wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6. LSĐL - HKII - KNTT

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Những câu thơ dưới đây gợi cho em liên tưởng đến cuộc khởi nghĩa nào của người Việt thời bắc thuộc? “Một xin rửa sạch nước thù, Hai xin dựng lại nghiệp xưa họ Hùng, Ba kẻo oan ức lòng chồng. Bốn xin vẹn vẹn sở công lênh này”
a)
A. Khởi nghĩa Hai Bà Trưng.
b)
B. Khởi nghĩa Bà Triệu.
c)
C. Khởi nghĩa Lý Bí.
d)
D. Khởi nghĩa Mai Thúc Loan.
2.
Câu 2: Ai là tác giả của câu nói nổi tiếng sau đây: “Tôi muốn cưới cơn gió mạnh, đạp luồng sóng dữ, chém cá kình ở Biển Đông, lấy lại giang sơn, dựng nền độc lập, cởi ách nô lệ, chứ không chịu khom lưng làm tì thiếp cho người”?
a)
A. Triệu Thị Trinh.
b)
B. Bùi Thị Xuân.
c)
C. Nguyễn Thị Bình.
d)
D. Lê Chân.
3.
Câu 3: Đầu năm 544, Lý Bí tự xưng là Lý Nam Đế, lập ra nhà nước Vạn Xuân, đóng đô ở
a)
A. vùng cửa sông Bạch Đằng.
b)
B. Phong Châu.
c)
C. vùng cửa sông Tô Lịch.
d)
D. Phong Khê.
4.
Câu 4: Năm 40, Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa ở
a)
A. Hát Môn (Phúc Thọ - Hà Nội).
b)
B. đầm Dạ Trạch (Hưng Yên).
c)
C. núi Nưa (Triệu Sơn – Thanh Hóa).
d)
D. Hoan Châu (thuộc Nghệ An – Hà Tĩnh hiện nay).
5.
Câu 5: Năm 248, Bà Triệu phất cờ khởi nghĩa ở
a)
A. Hát Môn (Phúc Thọ - Hà Nội).
b)
B. đầm Dạ Trạch (Hưng Yên).
c)
C. núi Nưa (Triệu Sơn – Thanh Hóa).
d)
D. Hoan Châu (thuộc Nghệ An – Hà Tĩnh hiện nay).
6.
Câu 6: Năm 713, Mai Thúc Loan phất cờ khởi nghĩa ở
a)
A. Hát Môn (Phúc Thọ - Hà Nội).
b)
B. đầm Dạ Trạch (Hưng Yên).
c)
C. núi Nưa (Triệu Sơn – Thanh Hóa).
d)
D. Hoan Châu (thuộc Nghệ An – Hà Tĩnh hiện nay).
7.
Câu 7: Nhân vật lịch sử nào được đề cập đến trong câu đố dân gian sau đây: “Lấy Dạ Trạch làm nơi kháng chiến - Mơ ngày về đánh chiếm Long Biên- Nhiều năm kham khổ liên miên- Hỏi ai ngang dọc khắp miền sậy lau?
a)
A. Mai Thúc Loan.
b)
B. Lý Bí.
c)
C. Triệu Quang Phục
d)
D. Phùng Hưng.
8.
Câu 8: Anh hùng dân tộc nào được đề cập đến trong câu đố dân gian sau: “Vua nào xưng “đế” đầu tiên- Vạn Xuân tên nước vững an nhà nhà?”
a)
A. Mai Thúc Loan.
b)
B. Lý Nam Đế.
c)
C. Triệu Quang Phục.
d)
D. Phùng Hưng.
9.
Câu 9: Anh hùng dân tộc nào được đề cập đến trong câu đố dân gian sau:“Người Hà Tĩnh, mặt đen như mực, - Từng chiêu binh ra sức chống Tàu - Nghệ An chiếm được buổi đầu - Tấm gương tung dũng đời sau còn truyền”
a)
A. Mai Thúc Loan.
b)
B. Lý Nam Đế.
c)
C. Triệu Quang Phục.
d)
D. Phùng Hưng.
10.
Câu 10: Anh hùng dân tộc nào được đề cập đến trong câu đố dân gian sau: “Vua nào quét sạch quân Đường, - Nổi danh Bố Cái Đại vương thủa nào - Tiếc thay mệnh bạc tài cao, -Gianh sơn lại phải rơi vào lầm than”
a)
A. Mai Thúc Loan.
b)
B. Lý Nam Đế.
c)
C. Triệu Quang Phục.
d)
D. Phùng Hưng.
11.
Câu 11: Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng (40 – 43) đã
a)
A. mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài trong lịch sử dân tộc Việt Nam.
b)
B. mở ra thời kì đấu tranh giành độc lập, tự chủ của người Việt.
c)
C. làm rung chuyển chính quyền đô hộ của nhà Ngô.
d)
D. giành và giữ được chính quyền độc lập trong khoảng gần 10 năm.
12.
Câu 12: Cuộc khởi nghĩa Bà Triệu (248) đã
a)
A. mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài trong lịch sử dân tộc Việt Nam.
b)
B. mở ra thời kì đấu tranh giành độc lập, tự chủ của người Việt.
c)
C. làm rung chuyển chính quyền đô hộ của nhà Ngô.
d)
D. giành và giữ được chính quyền độc lập trong khoảng gần 10 năm.
13.
Câu 13: Cuộc khởi nghĩa Mai Thúc Loan (713 – 722) đã
a)
A. mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài trong lịch sử dân tộc Việt Nam.
b)
B. mở ra thời kì đấu tranh giành độc lập, tự chủ của người Việt.
c)
C. làm rung chuyển chính quyền đô hộ của nhà Ngô.
d)
D. giành và giữ được chính quyền độc lập trong khoảng gần 10 năm.
14.
Câu 14: Cuộc khởi nghĩa Lý Bí (542 – 603) đã
a)
A. mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài trong lịch sử dân tộc Việt Nam.
b)
B. mở ra thời kì đấu tranh giành độc lập, tự chủ của người Việt.
c)
C. làm rung chuyển chính quyền đô hộ của nhà Ngô.
d)
D. giành và giữ được chính quyền độc lập trong khoảng gần 60 năm.
15.
Câu 15: Tín ngưỡng truyền thống nào vẫn được người Việt duy trì trong suốt thời Bắc thuộc?
a)
A. Thờ cúng tổ tiên.
b)
B. Thờ thần tài.
c)
C. Thờ Đức Phật.
d)
D. Thờ thánh A-la.
16.
Câu 16: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về sức sống bền bỉ của văn hóa bản địa Việt Nam dưới thời Bắc thuộc?
a)
A. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên tiếp tục được duy trì.
b)
B. Phong tục ăn trầu… được truyền từ đời này sang đời khác.
c)
C. Người Việt tiếp thu tiếng Hán để thay thế tiếng mẹ đẻ.
d)
D. Người Việt vẫn hoàn toàn nghe – nói bằng tiếng Việt.
17.
Câu 17: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng sự tiếp thu có chọn lọc văn hóa Trung Quốc của người Việt dưới thời bắc thuộc?
a)
A. Học một số phát minh kĩ thuật như: làm giấy, chế tạo đồ thủy tinh.
b)
B. Tiếp thu một số lễ tết nhưng đã có sự vận dụng cho phù hợp.
c)
C. Tiếp thu tư tưởng, phụ quyền nhưng vẫn tôn trọng phụ nữ.
d)
D. Chủ động tiếp thu chữ Hán và tiếng Hán để thay thế ngôn ngữ mẹ đẻ.
18.
Câu 18: Các triều đại phong kiến phương Bắc đã bắt nhân dân ta phải thay đổi phong tục theo người Hán nhằm mục đích gì?
a)
A. Bảo tồn và phát triển tinh hoa văn hóa phương Đông
b)
B. Khai hóa văn minh cho nhân dân ta
c)
C. Nô dịch, đồng hóa nhân dân ta về văn hóa
d)
D. Phát triển văn hóa Hán trên đất nước ta
19.
Câu 19: Yếu tố tích cực nào của văn hoá Trung Hoa được truyền bá vào nước ta trong thời Bắc thuộc?
a)
A. Nhuộm răng đen.
b)
B. Làm bánh chưng.
c)
C. Chữ viết.
d)
D. Tôn trọng phụ nữ.
20.
Câu 20: Những biểu hiện nào cho thấy chính sách đồng hoá của phong kiến phương Bắc đối với nước ta đã thất bại?
a)
A. Những cuộc đấu tranh chống lại phong kiến phương Bắc.
b)
B. Tiếng Việt, tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, phong tục tập quán vẫn được bảo tồn.
c)
C. Đứng đầu là xã là tù trường, hào trường người Việt.
d)
D. Lễ hội diễn ra thường xuyên.
21.
Câu 21: Ý nào dưới đây không phản ánh đúng chính sách đóng hoá dân tộc của các triều đại phong kiến phương Bắc?
a)
A. Đưa người Hán sang ở lẫn với người Việt, bắt người Việt theo phong tục, tập quán của người Hán.
b)
B. Tìm cách xoá bỏ các tập tục lâu đời của người Việt.
c)
C. Du nhập chữ Hán và tư tưởng Nho giáo vào nước ta.
d)
D. Mở nhiều trường học đế dạy cho người Việt.
22.
Câu 22: Ngoài việc giữ gìn được nền văn hoá bản địa của mình, nhân dân ta còn tiếp thu Trung Hoa theo hướng nào?
a)
A. Tiếp thu nguyên bản những yếu tố văn hoá Trung Hoa.
b)
B.   Tiếp thu có chọn lọc những yếu tố văn hóa Trung Hoa
c)
C. Tiếp thu nguyên bản một số lĩnh vực văn hoá Trung Hoa.
d)
D. Bỏ văn hoá bản địa để học theo văn hoá Trung Hoa.
23.
Câu 23: Người Việt giữ sinh hoạt theo nếp sống riêng với tục xăm mình, nhuộm răng, ăn trầu, và học chữ Hán bổ sung làm phong phú thêm văn hóa Việt có ý nghĩa gì?
a)
A. Tập quán cổ xưa của người Việt.
b)
B. Nguồn gốc ra đời từ Hán Việt.
c)
C. Dân ta không bị đồng hóa mà vẫn giữ gìn bản sắc.
d)
D. Nếp sinh hoạt văn hóa của người Việt.
24.
Câu 24: Cuộc kháng chiến chống quân Nam Hán xâm lược lần thứ nhất thắng lợi có ý nghĩa gì?
a)
A. Kết thúc hơn 1000 năm đô hộ của phong kiến phương Bắc
b)
B. Mở ra thời kì mới: độc lập, tự chủ lâu dài
c)
C. Bảo vệ nền tự chủ của dân tộc từ sau cuộc nổi dậy của Khúc Thừa Dụ
d)
D. Đem lại nền tự chủ cho dân tộc sau một thời gian dài bị đô hộ
25.
Câu 25: Khúc Thừa Dụ dựng quyền tự chủ trong hoàn cảnh nào?
a)
A. Giữa năm 905, nhân lúc nhà Đường suy yếu
b)
B. Được truyền ngôi
c)
C. Được vua Đường trọng dụng
d)
D. Chiếm ngôi
26.
Câu 26: Sau thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Nam Hán lần thứ nhất, Dương Đình Nghệ tự xưng là gì?
a)
A. An Nam quốc vương
b)
B. Hoàng đế
c)
C. Tiết độ sứ
d)
D. Thái úy
27.
Câu 27: Nhân vật nào được đánh giá là nhà cải cách đầu tiên trong lịch sử Việt Nam?
a)
A. Lý Bí
b)
B. Khúc Thừa Dụ
c)
C. Khúc Hạo
d)
D. Dương Đình Nghệ
28.
Câu 28: Khúc Hạo gửi con trai sang làm con tin nhà Nam Hán nhằm mục đích gì?
a)
A. Cắt đứt quan hệ với nhà Đường, thiết lập quan hệ với nhà Nam Hán
b)
B. Thể hiện sự thần phục với nhà Nam Hán để giảm thiểu nguy cơ bị xâm lược
c)
C. Tạo ra sự bảo trợ của nhà Nam Hán trước sự đe dọa của Hậu Lương
d)
D. Tạo ra sự bảo trợ của nhà Nam Hán trước sự đe dọa của Dương Đình Nghệ
29.
Câu 29: Xuất phát từ nguyên nhân sâu xa nào mà trong 1000 năm Bắc thuộc người Việt mất nước nhưng không mất dân tộc?
a)
A. Sự định hình của nền văn minh Văn Lang- Âu Lạc
b)
B. Ý thức tiếp thu có chọn lọc của người Việt
c)
C. Bộ máy cai trị của chính quyền trung quốc chỉ tới cấp huyện
d)
D. Có những khoảng thời gian độc lập ngắn để củng cố đất nước
30.
Câu 30: Đâu không là nguyên nhân khi Ngô Quyền chủ trương xây dựng trận địa cọc ngầm trên sông Bạch Đằng?
a)
A. Do quân Nam Hán chắc chắn sẽ tiến vào nước ta theo đường sông Bạch Đằng
b)
B. Do muốn lợi dụng con nước thủy triều
c)
C. Do hai bên bờ sông có thể xây dựng quân mai phục hỗ trợ thủy binh
d)
D. Do đã bị mất người dẫn đường là Kiều Công Tiễn
31.
Câu 31: Đâu không phải là ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng năm 938?
a)
A. Đập tan cuộc xâm lược của nhà Nam Hán
b)
B. Chấm dứt hơn 1000 năm đô hộ của phong kiến phương Bắc
c)
C. Bước đầu giành được quyền tự chủ cho dân tộc
d)
D. Mở ra thời kì mới trong lịch sử- độc lập, tự chủ, lâu dài
32.
Câu 32: Trước nguy cơ xâm lược của nhà Nam Hán, hành động đầu tiên của Ngô Quyền khi kéo quân ra Bắc là gì?
a)
A. Triệu tập các tướng lĩnh bàn kế sách đánh giặc
b)
B. Huy động nhân dân xây dựng trận địa cọc ngầm trên sông Bạch Đằng
c)
C. Tiến vào Đại La bắt giết Kiều Công Tiễn
d)
D. Cử đoàn sứ giả sang hòa giải với nhà Nam Hán
33.
Câu 33: Thông tin nào dưới đây không đúng về Khúc Thừa Dụ?
a)
A. Là một hào trưởng địa phương ở Ninh Giang, Hải Dương.
b)
B. Nhân cơ hội nhà Đường suy yếu đã nói đậy đánh chiếm thành Tống Bình, lật đổ chính quyền đô hộ.
c)
C. Tự xưng hoàng đế, xây dựng chính quyền tự chủ của người Việt.
d)
D. Có con trai là Khúc Hạo người đã tiến hành cuộc cải cách đầu tiên trong lịch sử.
34.
Câu 34: Nội dung nào đưới đây không thể hiện đúng về cuộc cải cách của Khúc Hạo?
a)
A. Định lại mức thuế cho công bằng.
b)
B. Bãi bỏ chức Tiết độ sứ của nhà Đường.
c)
C. Tha bỏ lực dịch cho dân bớt khổ.
d)
D. Lập số hộ khẩu, khai rõ quê quán đế quản lí cho thống nhất.
35.
Câu 35: Căn cứ làng Giảng gắn với nghĩa quân của Dương Đình Nghệ nay thuộc địa phương nào?
a)
A. Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá.
b)
B. Huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
c)
C. Huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
d)
D. Huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
36.
Câu 36: Thông tin nào dưới đây không chính xác về sông Bạch Đằng?
a)
A. Chảy giữa thị xã Quảng Yên (Quảng Ninh) và huyện Thuỷ Nguyên (Hải Phòng).
b)
B. Đây là con đường thuỷ tốt nhất để đi vào nước ta.
c)
C. Lòng sông hẹp và nồng, mực nước vùng cửa sông lúc thuỷ triều cao nhất và thấp nhất không chênh lệch nhiều.
d)
D. Địa hình xung quanh có nhiều cồn gò, bãi, đầm lấy... giúp bố trí lực lượng quân thuỷ, bộ cùng chiến đấu chặn giặc thuận lợi.
37.
Câu 37:  Các cuộc khởi nghĩa của nhân dân ta thời Bắc thuộc (từ khởi khởi nghĩa Mai Thúc Loan) đã giành được kết quả nào?
a)
A. Giành được độc lập lâu dài cho dân tộc.
b)
B. Một số cuộc nghĩa giành được độc lập trong thời gian ngắn.
c)
C. Tất cả các cuộc nổi dậy đều bị đàn áp và thất bại ngay từ đầu.
d)
D. Các cuộc nổi dậy đều giành thắng lợi.
38.
Câu 38: Sau các cuộc khởi nghĩa của nhân dân ta thời Bắc thuộc (từ khởi nghĩa Hai Bà Trưng đến khởi nghĩa Mai Thúc Loan), mục tiêu giành độc lập
a)
A. đã được thực hiện trọn vẹn.
b)
B. chưa được thực hiện trọn vẹn.
c)
C. chưa bao giờ được thực hiện.
d)
D. không phải là mục tiêu chính.
39.
Câu 39: Việc Khúc Thừa Dụ tự xưng tiết độ sứ, xây dựng chính quyền tự chủ và Khúc Hạo lên thay cha nắm quyền tiến hành cải cách đã chứng tỏ
a)
A. người Trung Quốc vẫn nắm quyền cai trị nước ta.
b)
B. nước ta đã hoàn toàn độc lập.
c)
C. ta đã xây dựng được chính quyền tự chủ của người Việt.
d)
D. kết thúc gần một ngàn năm đô hộ của phong kiến phương Bắc.
40.
Câu 40: Ai là người lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân Nam Hán lần thứ nhất (930 – 931)?
a)
A. Dương Đình Nghệ
b)
B. Khúc Thừa Dụ
c)
C. Khúc Hạo
d)
D. Ngô Quyền
41.
Câu 41: Vương quốc Chăm-pa được hình thành vào thời gian nào?
a)
A. Đầu Công nguyên.
b)
B. Thế kỉ VII TCN.
c)
C. Cuối thế kỉ II TCN.
d)
D. Cuối thế kỉ II
42.
Câu 42: So với Văn Lang – Âu Lạc, điểm khác biệt về kinh tế của quốc gia cổ Chăm-pa là gì?
a)
A. Phát triển khai thác lâm thổ sản và xây dựng đền tháp.
b)
B. Chủ yếu là nông nghiệp trồng lúa nước sử dụng sức kéo trâu bò.
c)
C. Chăn nuôi, làm các mặt hàng thủ công và đánh cá.
d)
D. Đúc đồng, làm gốm phát triển mạnh.
43.
Câu 43: Điểm khác biệt về văn hóa giữa cư dân Văn Lang – Âu Lạc so với cư dân Chăm-pa là?
a)
A. Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của văn hóa Hinđu giáo và Phật giáo.
b)
B. Sự du nhập mạnh mẽ của Nho giáo có nguồn gốc từ Trung Hoa.
c)
C. Phổ biến tín ngưỡng sùng bái tổ tiên, thờ cúng tổ tiên, các anh hùng dân tộc
d)
D. Sáng tạo chữ viết riêng dựa trên chữ Phạn của người Ấn Độ.
44.
Câu 44: Đâu không là đặc điểm chính trị của Chăm-pa?
a)
A. Vua nắm mọi quyền hành về chính trị, kinh tế, tôn giáo.
b)
B. Cả nước chia thành 4 khu vực hành chính lớn.
c)
C. Giúp việc cho vua có Tể tướng và các đại thần.
d)
D. Cả nước chia thành 15 bộ do Tể tướng đứng đầu.
45.
Câu 45: Đâu là thành tựu văn hóa của cư dân Chăm-pa còn tồn tại đến ngày nay và được công nhận là Di sản văn hóa thế giới?
a)
A. Các bức chạm nổi, phù điêu
b)
B. Các tháp Chăm
c)
C. Khu di tích thánh địa Mỹ Sơn
d)
D. Phố cổ Hội A
46.
Câu 46: Xã hội Chăm-pa cụ thể được cho bao gồm các tầng lớp nào?
a)
A. vua, quý tộc, dân tự do, nô tì.
b)
B. quý tộc, dân tự do, nông dân lệ thuộc, nô lệ.
c)
C. vua, quý tộc, nông dân lĩnh canh, nô lệ.
d)
D. quý tộc, dân tự do, nông dân lĩnh canh, nô lệ.
47.
Câu 47: Tôn giáo nào được du nhập vào Chăm-pa?
a)
A. Phật giáo, Đạo giáo
b)
B. Phật giáo, Ấn Độ giáo
c)
C. Đạo giáo
d)
D. Nho giáo
48.
Câu 48: Cư dân Chăm – pa có sự học hỏi thành tựu văn hóa nước ngoài để sáng tạo và làm phong phú nền văn hóa đất nước mình được biểu hiện qua?
a)
A. Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của Nho giáo và Đạo giáo Trung Hoa.
b)
B. Hình thành tập tục ăn trầu, ở nhà sàn và hỏa tảng người chết.
c)
C. Có chữ viết riêng bắt nguồn từ chữ Phạn của người Ấn Độ.
d)
D. Nghệ thuật ca múa nhạc đa dạng và phát triển hưng thịnh.
49.
Câu 49: Hoạt động kinh tế chính của cư dân cổ Cham-pa?
a)
A. nông nghiệp trồng lúa.
b)
B. thủ công nghiệp.
c)
C. săn bắt, hái lượm
d)
D. thương nghiệp.
50.
Câu 50: Trước thế kỉ VIII, người Chăm đã xây dựng một vương quốc khá hùng mạnh ở ven sông Thu Bồn, với kinh đô là?
a)
A. Vi-ra-pu-ra
b)
B. Sin-ha-pu-ra
c)
C. In-đra-pu-ra.
d)
D. Đáp án khác
51.
Câu 51: Hệ thống chữ Chăm cổ được cải biên từ:
a)
A. chữ Phạn của Ấn Độ.
b)
B. chữ Hán của Trung Quốc.
c)
C. chữ Môn cổ.
d)
D. chữ Khơ-me cổ.
52.
Câu 52: Quốc gia cổ Chăm-pa được hình thành trên cơ sở văn hóa nào sau đây?
a)
A. Đông Sơn.
b)
B. Sa Huỳnh
c)
C. Óc Eo.
d)
D. Phùng Nguyên.
53.
Câu 53: Vương quốc Chăm-pa được hình thành ở địa bàn nào?
a)
A. Dải đất ven biển miền Trung nước ta.
b)
B. Các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên nước ta.
c)
C. Vùng ven biển miền Trung nước ta, từ phía Nam dây Hoành Sơn đến tỉnh Bình Định ngày nay.
d)
D. Các tình miền Trung nước ta, từ Quảng Bình đến Quảng Ngãi.
54.
Câu 54: Hiện nay ở nước ta có công trình văn hóa Chăm nào độ được UNESCO công nhận là Di sản văn hoá thế giới?
a)
A. Thánh địa Mỹ Sơn (Quảng Nam)
b)
B. Tháp Chăm (Phan Rang).
c)
C. Cố đô Huế.
d)
D. Tháp Hoà Lai (Ninh Thuận).
55.
Câu 55: Trong xã hội Chăm-pa, vua thường được đồng nhất với
a)
A. một vị thần
b)
B. một thầy cúng
c)
C. một thầy thuốc
d)
D. một tù trưởng
56.
Câu 56: Nguyên nhân cụ thể làm cho diện tích xavan và nửa hoang mạc ngày càng mở rộng là?
a)
A. khí hậu thay đổi theo mùa.
b)
B. đất dễ bị xói mòn, rửa trôi.
c)
C. thảm thực vật thay đổi theo vĩ độ.
d)
D. lượng mưa thấp và con người.
57.
Câu 57: Khu vực nào sau đây có rừng nhiệt đới?
a)
A. Trung Mĩ.
b)
B. Bắc Á.
c)
C. Nam cực.
d)
D. Bắc Mĩ.
58.
Câu 58: Nguyên nhân chủ yếu hình thành nên cảnh quan nửa hoang mạc ở môi trường nhiệt đới cụ thể là do?
a)
A. ít chịu ảnh hưởng của biển nên lượng mưa thấp.
b)
B. gió tín phong khô nóng thổi quanh năm.
c)
C. do ảnh hưởng của dòng biển lạnh.
d)
D. con người phá rừng và cây bụi làm đất bị thoái hóa.
59.
Câu 59: Rừng nhiệt đới phân bố chủ yếu ở
a)
A. vùng cận cực.
b)
B. vùng ôn đới.
c)
C. hai bên chí tuyến.
d)
D. hai bên xích đạo.
60.
Câu 60: Đi từ hai chí tuyến về vĩ tuyến 50 các thảm thực vật của môi trường nhiệt đới cụ thể là?
a)
A. rừng rậm xanh quanh năm, rừng thưa, xavan.
b)
B. rừng thưa, xa van, nửa hoang mạc.
c)
C. nửa hoang mạc, xa van, rừng thưa.
d)
D. rừng lá rộng, rừng thưa, xavan.
61.
Câu 61: Rừng mưa nhiệt đới phân bố chủ yếu ở nơi có khí hậu
a)
A. nóng, khô, lượng mưa nhỏ.
b)
B. mưa nhiều, ít nắng, ẩm lớn.
c)
C. nóng, ẩm, lượng mưa lớn.
d)
D. ít mưa, khô ráo, nhiều nắng.
62.
Câu 62: Tại sao đất feralit ở môi trường nhiệt đới thực tế lại có màu đỏ vàng?
a)
A. Đá mẹ có màu đỏ vàng.
b)
B. Mất lớp phủ thực vật.
c)
C. Sự tích tụ ôxit sắt và nhôm.
d)
D. Nhiệt độ cao quanh năm.
63.
Câu 63: Rừng nhiệt đới là kiểu hệ sinh thái chuyển tiếp từ xavan cây bụi sang
a)
A. rừng lá kim (tai-ga).
b)
B. rừng mưa nhiệt đới.
c)
C. rừng cận nhiệt đới.
d)
D. rừng mưa ôn đới lạnh.
64.
Câu 64: Thiên nhiên môi trường nhiệt đới được cho thay đổi theo vĩ độ như thế nào?
a)
A. Rừng thưa chuyển sang xavan.
b)
B. Rừng thưa chuyển sang rừng rậm nhiệt đới.
c)
C. Rừng rậm nhiệt đới chuyển sang rừng lá kim.
d)
D. Rừng lá kim chuyển sang xavan.
65.
Câu 65: Khu vực nào sau đây có rừng nhiệt đới điển hình nhất trên thế giới?
a)
A. Việt Nam.
b)
B. Công-gô.
c)
C. A-ma-dôn.
d)
D. Đông Nga.
66.
Câu 66: Thiên nhiên môi trường nhiệt đới phần lớn sẽ thay đổi theo?
a)
A. vĩ độ và độ cao địa hình.
b)
B. đông - tây và theo mùa.
c)
C. bắc - nam và đông - tây.
d)
D. vĩ độ và theo mùa.
67.
Câu 67: Rừng nhiệt đới không có ở khu vực nào sau đây?
a)
A. Nam Mĩ.
b)
B. Trung Phi.
c)
C. Nam Á.
d)
D. Tây Âu.
68.
Câu 68: Môi trường nhiệt đới được cho rất thích hợp cho loại cây trồng nào?
a)
A. Rau quả ôn đới.
b)
B. Cây lương thực và cây công nghiệp nhiệt đới.
c)
C. Cây dược liệu.
d)
D. Cây công nghiệp có nguồn gốc ôn đới.
69.
Câu 69: Rừng nhiệt đới được chia thành hai kiểu chính nào sau đây?
a)
A. Rừng mưa nhiệt đới và rừng nhiệt đới gió mùa.
b)
B. Rừng mưa nhiệt đới và rừng cận nhiệt đới mùa.
c)
C. Rừng nhiệt đới ẩm và rừng nhiệt đới xích đạo.
d)
D. Rừng nhiệt đới khô và rừng cận nhiệt gió mùa.
70.
Câu 70: Nguyên nhân chủ yếu làm cho đất ở môi trường nhiệt đới dễ bị xói mòn và rửa trôi là?
a)
A. thời kỳ khô hạn kéo dài.
b)
B. mất lớp phủ thực vật.
c)
C. khí hậu thay đổi theo mùa.
d)
D. canh tác hợp lí.
71.
Câu 71: Rừng nhiệt đới gió mùa không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Rừng thường có 3-4 tầng cây.
b)
B. Phân bố ở đường Xích đạo.
c)
C. Cây đặc trưng là họ vang, đậu.
d)
D. Các loài động vật phong phú.
72.
Câu 72: Cảnh quan đặc trưng của môi trường nhiệt đới được cho là?
a)
A. rừng rậm xanh quanh năm.
b)
B. rừng lá kim.
c)
C. rừng lá rộng.
d)
D. rừng thưa và xavan.
73.
Câu 73: Rừng thưa và xa van được xem là cảnh quan đặc trưng của môi trường nào?
a)
A. Môi trường xích đạo ẩm.
b)
B. Môi trường nhiệt đới gió mùa.
c)
C. Môi trường nhiệt đới.
d)
D. Môi trường ôn đới.
74.
Câu 74: Cảnh quan ở đới ôn hòa thay đổi theo
a)
A. vĩ độ.
b)
B. kinh độ.
c)
C. độ cao.
d)
D. hướng núi.
75.
Câu 75: Giới hạn của hàn đới là?
a)
A. Từ chí tuyến Bắc đến vòng cực Bắc và từ chí tuyến Nam đến vòng cực Nam.
b)
B. Từ vòng cực bắc về cực bắc và vòng cực Nam về cực Nam.
c)
C. Từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam
d)
D. Từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam đến vòng cực Bắc
76.
Câu 76: Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên ở khu vực đới lạnh?
a)
A. Gió Tín phong.
b)
B. Gió Đông cực.
c)
C. Gió Tây ôn đới.
d)
D. Gió mùa.
77.
Câu 77: Ở đới nào sau đây thiên nhiên thay đổi theo bốn mùa rõ nét nhất?
a)
A. Nhiệt đới.
b)
B. Cận nhiệt đới.
c)
C. Ôn đới.
d)
D. Hàn đới.
78.
Câu 78: Nguyên nhân nào sau đây thực tế đã quy định tính chất nóng ẩm quanh năm của đới nóng?
a)
A. vị trí địa lí, diện tích đại dương lớn.
b)
B. diện tích rừng rậm lớn.
c)
C. diện tích lục địa lớn, có địa hình đón gió ẩm
d)
D. khu vực có gió Tín phong thổi quanh năm.
79.
Câu 79: Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên trong khu vực đới nóng?
a)
A. Gió Tây ôn đới.
b)
B. Gió mùa.
c)
C. Gió Tín phong.
d)
D. Gió Đông cực.
80.
Câu 80: Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên ở khu vực đới ôn hòa?
a)
A. Gió Tín phong.
b)
B. Gió Đông cực.
c)
C. Gió Tây ôn đới.
d)
D. Gió Tây Nam.
81.
Câu 81: Trên Trái Đất có những đới khí hậu nào sau đây?
a)
A. Một đới nóng, hai đới ôn hoà, hai đới lạnh.
b)
B. Hai đới nóng, một đới ôn hoà, hai đới lạnh.
c)
C. Một đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.
d)
D. Hai đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.
82.
Câu 82: Lượng mưa trung bình năm trên 2000mm là đặc điểm của đới khí hậu nào sau đây?
a)
A. Đới lạnh (hàn đới).
b)
B. Đới cận nhiệt.
c)
C. Đới nóng (nhiệt đới).
d)
D. Đới ôn hòa (ôn đới).
83.
Câu 83: Đới khí hậu nào trên Trái Đất được phân chia thành nhiều kiểu khí hậu nhất?
a)
A. Đới khí hậu cận nhiệt.
b)
B. Đới khí hậu ôn đới.
c)
C. Đới khí hậu nhiệt đới.
d)
D. Đới khí hậu Xích đạo.
84.
Câu 84: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu đới nóng?
a)
A. Quanh năm nóng.
b)
B. Có góc chiếu của ánh sáng mặt trời rất nhỏ.
c)
C. Lượng mưa trung bình năm từ 1.000 mm đến trên 2.000 mm.
d)
D. Có gió Tín phong thổi thường xuyên.
85.
Câu 85: Sự phân hóa khí hậu trên bề mặt Trái Đất phụ thuộc vào nhiều nhân tố trong đó quan trọng nhất là?
a)
A. Dòng biển
b)
B. Địa hình
c)
C. Vĩ độ
d)
D. Vị trí gần hay xa biển
86.
Câu 86: Nhận định đúng về đặc điểm hai đới ôn hòa là?
a)
A. Lượng nhiệt nhận được cao, các mùa thể hiện rất rõ trong năm.
b)
B. Lượng nhiệt nhận được thấp, các mùa thể hiện rất rõ trong năm.
c)
C. Lượng nhiệt nhận được ít, các mùa thể hiện rất rõ trong năm.
d)
D. Lượng nhiệt nhận được trung bình, các mùa thể hiện rất rõ trong năm.
87.
Câu 87: Châu lục nào có số dân ít nhất (so với toàn thế giới)?
a)
A. Châu Á.
b)
B. Châu Âu.
c)
C. Châu Phi.
d)
D. Châu Đại Dương.
88.
Câu 88: Ở châu Phi, dân cư tập trung đông ở khu vực nào sau đây?
a)
A. Đông Phi.
b)
B. Tây Phi.
c)
C. Bắc Phi.
d)
D. Nam Phi.
89.
Câu 89: Theo em các nước truyền thống Đông Á thường có tỉ lệ nam cao hơn nữ là do nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Chiến tranh nhiều nam ra trận.
b)
B. Tuổi thọ trung bình của nữ cao hơn nam.
c)
C. Chuyển cư sang các nước công nghiệp.
d)
D. Tâm lý xã hội và phong tục tập quán.
90.
Câu 90: Ở châu Á, dân cư tập trung đông ở khu vực nào?
a)
A. Tây Á.
b)
B. Trung Á.
c)
C. Bắc Á.
d)
D. Đông Á.
91.
Câu 91: Theo em kết cấu dân số theo khu vực kinh tế là một thước đo của?
a)
A. Đặc điểm sinh tử của dân số.
b)
B. Tổ chức đời sống xã hội.
c)
C. Trình độ phát triển kinh tế
d)
D. Trình độ quản lí nhà nước.
92.
Câu 92: Em hãy cho biết cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh trình độ dân trí và học vấn của dân cư, một tiêu chí để đánh giá
a)
A. trình độ dân trí của một quốc gia.
b)
B. tình hình dân số của một quốc gia.
c)
C. chất lượng cuộc sống của một quốc gia.
d)
D. trình độ phát triển của một quốc gia.
93.
Câu 93: Khu vực nào sau đây có dân cư thưa thớt?
a)
A. Nam Á.
b)
B. Tây Âu.
c)
C. Bắc Á.
d)
D. Bra-xin.
94.
Câu 94: Theo em dân số Hoa Kì ngày càng tăng, chủ yếu do đâu?
a)
A. chính sách khuyến khích sinh đẻ.
b)
B. tỉ suất tử giảm mạnh.
c)
C. tỉ suất gia tăng tự nhiên cao.
d)
D. tỉ lệ người nhập cư ngày càng lớn.
95.
Câu 95: Hai khu vực nào sau đây ở châu Á có mật độ dân số cao nhất?
a)
A. Bắc Á, Nam Á.
b)
B. Đông Nam Á, Tây Á.
c)
C. Nam Á, Đông Á.
d)
D. Đông Á, Tây Nam Á.
96.
Câu 96: Đâu không được xem là nguyên nhân làm cho khu vực phía Đông Trung Quốc dân cư tập trung đông hơn phía Tây?
a)
A. Có các đồng bằng lớn.
b)
B. Là khu vực thượng lưu của các dòng sông.
c)
C. Khí hậu ít khắc nghiệt hơn khu vực phía Tây.
d)
D. Vị trí nằm giáp biển.
97.
Câu 97: Khu vực châu Âu có mật độ dân số cao nguyên nhân được cho chủ yếu do?
a)
A. khí hậu ấm áp, nguồn nước dồi dào.
b)
B. có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.
c)
C. tập trung nhiều dầu khí nhất trên thế giới.
d)
D. nền kinh tế phát triển mạnh, nhiều trung tâm kinh tế lớn.
98.
Câu 98: Nam Á và Đông Nam Á là hai khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới nguyên nhân được cho không phải do
a)
A. nền kinh tế phát triển mạnh, nhiều trung tâm kinh tế lớn.
b)
B. điều kiện tự nhiên thuận lợi.
c)
C. nông nghiệp là ngành kinh tế chủ đạo.
d)
D. lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.
99.
Câu 99: Lãnh thổ phía Bắc Phi có dân cư thưa thớt nguyên nhân được cho chủ yếu do đâu?
a)
A. địa hình núi cao hiểm trở.
b)
B. khí hậu lạnh giá, băng tuyết bao phủ.
c)
C. khu vực hoang mạc khô hạn.
d)
D. khu vực có nhiều động đất, núi lửa.
100.
Câu 100: Lãnh thổ phía Bắc của Nga có dân cư thưa thớt, nguyên nhân chủ yếu do?
a)
A. địa hình núi cao hiểm trở.
b)
B. khí hậu lạnh giá, băng tuyết bao phủ.
c)
C. khu vực hoang mạc khô hạn.
d)
D. khu vực có nhiều động đất, núi lửa.
101.
Câu 101: Châu lục nào sau đây tập trung đông dân nhất thế giới?
a)
A. Châu Á.
b)
B. Châu Mĩ.
c)
C. Châu Âu.
d)
D. Châu Phi.
102.
Câu 102: Các nguồn tài nguyên trên Trái Đất phân bố
a)
A. đồng đều.
b)
B. phân tán.
c)
C. không đồng đều.
d)
D. tập trung.
103.
Câu 103: Các điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng đến đời sống hằng ngày của con người là
a)
A. địa hình, sinh vật, nguồn vốn và khí hậu.
b)
B. khí hậu, địa hình, nguồn nước và đất đai.
c)
C. nguồn nước, dân số, khí hậu và địa hình.
d)
D. đất đai, nguồn vốn, dân số và chính sách.
104.
Câu 104: Tài nguyên thiên nhiên được chia thành đất, nước, khí hậu, sinh vật, khoáng sản là dựa vào
a)
A. công dụng kinh tế.
b)
B. khả năng khai thác.
c)
C. thuộc tính tự nhiên.
d)
D. nhiệt lượng sinh ra.
105.
Câu 105: Ngành kinh tế nào sau đây chịu ảnh hưởng rõ rệt nhất của điều kiện tự nhiên?
a)
A. Công nghiệp.
b)
B. Thương mại.
c)
C. Nông nghiệp.
d)
D. Giao thông.
106.
Câu 106: Tài nguyên thiên nhiên bị suy thoái là do
a)
A. chiến tranh, thiên tai.
b)
B. khai thác quá mức.
c)
C. phát triển nông nghiệp.
d)
D. dân số đông và trẻ.
107.
Câu 107: Tài nguyên nào sau đây thể hiện rõ nhất sự hạn chế của các nguồn tài nguyên trong tự nhiên?
a)
A. Khoáng sản.
b)
B. Nguồn nước.
c)
C. Khí hậu.
d)
D. Thổ nhưỡng
108.
Câu 108: Ảnh hưởng rõ rệt nhất của con người đối với sự phân bố sinh vật thể hiện ở việc
a)
A. tạo ra một số loài động mới trong quá trình lai tạo.
b)
B. làm tuyệt chủng một số loài động vật và thực vật.
c)
C. mở rộng diện tích rừng trồng trên bề mặt Trái Đất.
d)
D. di chuyển giống cây trồng từ nơi này tới nơi khác.
109.
Câu 109: Hoạt động nào sau đây của con người không tác động xấu đến tính chất đất?
a)
A. Canh tác quá nhiều vụ trong một năm.
b)
B. Luân canh, xen canh các loại cây trồng.
c)
C. Phá rừng và đốt rừng làm nương rẫy.
d)
D. Bón nhiều phân, sử dụng chất hóa học.