wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thi sinh cuối kì

Total questions: 43

Worksheet time: 10hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Phân tử ADN có tỉ lệ %của nuclêôtit loại A là 20%. Trường hợp nào sau đây đúng

a)

%A + %G = 60%

b)

%A + %T=50%

c)

%X = %G = 80%

d)

%G = %X = 30%

2.

Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự các nuclêôtit được sắp xếp như sau đoạn mạch đơn bổ sung với -A-G-X-T-A-X-G-T-

đoạn mạch chỉ có trình tự sắp xếp các nuclêôtit là

a)

-U-X-G-A-U-G-A-

b)

-A-X-G-A-A-G-X-A-

c)

-T-X-G-A-T-G-X-A

d)

-A-X-G-A-A-G-X-T

3.

Quá trình tự nhân đôi của phân tử ADN xảy ra ở kì nào trong nguyên phân

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

4.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong quá trình tự nhân đôi của phân tử ADN

a)

A liên kết với T ; G liên kết với X

b)

A liên kết với G ; X liên kết với T

c)

A liên kết với U ; G liên kết với X

d)

A liên kết với X ; G liên kết với T

5.

Mối quan hệ giữa gen và tình trạng được thể hiện theo sơ đồ nào dưới đây

a)

Gen-> protein-> tính trạng

b)

Gen ->mARN ->tính-> trạng

c)

Gen-> mARN ->protein-> tính trạng

d)

Gen-> protein ->mARN-> tính trạng

6.

"Nguyên tắc bán bảo toàn" trong quá trình tự nhân đôi của ADN có nghĩa là

a)

Phân tử ADN mẹ chỉ nhân đôi một nửa

b)

Quá trình nhân đôi diễn ra trên một mạch của phân tử ADN

c)

Trong hai mạch của phân tử ADN con có một mạch là ADN mẹ

d)

Phân tử ADN con có số nuclêôtit bằng một nửa số nucleotit của phân tử ADN mẹ

7.

Một mạch khuôn của một đoạn gen cấu trúc có trình tự các nuclêôtit như sau

-A-T-X-G-X-A-T-A-X

phân tử mARN được tạo từ đoạn mạch trên có trình tự các nuclêôtit là

a)

-U-A-G-X-G-U-A-U-G-

b)

-T-A-G-X-G-T-A-T-G-

c)

-A-T-X-G-X-A-T-A-X

d)

-T-A-G-X-G-T-A-T-G-

8.

Một đoạn gen cấu trúc có trình tự các nuclêôtit như sau

mạch 1 -A-X-T-X-G-T-X-A-

mạch 2 -T-G-A-G-X-A-G-T-

đoạn mạch mARN được tổng hợp dựa trên hai mạch gen có trình tự các nuclêôtit là

a)

-A-X-T-X-G-T-X-A-

b)

-U-G-A-U-X-A-X-G-

c)

-A-X-U-X-G-U-X-A-

d)

-U-G-A-G-X-U-G-X

9.

Một đoạn mạch AB có cấu trúc như sau

-X-U-U-X-G-A-G-X-

đoạn mạch nào dưới đây là mạch bổ sung của đoạn gen đã tổng hợp ARN nói trên

a)

-X-A-X-A-G-X-T-G-

b)

-G-A-A-G-X-T-X-G-

c)

-G-A-A-G-X-U-X-G-

d)

-X-T-T-X-G-A-G-X-

10.

Một đoạn mạch ARN có cấu trúc cho sau-A-U-X-X-G-A-U-X-

Đoạn mạch nào dưới đây là mạch khuôn của đoạn dây đã tổng hợp ARN nói trên

a)

-A-T-X-X-G-A-T-X-

b)

-T-A-G-H-X-T-A-G-

c)

-A-T-X-X-G-T-A-X

d)

-T-A-G-G-X-A-T-G-

11.

Biến dị di truyền gồm

a)

Biến dị tổ hợp và thường biến

b)

Đột biến và thường biến

c)

Đột biến gen và thường biến

d)

Biến dị tổ hợp và đột biến

12.

Cho các loại biến dị sau

1:biến dị tổ hợp

2 :Đột biến gen

3 :Đột biến cấu trúc NST

4: đột biến số lượng NST

5: thường biến

có bao nhiêu biến dị di truyền

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Đa số đột biến gen tạo ra

a)

Gen lặn

b)

Gen trội

c)

Thể dị bội

d)

Thể đa bội

14.

Các đột biến gen lặn chịu biểu hiện ra kiểu hình khi ở

a)

Thể đồng hợp

b)

Thể dị hợp

c)

Thể dị bội

d)

Thể đa bội

15.

Khi nói về đột biến gen phát biểu nào dưới đây Sai

a)

Gồm những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtit

b)

Đa số tạo ra các gen lặn chỉ biểu hiện thành kiểu hình khi ở thể đồng hợp

c)

Thường có lợi nên được ứng dụng nhiều trong thực tiễn sản xuất

d)

Có thể phát sinh trong điều kiện tự nhiên Hoặc do con người gây ra

16.

Trong các dạng đột biến gen dưới đây dạng nào thường gây hậu quả nghiêm trọng nhất

1: mất một hoặc một số cặp nuclêôtit

2: thêm một hoặc một số cặp nuclêôtit

3: thay thế cặp nuclêôtit loại này bằng cặp nucleotit loại khác

4: tạo vị trí một hoặc một số cặp nuclêôtit

a)

1 và 3

b)

2 và 3

c)

1 và 2

d)

3 và 4

17.

Ở một loài thực vật gen A bị đột biến thành gen a mỗi gen quy định một tính trạng trội lặn hoàn toàn theo lý thuyết cơ thể có kiểu gen nào dưới đây biểu hiện thành kiểu hình đột biến

a)

AA

b)

Aa

c)

aa

d)

Aa và aa

18.

Khi nói về đột biến gen có bao nhiêu phát biểu dưới đây Sai

1: đột biến gen thường được phát sinh do những rối loạn trong quá trình tự sao chép của phân tử ADN

2: đột biến gen là biến dị di truyền nên gen đột biến luôn được di truyền cho thế hệ sau

3: đa số đột biến gen tạo ra các gen lặn chúng chỉ biểu hiện thành kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp

4: đột biến gen thường có lợi cho sinh vật nhưng cũng có trường hợp có hại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể phát biểu nào dưới đây Sai

a)

Gồm những biến đổi liên quan đến cấu trúc của NST

b)

Thường có hại những cũng có trường hợp có lợi

c)

Đột biến mất đoạn làm tăng số lượng gen trênNST

d)

Đột biển đảo đoạn làm thay đổi trật tự sắp xếp xem trên NST

20.

Người bị bệnh ung thư máu là do mất một đoạn nhỏ ở đầu nhiễm sắc thể nào

a)

Nhiễm sắc thể số 11

b)

Nhiễm sắc thể số 12

c)

Nhiễm sắc thể số 21

d)

Nhiễm sắc thể số 23

21.

Ở người nếu xảy ra đột biến mất đoạn nhỏ ở đầu nhiễm sắc thể số 21 sẽ gây ra bệnh

a)

Đao

b)

Hồng cầu liềm

c)

Hội chứng Tớc Nơ

d)

Ung thư máu

22.

Tính chất của Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là

a)

Đều làm tăng hoặc giảm số lượng gen trên NST

b)

Làm cho sinh vật có khả năng thích nghi hơn với môi trường

c)

Có thể gây ra những biến đổi về số lượng NST

d)

Thường gây hại những cũng có trường hợp có lợi

23.

Biết A,B,C,D,E,F,G,H là ký hiệu các đoạn NST sơ đồ dưới đây minh họa cho dạng đột biến nào ABCDEFGH

ABCDEFG

a)

Mất đoạn nhiễm sắc thể

b)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể

c)

Lập đoạn nhiễm sắc thể

d)

Chuyển đoạn nhiễm sắc thể

24.

Thể dị bội là cơ thể mà trong tế bào sinh dưỡng có

a)

Số lượng nhiễm sắc thể tăng lên gấp bội và lớn hơn 2n

b)

Một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể bị thay đổi về cấu trúc

c)

Tất cả các cặp nhiễm sắc thể bị thay đổi về số lượng

d)

Một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể bị thay đổi về số lượng

25.

Cà độc dược có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24 trong mỗi tế bào sinh dưỡng của thể dị bội (2n - 1) ở cà độc dược có số lượng nhiễm sắc thể là

a)

22

b)

23

c)

24

d)

25

26.

Ở người sự tăng thêm một nhiễm sắc thể ở cặp nhiễm sắc thể nào sau đây sẽ gây ra bệnh Đao

a)

Ở cặp nhiễm sắc thể số 12

b)

Cặp nhiễm sắc thể số 21

c)

Cặp nhiễm sắc thể số 22

d)

Cặp nhiễm sắc thể số 23

27.

Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể dị bội 2n + 1

a)

Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n + 1)

b)

Giao tử (n) kết hợp với giao tử n-1

c)

Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n)

d)

Giao tử (n) kết hợp với giao tử (2n)

28.

Trường hợp nào dưới đây có thể làm phát sinh thể dị bội còn 2n - 1 nhiễm sắc thể

a)

Giao tử n thụ tinh với giao tử n

b)

Giao tử n tinh với giao tử n + 1

c)

Giao tử n thụ tinh với giao tử n -1

d)

Giao tử n-1 tự tình với giao tử n - 1

29.

Thể đa bội là cơ thể mà trong tế bào sinh dưỡng có

a)

Bộ nhiễm sắc thể giảm đi một nửa so với thể lưỡng bội

b)

Bộ nhiễm sắc thể bị thay đổi về số lượng ở hoặc một số cặp nào đó

c)

Bộ nhiễm sắc thể là bội số n và nhiều hơn 2n

d)

Số lượng nhân tăng lên gấp bội so với thể lưỡng bội

30.

Ký hiệu nào dưới đây dùng để chị bộ nhiễm sắc của các thể đa bội

a)

2n + 1

b)

3n,4n,5n

c)

2n - 1

d)

2n - 2

31.

Thể đa bội không có đặc điểm nào sau đây

a)

Sinh trưởng và phát triển nhanh chống chịu tốt

b)

Thường gặp ở động vật ít gặp ở thực vật

c)

Có bộ nhiễm sắc thể là bội số của n và lớn hơn 2n

d)

Có tế bào to cơ quan sinh dưỡng lớn hơn thể lưỡng bội

32.

Lúa nước có 2n = 24 nhiễm sắc thể thể tam bội (3n) của lúa nước có số nhiễm sắc thể là

a)

26

b)

36

c)

72

d)

46

33.

Thường gặp thể đa bội ở nhóm sinh vật nào dưới đây

a)

Người

b)

Vi khuẩn

c)

Tinh tinh

d)

Thực vật

34.

Trong số các loại đột biến dưới đây có bao nhiêu loại đột biến chắc chắn làm tăng hàm lượng ADN trong nhân tế bào

1: đột biến đa bội

2: đột biến gen

3: đột biến lặp đoạn

4: đột biến dị bội

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào

a)

Đột biến tứ bội

b)

Đột biến đảo đoạn

c)

Đột biến tam bội

d)

Đột biến dị bội

36.

Loại đột biến nào sau đây làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể

a)

Đột biến lặp đoạn

b)

Đột biến gen

c)

Đột biến đảo đoạn

d)

Đột biến mất đoạn

37.

Vô có 2n=20 phát biểu nào sau đây đúng

a)

Thể dị bội 2n + 1 ở ngô có 19 NST

b)

Thể dị bội 2n - 1 ở ngô có 21 NST

c)

Thể tam bội 3n ở ngô có 30 NST

d)

Thể tứ bội 4n của Ngô có 80 NST

38.

Biểu hiện đồng loạt theo hướng xác định tương ứng với điều kiện môi trường là tính chất của loại biến dị nào dưới đây

a)

Đột biến gen

b)

Đột biến NST

c)

Thường biến

d)

Biến dị tổ hợp

39.

Tính chất nào sau đây là của thường biến

a)

Biến đổi kiểu hình có tính đồng loạt theo một hướng nhất định

b)

Biến đổi kiểu gen dẫn đến biến đổi kiểu hình trên cơ thể sinh vật

c)

Có thể di chuyển qua các thế hệ qua con đường sinh sản

d)

Thường có hại cho sinh vật nhưng cũng có trường hợp có lợi

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Tình trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào gen

b)

Tình trạng số lượng rất ít hoặc không chịu ảnh hưởng của môi trường

c)

Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường

d)

Mức phản ứng do kiểu gen quy định nên di chuyển được

41.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về Mức phản ứng

a)

Mức phản ứng không có khả năng di chuyển

b)

Tình trạng số lượng có Mức phản ứng rộng

c)

Tình trạng chất lượng có Mức phản ứng Hẹp

d)

Mức phản ứng do kiểu gen quy định

42.

Mức phản ứng của cơ thể sinh vật trước những thay đổi của môi trường do yếu tố nào quy định

a)

Tác động của con người

b)

Điều kiện môi trường

c)

Kiểu gen của cơ thể

d)

Kiểu hình của cơ thể

43.

Khi nói về thường biến trong số những phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu đúng

1:biến đổi kiểu hình có tính đồng loạt theo một hướng nhất định

2:có thể di chuyển qua các thế hệ qua con đường sinh sản

3:thường có lợi cho sinh vật Vì giúp sinh vật thích nghi với điều kiện môi trường

4:phản ánh mối quan hệ giữa kiểu gen môi trường và kiểu hình trong đời cá thể

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4