Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập hoc kì 2 khối 8

Total questions: 46

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

x:=5;

if x >= 5 then x:=x+3;

a)

3

b)

5

c)

8

d)

11

2.

x:=5;

if x > 5 then x:=x+3;

a)

3

b)

5

c)

8

d)

11

3.

x:=5;

if x < 5 then x:=x+3;

a)

3

b)

5

c)

8

d)

11

4.

x:=5;

if x < 5 then x:=x+3 else x:=x-3;

a)

2

b)

3

c)

5

d)

8

5.

x:=5; y:=7;

if (x mod y = 0) then x:=x*y else x:=x+y;

a)

5

b)

7

c)

12

d)

35

6.

x:=5; y:=7;

if (x mod y <> 0) then x:=x*y else x:=x+y;

a)

5

b)

7

c)

12

d)

35

7.

x:=5; y:=7;

if (x mod y = 0) and (x + y > 10) then x:=x*y else x:=x+y;

a)

5

b)

7

c)

12

d)

35

8.

x:=5; y:=7;

if (x mod y <> 0) and (x + y > 10) then x:=x*y else x:=x+y;

a)

5

b)

7

c)

12

d)

35

9.

x:=5; y:=7;

if (x mod y = 0) or (x + y > 10) then x:=x*y else x:=x+y;

a)

5

b)

7

c)

12

d)

35

10.

a:= 18;

if (a mod 2 = 0) then writeln('so chan') else writeln('so le');

a)

so chan

b)

so le

11.

a:= 19;

if (a mod 2 = 0) then writeln('so chan') else writeln('so le');

a)

so chan

b)

so le

12.

a:=7; b:=12;

if a>b then writeln(a) else writeln(b);

a)

7

b)

12

c)

a

d)

b

13.

a:=3; b:=8; c:=7; d:=4;

if (a>b) and (a>c) and (a>d) then writeln(a);

if (b>a) and (b>c) and (b>d) then writeln(b);

if (c>a) and (c>b) and (c>d) then writeln(c);

if (d>a) and (d>b) and (d>c) then writeln(d);

a)

3

b)

4

c)

7

d)

8

14.

a:=3; b:=4; c:=5;

if (a=b) and (b=c) then writeln('tam giac deu');

a)

tam giac deu

b)

3

c)

4

d)

5

e)

Kết thúc chương trình

15.

a:=3; b:=4; c:=5;

if (a*a=b*b+c*c) then writeln('tam giac vuong');

if (b*b=a*a+c*c) then writeln('tam giac vuong');

if (c*c=a*a+b*b) then writeln('tam giac vuong');

a)

tam giac vuong

b)

3

c)

4

d)

5

e)

Kết thúc chương trình

16.

Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For .. do:

a)

Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối

b)

Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu

c)

Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh

d)

Không cần phải xác định kiểu dữ liệu

17.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp biết trước?

a)

Giặt tới khi sạch

b)

Học bài cho tới khi thuộc bài

c)

Gọi điện tới khi có người nghe máy

d)

Ngày đánh răng 2 lần

18.

Trong lệnh lặp For .. do:

a)

Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối

b)

Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối

c)

Giá trị đầu phải lớn hơn giá trị cuối

d)

Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối

19.

Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng :

a)

for i:=1 to 10; do x:=x+1;

b)

for i:=1 to 10 do x:=x+1;

c)

for i:=10 to 1 do x:=x+1;

d)

for i =1 to 10 do x:=x+1;

20.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau giá trị của biến j bằng bao nhiêu?:

          j:=0;

         for i:= 0 to 5 do j:=j+2;  

a)

5

b)

10

c)

12

d)

15

21.

Cú pháp lệnh lặp nào sau đây đúng?

a)

For <biến đếm>= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

b)

For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối > do <câu lệnh>;

c)

For <biến đếm>:= <giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

d)

For <biến đếm>: <giá trị đầu> to <câu lệnh> do <giá trị cuối>;

22.

Cho đoạn chương trình: For i := 1 to 10 do j:= j + 2; write (j);

Khi kết thúc, câu lệnh write(j); được thực hiện bao nhiêu lần?                         

a)

10 lần        

b)

   5 lần        

c)

1 lần 

d)

   Không thực hiện.

23.

Trong câu lệnh lặp For .. do, câu lệnh sau từ khóa do có thể là:

a)

Câu lệnh gán, lệnh tính toán, write, read.

b)

Câu lệnh điều kiện, lệnh lặp…

c)

Câu lệnh ghép

d)

Cả A, B, C

24.

Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng 100 số tự nhiên dầu tiên

             

a)

1     

b)

 100          

c)

 99   

d)

 Tất cả đều sai

25.

Trong câu lệnh lặp For .. do, số lần lặp được xác định như thế nào?

a)

Khoảng 10 lần

b)

Tùy thuộc vào bài toán

c)

Giá trị cuối – giá trị đầu + 1

d)

Giá trị đầu – giá trị cuối

26.

Em hãy cho biết có bao nhiêu phần tử trong khai báo sau:

Var B: arar[2..20] of real;

a)

20

b)

19

c)

18

d)

17

27.

Em hãy cho biết đâu là câu lệnh nhập giá trị cho mảng A gồm 10 phần tử

a)

For i:= 2 to 10 do readln(A[i]);

b)

For i:= 1 to 10 do readln(B[i]);

c)

For i:= 1 to 10 do readln(A[i]);

d)

For i:= 1 to 10 do readln(A);

28.

Em hãy cho biết ý nghĩa của khai báo sau:

Var m : array[1..30] of integer;

a)

Khai báo mảng n có 50 phần tử kiểu số thực.

b)

Khai báo mảng m có 30 phần tử kiểu số thực.

c)

Khai báo mảng m có 30 phần tử kiểu số nguyên.

d)

Khai báo mảng n có 30 phần tử kiểu số nguyên.

29.

Em hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành khai báo tuổi của 20 người.

Var tuoi : array[1..20] of (a)   ;

30.

Em hãy chọn đúng câu lệnh in giá trị cho mảng diem gồm 15 phần tử.

a)

For i:= 1 to 15 do readln(diem);

b)

For i:= 1 to 15 do writeln(diem);

c)

For i:= 1 to 15 do readln(diem[i]);

d)

For i:= 1 to 15 do writeln(diem[i]);

31.

Em hãy cho biết tên biến, số phần tử, kiểu dữ liệu của khai báo mảng sau: Var B: Array [5..50] of real;

a)

B, 50 phần tử, kiểu số nguyên

b)

B, 45 phần tử, kiểu số thực

c)

B, 46 phần tử, kiểu số thực

d)

A, 46 phần tử, kiểu số thực

32.

Khai báo nào đúng trong các khai báo sau:

a)

Var diem : aray[1..20] of real;

b)

Var diem : aray[1...20] of real;

c)

Var diem : aray[20...1] of real;

d)

Var diem : aray[1.5...20.5] of real;

33.

Khai báo biến mảng: Var A : array[1..10] of real;.

Sử dụng câu lệnh For i:= 1 to 7 do readln(A[i]); để gán giá trị cho các phần tử trong biến A từ bàn phím, ta sẽ nhập được bao nhiêu giá trị?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

34.

Trong câu lệnh khai báo biến mảng, phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Chỉ số đầu và chỉ số cuối là 2 số nguyên

b)

Chỉ số đầu nhỏ hơn hoặc bằng chỉ số cuối

c)

Chỉ số đầu phải lớn hơn chỉ số cuối

d)

Kiểu dữ liệu có thể là kiểu integer hoặc real

35.

Khai báo mảng nào là đúng trong các khai báo sau đây?

a)

var tuoi : array[1..15] of integer;

b)

var tuoi : array[1.5..10.5] of integer;

c)

var tuoi : array[1..15] of real;

d)

var tuoi : array[1 … 15 ] of integer; 

36.

Var X: array[1..50] of integer; Em hãy cho biết số phần tử của mảng?

a)

1 phần tử

b)

51 phần tử

c)

50 phần tử

d)

49 phần tử

37.

Khi khai báo biến và biến mảng trong 1 bài cần bao nhiêu từ khóa var?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Đoạn chương trình sau khai báo mấy biến mảng?

Var DiemToan, DiemVan: array[1..100] of real;

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Trong khai báo Var A: array[1..100] of integer; Hãy cho biết tên mảng và kiểu dữ liệu của mảng?

a)

X, số thực

b)

X, Integer

c)

A, Số nguyên

d)

A, real

40.

Khai báo mảng nào là đúng trong các khai báo sau đây?

a)

var tuoi : array[1..15] of integer;

b)

var tuoi : array[1.5..10.5] of integer;

c)

var tuoi : array[1..15] of real;

d)

var tuoi : array[1 … 15 ] of integer;

41.

Các cách nhập dữ liệu cho biến mảng sau, cách nhập nào không hợp lệ?

a)

readln(B[1]);

b)

readln(chieucao[i]);

c)

readln(chieucao5);

d)

read(dayso[9]);

42.

Để in giá trị phần tử thứ 20 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:

a)

Write(A[20]);

b)

Write(A(20));

c)

Readln(A[20]);

d)

Write([20]);

43.

Khai báo mảng A gồm 30 phần tử bắt đầu từ phần tử thứ 3, là các số nguyên thì ta khai báo gì:

a)

A: Array [1..30] of integer;

b)

Array [3..32] of integer;

c)

A: Array [3...33] of integer;

d)

Array [33] of integer;

44.

Cho biết ý nghĩa của câu lệnh sau: For i:=1 to 10 do Readln(a[i]);

a)

In giá trị cho biến i

b)

In dãy số trong mảng a

c)

Nhập giá trị cho biến i

d)

Nhập dãy số cho mảng a

45.

Để nhập một giá trị vào phần tử a[3] của mảng a thì ta viết là:

a)

Readln(a);

b)

Readln(a[3]);

c)

Readln(a[i]);

d)

Readln(a(3));

46.

Trong các cách khai báo biến mảng sau đây, cách khai báo nào là hợp lệ:

a)

Var a: array[1,100] of integer;

b)

Var a: array[1..100] of integer;

c)

Var a: array[1.5..100.5] of integer;

d)

Var a: array[1.5,100.5] of integer;