WorksheetsLý 11
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
: Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào
độ lớn cảm ứng từ.
. cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.
. chiêu dài dây dẫn mang dòng điện.
điện trở dây dẫn.
: Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều có phương
A. vuông góc với đoạn dây dẫn và song song với vectơ cảm ứng từ tại điểm khảo sát.
B. vuông góc với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát.
C. song song với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát.
D. nằm trong mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát.
Khi đặt một dây dẫn có dòng điện không đổi chạy qua vuông góc các đường cảm ứng từ của một từ trường đồng nhất sẽ xuất hiện một lực tác dụng lên dây dẫn. Giá trị của lực này phụ thuộc vào:
A. điện trở dây dẫn và cường độ dòng điện.
B. chiều dài dây dẫn, điện trở dây dẫn và cảm ứng từ.
C. chiều dài dây dẫn, cường độ dòng điện và cảm ứng từ.
D. chiều dài dây dẫn, hiệu điện thế đưa vào và điện trở dây dẫn.
Một dây dẫn uốn thành vòng tròn bán kính R. Khi dòng điện chạy trong dây dẫn có cường độ I thì độ lớn cảm ứng từ B tại tâm vòng dây được tính bằng công thức nào sau đây?
Dòng điện có cường độ I chạy trong dây dẫn thẳng, dài vô hạn. Công thức tính độ lớn vecto cảm ứng từ B tại điểm M cách dòng điện một khoảng R là
Một ống dây hình trụ có số vòng dây quấn trên một đơn vị dài của lõi là n. Khi dòng điện chạy trong ống dây có cường độ I thì cảm ứng từ B tại một điểm trong lòng ống dây được tính bằng công thức nào sau đây?
Khi nói về lực Lo-ren-xơ tác dụng lên một điện tích chuyển động trong từ trường, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Lực Lo-ren-xơ vuông góc với từ trường.
B. Lực Lo-ren-xơ cùng hướng với vectơ vận tốc.
C. Lực Lo-ren-xơ ngược hướng với vectơ vận tốc.
D. Lực Lo-ren-xơ có hướng không phụ thuộc vào dấu của điện tích.
Lực Lorenxơ là
A. lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.
B. lực từ tác dụng lên dòng điện.
C. lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường.
D. lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia.
Phát biểu nào dưới đây sai?
Lực Lo-ren-xơ do từ trường có cảm ứng từ tác dụng lên một hạt điện tích q0 chuyển động với vận tốc hợp với vec tơ một góc α có
A. phương vuông góc vecto v với và vecto B
B. chiều tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải.
C. chiều tuân theo quy tắc bàn tay trái.
Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức
Từ thông có đơn vị là
A. tesla (T).
B. vêbe (Wb).
C. jun (J).
D. niutơn (N).
Lực từ là lực tương tác
A. giữa hai nam châm.
B. giữa một điện tích đứng yên và một nam châm.
C. giữa hai điện tích đứng yên.
D. giữa một điện tích đứng yên và một dòng điện.
Từ trường không tương tác với
A. các điện tích đứng yên.
B. các điện tích chuyển động.
C. nam châm đứng yên.
D. nam châm chuyển động.
Câu 14: Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng
A. lực lên các vật đặt trong nó.
C. lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó.
B. lực điện lên điện tích dương đặt trong nó.
D. lực điện lên điện tích âm đặt trong nó.
Câu 15: Tính chất cơ bản của từ trường là
A. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.
B. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
C. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
D. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.
Câu 16: Khi nói về đường sức từ, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.
B. Qua mỗi điểm trong không gian có thể vẽ được hai đường sức từ.
C. Qua mỗi điểm trong không gian có thể vẽ được ba đường sức từ.
D. Các đường sức từ luôn là những đường cong không khép kín.
Câu 17: Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường
A. tròn đồng tâm.
C. thẳng song song và không cách đều nhau.
B. parabol.
D. thẳng song song và cách đều nhau.
Câu 18: Khi nói về tính chất của đường sức từ, phát biểu nào dưới đây sai?
A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ có thể vẽ được một đường sức từ.
B. Quy ước vẽ các đường sức từ mau ở chỗ có từ trường yếu và thưa ở chỗ có từ trường mạnh.
C. Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc kéo dài vô hạn ở hai đầu.
D. Chiều của đường sức từ của dòng điện tròn tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải.
Câu 19: Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?
A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.
B. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.
C. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.
D. Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.
Một đoạn dây dẫn chiều dài l có cường độ dòng điện I chạy qua được đặt vuông góc với đường sức từ của một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B. Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn đây dẫn được tính bằng công thức nào sau đây?
Câu 21: Đơn vị cảm ứng từ là
A. Tesla (T)
B. Niuton (N)
C. Ampe (A)
D. Vebe (Wb)
Câu 22: Cho một khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ B, α là góc hợp bởi vecto cảm ứng từ và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là
A. Φ = BScosα.
B. Φ = BSsinα.
C. Φ = BS.
D. Φ = BStanα.
Câu 79: Nhận xét nào sau đây về các tật của mắt là không đúng?
A. Mắt cận không nhìn rõ được các vật ở xa, chỉ nhìn rõ được các vật ở gần.
B. Mắt viễn không nhìn rõ được các vật ở gần, chỉ nhìn rõ được các vật ở xa.
C. Mắt lão không nhìn rõ các vật ở gần mà cũng không nhìn rõ được các vật ở xa.
D. Mắt lão hoàn toàn giống mắt cận và mắt viễn.
Câu 78: Giới hạn nhìn rõ của mắt là:
A. Từ điểm cực viễn đến sát mắt.
C. Những vị trí mà khi đặt vật tại đó mắt còn có thể quan sát rõ.
B. Khoảng cách từ điểm cực cận đến điểm cực viễn của mắt.
D. Từ vô cực đến cách mắt khoảng 25 cm.
Câu 77: Nhận xét nào sau đây là không đúng. Mắt có khoảng nhìn rõ từ
A. 25 (cm) đến vô cực là mắt bình thường.
B. 10 (cm) đến 50 (cm) là mắt mắc tật cận thị.
C. 80 (cm) đến vô cực là mắt mắc tật viễn thị.
D. 15 (cm) đến vô cực là mắt mắc tật cận thị.
Câu 76: Phát biểu nào sau đây về mắt cận là đúng?
A. Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực.
C. Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần.
B. Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực.
D. Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần.
Câu 75: Bộ phận của mắt giống như thấu kính là
A. thủy dịch.
B. dịch thủy tinh.
C. thủy tinh thể.
D. giác mạc.
Câu 74: Điều tiết là sự thay đổi tiêu cự của mắt để tạo ảnh của vật quan sát luôn hiện ra tại
A. thể thủy tinh.
B. màng giác
C. lòng đen.
D. màng lưới.
Câu 73: Trong các loại thấu kính sau; thấu kính nào có tác dụng hội tụ chùm sáng song song chiếu tới?
A. Thấu kính rìa mỏng.
B. Thấu kính phẳng lõm.
C. Thấu kính rìa dày.
D. Thấu kính hai mặt lõm.
Câu 72: Đối với TKPK, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?
C. Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
A. Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.
B. Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật.
D. Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
Câu 71: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm. Độ tụ của thấu kính này là
A. 20 dp.
B. 5 dp
C. 0,05 dp.
D. 0,5 dp.
Câu 70: Công thức tính số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là:
A. G∞ = Đ/f.
B. G∞ = k1.G2∞
C. G∞=δĐ/(f1f2)
D. G∞=f1/f2
Câu 69: Cho một tia sáng đi từ nước (n = 4/3) ra không khí. Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới:
C. i > 490.
B. i > 420.
A. i < 490.
D. i > 430.
Câu 68: Khi quan sát vật nhỏ qua kính lúp, người ta phải đặt vật
A. cách kính lớn hơn 2f.
B. cách kính trong khoảng từ f tiêu cự đến 2f.
C. tại tiêu điểm vật của kính.
D. trong khoảng từ tiêu điểm vật đến quang tâm của kính.
Câu 67: Mắt lão thị không có đặc điểm nào sau đây?
A. Điểm cực cận xa mắt.
B. Cơ mắt yếu.
C. Thủy tinh thể quá mềm.
D. Phải đeo kính hội tụ để sửa tật.
Câu 66: Con ngươi của mắt có tác dụng
A. điều chỉnh cường độ sáng vào mắt.
B. để bảo vệ các bộ phận phía trong mắt.
C. tạo ra ảnh của vật cần quan sát.
D. để thu nhận tín hiệu ánh sáng và truyền tới não.
Câu 65: Qua TKHT nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều lớn hơn vật thì vật phải đặt cách kính một khoảng
A. lớn hơn 2f.
B. bằng 2f.
C. từ f đến 2f.
D. từ 0 đến f.
Câu 62: Điều nào sau đây không đúng khi nói về kính lúp?
A. là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ.
C. có tiêu cự lớn.
B. là một TKHT hoặc hệ kính có độ tụ dương.
D. tạo ra ảnh ảo lớn hơn vật.
Câu 61: Kính lúp là
A. thấu kính hội tụ có tiêu cự khoảng vài xentimét.
B. thấu kính phân kì có tiêu cự khoảng vài xentimét.
C. thấu kính hội tụ có tiêu cự khoảng vài mét.
D. thấu kính phân kì có tiêu cự khoảng vài mét.
Câu 46: Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng
A. ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt.
B. ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt .
C. ánh sáng bị phản xạ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn.
D. cường độ ánh sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt.
Câu 58: Độ phóng đại của ảnh qua một thấu kính được xác định bằng công thức:
A. k = -d/d’
B. k = k1.k2
C. k = -d’/d
D. k = d’/d
Câu 52: Lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện là
A. tam giác đều.
B. tam giác cân.
C. tam giác vuông.
D. tam giác vuông cân.
Câu 53: Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía
A. trên của lăng kính.
B. dưới của lăng kính.
C. cạnh của lăng kính.
D. đáy của lăng kính.
Câu 56: Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ
.
A. luôn nhỏ hơn vật.
B. luôn lớn hơn vật.
C. luôn cùng chiều với vật.
D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
Câu 51: Khi chiếu tia tới đến mặt bên thứ nhất của lăng kính thì có tia ló ra khỏi mặt bên thứ hai của lăng kính. Góc lệch D của tia sáng này khi truyền qua lăng kính là góc hợp bởi
A. tia tới và tia ló.
B. tia tới và mặt bên thứ nhất.
C. tia ló và mặt bên thứ hai.
D. tia tới và cạnh của lăng kính.
Câu 50: Nước có chiết suất 1,33. Chiếu ánh sáng từ nước ra ngoài không khí, góc có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là
A. 200.
B. 300.
C. 400.
D. 500.
Câu 43: Chọn câu trả lời đúng. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:
A. góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới.
C. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.
B. góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới.
D. khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần
Câu 42: Chọn câu trả lời đúng. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:
A. góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới.
C. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.
B. góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới.
D. khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.
Câu 41: Khi chiếu ánh sáng xiên góc từ không khí vào nước thì
A. góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới.
B. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.
C. góc khúc xạ luôn bằng góc tới.
D. khi góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm.
Câu 39: Gọi n là chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt thì
A. n≥ 1
B. n≤ 1
C. n = 1
D. n ≥ 0
