quyết mối quan hệ về lợi ích và thỏa mãn nhu cầu của các chủ thể

48.

Có mấy nguyên tắc phân cấp NSNN

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

49.

Phân cấp quản lý ngân sách nhà nước là:

a)

Thông qua NSNN, nhà nước định hướng đầu tư, điều chỉnh cơ cấu của nền kinh tế theo các định hướng cả về cơ cấu vùng, cơ cấu ngành.

b)

Kiểm tra, giám sát việc phân phối và sử dụng các nguồn tài chính từ NSNN đảm bảo hợp lý, tiết kiệm và có hiệu quả, đáp ứng các nhu cầu của NSNN và kinh tế xã hội

c)

Sự phân chia quyền hạn, trách nhiệm của chính quyền Nhà nước các cấp trong việc quản lý, điều hành nhiệm vụ thu chi của mỗi cấp ngân sách.

d)

Tất cả các ý trên.

50.

Nguyên tắc nào không phải là nguyên tắc phân cấp NSNN?

a)

Phân cấp Ngân sách phải được tiến hành đồng thời với việc phân cấp kinh tế và tổ chức bộ máy hành chính.

b)

Phải đảm bảo vai trò chủ đạo của NSTW và tính độc lập chủ động của NSĐP.

c)

Đảm bảo nguyên tắc công bằng trong phân cấp ngân sách.

d)

Đảm bảo nguyên tắc ổn định lâu dài.