wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LSĐ 201 - 250

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 201. ... đã mở ra kỷ nguyên độc lập dân tộc tiến lên chủ nghĩa xã hội.

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời

b)

Thắng lợi của Cách mạng Tháng Tám năm 1945

c)

Thắng lợi của các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm

d)

Thắng lợi của công cuộc đổi mới đất nước

2.

Câu 202. Sự kiện đánh dấu Đảng Cộng sản Việt Nam trở thành Đảng cầm quyền:

a)

Đảng ra đời (02/1930)

b)

Cách mạng Tháng Tám thắng lợi (8/1945)

c)

Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập (02/9/1945) khai sinh Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

d)

Cuộc kháng chiến chống Pháp thắng lợi (1954)

3.

Câu 203. Giai đoạn nào vận mệnh dân tộc Việt Nam trong tình thế "ngàn cân treo sợi tóc"?

a)

1930-1931

b)

1932-1935

c)

1945-1946

d)

1954-1959

4.

Câu 204. Đâu không phải là yếu tố thuận lợi của nước ta sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945?

a)

Hệ thống chính quyền cách mạng các cấp được thiết lập và củng cố

b)

Đảng Cộng sản Đông Dương trở thành Đảng cầm quyền

c)

Được sự công nhận của các nước trên thế giới

d)

Nhân dân tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng

5.

Câu 205. Đâu không phải là khó khăn, thách thức đối với nước ta sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945?

a)

Nạn đói

b)

Nạn dốt

c)

Nạn ngoại xâm

d)

Chưa tổ chức tổng tuyển cử trong cả nước

6.

Câu 206. Nạn thù trong, giặc ngoài là khó khăn, thách thức của nước ta sau Cách mạng Tháng Tám về:

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hóa - xã hội

d)

Ngoại giao

7.

Câu 207. Nạn dốt, tệ nạn xã hội là khó khăn, thách thức của nước ta sau Cách mạng Tháng Tám về:

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hóa - xã hội

d)

Ngoại giao

8.

Câu 208. Những khó khăn, thách thức của nước ta sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945 là:

a)

Giặc đói, giặc dốt

b)

Giặc đói, giặc ngoại xâm

c)

Nạn thù trong, giặc ngoài

d)

Giặc đói, giặc dốt và giặc ngoại xâm

9.

Câu 209. Sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945, để khôi phục và từng bước xây dựng kinh tế, chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa quyết định:

a)

Thành lập Nha Bình dân học vụ

b)

Phát động phong trào thi đua sản xuất, thực hành tiết kiệm

c)

Thành lập Hội Liên Việt mở rộng khối đoàn kết toàn dân

d)

Tổ chức Tổng tuyển cử toàn quốc

10.

Câu 210. Sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945, để giải quyết nạn đói, Đảng ta đã phát động phong trào:

a)

Chắc tay súng, vững tay cày

b)

Quỹ độc lập

c)

Hủ gạo tiết kiệm

d)

Mỗi người làm việc bằng hai

11.

Câu 211. Sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945, để giải quyết nạn dốt Đảng ta phát động phong trào:

a)

Hai giỏi

b)

Ba quyết tâm

c)

Ba sẵn sàng

d)

Bình dân học vụ

12.

Câu 212. Sau chiến tranh thế giới thứ II, lực lượng có nhiệm vụ giải giáp quân đội phát xít Nhật ở Việt Nam là?

a)

Thực dân Pháp

b)

Đế quốc Anh

c)

Đế quốc Mỹ

d)

Quân Tưởng Giới Thạch và đế quốc Anh

13.

Câu 213. Sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945, Việt Nam phải đối mặt với kẻ thù nào?

a)

Thực dân Pháp

b)

Phát xít Nhật và quân Tưởng Giới Thạch

c)

Thực dân Pháp và phát xít Nhật

d)

Thực dân Pháp, phát xít Nhật, đế quốc Anh, quân Tưởng Giới Thạch

14.

Câu 214. Sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945, để chống thù trong, giặc ngoài, Đảng ta chủ trương:

a)

Kiên quyết không nhân nhượng, đấu tranh trực diện với kẻ thù

b)

Hòa hoãn với kẻ thù

c)

Nhân nhượng, tránh xung đột và hòa hoãn có nguyên tắc với kẻ

d)

Nhân nhượng với kẻ thù để tranh thủ thời gian củng cố chính quyền

15.

Câu 215. Sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945, số lượng quân đội Tưởng Giới Thạch có mặt ở Việt Nam là:

a)

10 vạn

b)

15 vạn

c)

20 vạn

d)

25 vạn

16.

Câu 216. Mưu đồ của quân Tưởng Giới Thạch ở Việt Nam sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945 là:

a)

"Dùng Việt Nam làm bàn đạp tấn công các nước Đông Nam Á"

b)

"Hoa Việt thân thiện"

c)

"Đưa Việt Nam trở về thời kỳ đồ đá"

d)

"Diệt Cộng cầm Hồ"

17.

Câu 217. Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, để tập trung chống thực dân Pháp, Đảng ta chủ trương nhân nhượng với quân Tưởng với nội dung gì?

a)

Cung cấp lượng thực, thực phẩm cho 20 vạn quân Tưởng

b)

Chấp nhận mọi yêu cầu của quân Tưởng

c)

Nhượng không hạn chế số ghế trong Quốc hội cho quân Tưởng

d)

Cả A, B và C đều sai

18.

Câu 218. Ngày 23/9/1945, thực dân Pháp nổ súng mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam lần thứ hai tại:

a)

Sài Gòn

b)

Hà Nội

c)

Huế

d)

Đà Nẵng

19.

Câu 219. Phong trào Nam tiến được Đảng ta phát động vào năm:

a)

1941

b)

1945

c)

1946

d)

1954

20.

Câu 220. Sau khi tuyên bố tự giải tán (11/11/1945), Đảng Cộng sản Đông Dương hoạt động bí mật dưới tên gọi nào?

a)

Hội những người nghiên cứu chủ nghĩa Mác-Lênin

b)

Hội những người nghiên cứu chủ nghĩa Mác

c)

Hội những người nghiên cứu chủ nghĩa Mác ở Việt Nam

d)

Hội những người nghiên cứu chủ nghĩa Mác ở Đông Dương

21.

Câu 221. Ngày 11/11/1945, Đảng Cộng sản Đông Dương tuyên bố tự giải tán nhằm:

a)

Tránh sự công kích của kẻ thù

b)

Thu hút những người yêu nước tham gia kháng chiến kiến quốc

c)

Để thành lập Đảng riêng của từng nước ở Đông Dương

d)

Tránh sự công kích của kẻ thù và thu hút những người yêu nước tham gia kháng chiến kiến quốc

22.

Câu 222. Chỉ thị Kháng chiến kiến quốc (25/11/1945) xác định tính chất của cách mạng Đông Dương là:

a)

Cách mạng giải phóng dân tộc

b)

Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

c)

Cách mạng xã hội chủ nghĩa

d)

Cách mạng tư sản dân quyền

23.

Câu 223. Chỉ thị Kháng chiến kiến quốc (25/11/1945) xác định khẩu hiệu của cách mạng Việt Nam là:

a)

Dân tộc trên hết, Tổ quốc trên hết

b)

Dân tộc giải phóng

c)

Dân tộc giải phóng, dân sinh hạnh phúc

d)

Dân tộc trên hết, Tổ quốc hàng đầu

24.

Câu 224. Chỉ thị Toàn dân kháng chiến (12/12/1946) đề ra chương trình kháng chiến gồm:

a)

9 điểm

b)

10 điểm

c)

11 điểm

d)

12 diểm

25.

Câu 225. Chỉ thị Kháng chiến kiến quốc (25/11/1945) xác định kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam là:

a)

Quân Tưởng Giới Thạch

b)

Thực Dân Pháp

c)

Quân Anh

d)

Quân Tưởng và thực dân Pháp

26.

Câu 226. Nội dung của Chỉ thị Toàn dân kháng chiến (12/12/1946) là:

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia kháng chiến chống thực dân Pháp

b)

Xác định khẩu hiệu kháng chiến

c)

Xác định những nội dung cơ bản về đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp

d)

Xác định lực lượng tham gia kháng chiến

27.

Câu 227. Chủ trương thành lập Mặt trận dân tộc thống nhất chống thực dân Pháp thể hiện trong văn kiện nào của Đảng?

a)

Chỉ thị Kháng chiến kiến quốc (25/11/1945)

b)

Công việc khẩn cấp bây giờ (05/11/1946)

c)

Chỉ thị Toàn dân kháng chiến (12/12/1946)

d)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (19/12/1946)

28.

Câu 228. Chỉ thị Kháng chiến kiến quốc (25/11/1945) xác định nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam là:

a)

Củng cổ chính quyền và chống thực dân Pháp xâm lược

b)

Củng cố chính quyền và cải thiện đời sống nhân dân

c)

Củng cố chính quyền, chống thực dân Pháp xâm lược, bài trừ nội phản, cải thiện đời sống nhân dân

d)

Chống thực dân Pháp xâm lược và bài trừ nội phản

29.

Câu 229. Sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945, để xây dựng và củng cố chính quyền cách mạng, Đảng ta chủ trương:

a)

Tổ chức tổng tuyển cử toàn quốc

b)

Thành lập Nha Bình dân học vụ, kêu gọi chống nạn thất học

c)

Phát động phong trào thi đua sản xuất, thực hành tiết kiệm

d)

Phát động các phong trào quyên góp tiền, vàng

30.

Câu 230. Trong cuộc tổng tuyển cử bầu Quốc hội khóa I (06/1/1946), nhân dân cả nước bầu được bao nhiêu đại biểu?

a)

332

b)

333

c)

334

d)

335

31.

Câu 231. Quốc hội khóa I nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa có bao nhiêu đại biểu?

a)

401

b)

402

c)

403

d)

404

32.

Câu 232. Hai đại biểu của tỉnh Bình Thuận trúng cử vào Quốc hội khóa I nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là:

a)

Nguyễn Tương và Huỳnh Tấn Đối

b)

Nguyễn Tương và Đặng Văn Lãnh

c)

Nguyễn Sắc Kim và Huỳnh Tấn Đối

d)

Võ Hữu và Từ Văn Tư

33.

Câu 233. Đâu là nội dung của kỳ họp đầu tiên của Quốc hội khóa I (02/3/1946)?

a)

Thành lập Ủy ban dân tộc giải phóng Việt Nam

b)

Thông qua Quốc Kỳ và Quốc ca của Việt Nam

c)

Bầu Chính phủ liên hiệp kháng chiến

d)

Thông qua Hiến pháp năm 1946

34.

Câu 234. Bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam là:

a)

Hiến pháp 1946

b)

Hiến pháp 1959

c)

Hiến pháp 1980

d)

Cả A, B và C đều sai

35.

Câu 235. Sau hiệp ước Hoa - Pháp (28/02/1946), Đảng ta chủ trương:

a)

Tạm hòa với Tưởng ở miền Bắc để tập trung chống thực dân Pháp

b)

Hòa hoãn với thực dân Pháp để đuổi quân Tưởng về nước

c)

Đấu tranh chống lại quân Tưởng

d)

Đầu tranh chống cả quân Tưởng và thực dân Pháp

36.

Câu 236. Đâu không phải là nội dung của Hiệp định Sơ bộ (06/3/1946)

a)

Pháp công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là quốc gia tự do nằm trong khối liên hiệp Pháp

b)

Việt Nam chấp nhận để 15.000 quân Pháp ra miền Bắc thay thế quân Tưởng

c)

Hai bên đình chiến để mở cuộc đàm phán chính thức

d)

Pháp phải ngừng bắn ở Nam Bộ

37.

Câu 237. Đại diện Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ký Hiệp định Sơ bộ (06/3/1946) với thực dân Pháp là:

a)

Ông Huỳnh Thúc Kháng

b)

Chủ tịch Hồ Chí Minh

c)

Ông Vũ Hồng Khanh

d)

Đồng chí Võ Nguyên Giáp

38.

Câu 238. Trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương lần thứ hai, thực dân Pháp thực hiện phương châm:

a)

Đánh nhanh thắng nhanh

b)

Đánh chắc tiến chắc

c)

Dùng người Việt đánh người Việt

d)

Dùng người Việt trị người Việt

39.

Câu 239. Văn kiện nào sau đây không thể hiện đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng ta?

a)

Chỉ thị Kháng chiến kiến quốc (25/11/1945)

b)

Chỉ thị Toàn dân kháng chiến (12/12/1946)

c)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (19/12/1946)

d)

Cả A, B, C đều sai

40.

Câu 240. Kháng chiến nhất định thắng lợi (1947) là tác phẩm của đồng chí:

a)

Hồ Chí Minh

b)

Trường Chinh

c)

Võ Nguyên Giáp

d)

Phạm Văn Đồng

41.

Câu 241. Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp được thể hiện trong:

a)

Chỉ thị "Phá tan cuộc hành quân mùa Đông của giặc Pháp" (10/1947)

b)

Nghị quyết Hội nghị Trung ương mở rộng (01/1948)

c)

Tác phẩm "Kháng chiến nhất định thắng lợi" (1947)

d)

Cả A, B và C

42.

Câu 242. Tác phẩm nào chỉ ra khuyết điểm, hạn chế của đội ngũ cán bộ, đảng viên trong qua trình kháng chiến chống thực dân Pháp?

a)

Tự chỉ trích

b)

Sửa đổi lối làm việc

c)

Kháng chiến nhất định thắng lợi

d)

Đời sống mới

43.

Câu 243. Phương châm của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) là:

a)

Toàn dân, toàn diện

b)

Toàn dân, toàn diện, lâu dài, dựa vào sức mình là chính

c)

Toàn dân, toàn diện, tự lực cánh sinh

d)

Toàn dân, toàn diện, dựa vào sức mình là chính

44.

Câu 244. Chủ trương toàn dân đánh giặc trong chiến tranh nhân dân Việt Nam có ý nghĩa:

a)

Là điều kiện để mỗi người dân được tham gia đánh giặc

b)

Là điều kiện để phát huy cao nhất yếu tố con người và vũ khí trong chiến tranh

c)

Là điều kiện để phát huy cao nhất sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc

d)

Là điều kiện để đánh giặc mọi lúc, mọi nơi

45.

Câu 245. Một trong những tính chất của chiến tranh nhân dân Việt Nam là:

a)

Cuộc chiến tranh toàn dân, kết hợp đấu tranh quân sự và đấu tranh chính trị

b)

Cuộc chiến tranh toàn dân, toàn diện; lấy lực lượng vũ trang ba thứ quân làm nòng cốt

c)

Cuộc chiến tranh toàn diện, trong đó đấu tranh trên mặt trận quân sự giữ vai trò quyết định

d)

Cuộc chiến tranh cách mạng chóng các thế lực phản cách mạng

46.

Câu 246. Cơ sở để nhận biết tính chất của một cuộc chiến tranh là:

a)

Hình thức tiến hành chiến tranh

b)

Mục đích của cuộc chiến tranh

c)

Phương thức tiến hành chiến tranh

d)

Phương châm tiến hành chiến tranh

47.

Câu 247. Trong phương châm của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954), nội dung "dựa vào sức mình là chính" có nghĩa là:

a)

Dựa vào đường lối đúng đắn, độc lập, tự chủ của Đảng

b)

Dựa vào các điều kiện thiên thời, địa lợi, nhân hòa của đất nước

c)

Ra sức tranh thủ sự đồng tình, ủng hộ và giúp đỡ của quốc tế

d)

Cả A, B và C

48.

Câu 248. Thắng lợi của chiến dịch nào làm thất bại hoàn toàn chiến lược đánh nhanh thắng nhanh của thực dân Pháp?

a)

Chiến dịch Việt Bắc thu đông (1947)

b)

Chiến dịch Biên giới (1950)

c)

Chiến dịch Trần Hưng Đạo (1950)

d)

Chiến dịch Hoàng Hoa Thám (1951)

49.

Câu 249. Để đánh bại cuộc tiến công của thực dân Pháp ở Việt Bắc (1947), Đảng ta đã ban hành Chỉ thị:

a)

Kháng chiến kiến quốc

b)

Toàn dân kháng chiến

c)

Phải phá tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp

d)

Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta

50.

Câu 250. Chiến dịch nào làm phá sản kế hoạch Rơve của thực dân Pháp?

a)

Chiến dịch Việt Bắc thu đông (1947)

b)

Chiến dịch Biên giới (1950)

c)

Chiến dịch Hòa Bình (1951-1952)

d)

Chiến dịch Tây Bắc (1952)