wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

email marketing p1

Total questions: 106

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Phần ký tự được đóng khung đỏ dưới dây được dùng để làm gì?

a)

Căn chỉnh lề

b)

Đánh thứ tự định dạng ký hiệu

c)

Đánh thứ tự định dạng số

d)

Căn chỉnh định dạng chữ viết

2.

Ký tự được đóng khung đỏ dưới đây được dùng để làm gì?

a)

Được dùng để chèn tệp tin (file) đính kèm

b)

Được dùng để chèn biểu tượng cảm xúc

c)

Được dùng để chèn liên kết (link)

d)

Được dùng để chèn ảnh

3.

Nếu bạn dùng tính năng BCC để gửi email cho nhiều người cùng lúc, thì những người nhận được email có thấy được danh sách email bạn đã gửi hay không?

a)

b)

Không

4.

Muốn trả lời email cho nhiều người (tất cả những người liên quan) thì sử dụng chức năng nào

a)

Chức năng chuyển tiếp (Forward)

b)

Chức năng trả lời tất cả (Reply to all)

c)

Chức năng trả lời (Reply)

d)

Cả 3 phương án trên

5.

Phần ký tự được đóng khung đỏ dưới dây được dùng để làm gì

a)

Đánh thứ tự định dạng ký hiệu

b)

Căn chỉnh lề

c)

Đánh thứ tự định dạng số

d)

Đánh thứ tự định dạng số

6.

Chữ ký của Email nên có những thông tin gì?

a)

Tên và chức vụ người gửi

b)

Các thành tích vượt trội của người gửi

c)

Lời chào cảm ơn

d)

Thông tin liên lạc của người gửi

7.

Bạn cần gửi Email yêu cầu nhân viên của bạn hoàn thành gấp báo cáo kinh doanh Quý I. Đâu là 1 tiêu đề Email tốt?

a)

Yêu cầu nộp báo cáo

b)

Báo cáo kinh doanh

c)

Báo cáo kinh doanh

d)

[Gấp] Hoàn thành báo cáo kinh doanh Quý I

8.

Ký tự được đóng khung đỏ dưới đây được dùng để làm gì?

a)

Được dùng để chèn biểu tượng cảm xúc

b)

Được dùng để chèn ảnh

c)

Được dùng để chèn ảnh

d)

Được dùng để chèn tệp tin (file) đính kèm

9.

Phần ký tự được đóng khung đỏ dưới dây được dùng để làm gì

a)

Căn chỉnh định dạng chữ viết

b)

Đánh thứ tự định dạng ký hiệu

c)

Đánh thứ tự định dạng số

d)

Căn chỉnh lề

10.

Ký tự được đóng khung đỏ dưới đây được dùng để làm gì?

a)

Được dùng để chèn tệp tin (file) đính kèm

b)

Được dùng để chèn biểu tượng cảm xúc

c)

Được dùng để chèn biểu tượng cảm xúc

d)

Được dùng để chèn liên kết (link)

11.

Hệ thống Yahoo Mail ra đời vào năm nào

a)

1995

b)

1996

c)

1997

d)

1998

12.

Ngày nay chúng ta chỉ có thể soạn nội dung Email bằng văn bản text?

a)

đúng

b)

sai

13.

Đây là cách thức thực hiện điều gì?

a)

Đánh thứ tự định dạng ký hiệu

b)

Căn chỉnh định dạng chữ viết

c)

Cách thức tạo chữ ký

d)

Lựa chọn các hình thức trả lời email

14.

Phần ký tự được đóng khung đỏ dưới đây được dùng để làm gì?

a)

Được dùng để chèn ảnh

b)

Được dùng để chèn tệp tin (file) đính kèm

c)

Được dùng để chèn liên kết (link)

d)

Được dùng để chèn biểu tượng cảm xúc

15.

Cấu trúc nội dung 1 Email đúng chuẩn doanh nghiệp gồm những gì?

a)

Gồm 3 phần: Mở đầu (bằng lời chào như Kính gửi/ Dear…); nội dung (ngắn gọn, rõ ràng), Kết thúc (cuối thư là lời cảm ơn và Chữ ký)

b)

Không có phương án đúng

c)

Chỉ cần phần nội dung thư đi trực tiếp vào vấn đề cần trao đổi.

d)

Với những thông tin ngắn, chỉ cần viết trên tiêu đề thư, không cần nội dung thư.

16.

Hiện nay, các cách thức có thể nhận mã xác minh email thông qua điện thoại là gì?

a)

Thông qua cuộc gọi điện thoại đến.

b)

Cả 2 phương án trên đều đúng

c)

Thông qua tin nhắn văn bản SMS.

d)

Cả 2 phương án trên đều sai.

17.

Gmail cho phép sử dụng những lựa chọn hình ảnh nào khi thay đổi giao diện cho email? Chọn tất cả các phương án đúng.

a)

Lựa chọn ảnh theo đường link dẫn online

b)

Lựa chọn ảnh tùy chỉnh trong thư viện ảnh của tôi

c)

Không thể thay đổi ảnh giao diện

d)

Lựa chọn ảnh theo chủ đề sẵn có trong thư viện của Gmail

18.

Trong trường hợp bạn không thể truy cập Gmail trong một khoảng thời gian nào đó vì đi công tác ở vùng không phủ sóng/Internet. Cách tốt nhất để giữ liên hệ trên Gmail là gì?

a)

Chờ đến khi hoàn thành chuyến công tác, trở về vùng có Internet và kiểm tra/trả lời Email

b)

Bật tính năng trả lời thư tự động thông báo về chuyến công tác, email sẽ gửi phản hồi cho những người liên lạc với bạn trong khoảng thời gian lựa chọn xác định

c)

Bật tính năng trả lời thư tự động thông báo về chuyến công tác, email sẽ gửi phản hồi cho những người liên lạc với bạn trong khoảng thời gian lựa chọn xác định

d)

Không làm gì cả.

19.

Trong doanh nghiệp, việc sử dụng giao diện Gmail cá nhân bằng những hình ảnh rực rỡ, nhiều màu sắc sẽ tạo nên cảm giác thiếu chuyên nghiệp của bạn.

a)

đúng

b)

sai

20.

Các bước 1, 2 trên hình là quy trình thực hiện tính năng gì?

a)

Tạo nhãn

b)

Thay đổi giao diện

c)

Tạo bộ lọc email

d)

Tùy chọn ngôn ngữ

21.

Trong doanh nghiệp, chúng ta không nên quá lạm dụng việc sử dụng trả lời email tự động, vì việc lạm dụng sẽ tạo nên tâm lý bất an cho khách hàng, đối tác.

a)

đúng

b)

sai

22.

Hệ thống ngôn ngữ mặc định của Gmail là tiếng Anh.

a)

đúng

b)

sai

23.

Cách thức để bật tính năng xác minh 2 bước cho mật khẩu là gì?

a)

Chọn Tài khoản của Tôi/Đăng nhập và bảo mật/Xác minh 2 bước. correct

b)

Chọn Cài đặt/Chung/Xác minh 2 bước.

c)

Chọn Cài đặt/Đăng nhập và bảo mật/Xác minh 2 bước

d)

Chọn Cài đặt/Đăng nhập và bảo mật/Xác minh 2 bước

24.

Mục đích của việc sử dụng hệ thống trả lời email tự động là gì?

a)

Để tạo sự an tâm, tin tưởng cho người gửi thư đến bạn khi họ không thể nhận phản hồi ngay lập tức.

b)

Cả 2 phương án trên đều sai.

c)

Cả 2 phương án trên đều sai.

d)

Để giữ kết nối với người gửi thư đến bạn

25.

Cách nào tốt nhất để tăng cường tính bảo mật cho tài khoản email?

a)

Bật tính năng xác minh 2 bước trong Đăng nhập và bảo mật

b)

Chỉ dùng 1 mật khẩu duy nhất

c)

Thường xuyên thay đổi mật khẩu

d)

Sử dụng mật khẩu mặc định

26.

Cách thức để thay đổi mật khẩu Gmail là gì?

a)

Chọn Cài đặt/Bảo mật/Mật khẩu/Thay đổi mật khẩu.

b)

Chọn Tài khoản của Tôi/Thông tin cá nhân và bảo mật/Mật khẩu/Thay đổi mật khẩu.

c)

Chọn Tài khoản của Tôi/Bảo mật/Mật khẩu/Thay đổi mật khẩu.

d)

Chọn Cài đặt/Chung/Mật khẩu/Thay đổi mật khẩu.

27.

Bạn bật chế độ trả lời email tự động trong thời gian đi công tác. Cấu trúc nội dung trả lời email tự động chuẩn doanh nghiệp nên có những thông tin gì? Lựa chọn tất cả các phương án đúng.

a)

Thông tin liên hệ của người có thể thay thế bạn giải quyết trong tình huống khẩn cấp.

b)

Khoảng thời gian bạn không thể trả lời email thường xuyên, ngay lập tức.

c)

Không có phương án đúng

d)

Lý do không thể trả lời email thường xuyên, ngay lập tức.

28.

Phát biểu nào về tính năng trả lời email tự động là sai?

a)

Tính năng trả lời thư tự động chỉ hoạt động khi bạn online trên Gmail.

b)

Thư được gửi tới thư mục spam và thư được gửi tới danh sách gửi thư mà bạn đã đăng ký sẽ không nhận được thư trả lời tự động của bạn

c)

Trong hầu hết trường hợp, thư trả lời tự động của bạn chỉ được gửi cho mọi người vào lần đầu tiên họ gửi thư cho bạn.

d)

Cả 3 phương án trên

29.

Cách thức bật tính năng tự động trả lời thư là gì?

a)

Cách thức bật tính năng tự động trả lời thư là gì?

b)

Chọn Cài đặt/Nhãn/Bật tự động trả lời thư.

c)

Chọn Cài đặt/Tiện ích bổ sung/Bật tự động trả lời thư.

d)

Chọn Cài đặt/Chung/Bật tự động trả lời thư

30.

Cách thức để lấy lại mật khẩu khi bạn quên mật khẩu Gmail là gì?

a)

Chọn "Quên mật khẩu" trên màn hình đăng nhập tài khoản

b)

Chọn Tài khoản của tôi/Đăng nhập và bảo mật/Lấy lại mật khẩu.

c)

Không thể lấy lại mật khẩu.

d)

Liên hệ Google để được hỗ trợ trực tiếp.

31.

Giao thức không được lựa chọn tải từng email cụ thể, mà chỉ cho phép tải tất cả email trên mail server về máy của người dùng.

a)

HTTP

b)

SMTP

c)

POP3

d)

IMAP

32.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

POP3 và IMAP là 2 giao thức nhận mail

b)

Cả 3 phương án trên

c)

POP3 là giao thức nhận và gửi mail

d)

SMTP sử dụng port 25, 465, 587

33.

Mật khẩu của ứng dụng được phép truy cập vào tài khoản Gmail của bạn có bao nhiêu chữ số?

a)

10

b)

8

c)

18

d)

16

34.

Khi sử dụng giao thức để tải (load) thư từ mail server về mail client, trạng thái mặc định là một bản sao của thư vẫn còn lưu lại trên mail server.

a)

HTTP

b)

SMTP

c)

POP3

d)

IMAP

35.

Chỉ có thể sử dụng hệ thống Mail Google trên Microsoft Outlook khi bật POP hoặc IMAP và cho phép những ứng dụng kém an toàn đăng nhập trong phần cài đặt của tài khoản Gmail.

a)

Đúng

b)

sai

36.

Gmail, Lycos Mail, Outlook.com và Yahoo! Mail là các phổ biến.

a)

Webmail

b)

Internet

c)

Client

d)

Mail client

37.

Trong hình là việc thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

Cấu hình mail client bằng Microsoft Outlook

b)

Tạo mật khẩu ứng dụng trên Microsoft Outlook

c)

Tạo chữ ký trên Microsoft Outlook

d)

Gửi và nhận mail bằng Microsoft Outlook

38.

Mặc dù thường được sử dụng chủ yếu như là một ứng dụng Email, Microsoft Outlook cũng bao gồm một lịch, công việc quản lý, quản lý liên lạc, ghi chú, một tạp chí và duyệt web.

a)

Đúng

b)

sai

39.

Hình sau đã sử dụng giao thức nào để tải email từ Mail server về Mail client?

a)

POP3

b)

HTTP

c)

IMAP

d)

SMTP

40.

là một phần mềm quản lý thông tin cá nhân của Microsoft.

a)

Inboxcube

b)

Microsoft Outlook

c)

Opera mail

d)

Gmail

41.

Bạn có thể thay đổi mật khẩu ứng dụng mà Google cung cấp quyền truy cập tài khoản cho ứng dụng hoặc thiết bị của bạn.

a)

Đúng

b)

sai

42.

Đâu là những Mail client hiện có?

a)

Microsoft Outlook

b)

Google Chrome

c)

Inboxcube

d)

Opera mail

43.

Cổng của giao thức SMTP là:

a)

110 hoặc 995 (SSL).

b)

587 (TLS).

c)

25 hoặc 465 (SSL).

d)

143 hoặc 993 (SSL).

44.

????hỗ trợ tính năng chuyển thư từ client đến mail server.

a)

HTTP

b)

SMTP

c)

IMAP

d)

POP3

45.

cho phép giữ lại bản sao của email trên Mail Server khi truy cập email bằng POP.

a)

Gmail

b)

Opera mail

c)

Thunderbird

d)

Inky

46.

Trong hình là việc thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

Truy cập danh bạ của Gmail

b)

Lưu file danh bạ dưới định dạng CSV của Outlook

c)

Truy nhập file danh bạ vào hệ thống Outlook

d)

Xuất danh bạ cũ của Gmail

47.

Tính năng Calendar trên Outlook giúp cho chúng ta?

a)

Là một tính năng bảo mật trong Outlook

b)

Tính năng nhắc lịch làm việc theo ngày giờ

c)

Quản lý được công việc

d)

Lưu trữ thông tin đối tác, dễ dàng hơn trong việc tìm kiếm và giao tiếp với đối tác.

48.

Cách tạo chữ ký chuyên nghiệp chuẩn doanh nghiệp trên Microsoft Outlook là:

a)

Tạo Business card

b)

Chọn File/Option/Mail/Signatures

c)

Cả 2 phương án trên đều đúng

d)

Cả 2 phương án trên đều sai

49.

Gmail không có tính năng cho phép truy xuất danh bạ trên hệ thống Google về Microsoft Outlook.

a)

sai

b)

đúng

50.

Trong Microsoft Outlook, bạn phải tạo nhập thông tin contact cá nhân vào hệ thống trước khi xuất tạo business card cá nhân.

a)

sai

b)

đúng

51.

Có bao nhiêu cách để quản lý contact trong Microsoft Outlook?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

52.

Đây là giao diện màn hình của:

a)

Tạo contact (thông tin liên hệ)

b)

Tạo chữ ký

c)

Tạo task quản lý công việc

d)

Business card

53.

Tasks là tính năng gì trong Microsoft Outlook?

a)

Tính năng quản lý thời gian làm việc

b)

Tính năng quản lý thông tin người dùng

c)

Tính năng quản lý công việc

d)

Tính năng tạo và gửi email

54.

Trong hình dưới đây, người giao việc là ai?

a)

Đây không phải là tính năng giao việc

b)

Không có đáp án đúng

c)

Gia Khang

d)

Thảo Mai

55.

Tính năng Task trong Microsoft Outlook cho phép:

a)

Cả 3 phương án trên.

b)

Giao việc và theo dõi, đốc thúc nhân viên.

c)

Phân loại mức ưu tiên của công việc.

d)

Quản lý công việc của chính mình.

56.

Bạn có thể sử dụng nhiều tài khoản Email trên 1 hệ thống mail client Microsoft Outlook.

a)

đúng

b)

sai

57.

Microsoft Outlook cho phép lưu lại thông tin người gửi email cho bạn dưới dạng danh sách.

a)

đúng

b)

sai

58.

Phần ký tự được đóng khung đỏ dưới dây được dùng để làm gì?

a)

Tạo quản lý thời gian làm việc

b)

Tạo danh bạ liên hệ

c)

Tạo thông tin trên business card

d)

Tạo task quản lý công việc

59.

Phần ký tự được đóng khung đỏ dưới dây được dùng để làm gì?

a)

Tạo thông tin trên business card

b)

Tạo quản lý thời gian làm việc

c)

Tạo danh bạ liên hệ

d)

Tạo task quản lý công việc

60.

Đây là giao diện màn hình của:

a)

Tạo danh bạ liên hệ

b)

Tạo và gửi email

c)

Tạo task quản lý công việc

d)

Tạo quản lý thời gian làm việc

61.

Các thông tin tối thiểu cần có khi sử dụng tính năng Mail Merge là gì?

a)

Cả 3 phương án còn lại

b)

Danh sách tên các cá nhân nhận thư

c)

Biểu mẫu nội dung thư cố định

d)

Danh sách email các cá nhân nhận thư

62.

Khi sử dụng tính năng Mail Merge, các bước để xử lý tính cá nhân hóa cho nội dung mail trong Microsoft Word là:

a)

B1: Select document type (letter); B2: Select starting document (use current document); B3: Select recipients (use an existing list); B4: Write your letter; B5: Preview your letters (Insert Merge Field/Finish & Merge/Send Email Messages); B6: Complete the merge correct

b)

B1: Select recipients (use an existing list); B2: Write your letter; B3: Preview your letters (Insert Merge Field/Finish & Merge/Send Email Messages)

c)

B1: Select document type (letter); B2: Select recipients (use an existing list); B3: Preview your letters (Insert Merge Field/Finish & Merge/Send Email Messages); B4: Complete the merge

d)

B1: Select document type (letter); B2: Select starting document (use current document); B3: Write your letter; B4: Preview your letters (Insert Merge Field/Finish & Merge/Send Email Messages); B5: Complete the merge

63.

Mail Merge là gì?

a)

Tính năng gửi thư hẹn giờ

b)

Tính năng tạo danh sách liên lạc (Contact)

c)

Tính năng tạo danh thiếp (business card)

d)

Tính năng trộn thư trong Email

64.

Để sử dụng tính năng Mail Merge để gửi email chúng ta cần sử dụng các công cụ nào?

a)

Microsoft Outlook

b)

Microsoft Excel

c)

Tất cả các phương án còn lại correct

d)

Microsoft Word

65.

Delay Delivery là tính năng gì trong email

a)

Tính năng tạo danh thiếp (business card)

b)

Tính năng tạo danh sách liên lạc (Contact)

c)

Tính năng gửi thư hẹn giờ correct

d)

Tính năng trộn thư trong Emailc

66.

Các thao tác để khởi động sử dụng tính năng Mail Merge khi thao tác trên công cụ word là:

a)

Chọn Mailings/Start Mail Merge/Step by Step Mail Merge

b)

Chọn Design/Start Mail Merge/Step by Step Mail Merge

c)

Chọn Insert/Start Mail Merge/Step by Step Mail Merge

d)

Chọn Home/Start Mail Merge/Step by Step Mail Merge

67.

Tính năng giúp các bạn giảm thiểu thời gian khi xử lý các dạng chèn danh sách vào một mẫu cố định như: thư mời, thông báo, thư cảm ơn, phiếu điểm…

a)

Business Card

b)

Delay Delivery

c)

Mail Merge

d)

Google Contact

68.

Tính năng Mail Merge yêu cầu chúng ta phải xử lý gửi thư cho 1 danh sách nhiều khách hàng khác nhau, với cùng một mẫu thư cố định đã được cá nhân hóa.

a)

Không có phương án đúng

b)

nhiều lần

c)

1 lần

d)

một số lần

69.

Tính năng Mail Merge giúp các bạn giảm thiểu khi xử lý các dạng chèn danh sách vào một mẫu cố định như: thư mời, thông báo, thư cảm ơn, phiếu điểm…

a)

Lợi nhuận

b)

Chi phí

c)

Không có phương án đúng

d)

Thời gian

70.

Các thao tác để sử dụng tính năng gửi thư hẹn giờ trong Microsoft Outlook là:

a)

Chọn Review/Delay delivery/Delivery Option/Send

b)

Chọn Option/Delay delivery/Delivery Option/Send

c)

Chọn Insert/Delay delivery/Delivery Option/Sendc

d)

Chọn Message/Delay delivery/Delivery Option/Send

71.

Khi sử dụng tính năng Mail Merge, có bao nhiêu bước cần thao tác để xử lý tính cá nhân hóa cho nội dung mail trong Microsoft Word.

a)

6

b)

3

c)

5

d)

4

72.

Tính năng Mail Merge thường được sử dụng trong các tình huống nào?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Phiếu điểm

c)

Thư thông báo

d)

Thư mời

73.

Mục đích của việc sử dụng tính năng Mail Merge là gì?

a)

Giảm thiểu chi phí vận hành của bộ máy doanh nghiệp.

b)

Tăng kết nối khách hàng.

c)

Tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp

d)

Giúp cá nhân hóa email, đồng thời giảm thiểu thời gian xử lý email.

74.

Mail Merge thao tác kết hợp trên những công cụ nào?

a)

Microsoft Outlook, Excelc

b)

Microsoft Outlook, Word, Excel

c)

Microsoft Outlook, Word

d)

Microsoft Outlook, Powerpoint, Excel

75.

Tính năng Mail Merge cho phép chúng ta gửi thư tới hàng nghìn người cùng lúc nhưng vẫn có thể một số thông tin nhất định

(a)  

76.

Công thức tính lợi tức đầu tư ROI là

a)

ROI = Chi phí bỏ ra/Lợi nhuận thu được x 100%

b)

ROI = Chi phí bỏ ra/Tổng doanh thu thu được x 100%

c)

ROI = Lợi nhuận thu được/Tổng doanh thu thu được x 100%

d)

ROI = Lợi nhuận thu được/Tổng chi phí chiến dịch x 100%

77.

Phát biểu nào sau đây là đầy đủ nhất về 1 chuyên viên làm việc trong lĩnh vực Email Marketing

a)

Trả lời email cho khách hàng.

b)

Theo dõi và phân tích các chiến dịch email marketing. Sử dụng phân tích thống kê và báo cáo để tạo ra các chiến dịch phù hợp.

c)

Cài đặt quản trị máy tính gửi mail và cấu hình được các hệ thống mail.

d)

Lập các chiến dịch email marketing. Thiết kế email và viết nội dung email, biết tìm kiếm data khách hàng. Sử dụng phân tích thống kê và báo cáo để tạo ra các chiến dịch phù hợp. Trả lời mail cho khách hàng.

78.

Công ty A thực hiện chiến dịch Email Marketing với mục tiêu tăng trưởng và phát triển bền vững. Đâu được coi là một chỉ số lợi tức đầu tư chính yếu của chiến dịch Email Marketing này? Chọn tất cả các phương án đúng.

a)

Tỷ lệ khiếu nại của khách hàng duy trì ở mức thấp ổn định từ 0,1 - 0,3%.

b)

Nhà cung cấp tăng sự gắn kết doanh nghiệp với cam kết giảm 5% giá bán nguyên vật liệu

c)

Thu thập được thông tin dữ liệu của 2.000 khách hàng tiềm năng.

d)

Doanh số tăng trưởng 20% trong thời gian thực hiện chiến dịch Email Marketing

79.

"Bạn hoàn toàn có thể chủ động đặt lịch hẹn giờ gửi thư , đặc biệt không bị giới hạn bởi các thình thức thiết kế, khối lượng nội dung và số lượng người nhận." Điều này mô tả lý do nào trong các lý do sử dụng Email Marketing sau đây?

a)

Ứng dụng linh hoạt

b)

Hướng đúng mục tiêu

c)

Thống kê chi tiết

d)

Hiệu quả thực tế

80.

Cách thức để tính lợi tức đầu tư cho chiến dịch Email Marketing phụ thuộc vào?

a)

Tăng trưởng doanh thu của doanh nghiệp.

b)

Phản hồi tích cực của khách hàng.

c)

Mục tiêu của chiến dịch Email Marketing.

d)

Tùy thuộc đánh giá cảm quan của lãnh đạo.

81.

Theo Ascend2, công nghệ Email Marketing được sử dụng bởi 82% các công ty nào sau đ

a)

B2B

b)

B2C

c)

Cả B2B và B2C

d)

B2G

82.

Cho dù doanh nghiệp bạn nhỏ hay lớn, chiến lược marketing qua email không bao giờ lỗi thời.

a)

Sai

b)

Đúng

83.

Phần mềm Zetamail cho phép thiết lập phễu Email Marketing bán hàng gồm 2 giai đoạn: Email xây dựng niềm tin (bằng cách thiết lập email trả lời tự động) và Email thúc đẩy chuyển đổi mua hàng (bằng thiết lập thao tác tự động).

a)

đúng

b)

sai

84.

Tại sao phải Email Marketing?

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Tối ưu chi phí

c)

Thống kê chi tiết

d)

Tốc độ nhanh chóng

85.

Email Marketing là gì?

a)

Là hình thức sử dụng email (thư điện tử) mang nội dung về thông tin/bán hàng/tiếp thị/giới thiệu sản phẩm đến khách hàng mà mình mong muốn.

b)

Là hình thức gửi mail trao đổi thông tin trong doanh nghiệp.

c)

Là một hình thức quảng cáo dựa trên mạng xã hội.

d)

Là việc sử dụng email để phát tán các thông tin có gắn kèm mã độc với mục đích xâm nhập tài khoản trái phép của người khác.

86.

Hoạt động nào được xem là Email Marketing? Chọn tất cả các phương án đúng.

a)

Gửi email cho đối thủ cạnh tranh.

b)

Gửi email cho nhà cung cấp.

c)

Gửi email tới khách hàng tiềm năng.

d)

Gửi email cho khách hàng hiện tại.

87.

Nhân viên A, thiết lập phễu email marketing bán hàng tự động (tạo ra sơ đồ con đường, thông qua kênh email, để dẫn khách hàng đi qua các bước của quy trình bán hàng và đến đích một cách hoàn toàn tự động). Đây là công việc của vị trí nào sau đây?

a)

Nhân viên IT.

b)

Nhân viên thiết kế đồ họa.

c)

Nhân viên Email Marketing.

d)

Nhân viên Marketing nội dung.

88.

Nhân viên A thực hiện thiết kế email, viết nội dung email, kiểm tra ngữ pháp, chính tả cho email, trả lời email cho khách hàng. Đây là công việc của vị trí nào sau đây?

a)

Nhân viên Marketing nội dung.

b)

Nhân viên Email Marketing.

c)

Nhân viên IT.

d)

Nhân viên thiết kế đồ họa.

89.

"Bạn có thể hoàn toàn đo lường được hiệu quả của chiến dịch bằng các thống kê trực quan cho phép bạn biết được bao nhiêu người đã nhận được thư , bao nhiêu người đã đọc và nhấp vào 1 đường nào đó trong thư …" Điều này mô tả lý do nào trong các lý do sử dụng Email Marketing sau đây?

a)

Ứng dụng linh hoạt

b)

Hiệu quả thực tế

c)

Hướng đúng mục tiêu

d)

Thống kê chi tiết

90.

Công ty A thực hiện chiến dịch Email Marketing với mục tiêu mở rộng thị trường. Đâu được coi là một chỉ số lợi tức đầu tư chính yếu của chiến dịch Email Marketing này? Chọn tất cả các phương án đúng.

a)

Khách hàng hiện tại nâng doanh số hàng tháng thêm 30%.

b)

Chiến dịch Email Marketing đã tiếp cận được 60% số lượng khách hàng trên thị trường mới.

c)

Chiến dịch Email Marketing đã để lộ điểm yếu cốt lõi của đối thủ cạnh tranh.

d)

Ký kết hợp đồng mua bán với 10 khách hàng mới trên 5 thị trường quốc gia mới.

91.

Những thách thức đối với lĩnh vực email marketing?

a)

Tạo nội dung, không đem lại lợi nhuận, bị khách hàng phản hồi.

b)

Hiểu về khách hàng, kinh phí cao, hiệu quả thấp.

c)

Thu hút người đăng ký, tốn nhiều thời gian, phải qua các kênh trung gian, chi phí cao.

d)

Tránh sợ hãi spam, tạo nội dung, hiểu về khách hàng, thu hút người đăng ký, biết cách sử dụng dữ liệu.

92.

Làm cách nào để khắc phục hạn chế trong hiểu biết về khách hàng để thực hiện 1 chiến dịch email marketing thành công?

a)

Cả 2 phương án trên đều sai.

b)

Lọc và tinh chỉnh tinh chỉnh dữ liệu khách hàng để các nỗ lực tiếp thị của bạn hấp dẫn hơn với khách hàng.

c)

Cả 2 phương án trên đều đúng.

d)

Xác định nguồn gốc dữ liệu khách hàng của bạn để truy xuất các thông tin cơ bản về: tuổi tác, giới tính, vị trí, thông tin mua hàng.

93.

Những thách thức trong lĩnh vực email marketing?

a)

Tất cả các phương án trên.

b)

Hạn chế trong hiểu biết về khách hàng.

c)

Email dễ bị bộ lọc của khách hàng gắn nhãn Spam.

d)

Khó khăn trong việc thu hút người đăng ký

94.

Cách thức thu thập danh sách email khách hàng của doanh nghiệp này là gì?

a)

Tạo form đăng ký nhận tin.

b)

Mua danh sách email từ các công ty nghiên cứu thị trường.

c)

Tổ chức sự kiện.

d)

Sử dụng Email từ các khách hàng đã từng mua sản phẩm.

95.

Các cách thức để thu thập danh sách khách hàng bao gồm:

a)

Tạo form đăng ký nhận tin trên website.

b)

Tất cả các phương án trên.

c)

Sử dụng Email từ các khách hàng đã từng mua sản phẩm.

d)

Tổ chức khuyến mãi giảm giá.

96.

Công ty A phân lọc dữ liệu danh sách email khách hàng hiện có theo đối tượng các khách hàng hiện tại đang tiếp tục giao dịch và các khách hàng không còn tiếp tục mua hàng. Doanh nghiệp đã xây dựng một chiến dịch Email Marketing dành riêng cho đối tượng các khách hàng cũ không còn tiếp tục mua hàng. Cách thức thu thập danh sách khách hàng cho chiến dịch Email Marketing của doanh nghiệp này là gì?

a)

Tổ chức khuyến mãi giảm giá.

b)

Tổ chức sự kiện.

c)

Tạo form đăng ký nhận tin

d)

Sử dụng Email từ các khách hàng đã từng mua sản phẩm.

97.

Cơ sở y tế chăm sóc sức khỏe mẹ và bé A cung cấp chương trình đào tạo thai giáo miễn phí cho các bà mẹ đang mang bầu. Để nhận tham gia khóa học miễn phí này, các bà mẹ đang mang bầu cần điền thông tin email tại File đăng ký trên Google Forms. Cách thức thu thập danh sách khách hàng cho chiến dịch Email Marketing của doanh nghiệp này là gì?

a)

Tổ chức khuyến mãi giảm giá.

b)

Tổ chức sự kiện.

c)

Tạo form đăng ký nhận tin.

d)

Sử dụng Email từ các khách hàng đã từng mua sản phẩm.

98.

Công ty A tham gia Hội chợ nông nghiệp được tổ chức hàng năm trên địa bàn tỉnh. Các doanh nghiệp đến thăm quan gian hàng của công ty đều được đề nghị để lại thông tin email liên hệ. Cách thức thu thập danh sách khách hàng cho chiến dịch Email Marketing của doanh nghiệp này là gì?

a)

Sử dụng Email từ các khách hàng đã từng mua sản phẩm.

b)

Tổ chức sự kiện.

c)

Tổ chức khuyến mãi giảm giá.

d)

Tạo form đăng ký nhận tin.

99.

Các cách thức để thu thập danh sách khách hàng bao gồm:

a)

Sử dụng Email từ các khách hàng đã từng mua sản phẩm

b)

Tất cả các phương án trên.

c)

Mua danh sách email từ các công ty nghiên cứu thị trường.

d)

Tổ chức sự kiện.

100.

Motul Việt Nam tổ chức cuộc thi Minigame tìm hiểu về sản phẩm dầu nhớt của công ty trên Fanpage Facebook. Để có cơ hội được nhận quà thông qua hình thức quay số may mắn ngẫu nhiên, khách hàng được yêu cầu để lại chia sẻ bài viết ở chế độ công khai. Motul đã thu thập được thông tin của người dùng Facebook (tài khoản, email, số điện thoại...) thông qua cuộc thi Minigame này. Cách thức thu thập danh sách email khách hàng của doanh nghiệp này là gì?

a)

Tổ chức chương trình.

b)

Tạo form đăng ký nhận tin.

c)

Tổ chức khuyến mãi giảm giá.

d)

Sử dụng Email từ các khách hàng đã từng mua sản phẩm.

101.

Cách thức thu thập danh sách email khách hàng của doanh nghiệp này là gì?

a)

Sử dụng Email từ các khách hàng đã từng mua sản phẩm.

b)

Mua danh sách email từ các công ty nghiên cứu thị trường.

c)

Tổ chức sự kiện.

d)

Tạo form đăng ký nhận tin.

102.

Cách thức để thu hút thành công người đăng ký email cho chiến dịch Email Marketing là gì?

a)

Cung cấp lợi ích khác biệt cho người đăng ký email.

b)

Tất cả các phương án trên.

c)

Chuyển nhượng một phần lợi ích của doanh nghiệp sang người đăng ký tiềm năng.

d)

Xác định lợi ích rõ ràng cho người đăng ký email.

103.

Cách thức thu thập danh sách email khách hàng của doanh nghiệp này là gì?

a)

Mua danh sách email từ các công ty nghiên cứu thị trường.

b)

Sử dụng Email từ các khách hàng đã từng mua sản phẩm. correct

c)

Tạo form đăng ký nhận tin.

d)

Tổ chức sự kiện.

104.

Sở hữu dữ liệu khách hàng lớn là không đáng giá nếu bạn không hiểu làm thế nào để sử dụng nó.

a)

sai

b)

đúng

105.

Những khó khăn thường gặp trong quá trình tạo nội dung Email là gì?

a)

Cần nhiều thời gian để tạo nội dung tốt.

b)

Tất cả các phương án trên.

c)

Cần phải có kế hoạch phù hợp cho quá trình tạo nội dung.

d)

Hoạt động tạo nội dung email có thể mang tính lặp lại, nhàm chán, tẻ nhạt.

106.

Hình ảnh sau mô tả cấu trúc cơ bản của:

a)

Mẫu khảo sát, điều tra.

b)

Biểu mẫu, bản đồ.Biểu mẫu, bản đồ.

c)

Mẫu thiết kế Email chuyên nghiệp.

d)

Landing page