Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 7: THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH

Total questions: 50

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

1.     TTTC là gì?`

a)

A. TTTC là nơi diễn ra quá trình dịch chuyển tiền tệ từ chủ thể cung vốn sang chủ thể cầu vốn.

b)

B. TTTC là thị trường trong đó các nguồn tài chính được dịch chuyển từ người thừa vốn sang người thiếu vốn.

c)

C. TTTC là loại thị trường thực hiện việc chuyển giao các nguồn vốn từ người cung vốn sang người cầu vốn theo các nguyên tắc thị trường, là tổng hoà của các mối quan hệ hàng hoá - vốn tiền tệ, cung cầu, giá cả phương thức giao dịch và phương thức thanh toán.

d)

TTTC là loại thị trường thực hiện việc chuyển giao các nguồn vốn từ người cung vốn sang người cầu vốn theo các nguyên tắc thị trường, là tổng hoà của các mối quan hệ hàng hoá -  tiền tệ, cung cầu, giá cả và phương thức giao dịch.

2.

2.   Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Việc … các nguồn tài chính – vốn tiền tệ đã trở thành giao dịch các công cụ tài chính nói trên nhằm mục đích … vốn hoặc kiếm lời        

a)

A. giao dịch – huy động

b)

B. giao dịch – thu hồi

c)

C. kiểm soát – huy động

d)

D. kiểm soát – thu hồi

3.

3. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Về bản chất, hàng hoá … trên TTTC là một loại hàng hoá đặc biệt

a)

A. giao dịch

b)

B. lưu thông

c)

C. trao đổi

d)

D. xuất hiện

4.

4. Thị trường tài chính bao gồm thị trường tài chính nội địa và thị trường tài chính quốc tế khi căn cứ vào:

a)

A. Phạm vi hoạt động

b)

B. Thời hạn thu hồi vốn

c)

C. Cơ chế hoạt động thị trường

d)

D. Thời hạn giao nhận và thanh toán

5.

5. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

... là bộ phận thị trường tài chính thực hiện việc di chuyển các nguồn vốn có thời gian sử dụng và luân chuyển từ một năm trở lên

a)

A. Thị trường tài chính

b)

B. Thị trường trái phiếu

c)

C. Thị trường vốn

d)

 

D. Thị trường có tổ chức

6.

6. Thị trường phi tập trung bao gồm:

a)

A. Thị trường có tổ chức

b)

B. Thị trường vốn

c)

C. Thị trường tự do

d)

D. Cả A và C

7.

7.   Căn cứ vào đối tượng giao dịch thị trường tài chính được chia thành:

a)

A.  TT vàng, TT ngoại hối, TT vốn, TT tiền tệ

b)

B. TT vàng, TT ngoại hối, TT tín dụng, TT chứng khoán

c)

C. TT vàng, TT ngoại hối, TT tín dụng, TT tiền tệ

d)

D. TT vàng, TT ngoại hối, TT vốn, TT chứng khoán

8.

8.    Thị trường diễn ra hoạt động mua bán lại các công cụ tài chính đã phát hành trên thị trường sơ cấp là:

a)

A. Thị trường tài chính

b)

B. Thị trường tiền tệ

c)

C. Thị trường vốn

d)

D. Thị trường thứ cấpThị trường thứ cấp

9.

9. Ủy ban chứng khoán Việt Nam (UBCK) thuộc chủ thể nào?

a)

A. Nhà môi giới

b)

B. Nhà đầu tư

c)

C. Nhà tổ chức và quản lý thị trường

d)

D. Chính Phủ

10.

10. Chủ thể nào sau đây CÓ tham gia trong thị trường chứng khoán?

a)

A. Công ty bánh kẹo Hữu Nghị

b)

B. Cả 3 phương án trên

c)

C. Ngân hàng Techcombank

d)

D. Tập đoàn Tân Hoàng Minh

11.

11. Đâu KHÔNG phải là công việc của nhà môi giới chứng khoán?

a)

A. Tư vấn mua bán cổ phiếu

b)

B. Trung gian tư vấn và thực hiện các giao dịch trên sàn chứng khoán

c)

C. Hướng dẫn đăng ký tài khoản ngân hàng 

d)

D. Cung cấp các thông tin và đưa ra đánh giá về thị trường 

12.

12.     Trung tâm lưu ký và thanh toán bù trừ thuộc chủ thể nào?12.

a)

A. Nhà môi giới

b)

B. Các tổ chức phụ trợ

c)

C. Nhà tạo lập thị trường

d)

D. Chủ thể phát hành công cụ tài chính

13.

13. Tập đoàn Tân Hoàng Minh cần huy động vốn trên sàn chứng khoán nên đã phát hành trái phiếu trên sàn GDCK, lúc này họ đóng vai trò là chủ thể nào?

a)

A. Nhà đầu tư

b)

B. Chủ thể phát hành công cụ tài chính

c)

C. Nhà môi giới chứng khoán

d)

D. Người lừa đảo

14.

14. Trường hợp nào sau đây không phải là nhà đầu tư?

a)

A. Chủ tịch FLC Trịnh Văn Quyết bán 20 triệu cổ phiếu FLC

b)

B. Bạn Long mua 10 cố phiếu PLX

c)

C. Công ty Đại Nam mua 10 triệu cổ phiếu VNG

d)

D. Ngân Hàng Techcombank mua 100 trái phiếu Vietcombank

15.

15. Đâu là chức năng cơ bản và chủ yếu nhất và biểu hiện bản chất của thị trường tài chính?

a)

A. Cung cấp thông tin, hình thành giá cả của các tài sản tài chính.

b)

B. Điều tiết các nguồn vốn trong nền kinh tế.

c)

C. Dẫn vốn từ nơi thừa đến nơi thiếu vốn để đáp ứng nhu cầu cho phát triển kinh tế.

d)

D. Tạo tính thanh khoản cho các tài sản tài chính.

16.

16. Thị trường trong đó vốn được chuyển từ những người thừa vốn sang người cần vốn được gọi là:

a)

A. Thị trường hàng hóa

b)

B. Thị trường vốn khả dụng

c)

C. Thị trường vốn phát sinh

d)

D. Thị trường tài chính

17.

17. Khi nền kinh tế tăng trưởng ổn định thì:

a)

A. Giá cả các tài sản tài chính sẽ từ đó mà giảm đi.

b)

B. Sẽ có sự giảm đi trong dài hạn của các chỉ số chứng khoán được công bố trên thị trường.

c)

C. Giá cả các tài sản tài chính tăng lên ổn định.

d)

D. Quá trình luân chuyển vốn được thực hiện nhanh chóng và hiệu quả.

18.

18. Chức năng duy nhất của thị trường tài chính là:

a)

A. Chuyển giao vốn, biến tiết kiệm thành đầu tư.

b)

B. Tổ chức các hoạt động tài chính.

c)

C. Tạo điều kiện cho các doanh nghiệp được quảng bá sản phẩm và hoạt động.

d)

D. Đáp ứng nhu cầu vay và cho vay của các chủ thể khác nhau trong nền kinh tế

19.

19. Một nhà đầu tư mua 100 trái phiếu công ty có mệnh giá 100.000 VND/ trái phiếu, có lãi suất danh nghĩa 8%/ năm với giá mua là 9.000.000 VND. Hàng năm nhà đầu tư này sẽ nhận được tiền lãi là:

a)

A. 800.000 vnđ

b)

B. 720.000 vnđ

c)

C. 1.000.000 vnđ

d)

D. 780.000 vnđ

20.

20. Để nhằm mục đích kiểm soát lạm phát ta cần phải:

a)

A. Cải cách chính sách thuế theo hướng mở rộng và nuôi dưỡng nguồn thu.

b)

B. Kêu gọi viện trợ

c)

C. Kiểm soát chặt chẽ ngoại hối.

d)

D. Cả 3 phương án trên

21.

21. Biện pháp dùng lạm phát chống lạm phát là:

a)

A. Giữ tỷ lệ lạm phát ở mức vừa phải.

b)

B. Kiểm soát lạm phát, tạo công ăn việc làm cho người lao động.

c)

C. Phát hành thêm tiền,  tăng đầu tư và mở rộng sản xuất.

d)

D. Ổn định tiền tệ, kiểm soát giá cả, Kiềm chế lạm phát.

22.

22. Đâu là đặc điểm của thị trường tiền tệ?

a)

A. Không bị quy định, giám sát bởi bất kì cơ quan tổ chức nào

b)

B. Không có tính toàn cầu hóa

c)

C. Thời gian đáo hạn trên 12 tháng

d)

D. Tất cả đều đúng

23.

23. Thị trường tiền tệ:

a)

A. Là nơi diễn ra quá trình phát hành, giao dịch, mua bán các loại tiền và công cụ TC ngắn hạn

b)

B. Là nơi cung ứng tiền đầu tư trung và dài hạn cho nền kinh tế

c)

C. Hoạt động diễn ra trong phạm vi rộng, bao quát cả thị trường tài chính.

d)

D. Là nơi diễn ra quá trình phát hành, giao dịch, mua bán các loại tiền và công cụ TC dài hạn

24.

24. Các công cụ của thị trường tiền tệ:

a)

A. Thời gian đáo hạn trong vòng một năm

b)

B. Có tính thanh khoản cao, độ rủi ro thấp

c)

C. Hoạt động tương đối ổn định

d)

D. Tất cả phương án đều đúng

25.

25. “Công cụ thị trường tiền tệ” có thời hạn đáo hạn là:

a)

A. 2 năm

b)

B. Hơn 1 năm

c)

C. 12 tháng

d)

D. Hơn 2 năm

26.

26. Thị trường tiền tệ là nơi giao dịch các công cụ vốn:

a)

A. Ngắn hạn

b)

B. Dài hạn

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B sai

27.

27. Đâu là một bộ phận của thị trường tiền tệ?

a)

A. Thị trường chứng khoán

b)

B. Thị trường tín dụng ngắn hạn

c)

C. Thị trường sơ cấp

d)

D. Thị trường trái phiếu

28.

28. 1.     Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

… là thị trường diễn ra các giao dịch mua bán chuyển nhượng cho vay ngoại tệ.

a)

A. Thị trường ngoại hối

b)

B. Thị trường vốn

c)

C. Thị trường chứng khoán

d)

D. Thị trường cổ phiếu

29.

29. Các hoạt động tại thị trường ... bao gồm: hoạt động huy động vốn và cho vay ngắn hạn của các tổ chức tín dụng và các hoạt động trên thị trường liên ngân hàng nhằm giải quyết nhu cầu về vốn ngắn hạn giữa các ngân hàng.

a)

A. Tín dụng ngắn hạn

b)

B. Ngoại hối

c)

C. Tín dụng

d)

D. Trái phiếu doanh nghiệp

30.

30.   Đâu là khái niệm của thị trường ngoại hối?

a)

A. Giải quyết nhu cầu về vốn ngắn hạn giữa các ngân hàng

b)

B. Biểu hiện bản chất của quá trình giao dịch các chứng khoán

c)

C. Diễn ra các giao dịch mua bán chuyển nhượng cho vay ngoại tệ

d)

D. Cả 3 đáp án trên

31.

31. Giấy tờ nào thuộc loại giấy tờ có giá ngắn hạn?

a)

A. Chứng chỉ quỹ

b)

B. Chứng chỉ tiền gửi

c)

C. Cổ phiếu

d)

D. Séc

32.

32. Đâu là cấu trúc của thị trường ngoại hối?

a)

A. Thị trường liên ngân hàng (interbank)

b)

B. Sở giao dịch ngoại hối

c)

C. Thị trường phi tập trung (OTC)

d)

D. Cả 3 đáp án trên

33.

33. Có bao nhiêu công cụ của thị trường tiền tệ?

a)

A. 6

b)

B. 7

c)

C. 5

d)

D. 4

34.

34. Công cụ quan trọng nhất của thị trường tiền tệ là gì?

a)

A. Tín phiếu kho bạc

b)

B. Tín phiếu ngân hàng trung ương

c)

C. Chứng chỉ tiền gửi ngân hàng

d)

D. Thương phiếu

35.

35. Công cụ nào có độ an toàn cao nhất?

a)

A. Giấy chấp nhận thanh toán của ngân hàng

b)

B. Các hợp đồng mua lại

c)

C. Trái phiếu ngắn hạn của công ty

d)

D. Tín phiếu kho bạc

36.

36. Tín phiếu kho bạc có thời hạn?

a)

A. Dưới 6 tháng

b)

B. Dưới 1 năm

c)

C. Dưới 1,5 năm

d)

D. Dưới 2 năm

37.

37. Nhận định sai về tín phiếu kho bạc?

a)

A. Có độ an toàn cao nhất

b)

B. Khối lượng phát hành lớn

c)

C. Có chi phí chuyển nhượng cao

d)

D. Có tính thanh khoản cao

38.

38. Tín phiếu ngân hàng trung ương có thời hạn:

a)

A. Dưới 12 tháng

b)

B. 1 năm

c)

C. Dưới 6 tháng

d)

D. 1,5 năm

39.

39. Thị trường vốn là nơi giao dịch các công cụ vốn nào?

a)

A. Ngắn hạn

b)

B. Dài hạn

c)

C. Ngắn hạn và dài hạn

d)

D. Trung hạn và dài hạn

40.

40. Người nắm giữ cổ phiếu được gọi là :

a)

A. Chủ nợ

b)

B. Trái chủ

c)

C. Thành viên

d)

D. Cổ đông

41.

41. “Công cụ của thị trường vốn” có thời hạn đáo hạn là:

a)

A. Vô hạn

b)

B. 12 tháng

c)

C. 1 năm trở lên

d)

D. 2 năm

42.

42. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Một doanh nghiệp hợp tác với một công ty chứng khoán để phát hành một đợt trái phiếu mới sẽ tham gia vào giao dịch trên thị trường…, thị trường...

a)

A. Thứ cấp, tiền tệ

b)

B. Thứ cấp, vốn

c)

C. Sơ cấp, tiền tệ

d)

D. Sơ cấp, vốn

43.

43. Chi phí sử dụng vốn của một công ty được định nghĩa là:

a)

A. Chi phí của các nguồn vốn của công ty

b)

B. Ngân sách vốn

c)

C. Tỉ suất sinh lợi đòi hỏi

d)

D. Cả A và C

44.

44.   Điều kiện niêm yết cổ phiếu?

a)

A. Vốn điều lệ từ 5 tỷ đồng trở lên

b)

B. Kinh doanh có lãi 2 năm liên tiếp

c)

C. Tối thiểu 20% cổ phiếu bán ít nhất 50 cổ đông ngoài tổ chức phát hành

d)

D. Tất cả các điều kiện trên

45.

45. Nhà đầu tư có quyền bán cổ phiếu niêm yết lô lẻ tại:

a)

A. Trung tâm giao dịch chứng khoán

b)

B. Công ty chứng khoán

c)

C. Thị trường tự do

d)

D. Các Ngân hàng thương mại

46.

46. Mệnh giá trái phiếu phát hành ra công chúng ở Việt Nam là

a)

A. 10.000 đồng

b)

B. 100.000 đồng

c)

C. 200.000 đồng

d)

D. Tối thiểu 100.000 đồng và là bội số của 100.000 đồng

47.

47.   Những đối tượng nào sau đây được phép phát hành trái phiếu:

a)

A. Công ty cổ phần

b)

B. Công ty TNHH

c)

C. Doanh nghiệp tư nhân

d)

D. Cả A và B

48.

48.   Công ty cổ phần bắt buộc phải có:

a)

A. Cổ phiếu ưu đãi

b)

B. Cổ phiếu phổ thông

c)

C. Trái phiếu công ty

d)

D. Tất cả các loại chứng khoán trên

49.

49. Trong trường hợp phá sản, giải thể doanh nghiệp, các cổ đông sẽ:

a)

A. Là chủ nợ chung

b)

B. Mất toàn bộ số tiền đầu tư

c)

C. Được ưu tiên trả lại cổ phần đóng góp trước

d)

D. Là người cuối cùng được thanh toán

50.

50. Nội dung nào dưới đây không thuộc hợp đồng quyền chọn?

a)

A. Giá thực hiện hợp đồng

b)

B. Giá của quyền chọn

c)

C. Thời hạn hiệu lực của quyền

d)

D. Chứng quyền