Font size
Worksheetstl lý
Total questions: 20
Worksheet time: 28mins
Một ống thủy tinh một đầu kín dài 160cm chứa không khí ở áp suất bằng áp suất khí quyển 75cmHg. Ấn ống từ từ vào một chậu thủy ngân theo phương thẳng đứng, miệng ống ở dưới(thấp hơn) mặt thủy ngân 90cm. Tìm độ cao cột thủy ngân đi vào ống
(a)
Một áp kế gồm một bình cầu thủy tinh có thể tích 270cm3 gắn với một ống nhỏ AB nằm ngang có tiết diện 0,1cm3, đủ dài. Trong ống có một giọt thủy nân. Ở 0oC giọt thủy ngân cách A(tiếp xúc với bình cầu) 30cm. Tìm khoảng di chuyển của giọt thủy ngân khi nung nóng bình cầu đến 150C. Coi dung tích của bình không đổi
(a)
Xilanh kín chia làm hai phần mỗi phần dài 52cm và ngăn cách nhau bằng pittong cách nhiệt. Mỗi phần chứa một lượng khí giống nhau ở 27oC, 750mmHg. Khi nung nóng một phần lên thêm 50oC, phần kia nhiệt độ giữ không đổi, thì pittong dịch chuyển một đoạn là bao nhiêu? Tìm áp suát khí sau khi nung
(a)
Một xilanh thẳng đứng tiết diện 100cm2 chứa khí ở 27oC, đậy bởi pittong nhẹ cách đáy 60cm. Trên pittong có đặt một vật có khối lượng 100kg. Đốt nóng khí thêm 50oC. Tính công do khí thực hiện. Cho biế áp suất khí quyền là 1,01.10^5Pa; g=9,8m/s2
(a)
Một xilanh thẳng đứng tiết diện là S=100cm2, chứa không khí ở nhiệt độ t1=27oC. Ban đầu xilanh được đậy bằng một pittong cách đáy h=50cm. Pittong có thể trượt không ma sát dọc theo mặt trong của xilanh. Đặt lên pittong một quả câu có trọng lượng P=500N. Pittong dịch chuyển xuống một đoạn l=10cm rồi dừng lại. Tính nhiệt độ của khí sau khi pittong dừng lại. Biết áp suất khí quyển là po=10^5Pa. Bỏ qua khối lượng của pittong
(a)
Một khối khí khối lượng m=1g heli trong xilanh, ban đầu có thể tích V1=4,2 lít, nhiệt độ t1=27oC. Khí được biến đổi theo một chu trình kín gồm 3 giai đoạn: giai đoạn 1, giãn nở đẳng áp, thể tích tăng lên đến 6,3 lít; giai đoạn 2, nén đẳng nhiệt; giai đoạn 3, làm lạnh đẳng tích
a. Vẽ đồ thị biểu diễn chu trình trong các hệ tọa độ (V,T),(p,T),(p,V)
b. Tìm nhiệt độ và áp suất(tính theo đơn vị atm) lớn nhất đạt được trong chu trình biến dổi
(a)
Một lượng khí xác định ở trạng thái 1 có các thông số t1=27oC, V1=5 lít nung nóng đẳng tích đến trạng thái 2 sau đó biến đổi đẳng áp đến trạng thái 3 có t3=127oC, V3=6 lít, nén đẳng tích về trạng thái 4 và cuối cùng biến đổi đẳng áp về trạng thái 1. Biết rằng ở đktc, khí có thể tích Vo = 8,19 lít
(a)
Khối lượng m=40kg neon (u=20) ở 27oC, thể tích ban đầu 6 lít
a. Nén đẳng nhiệt, công lực ngoài là 6750J, thể tích giảm 4 lần. Tính nhiệt lượng tỏa ra
(a)
Trong xilanh có tiết diện 200cm2, pittong cách đáy 30cm, có khí ở 27oC và 10^5Pa. Khi nhận nhiệt lượng do 5g xăng bị cháy cung cấp, khí dãn nở đẳng áp, nhiệt độ tăng thêm 150oC. Cho biết rằng năng suất tỏa nhiệt của xăng là 4,8.10^7J/kg
(a)
Khí đựng trong một xilanh, có diện tích mặt pittong là S=100cm2 và pittong ở cách đáy một đoạn 30cm, có nhiệt độ t1=27oC và áp suất p=10^6N/m2. Khi nhận được thêm năng lượng do 3g xăng bị đốt cháy tỏa ra khí dãn nở dưới áp suất không đổi và tăng nhiệt độ ó thêm 150oC. Hãy tính công do khí thực hiện và hiệu suất cảu quá trình dãn khí. CHo biết chỉ có 10% năng lượng của xăng bị đốt cháy tỏa ra là có ích và năng suất tỏa nhiệt của xăng là q= 4,4.10^7J/kg. Coi khí trong xilanh là lí tưởng
(a)
Một thanh xà ngang bằng thép dài 5,0m có tiết diện 25m2. Hai đầu cuarthanh xà được gắn chặt vào hai bức tường đối diện. Hãy tính áp lực do thanh xà tác dụng lên các bức tường khi thanh xà dãn dài thêm 1,2mm do nhiệt độ của nó tăng. Thép có suất đàn hồi E=20.10^10Pa. Bỏ qua biến dạng của các bức tường
(a)
Một đèn dây chùm có khối lượng 250kg được treo bằng một sợi dây nhôm bới giới hạn bền của nhôm là 1,1.10^8Pa. Dây treo có tiết diện ngang là bao nhiêu để ứng suất kéo gây bởi trọng lượng của đèn chùm không vượt quá 25% giới hạn bền của vật liệu làm dây? Độ biến dạng tỉ đối là bao nhiêu?
(a)
Một tấm sắt phẳng có một lỗ tròn. Đường kính lỗ tròn ở 20oC là d20=20cm. Biết hệ số nở dài của sắt là alpha= 1,2.10^-5K^-1. Hãy tính đường kính lỗ ấy khi miếng sắt đó ở 50oC
(a)
Ở 30oC, một quả cầu thép có đường kính 6cm và không lọt qua một lỗ tròn khoét trên một tấm đồng thau vì đường kính cảu lỗ tròn kém hơn quả cầu 0,01mm. Hỏi phải đưa quả cầu théo và tấm đồng thau tới cùng nhiệt độ bao nhiêu thì quả cầu lọt qua lỗ tròn? Biết các hệ số nở dài của théo và đồng thau lần lượt là 12.10^-6K^-1 và 19.10^-6K^-1
(a)
Cùng một ống nhỏ giọt và cùng một lượng nước người ta làm thí nghiệm 2 lần, lần thứ nhất nhỏ giọt với nước ở 8oC và lần thứ hai nhỏ giọt với nước ở 80oC. Hỏi hệ số căng mặt ngoài của nước thay đổi như thế nào theo nhiệt độ? Biết rằng trong lần thứ nhất nhỏ được 40 giọt, còn lần thứ hai nhỏ được 48 giọt. Coi khối lượng riêng của nước là như nhau trong cả hai trường hợp và là 1kg/lít
(a)
Dùng chùm laze có công suất P=10W để nấu chảy khối thép có khối lượng kg. Nhiệt độ ban đầu của khố thép t0=30oC, nhiệt dung riêng của thép C= 448J/kg.độ, nhiệt nóng chảy của thép lamđa = 270KJ/kg, điểm nóng chảy của thép Tc=1535oC. Coi rằng không bị mất mát nhiệt lượng ra môi trường
(a)
Người ta dùng một laze hoạt động dưới chế độ liên tục để khoan một tấm thép. Công suất của chùm laze là P=10W. Đường kính của một chùm sáng là d=1mm. Bề dày tấm thép e=2mm. Nhiệt độ ban đầu là t0=30oC. Khối lượng riêng của thép là p=7800kg/m3. Nhiệt dung riêng của thép C=448J/kg.độ. Nhiệt nóng chảy của thép là lamđa=270kJ/kg, điểm nóng chảy của thép Tc=1535oC. Coi rằng không bị mất mát nhiệt lượng ra môi trường. Tính thời gian khoan thép là bao nhiêu ?
(a)
Một laze có công suất 10W làm bốc hơi một lượng nước ở 30oC. Biết rằng nhiệt dung riêng của nước là 4,18kJ/kg.độ, nhiệt hóa hơi của nước 2260kJ/kg, khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3. Thể tích nước bốc hơi được trong trời gian 1s là bao nhiêu
(a)
Ban ngày nhiệt độ 28oC và độ ẩm tường đối đo được là 80%. Hỏi về đêm, ở nhiệt độ nào sẽ có sương mù? Coi độ ẩm cực đại là không đổi
(a)
Một vùng không khí có thể tích V=1,4.10^10m3 chứa hơi nước bão hòa ở 20oC. Hỏi có bao nhiêu mưa rơi xuống qua quá trình tạo thành mây nếu nhiệt độ hạ xuống còn 11oC
(a)
