wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Chủ Nghĩa Xã Hội

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Chủ nghĩa xã hội khoa học theo nghĩa rộng là gì?

a)

Một chế độ xã hội lý tưởng

b)

Chủ nghĩa Mác - Lênin

c)

Học thuyết về đấu tranh giai cấp

d)

Chủ nghĩa cộng sản

2.

Theo nghĩa hẹp, chủ nghĩa xã hội khoa học là:

a)

Một trong ba bộ phận hợp thành CN Mác - Lênin

b)

Một học thuyết kinh tế thuần túy

c)

Một trào lưu chính trị

d)

Một hình thái ý thức xã hội

3.

Ai là người viết tác phẩm 'Chống Đuy-rinh' có ba phần: triết học, kinh tế chính trị và CNXH khoa học?

a)

C.Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V.I.Lênin

d)

Hồ Chí Minh

4.

Trong 'Ba nguồn gốc và ba bộ phận hợp thành chủ nghĩa Mác', Lênin khẳng định CNXH khoa học là sự kế thừa của:

a)

Triết học Đức, kinh tế chính trị học Anh, CNXH Pháp

b)

Triết học Hy Lạp, kinh tế chính trị Ý, CNXH Nga

c)

Triết học Pháp, khoa học tự nhiên, CNXH Anh

d)

Kinh tế học Mỹ, triết học Trung Quốc, CNXH Đức

5.

Hoàn cảnh kinh tế - xã hội ra đời của CNXH khoa học gắn liền với:

a)

Sự ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền

b)

Cách mạng công nghiệp thế kỷ XIX

c)

Chiến tranh thế giới thứ nhất

d)

Cách mạng Pháp 1789

6.

Hai giai cấp cơ bản đối lập nhau trong xã hội tư bản chủ nghĩa là:

a)

Địa chủ và nông dân

b)

Công nhân và nông dân

c)

Tư sản và công nhân

d)

Quý tộc và tư sản

7.

Phong trào Hiến chương ở Anh diễn ra trong khoảng thời gian nào?

a)

1820-1830

b)

1836-1848

c)

1850-1860

d)

1871-1880

8.

Phong trào công nhân dệt ở thành phố Xi-lê-di (Đức) diễn ra vào năm nào?

a)

1830

b)

1844

c)

1856

d)

1867

9.

Văn kiện nào được Mác và Ăngghen viết, được coi là cương lĩnh chính trị đầu tiên của CNXH khoa học?

a)

Tư bản

b)

Chống Đuyrinh

c)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

d)

Phê phán Cương lĩnh Gôta

10.

Theo C.Mác và Ph.Ăngghen, giai cấp vô sản là 'sản phẩm của':

a)

Xã hội phong kiến

b)

Nền đại công nghiệp

c)

Tư tưởng tiến bộ

d)

Cách mạng tư sản

11.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Các quy luật tự nhiên

b)

Các mối quan hệ sản xuất và chính trị-xã hội trong quá trình chuyển biến từ TBCN lên CNXH

c)

Lịch sử chiến tranh nhân loại

d)

Các học thuyết tôn giáo

12.

Phương pháp nghiên cứu của CNXH khoa học dựa trên:

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

c)

Thuyết âm dương

d)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

13.

Ý nghĩa của việc học tập CNXH khoa học là gì?

a)

Cung cấp tri thức về xã hội học

b)

Bồi dưỡng niềm tin, lý tưởng CNXH và năng lực nhận thức chính trị - xã hội

c)

Giúp sinh viên biết làm kinh tế

d)

Trang bị kiến thức về kỹ thuật công nghiệp

14.

Trong học tập CNXH khoa học, sinh viên cần có thái độ gì?

a)

Thụ động tiếp nhận

b)

Phê phán triệt để

c)

Tích cực, tin tưởng vào mục tiêu lý tưởng CNXH

d)

Chỉ học để thi

15.

Ai là tác giả tác phẩm 'Tư bản', được coi là cơ sở lý luận của CNXH khoa học?

a)

C.Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V.I.Lênin

d)

Stalin

16.

Khái niệm "giai cấp công nhân" theo C.Mác và Ph.Ăngghen là:

a)

Giai cấp lao động thủ công truyền thống

b)

Giai cấp nông dân

c)

Con đẻ của nền đại công nghiệp tư bản chủ nghĩa

d)

Giai cấp tư sản

17.

Đặc điểm kinh tế - xã hội cơ bản của giai cấp công nhân là:

a)

Sở hữu ruộng đất

b)

Có đặc quyền phong kiến

c)

Không sở hữu tư liệu sản xuất, phải bán sức lao động

d)

Sống bằng bóc lột

18.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là:

a)

Giữ gìn trật tự xã hội

b)

Giải phóng giai cấp mình và toàn nhân loại khỏi áp bức, bóc lột

c)

Phát triển nông nghiệp

d)

Quản lý kinh tế tư bản

19.

Lực lượng xã hội nào gắn bó tự nhiên với giai cấp công nhân?

a)

Nông dân

b)

Địa chủ

c)

Tư sản

d)

Quân đội

20.

Đặc điểm chính trị - xã hội nổi bật của giai cấp công nhân là:

a)

Gắn liền với tư tưởng bảo thủ

b)

Có tính tổ chức, kỷ luật cao

c)

Tách biệt với phong trào cách mạng

d)

Sống phân tán, manh mún

21.

Nội dung cốt lõi của sứ mệnh lịch sử giai cấp công nhân:

a)

Xóa bỏ chủ nghĩa tư bản và xây dựng CNXH

b)

Duy trì bóc lột giá trị thặng dư

c)

Mở rộng sản xuất nhỏ

d)

Bảo vệ địa vị giai cấp tư sản

22.

Công nhân Anh được coi là "đứa con đầu lòng" của:

a)

Nông nghiệp hiện đại

b)

Nền đại công nghiệp

c)

Thời kỳ phong kiến

d)

Chủ nghĩa thực dân

23.

Nguyên nhân cơ bản làm giai cấp công nhân trở thành lực lượng lãnh đạo cách mạng là:

a)

Có tri thức cao

b)

Có địa vị kinh tế - xã hội đặc thù

c)

Có liên minh rộng lớn

d)

Sở hữu tư liệu sản xuất

24.

Giai cấp công nhân đại diện cho:

a)

Lực lượng sản xuất tiên tiến, hiện đại

b)

Nông nghiệp lạc hậu

c)

Địa vị phong kiến

d)

Tư tưởng phản động

25.

Về chính trị, sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân chỉ có thể thực hiện thông qua:

a)

Quân đội tư sản

b)

Phong trào tự phát

c)

Một chính đảng cách mạng kiểu mới

d)

Liên minh với địa chủ

26.

Điều kiện khách quan để giai cấp công nhân thực hiện sứ mệnh lịch sử là:

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Ý chí cá nhân của công nhân

c)

Truyền thống phong kiến

d)

Sự ủng hộ của giai cấp tư sản

27.

Giai cấp công nhân khác với nông dân ở điểm cơ bản nào?

a)

Không sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Có truyền thống lâu đời

c)

Gắn với sở hữu ruộng đất

d)

Gắn với thủ công

28.

Theo C.Mác, giai cấp công nhân muốn giải phóng mình thì đồng thời phải:

a)

Giữ nguyên quan hệ TBCN

b)

Giải phóng toàn xã hội

c)

Duy trì sở hữu tư nhân

d)

Phụ thuộc vào phong kiến

29.

Trong quá trình phát triển, giai cấp công nhân ngày càng:

a)

Phân tán, manh mún

b)

Gắn bó, có tổ chức và kỷ luật cao

c)

Thoái hóa thành tư sản

d)

Biến mất khỏi xã hội

30.

Ở Việt Nam, giai cấp công nhân giữ vai trò:

a)

Lực lượng lãnh đạo cách mạng thông qua Đảng Cộng sản

b)

Giai cấp bóc lột

c)

Giai cấp thứ yếu

d)

Không có vai trò lịch sử

31.

Theo C.Mác, thời kỳ quá độ lên CNXH là:

a)

Thời kỳ tồn tại song song TBCN và XHCN

b)

Một tất yếu khách quan trong tiến trình lịch sử nhân loại

c)

Giai đoạn không cần thiết

d)

Chỉ

32.

Đặc trưng cơ bản của thời kỳ quá độ là:

a)

Sự thay thế dần quan hệ sản xuất tư bản bằng quan hệ sản xuất XHCN

b)

Sự quay trở lại chế độ phong kiến

c)

Giữ nguyên TBCN

d)

Xóa bỏ ngay lập tức mọi giai cấp

33.

Nhiệm vụ chính trị của thời kỳ quá độ là:

a)

Củng cố chính quyền XHCN, xây dựng nhà nước của nhân dân

b)

Giữ nguyên bộ máy nhà nước cũ

c)

Bỏ qua vai trò lãnh đạo của Đảng

d)

Xóa bỏ bầu cử

34.

Về kinh tế, nhiệm vụ cơ bản của thời kỳ quá độ là:

a)

Duy trì sở hữu tư nhân tuyệt đối

b)

Xây dựng quan hệ sản xuất XHCN phù hợp với lực lượng sản xuất

c)

Chỉ tập trung phát triển nông nghiệp

d)

Không cần xây dựng công nghiệp

35.

Theo V.I. Lênin, thời kỳ quá độ có đặc điểm:

a)

Đấu tranh giai cấp còn gay gắt

b)

Không còn mâu thuẫn xã hội

c)

Chỉ tồn tại quan hệ XHCN

d)

Chỉ tồn tại quan hệ TBCN

36.

Cơ sở kinh tế của CNXH là:

a)

Kinh tế tiểu nông

b)

Nền kinh tế nhiều thành phần trong quá độ, lấy công hữu TLSX chủ yếu làm nền tảng

c)

Kinh tế tư bản độc quyền

d)

Kinh tế tư hữu nhỏ lẻ

37.

Mục tiêu cuối cùng của thời kỳ quá độ là:

a)

Thiết lập xã hội cộng sản chủ nghĩa

b)

Quay lại phong kiến

c)

Xây dựng chủ nghĩa tư bản độc quyền

d)

Kinh tế thị trường tự do

38.

Thời kỳ quá độ lên CNXH kết thúc khi:

a)

Quan hệ sản xuất XHCN chiếm ưu thế tuyệt đối

b)

Tồn tại song song tư bản

c)

Mất đi vai trò của Đảng

d)

Xuất hiện giai cấp địa chủ mới

39.

Thời kỳ quá độ lên CNXH có tính chất:

a)

Lâu dài, phức tạp, trải qua nhiều hình thức, bước đi khác nhau

b)

Nhanh chóng, đơn giản

c)

Giống nhau ở mọi quốc gia

d)

Không cần lãnh đạo

40.

Nhiệm vụ văn hóa - tư tưởng trong thời kỳ quá độ là:

a)

Xây dựng con người mới XHCN, nâng cao dân trí

b)

Giữ nguyên văn hóa phong kiến

c)

Truyền bá tư tưởng tư sản

d)

Hạn chế giáo dục

41.

Một đặc điểm nổi bật của thời kỳ quá độ ở Việt Nam:

a)

Bỏ qua giai đoạn phát triển TBCN

b)

Trải qua phát triển đầy đủ của TBCN

c)

Không chịu tác động quốc tế

d)

Không cần đến CNXH

42.

Trong thời kỳ quá độ, tồn tại:

a)

Nhiều hình thức sở hữu và thành phần kinh tế khác nhau

b)

Chỉ có công hữu

c)

Chỉ có tư hữu

d)

Không có quan hệ sản xuất nào

43.

Cơ sở xã hội - giai cấp của thời kỳ quá độ là:

a)

Liên minh công - nông - trí thức dưới sự lãnh đạo của giai cấp công nhân

b)

Liên minh địa chủ và tư sản

c)

Chỉ có công nhân

d)

Chỉ có nông dân

44.

Thời kỳ quá độ lên CNXH là một thời kỳ:

a)

Cách mạng xã hội sâu sắc, toàn diện

b)

Không có biến đổi xã hội

c)

Ổn định tuyệt đối

d)

Giữ nguyên cấu trúc cũ

45.

Đặc điểm nổi bật của CNXH ở Việt Nam:

a)

Kinh tế thị trường định hướng XHCN

b)

Kinh tế tư bản độc quyền

c)

Xã hội phong kiến

d)

Kinh tế nông nghiệp tự cấp

46.

Dân chủ XHCN là:

a)

Nền dân chủ của đa số nhân dân lao động

b)

Dân chủ của thiểu số bóc lột

c)

Dân chủ phong kiến

d)

Dân chủ tư sản

47.

Nhà nước XHCN ra đời từ:

a)

Nhu cầu trấn áp giai cấp bị trị

b)

Cách mạng vô sản thành công

c)

Quyết định của giai cấp tư sản

d)

Truyền thống phong kiến

48.

Bản chất giai cấp của Nhà nước XHCN:

a)

Thuộc về giai cấp tư sản

b)

Thuộc về giai cấp công nhân và nhân dân lao động

c)

Thuộc về địa chủ

d)

Không có tính giai cấp

49.

Mục tiêu cao nhất của dân chủ XHCN là:

a)

Đem lại tự do, bình đẳng, hạnh phúc cho nhân dân

b)

Bảo vệ tư sản

c)

Khôi phục chế độ phong kiến

d)

Phát triển kinh tế tư nhân

50.

Dân chủ XHCN gắn liền với:

a)

Quyền lực thuộc về nhân dân

b)

Quyền lực thuộc về cá nhân độc tài

c)

Quyền lực thuộc về thiểu số

d)

Quyền lực tập trung trong quân đội

51.

Chức năng cơ bản của Nhà nước XHCN là:

a)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội

b)

Chức năng quân sự thuần túy

c)

Chức năng tư tưởng

d)

Chức năng bóc lột

52.

Hình thức dân chủ XHCN chủ yếu là:

a)

Dân chủ đại diện kết hợp dân chủ trực tiếp

b)

Dân chủ tuyệt đối trực tiếp

c)

Dân chủ phong kiến

d)

Dân chủ tư sản

53.

Công cụ để nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước là:

a)

Quốc hội và các cơ quan dân cử

b)

Nhà thờ

c)

Quân đội phong kiến

d)

Doanh nghiệp tư nhân

54.

Bản chất dân chủ XHCN ở Việt Nam thể hiện trong:

a)

Nhà nước pháp quyền XHCN của dân, do dân, vì dân

b)

Nhà nước quân chủ chuyên chế

c)

Nhà nước độc tài tư sản

d)

Nhà nước thần quyền

55.

Đặc trưng nổi bật của dân chủ XHCN là:

a)

Gắn với công bằng, bình đẳng xã hội

b)

Phân hóa giàu nghèo cực đoan

c)

Duy trì đặc quyền phong kiến

d)

Bóc lột giá trị thặng dư

56.

Dân chủ XHCN là hình thức dân chủ:

a)

Cao hơn dân chủ tư sản

b)

Thấp hơn dân chủ tư sản

c)

Tương đồng dân chủ phong kiến

d)

Không có tính ưu việt

57.

Cơ sở kinh tế của dân chủ XHCN là:

a)

Sở hữu công cộng về tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Sở hữu tư nhân tuyệt đối

c)

Kinh tế nông nghiệp nhỏ lẻ

d)

Sở hữu phong kiến

58.

Nguyên tắc tổ chức của Nhà nước XHCN là:

a)

Tập trung dân chủ

b)

Quân chủ chuyên chế

c)

Tam quyền phân lập

d)

Phân quyền tuyệt đối

59.

Nền dân chủ XHCN Việt Nam hiện nay thực hiện qua khẩu hiệu:

a)

"Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra"

b)

"Quân chủ tập quyền"

c)

"Vì lợi ích của tư sản"

d)

"Vua ban phúc"

60.

Một trong những điều kiện đảm bảo dân chủ XHCN:

a)

Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

b)

Quyền lực của tư sản

c)

Vai trò phong kiến

d)

Không cần lãnh đạo

61.

Cơ cấu xã hội - giai cấp là:

a)

Toàn bộ các giai cấp, tầng lớp trong xã hội và mối quan hệ giữa chúng

b)

Quan hệ cá nhân - cá nhân

c)

Quan hệ gia đình

d)

Tập hợp ngẫu nhiên

62.

Cơ sở hình thành cơ cấu xã hội - giai cấp là:

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Truyền thống văn hóa

c)

Tôn giáo

d)

Hôn nhân

63.

Liên minh công - nông - trí thức ở Việt Nam do ai lãnh đạo?

a)

Giai cấp tư sản

b)

Địa chủ

c)

Giai cấp công nhân thông qua Đảng Cộng sản

d)

Quân đội

64.

Nội dung cơ bản của liên minh giai cấp ở Việt Nam là:

a)

Chính trị, kinh tế, văn hóa - xã hội

b)

Quân sự

c)

Tôn giáo

d)

Gia đình

65.

Liên minh giai cấp là tất yếu vì:

a)

Không giai cấp nào tự mình hoàn thành cách mạng XHCN

b)

Công nhân có thể làm một mình

c)

Nông dân có thể lãnh đạo

d)

Trí thức có thể làm tất cả

66.

Cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ ở Việt Nam hiện nay:

a)

Nhiều giai cấp, tầng lớp khác nhau cùng tồn tại

b)

Chỉ có công nhân

c)

Chỉ có nông dân

d)

Không còn giai cấp

67.

Vai trò của trí thức trong liên minh giai cấp:

a)

Lực lượng sáng tạo khoa học - công nghệ

b)

Lực lượng quân sự

c)

Lực lượng phong kiến

d)

Lực lượng tư sản

68.

Mục tiêu cuối cùng của liên minh công - nông - trí thức:

a)

Xây dựng thành công CNXH

b)

Bảo vệ tư bản

c)

Duy trì bóc lột

d)

Quay lại phong kiến

69.

Liên minh giai cấp công - nông - trí thức là cơ sở:

a)

Cho khối đại đoàn kết toàn dân tộc

b)

Cho chế độ phong kiến

c)

Cho chủ nghĩa tư bản

d)

Cho quân chủ tập quyền

70.

Cơ sở chính trị của liên minh giai cấp ở Việt Nam:

a)

Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Quyền lực tư sản

c)

Vai trò địa chủ

d)

Nhà thờ

71.

Liên minh công - nông - trí thức trong cách mạng Việt Nam nhằm:

a)

Hoàn thành sự nghiệp giải phóng dân tộc và xây dựng CNXH

b)

Bảo vệ địa chủ

c)

Phát triển phong kiến

d)

Duy trì tư bản

72.

Đặc điểm cơ bản của giai cấp công nhân Việt Nam:

a)

Ra đời từ nhu cầu phát triển công nghiệp thuộc địa

b)

Xuất phát từ tư sản

c)

Xuất phát từ địa chủ

d)

Xuất phát từ phong kiến

73.

Trong cơ cấu xã hội, lực lượng đông đảo nhất hiện nay ở Việt Nam là:

a)

Nông dân

b)

Công nhân

c)

Trí thức

d)

Tư sản

74.

Trí thức Việt Nam hiện nay:

a)

Có vai trò then chốt trong công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Không tham gia vào CNXH

c)

Thuộc giai cấp bóc lột

d)

Là lực lượng phong kiến

75.

Khối đại đoàn kết toàn dân tộc là:

a)

Nền tảng sức mạnh để thực hiện thành công CNXH

b)

Không cần thiết

c)

Chỉ mang tính hình thức

d)

Chỉ phục vụ tư sản

76.

Vấn đề dân tộc theo quan điểm Mác - Lênin là:

a)

Vấn đề đoàn kết, bình đẳng giữa các dân tộc

b)

Vấn đề phong kiến

c)

Vấn đề tôn giáo

d)

Vấn đề quân sự

77.

Nội dung cốt lõi của vấn đề dân tộc là:

a)

Quyền bình đẳng, quyền tự quyết của các dân tộc

b)

Địa vị thống trị của dân tộc lớn

c)

Sự phụ thuộc của dân tộc nhỏ

d)

Quyền lực phong kiến

78.

Cơ sở để giải quyết vấn đề dân tộc trong CNXH là:

a)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

b)

Sự bá quyền của dân tộc lớn

c)

Bóc lột thuộc địa

d)

Áp đặt văn hóa

79.

Tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề dân tộc:

a)

Độc lập dân tộc gắn liền với CNXH

b)

Độc lập tách rời CNXH

c)

Độc lập gắn với phong kiến

d)

Độc lập gắn với tư bản

80.

Vấn đề tôn giáo theo quan điểm Mác - Lênin:

a)

Là hiện tượng xã hội còn tồn tại lâu dài trong thời kỳ quá độ

b)

Sẽ mất đi ngay khi CNXH ra đời

c)

Không tồn tại trong xã hội

d)

Chỉ tồn tại ở phương Tây

81.

Nguyên tắc giải quyết vấn đề tôn giáo:

a)

Tôn trọng tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng

b)

Áp đặt vô thần

c)

Bắt buộc theo một tôn giáo

d)

Cấm đoán hoàn toàn

82.

Ở Việt Nam, chính sách dân tộc là:

a)

Bình đẳng, đoàn kết, tương trợ giữa các dân tộc

b)

Dân tộc lớn áp đặt dân tộc nhỏ

c)

Kỳ thị dân tộc

d)

Phân biệt vùng miền

83.

Chính sách tôn giáo ở Việt Nam:

a)

Tôn trọng và đảm bảo quyền tự do tín ngưỡng của nhân dân

b)

Bắt buộc bỏ tín ngưỡng

c)

Xóa bỏ tôn giáo bằng mệnh lệnh

d)

Độc tôn một tôn giáo

84.

Tôn giáo trong CNXH sẽ:

a)

Dần dần mất đi khi cơ sở xã hội của nó mất đi

b)

Tồn tại vĩnh viễn

c)

Ngày càng mạnh hơn

d)

Trở thành lực lượng chính trị cầm quyền

85.

Nguyên nhân tồn tại tôn giáo trong thời kỳ quá độ:

a)

Sự hạn chế của nhận thức và điều kiện kinh tế - xã hội

b)

Quyết định chủ quan

c)

Âm mưu tư bản

d)

Truyền thống văn hóa duy nhất

86.

Cơ sở kinh tế - xã hội giải quyết vấn đề dân tộc, tôn giáo là:

a)

Phát triển kinh tế, nâng cao đời sống nhân dân

b)

Áp đặt chính trị

c)

Quân sự hóa

d)

Kỳ thị dân tộc

87.

Ở Việt Nam, phong trào tôn giáo tiến bộ được xác định là:

a)

Bộ phận của khối đại đoàn kết dân tộc

b)

Lực lượng đối lập

c)

Không có vai trò

d)

Bị loại bỏ

88.

Hệ dân tộc và tôn giáo trong CNXH:

a)

Gắn bó, hỗ trợ nhau nếu giải quyết đúng đắn

b)

Luôn mâu thuẫn đối lập

c)

Không có liên hệ

d)

Không cần quan tâm

89.

Tư tưởng Hồ Chí Minh về tôn giáo:

a)

Tôn trọng tự do tín ngưỡng, hòa hợp dân tộc - tôn giáo

b)

Bài trừ tuyệt đối

c)

Xem tôn giáo là phản động

d)

Không coi trọng

90.

Vấn đề dân tộc và tôn giáo trong thời kỳ quá độ ở Việt Nam hiện nay phải gắn liền với:

a)

Xây dựng CNXH và bảo vệ Tổ quốc

b)

Giữ nguyên phong kiến

c)

Bảo vệ tư bản

d)

Không quan tâm đến dân chủ

91.

Gia đình là:

a)

Tế bào của xã hội

b)

Một đơn vị kinh tế thuần túy

c)

Một tổ chức tôn giáo

d)

Một hình thức giai cấp

92.

Chức năng cơ bản nhất của gia đình:

a)

Sinh sản, nuôi dưỡng, giáo dục thế hệ trẻ

b)

Bóc lột

c)

Kinh tế thương mại

d)

Quân sự

93.

Vai trò của gia đình trong CNXH:

a)

Xây dựng con người mới XHCN

b)

Chỉ phục vụ kinh tế

c)

Không có vai trò

d)

Chỉ mang tính cá nhân

94.

Theo quan điểm Mác - Lênin, gia đình chịu sự chi phối của:

a)

Phương thức sản xuất xã hội

b)

Phong tục ngẫu nhiên

c)

Quyết định cá nhân

d)

Tôn giáo

95.

Gia đình XHCN có đặc trưng:

a)

Bình đẳng, tiến bộ, hạnh phúc

b)

Phong kiến phụ quyền

c)

Bóc lột trong gia đình

d)

Coi thường phụ nữ

96.

Một trong những vấn đề đặt ra đối với gia đình Việt Nam hiện nay là:

a)

Bạo lực gia đình, ly hôn, sự xâm nhập của lối sống thực dụng

b)

Chỉ có phát triển kinh tế

c)

Không có vấn đề gì

d)

Phong kiến quay lại

97.

Giải pháp cơ bản để xây dựng gia đình XHCN:

a)

Thực hiện bình đẳng giới, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần

b)

Duy trì phong kiến

c)

Phân biệt nam nữ

d)

Không cần chính sách

98.

Mục tiêu xây dựng gia đình Việt Nam hiện nay:

a)

No ấm, tiến bộ, hạnh phúc, văn minh

b)

Giữ nguyên phong kiến

c)

Không quan tâm đến đạo đức

d)

Chỉ chú trọng vật chất

99.

Gia đình gắn bó mật thiết với:

a)

Nhà trường và xã hội

b)

Tôn giáo thuần túy

c)

Quân đội

d)

Doanh nghiệp

100.

Sự biến đổi của gia đình trong thời kỳ CNH-HĐH:

a)

Xuất hiện mô hình gia đình hạt nhân

b)

Chỉ tồn tại gia đình truyền thống

c)

Không thay đổi

d)

Quay lại bộ lạc

101.

Một chức năng kinh tế của gia đình là:

a)

Tiêu dùng và tái sản xuất sức lao động

b)

Bóc lột

c)

Phong kiến hóa

d)

Kinh tế độc quyền

102.

Chức năng xã hội hóa cá nhân thuộc về:

a)

Gia đình

b)

Doanh nghiệp

c)

Quân đội

d)

Tôn giáo

103.

Chính sách của Nhà nước Việt Nam đối với gia đình:

a)

Xây dựng gia đình văn hóa, tiến bộ

b)

Bỏ mặc

c)

Phong kiến hóa

d)

Độc quyền

104.

Một nguyên nhân khách quan tác động đến gia đình hiện nay:

a)

Toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế

b)

Không thay đổi

c)

Tôn giáo duy nhất

d)

Phong kiến bất biến

105.

Gia đình trong CNXH cần hướng tới:

a)

Môi trường nuôi dưỡng, giáo dục, hình thành nhân cách XHCN

b)

Bóc lột trong gia đình

c)

Quay lại phong kiến

d)

Chỉ coi trọng kinh tế