wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VÒNG 2- TĂNG TỐC-CSDL 2022

Total questions: 20

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: TVVM có kết quả IP 3 tháng đầu tiên: 10tr, 10tr, 30tr. Vậy TVVM nhận tổng thưởng chặng 1 là ?
a)
A. 0 trđ
b)
B. 1 trđ
c)
C. 4 trđ
d)
D. 5 trđ
2.
Câu 2: TVVM đều đặn mỗi tháng có IP 20tr. Học 4 chuyên đề vào tháng làm việc thứ 4. Vậy chặng 2 TỔNG thưởng là ?
a)
A. Các tháng 1tr + Vượt chặng 6tr
b)
B. Các tháng 3tr + Vượt chặng 3tr
c)
C. Các tháng 1,5tr + Vượt chặng 4,5tr
d)
D. Các tháng 1,5tr + Vượt chặng 0tr
3.
Câu 3: Thời gian nhận thưởng TVV Mới và Tổng thưởng là bao nhiêu ?
a)
A. Nhận đến 6 tháng, lên đến 12 tr.
b)
B. Nhận đến 12 tháng, lên đến 20 tr.
c)
C. Nhận đến 12 tháng, lên đến 26 tr.
d)
D. Nhận đến 24 tháng, lên đến 26 tr.
4.
Câu 4: TVV vào làm việc T2/2022. Có IP T2, 3, 4 là 20tr/tháng. Vậy thưởng năng suất tháng 4 là ?
a)
A. 6% x FYC
b)
B. 6% x IP
c)
C. 360.000đ (FYC 30%IP)
d)
D. 0 đ
5.
Câu 5: TVV có IP 30tr/tháng từ T1 -> T4, T3 bị F0 nên có HĐ phí tháng 1tr. Vậy thưởng năng suất tháng 4 là ? (FYC=30%IP)
a)
A. 0 đ
b)
B. 540.000 đ
c)
C. 900.000 đ
d)
D. 1 trđ
6.
Câu 6: Các mốc thưởng năng suất tháng là ?
a)
A. 6%, 8% và tối đa thưởng 50 trđ
b)
B. 6%, 10% và tối đa thưởng 50 trđ
c)
C. 6%, 8% và tối đa thưởng 30 trđ
d)
D. 6%, 10% và tối đa thưởng 30 trđ
7.
Câu 7: TVV cũ Q1 có IP là 10tr, 20tr, 30tr. Thưởng Vinh danh hoạt động là ?
a)
A. 0 tr
b)
B. 0,5 tr
c)
C . 1 tr
d)
D. 1,5 tr
8.
Câu 8: Khoản Thưởng Vinh danh hoạt động tối đa trong năm lên đến ?
a)
A. 12 tr
b)
B. 8 tr
c)
C . 4 tr
d)
D. 1 tr
9.
Câu 9: Yếu tố làm TĂNG thưởng năng suất quý TVV là gì? (Giả sử tròn quý)
a)
A. FYP, % Thu phí
b)
B. FYC, % Thu phí, Phí thực thu Quý
c)
C. FYP, PR15, % Thu phí, FYC
d)
D. FYP, % Thu phí, Phí thực thu Quý, FYC
10.
Câu 10: Thu phí tốt LÀM TĂNG thưởng năng suất quý tối đa thêm bao nhiêu ?
a)
A. Gần 15%
b)
B. Gần 14%
c)
C. Gần 13%
d)
D. Gần 12%
11.
Câu 11: TVVM có IP (phí năm) từng tháng trong quý là 10tr. Thỏa các điều kiện khác. Tỉ lệ điều chỉnh = 1. TVV được thưởng năng suất quý 1 là ?
a)
A. 8%
b)
B. 10%
c)
C. 13%
d)
D. 15%
12.

Câu 12: TVVM có IP (phí năm) từng tháng trong quý là 20tr. Thỏa các điều kiện khác. Tỉ lệ điều chỉnh = 1. FYC là 30% -> TVV được thưởng năng suất quý 1 là ?

a)
A. 1,5 tr
b)
B. 1,8 tr
c)
C. 2 tr
d)
D. 2,5 tr
13.

Câu 13: TVV Cũ có IP = FYP từng tháng trong quý là 20tr. Thỏa các điều kiện khác. Tỉ lệ điều chỉnh = 1. FYC là 30% -> Tổng thưởng của quý 1 là ?

a)
A. 1,08 + 3 + 1,8 = 5,88 tr
b)
B. 0,36 + 3 + 1,8 = 5,16 tr
c)
C. 1,08 + 1 + 1,8 = 3,88 tr
d)
D. 0,36 + 1 + 1,8 = 3,16 tr
14.

Câu 14: TVV Mới có IP = FYP từng tháng trong quý là 20tr. Thỏa các điều kiện khác. Tỉ lệ điều chỉnh = 1. FYC là 30% -> Tổng thưởng của quý 1 là ?

a)
A. 3,16 + 3 = 6,16 tr
b)
B. 3,16 + 5 = 8,16 tr
c)
C. 3,88 + 3 = 6,88 tr
d)
D. 3,88 + 5 = 8,88 tr
15.
Câu 15: TVV A đạt thưởng Quý 1, 2, 3; riêng Q4 bệnh ko hoạt động. Tổng trong năm là 15 SAO. TVV nhận Thưởng tháng 13 là ?
a)
A. 0 tr
b)
B. 3 tr
c)
C. 4,5 tr
d)
D. 6 tr
16.
Câu 16: Khung thưởng tháng 13 là ?
a)
A. 300K ~ 7,2 tr
b)
B. 300K ~ 8,4 tr
c)
C. 1 tr ~ 7,2 tr
d)
D. 1 tr ~ 8,4 tr
17.
Câu 17: Thưởng Vinh danh Đẳng cấp là bao nhiêu và xét đến thời điểm nào?
a)
A. 5tr – 10tr – 15tr / hết T8
b)
B. 5tr – 15tr – 25tr / hết T9
c)
C. 5tr – 15tr – 25tr / hết T10
d)
D. 5tr – 10tr – 15tr / hết T11
18.
Câu 18: Hết T3, lũy kế FYP SV là 300 trđ, tổng IP T3 = 30tr. Thưởng Đồng hành Sao Việt là ? (TVV có đăng ký mục tiêu SV và còn làm việc)
a)
A. 5 tr
b)
B. 3 trđ
c)
C. 2 trđ
d)
D. 0 trđ
19.
Câu 19: Thưởng Kết nối đồng nghiệp chỉ được hưởng trong 3 tháng ?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
20.
Câu 20: Các chỉ tiêu thăng tiến TTN là: thâm niên từ 3 tháng, phải hoàn thành ch/tr đào tạo trước đợt xét, và cần đạt ?
a)
A. FYP 3 tháng xét ≥ 36 tr.
b)
B. FYP 3 tháng xét ≥ 60 tr.
c)
C. IP 3 tháng xét ≥ 36 tr.
d)
D. IP 3 tháng xét ≥ 36 tr, HĐ KTM ≥ 2