wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin - TKYH ( 1-100)

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong SPSS, lệnh Recode … thực hiện việc:

a)

Mã hóa lại

b)

 Tính tần suất

c)

Thiết lập biến

d)

Thống kê dữ liệu sau khi nhập

2.

Sự khác nhau cơ bản giữa dữ liệu định lượng và dữ liệu định tính:

a)

Tên biến dài hay ngắn

b)

Có khai báo nhãn biến (label) hay không

c)

Có khai báo giá trị khuyết thiếu (Missing) hay không

d)

Trị trung bình có ý nghĩa hay không 

3.

Lệnh nào sau đây cho phép mã hóa biến:

a)

Sort Cases

b)

Recode into Different Variable

c)

Find

d)

Replace

4.

Đặc điểm không phải là của dữ liệu định lượng:

a)

Có thể tính được trị trung bình

b)

Có thể đo đếm được

c)

Không thể đo đếm được 

d)

Có thể tính được giá trị lớn nhất

5.

Phát biểu nào sau đây thỏa mãn với biến sử dụng thang đo Ordinal:

a)

(1), (2), (3) đúng

b)

(1), (2) đúng

c)

Kiểu dữ liệu dạng Number (1)

d)

Các giá trị của biến thể hiện mối quan hệ thứ bậc, hơn kém (3)  

e)

Kiểu dữ liệu dạng String (2)

6.

Phát biểu nào sau đây thỏa mãn với biến sử dụng thang đo Scale:

a)

Kiểu dữ liệu dạng Number (1)

b)

(2), (3) đúng

c)

(1), (2) đúng

d)

Các phép tính số học như cộng, trừ, bình quân hoặc phương sai là có ý nghĩa (2)

e)

Kiểu dữ liệu dạng String (3)

7.

Phát biểu nào sau đây thỏa mãn với biến sử dụng thang đo Nominal:

a)

(1), (2), (3) đúng

b)

Kiểu dữ liệu dạng Number (1)

c)

Kiểu dữ liệu dạng String (2)

d)

(1), (2) đúng  

e)

Các giá trị của biến thể hiện mối quan hệ thứ bậc, hơn kém (3)

8.

Dữ liệu định lượng là:

a)

Có thể đong đo, cân đếm được (2)

b)

(1), (2) đúng, (3) sai

c)

(1), (2) và (3) đều đúng  

d)

Là những con số (1)

e)

Có thể tính được giá trị trung bình (3)

9.

Trong SPSS, tên biến có thể:

a)

 (1), (2) và (3) đều sai  

b)

Bắt đầu bằng số (1)

c)

(1), (2) đúng, (3) sai

d)

Dài đến 255 ký tự (2)

e)

Có thể trùng lặp (3)

10.

Trong SPSS, tên biến nào sau đây là hợp lệ:

a)

x.99 (1)  

b)

99x (3)

c)

x99* (2)

d)

(1), (2) đúng, (3) sai

e)

(1), (2) và (3) đều đúng

11.

Trong SPSS, phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi Recode một biến X:

a)

Khi Recode biến X thì có thể đưa dữ liệu đã mã hóa vào biến mới Y.

b)

Có thể Recode lại chính biến X

c)

Khi Recode lại chính biến X, thì sẽ thay đổi luôn dữ liệu của biến X

d)

Có thể Recode lại chính biến X, nhưng không làm thay đổi dữ liệu của nó

e)

Khi Recode và đưa dữ liệu đã mã hóa vào biến mới Y, thì sẽ làm mất đi dữ liệu gốc của biến X  

12.

Phần mềm phân tích thống kê dữ liệu:

a)

Paint

b)

Unikey

c)

 BKAV

d)

WinZip

e)

R

13.

Phần mềm có thể phân tích thống kê dữ liệu:

a)

EXCEL

b)

Paint

c)

BKAV

d)

WinZip

e)

Unikey

14.

Phần mềm phân tích thống kê dữ liệu:

a)

BKAV

b)

SPSS

c)

 Unikey

d)

 Paint

e)

WinZip

15.

Phần mềm phân tích thống kê dữ liệu:

a)

 Unikey

b)

Paint

c)

BKAV

d)

 WinZip

e)

SAS  

16.

Phần mềm phân tích thống kê dữ liệu:

a)

WinZip

b)

 Paint

c)

Unikey

d)

BKAV

e)

Stata  

17.

Phần mềm miễn phí để phân tích thống kê dữ liệu:

a)

Phần mềm SPSS

b)

Phần mềm Stata

c)

Phần mềm SAS

d)

Phần mềm EXCEL

e)

Phần mềm R  

18.

Dựa vào hình minh họa sau, hộp thoại Missing Values cho phép  nhập được bao nhiêu trị số  khuyết  thiếu  riêng  biệt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

19.

Cho hình minh họa dưới đây về lệnh Compute Variable trong SPSS, hãy chọn phương án phù hợp: 

a)

Nhập biểu thức tính toán để đưa vào biến mới tại ô Numeric Expression (2)

b)

Nhập biến mới vào ô Taget Variable (1)

c)

Có thể đưa các biến cũ vào biểu thức tính toán cho biến mới (3)

d)

Phương án (1), (2), (3) đều đúng

e)

(1) và (2) đúng, (3) sai  

20.

Một dòng trong tập tin dữ liệu SPSS thể hiện:

a)

Một phần của câu hỏi

b)

Dữ liệu của duy nhất một biến

c)

Một câu hỏi

d)

Toàn bộ dữ liệu của một biến

e)

Tập hợp các trả lời trên một phiếu điều tra tương ứng với một đối tượng được điều tra  

21.

Chức năng Recode dùng để:

a)

Tạo ra biến mới với các giá trị cũ

b)

 Gộp giá trị của 2 biến với nhau

c)

Thay đổi các giá trị của một biến mới

d)

Tạo ra biến mới với các giá trị mới dựa trên biến cũ hoặc thay đổi các giá trị của một biến cũ  

e)

Có mục đích rút ngắn dữ liệu để bỏ đi các giá trị chi tiết cũ vì nó quá dài không nên lưu trữ tiếp.

22.

Phát biểu nào sau đây thỏa mãn với phần mềm SPSS:

a)

Là phần mềm thống kê (2)

b)

(2), (3) đúng

c)

(1), (2), (3) đều đúng  

d)

Cho phép mở được tập tin định dạng của Excel như xls, xlsx (1)

e)

Cho phép nhập và làm sạch dữ liệu (3)

23.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG :

a)

Trong SPSS, Data View là cửa sổ biến và Variable View cửa sổ dữ liệu  

b)

Cửa sổ Data Editor của SPSS cung cấp một phương pháp giống như bảng tính

c)

Cửa sổ Data View của SPSS thể hiện trị số dữ liệu thực hoặc các nhãn trị số được xác định

d)

 Cửa sổ Data Editor của SPSS tự động mở khi khởi động SPSS

e)

 Cửa sổ Variable View của SPSS thể hiện các thông tin định nghĩa về biến

24.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG : Trong SPSS, định nghĩa về biến tức là định nghĩa về:

a)

Tên biến

b)

Loại dữ liệu

c)

Các trị số khuyết thiếu

d)

Thang đo

e)

Số thứ tự của biến  

25.

Trong SPSS, thang đo của biến gồm:

a)

Nominal (2)

b)

Scale (1)

c)

 (1), (2), (3) đúng  

d)

 (1), (2) đúng

e)

Ordinal (3)

26.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về cửa sổ Data View trong SPSS:

a)

Các ô chứa các trị số, từng ô chứa một trị số của một biến cho một đối tượng và không thể chứa đựng các biểu thức

b)

Các ô chứa các trị số, từng ô chứa một trị số của một biến cho một đối tượng và có thể chứa đựng các biểu thức.  

c)

Các hàng là các bản ghi/đối tượng/trường hợp (case)

d)

Cửa sổ Data Editor của SPSS tự động mở khi khởi động SPSS

e)

Cửa sổ Variable View của SPSS thể hiện các thông tin định nghĩa về biến

27.

Trong phần mềm SPSS, thuộc tính nào có trong cửa sổ Variable View:

a)

Tên biến(1), (2), (3) và (4) đều đúng  

b)

liệu Loại dữ liệu (2)

c)

Tên biến (1)

d)

Số lượng chữ số thập phân (4)

e)

Số lượng con số hoặc chữ (3)

28.

Chọn phương án đúng về thang đo trong SPSS:

a)

Các phép tính số học như cộng, trừ, bình quân hoặc phương sai “Không có ý nghĩa” với các biến được đo đạc bằng thang đo Scale.

b)

Thang đo Nominal được sử dụng cho biến có quan hệ thứ bậc hơn kém.

c)

 Thang đo Ordinal thường được khai báo dạng số hoặc gán chuỗi dạng ngắn cho các biểu hiện của một biến mà không phân biệt thứ bậc.

d)

 Thang đo Nominal thường được khai báo dạng số hoặc gán chuỗi dạng ngắn cho các biểu hiện của một biến mà không phân biệt thứ bậc.  

e)

Các phép tính số học như cộng, trừ, bình quân hoặc phương sai “có ý nghĩa” với các biến được đo đạc bằng thang đo Nominal)

29.

Cho hình minh họa sau: Chọn phương án đúng: 

a)

Mã hóa biến cnss thành nhomtuoi

b)

Mã hóa biến tuoi thành nhomtuoi

c)

Mã hóa biến nhomtuoi thành tuoi

d)

Mã hóa biến nhomtuoi thành chính nó

e)

Mã hóa biến tuoi thành chính nó

30.

Cho hình minh họa sau: Phát biểu nào đúng: 

a)

Biến mới tạo ra thuộc kiểu dữ liệu string

b)

Biến mới tạo ra là BMI

c)

Biến mới tạo ra là cnss

d)

Biến mới tạo ra là cntmthai  

e)

Biến mới tạo ra là ccaome

31.

Cho hình minh họa sau: Chọn phát biểu đúng: 

a)

(1), (2), (3) đúng  

b)

Biến cncc được đưa vào để phân tích (1)

c)

(1) và (2) đúng

d)

Biến maso được đưa vào để phân tích (3)

e)

Đây là lệnh tính tần số (2)

32.

Cho hình minh họa sau: Kết quả sau khi thực hiện các lựa chọn này: 

a)

Bảng tần số (1)

b)

Bảng các giá trị trung bình, trung vị, phương sai, tổng, lớn nhất, nhỏ nhất (2)

c)

(1) và (2)  

d)

(2) và (3)

e)

Bảng mã hóa biến (3)

33.

Cho bảng kết quả như minh họa sau: Phát biểu nào sau đây là đúng: 

a)

(1) và (3)  

b)

Số giá trị đếm được là 0 (2).

c)

Biến đưa vào phân tích là cnss (1)

d)

Số giá trị đếm được là 26 (3)

e)

(1) và (2)

34.

Cho bảng kết quả như minh họa sau: Phát biểu nào sau đây là đúng: 

a)

(1) và (3)

b)

(1) và (2)

c)

Biến đưa vào phân tích là cnss (1)

d)

Số giá trị khuyết thiếu đếm được là 26 (3)

e)

Số giá trị khuyết thiếu đếm được là 0 (2)

35.

Phát biểu nào sau đây là hợp lý khi thiết lập thuộc tính biến trong SPSS (ví dụ trong một điều tra về thông tin sinh viên):

a)

Dùng kiểu dữ liệu String cho biến thuộc thang đo Scale

b)

Căn cứ vào thang đo, các biến có thể được phân loại thành biến định tính hay biến định lượng

c)

Dùng thang đo Ordinal để thiết lập cho biến chieucao (chiều cao sinh viên)  

d)

Dùng thang đo Scale để thiết lập cho biến gioitinh (giới tính sinh viên)

e)

Dùng thang đo Nominal để thiết lập cho biến chieucao (chiều cao sinh viên)

36.

Khi đặt tên biến trong SPSS, phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:

a)

Tên biến không được kết thúc bằng một dấu chấm.

b)

Từng tên biến phải đơn chiếc/duy nhất; không được phép trùng lặp.

c)

Dấu cách và các ký tự đặc biệt (ví dụ như !, ?, ‘, và *) được sử dụng để đặt tên biến  

d)

Độ dài của tên biến có thể dài đến 64 ký tự.

e)

Tên phải bắt đầu bằng một chữ. Các ký tự còn lại có thể là bất kỳ chữ nào, bất kỳ số nào, hoặc các biểu tượng như @,

37.

Phần mềm SPSS sử dụng mấy loại thang đo ?

a)

4 loại

b)

 2 loại

c)

 3 loại

d)

 1 loại

e)

 5 loại

38.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về lưu file trong SPSS:

a)

SPSS 16.0 trở lên chỉ lưu tập tin theo định dạng của Excel là .xls

b)

Tên file phải được viết không dấu

c)

Có thể lưu tập tin theo định dạng của Excel gồm .xls hoặc .xlsx

d)

Đường dẫn tới vị trí lưu file SPSS sang định dạng file Excel phải được viết không dấu  

e)

Đường dẫn tới vị trí lưu tập tin SPSS phải được viết không dấu

39.

Trong SPSS, tên biến có thể:

a)

 (1), (2) đúng, (3) sai

b)

Có thể trùng lặp (3)

c)

Bắt đầu bằng số (1)

d)

Dài đến 255 ký tự (2)

e)

(1), (2) và (3) đều sai  

40.

Phần mềm SPSS được sử dụng trong giai đoạn nào trong quá trình nghiên cứu khoa học:

a)

Cả (1), (2) và (3) đều đúng

b)

Mã hóa dữ liệu (4)

c)

Phân tích, xử lý số liệu (1)  

d)

 Thu thập thông tin (2)

e)

Tạo biểu đồ báo cáo (3)

41.

Trong Excel, công cụ lọc nâng cao là:

a)

 Auto Filter 

b)

 Advanced Filter

c)

Data Filter

d)

 Analysis 

e)

 Data Analysis

42.

Lựa chọn đáp án ĐÚNG:

a)

Tại một thời điểm, lọc tự động cho phép lọc theo điều kiện của nhiều trường/cột 

b)

Cần phải chuẩn bị vùng tiêu chuẩn khi tiến hành lọc tự động

c)

Lọc nâng cao thường được lựa chọn để lọc theo điều kiện đơn giản của một trường/cột

d)

Lọc tự động có thể thay thế lọc nâng cao trong mọi điều kiện

e)

 Tại một thời điểm, lọc tự động chỉ có thể lọc theo điều kiện của một trường/cột

43.

Lựa chọn đáp án ĐÚNG:

a)

Khai báo địa chỉ vùng trích phải gần vùng cơ sở dữ liệu 

b)

Vùng tiêu chuẩn so sánh gián tiếp (tiêu chuẩn dạng công thức) cần được đặt tiêu đề giống với tiêu đề vùng cơ sở dữ liệu.

c)

Cần thiết phải lập vùng tiêu chuẩn khi thực hiện lọc nâng cao

d)

Cần thiết phải lập vùng trích khi thực hiện lọc nâng cao

e)

 Vùng tiêu chuẩn được thiết lập tùy ý, không có quy định riêng

44.

Chọn phát biểu ĐÚNG về các dạng vùng tiêu chuẩn khi trích lọc dữ liệu:

a)

Vùng tiêu chuẩn là vùng không chứa các điều kiện để lọc, trích dữ liệu 

b)

Tiêu đề của vùng tiêu chuẩn so sánh gián tiếp có thể đặt bất kỳ và được phép trùng với bấy kỳ tên trường nào.

c)

Cần tạo ra vùng tiêu chuẩn sau khi tiến hành lọc dữ liệu

d)

Vùng tiêu chuẩn so sánh trực tiếp: chứa điều kiện dạng số, chuỗi, so sánh

e)

Vùng tiêu chuẩn so sánh trực tiếp: chứa điều kiện dạng công thức

45.

Chọn thao tác lọc nâng cao được thực hiện qua thẻ nào sau đây:

a)

Data 

b)

View

c)

Home

d)

Insert

e)

 Design

46.

Lệnh nào sau đây thuộc thẻ lệnh Data:

a)

(1), (2) và (3) đúng 

b)

Filter (1)

c)

(1) và (2) đúng

d)

Sort (3)

e)

Advanced Filter (2)

47.

Thao tác lọc tự động :

a)

 Data Advanced 

b)

 Data Data Analysis

c)

Data Filter

d)

 Data Subtotal

48.

Chọn thao tác lọc nâng cao:

a)

Data Filter 

b)

Data Data Analysis

c)

Data Sort

d)

Data Advanced

e)

Data Subtotal 

49.

Chọn lệnh ĐÚNG để lọc dữ liệu tự động:

a)

Review, chọn Filter

b)

Formulas, chọn Filter

c)

Data, chọn Filter

d)

Home, chọn Filter

e)

View, chọn Filter

50.

Thao tác sắp xếp dữ liệu trong Excel, cho hình minh họa:

(1) Chọn vùng dữ liệu cần sắp xếp

(2) Chọn trường/cột cần sắp xếp

(3) Chọn cách sắp xếp (tăng hay giảm)

(4) Thực hiện lệnh Data, chọn Sort 

a)

(4) 

b)

(1) => (2) => (3) => (4)

c)

(1)

d)

(1) => (4) => (2) => (3)

e)

(1) => (4)

51.

Trong vùng Database (vùng cơ sở dữ liệu), dòng đầu tiên chứa tiêu đề cột hay còn được gọi là …?

a)

Trường (Field) 

b)

Vùng Criteria (vùng tiêu chuẩn)

c)

Bản ghi / mẫu tin (Record)

d)

Tên trường (Field name)

e)

Dữ liệu (Data)

52.

Dựa vào hình dưới đây, chọn phát biểu ĐÚNG khi sắp xếp dữ liệu: 

a)

Order: Sắp xếp các dữ liệu kiểu chuỗi (A to Z) 

b)

My data has headers: Đánh dấu ô này nếu muốn sắp xếp cả dòng tiêu đề

c)

Sort by: Chọn khóa sắp xếp đầu tiên (ưu tiên sắp xếp trước)

d)

My data has headers: đánh dấu ô này nếu miền dữ liệu không chứa dòng tiêu đề

e)

Nếu muốn sắp xếp theo nhiều điều kiện tiếp theo thì chọn A to Z trong ô Order

53.

Trong vùng Database (vùng cơ sở dữ liệu), ngoại trừ dòng đầu tiên thì các dòng dữ liệu còn lại được gọi là … ?

a)

Trường (Field) 

b)

Vùng Criteria (vùng tiêu chuẩn)

c)

Bản ghi / mẫu tin (Record)

d)

Dữ liệu (Data)

e)

 Tên trường (Field name)

54.

Vùng Criteria (vùng tiêu chuẩn) chứa ít nhất mấy dòng?

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

e)

1

55.

Dựa vào hình dưới đây, chọn phát biểu ĐÚNG khi sắp xếp dữ liệu 

a)

My data has headers: đánh dấu ô này nếu miền dữ liệu không chứa dòng tiêu đề. 

b)

Order: sắp xếp tăng dần (A to Z) hoặc sắp xếp giảm dần (Z to A)

c)

My data has headers: Đánh dấu ô này nếu muốn sắp xếp cả dòng tiêu đề

d)

Nếu muốn sắp xếp theo nhiều điều kiện tiếp theo thì chọn A to Z trong ô Order

e)

Order: Sắp xếp các dữ liệu kiểu chuỗi (A to Z)

56.

Dựa vào hình dưới đây, chọn phát biểu ĐÚNG khi sắp xếp dữ liệu: 

a)

Nếu muốn sắp xếp theo nhiều điều kiện tiếp theo thì chọn A to Z trong ô Order 

b)

My data has headers: đánh dấu ô này nếu miền dữ liệu không chứa dòng tiêu đề

c)

Order: Sắp xếp các dữ liệu kiểu chuỗi (A to Z)

d)

My data has headers: đánh dấu ô này nếu miền dữ liệu chứa dòng tiêu đề.

e)

My data has headers: Đánh dấu ô này nếu muốn sắp xếp cả dòng tiêu đề

57.

Dựa vào hình dưới đây, chọn phát biểu ĐÚNG khi sắp xếp dữ liệu: 

a)

My data has headers: đánh dấu ô này nếu miền dữ liệu không chứa dòng tiêu đề 

b)

My data has headers: Đánh dấu ô này nếu muốn sắp xếp cả dòng tiêu đề

c)

Order: Sắp xếp các dữ liệu kiểu chuỗi (A to Z)

d)

Nếu muốn sắp xếp theo nhiều điều kiện tiếp theo thì chọn Add Level

e)

Nếu muốn sắp xếp theo nhiều điều kiện tiếp theo thì chọn A to Z trong ô Order

58.

Chọn phát biểu ĐÚNG:

a)

Tiêu đề của vùng tiêu chuẩn dạng công thức phải khác với tất cả các tiêu đề của vùng cơ sở dữ liệu 

b)

Tiêu đề của vùng tiêu chuẩn dạng so sánh trực tiếp phải khác với tất cả các tiêu đề của vùng cơ sở dữ liệu

c)

 Không có quy định về tiêu đề của vùng tiêu chuẩn dạng công thức

d)

Tiêu chuẩn so sánh trực tiếp quy định chứa điều kiện dạng số

e)

Tiêu chuẩn so sánh trực tiếp quy định chứa điều kiện dạng chuỗi (chữ)

59.

Tiêu đề vùng tiêu chuẩn phải khác với tiêu đề vùng cơ sở dữ liệu cho vùng tiêu chuẩn:

a)

Dạng chuỗi () 

b)

Dạng công thức

c)

Dạng so sánh

d)

Dạng số

e)

Kết hợp dạng chuỗi và dạng so sánh

60.

Để sắp xếp dữ liệu, thực hiện lệnh:

a)

 Review, chọn Sort 

b)

Data, chọn Sort

c)

 Home, chọn Sort

d)

Formulas, chọn Sort

e)

View, chọn Sort

61.

Khi lọc dữ liệu, khái niệm vùng Database (vùng cơ sở dữ liệu) là:

a)

Vùng chứa điều kiện/tiêu chuẩn dạng số 

b)

 Vùng chứa điều kiện, tiêu chuẩn dạng chuỗi

c)

Vùng chứa điều kiện lọc, trích dữ liệu

d)

Vùng chứa dữ liệu ban đầu sẽ tiến hành lọc hoặc trích xuất trên đó

e)

Vùng chứa dữ liệu đã được lọc, trích

62.

Dựa vào hinh minh họa, đối với vùng tiêu chuẩn B9:B10, phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG 

a)

Thể hiện điều kiện năm sinh là 1996 

b)

Sử dụng hàm MONTH

c)

C2 là ô dữ liệu đầu tiên của cột Ngày sinh

d)

Đây là tiêu chuẩn dạng công thức

e)

Thể hiện điều kiện ngày sinh là 1996

63.

Cho hình minh hoạ sau, chọn phát biểu ĐÚNG về vùng tiêu chuẩn B9:B11

a)

Tiêu đề nhập tại ô B9 phải là “Ngày sinh” 

b)

Năm sinh là 1996 hoặc năm sinh là 1997

c)

Công thức trong ô B10 và B11 phải tham chiếu đến C1

d)

Công thức trong ô B10 và B11 tham chiếu đến C2 là không chính xác

e)

Năm sinh là 1996 và năm sinh là 1997

64.

Vùng tiêu chuẩn B9:C10 thể hiện điều kiện: 

a)

Năm sinh là 1996 và điểm LT1>7 

b)

Mã SV là 1996 và điểm LT1>7

c)

Điểm LT1 >7

d)

Đây là vùng tiêu chuẩn dạng kết hợp

e)

Năm sinh là 1996 hoặc điểm LT1>7

65.

Đối với vùng tiêu chuẩn trong lọc dữ liệu, phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?

a)

 Vùng tiêu chuẩn so sánh trực tiếp hay còn gọi là tiêu chuẩn công thức

b)

 Hàng đầu tiên của vùng tiêu chuẩn so sánh trực tiếp ghi tiêu đề cho các tiêu chuẩn, lấy tên trường làm tiêu đề

c)

 Vùng tiêu chuẩn so sánh gián tiếp hay còn gọi là tiêu chuẩn công thức

d)

Trong vùng tiêu chuẩn so sánh trực tiếp, các tiêu chuẩn trên các hàng khác nhau (được gọi là các điều kiện kết hợp dạng hoặc/or).

e)

Trước các giá trị là các tiêu chuẩn của vùng tiêu chuẩn so sánh trực tiếp có thể thêm các toán tử so sánh như <, >=,<, <= 

66.

Đối với vùng tiêu chuẩn trong lọc dữ liệu, phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?

a)

Trong tiêu chuẩn so sánh gián tiếp, hàng thứ hai trở đi ghi các tiêu chuẩn so sánh, mỗi tiêu chuẩn là một công thức.

b)

Trong vùng tiêu chuẩn so sánh trực tiếp, các tiêu chuẩn trên các hàng khác nhau (được gọi là các điều kiện kết hợp dạng hoặc/ or).

c)

Trong tiêu chuẩn so sánh gián tiếp, hàng đầu tiên ghi tiêu đề cho các tiêu chuẩn. Tiêu đề này có thể đặt bất kỳ nhưng không được trùng với tên trường nào.

d)

Hàng đầu tiên của vùng tiêu chuẩn so sánh trực tiếp ghi tiêu đề cho các tiêu chuẩn, lấy tên trường làm tiêu đề.

e)

Trong tiêu chuẩn so sánh gián tiếp, hàng đầu tiên ghi tiêu đề cho các tiêu chuẩn. Tiêu đề này có thể đặt bất kỳ. 

67.

Đối với các dạng vùng tiêu chuẩn khi trích lọc dữ liệu, phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?

a)

Vùng tiêu chuẩn so sánh trực tiếp: chứa điều kiện dạng số, chuỗi, so sánh 

b)

 Vùng tiêu chuẩn là vùng chứa các điều kiện để lọc, trích dữ liệu

c)

Vùng tiêu chuẩn so sánh trực tiếp: chứa điều kiện dạng công thức

d)

Vùng tiêu chuẩn so sánh gián tiếp: chứa điều kiện dạng công thức

e)

 Cần tạo ra vùng tiêu chuẩn trước khi tiến hành lọc dữ liệu

68.

Đối với vùng tiêu chuẩn so sánh trực tiếp (TCSSTT), phát biểu nao sau đây KHÔNG ĐÚNG?

a)

Các điều kiện trên cùng hàng sẽ được xử lý khi lọc: các mẫu tin thỏa mãn tất cả các điều kiện này mới được lọc ra

b)

Vùng TCSSTT cho phép đưa vào các tiêu chuẩn để so sánh dữ liệu trong một trường với một giá trị nào đó

c)

Các điều kiện trên các hàng khác nhau sẽ được xử lý khi lọc: các mẫu tin thỏa mãn tất cả các điều kiện này mới được lọc ra

d)

Hàng đầu tiên ghi tiêu đề cho các tiêu chuẩn, lấy tên trường làm tiêu đề.

e)

Hàng thứ hai trở đi để ghi các tiêu chuẩn so sánh, trước các giá trị đó có thể thêm các toán tử so sánh như <, >=,<, <=

69.

Đối với vùng tiêu chuẩn so sánh trực tiếp (TCSSTT), phát biểu nao sau đây KHÔNG ĐÚNG?

a)

Khi muốn lọc các mẫu tin thỏa mãn tất cả các điều kiện, thì phải đặt các điều kiện liên tiếp nhau trên các dòng bên dưới tiêu đề vùng tiêu chuẩn. 

b)

Hàng đầu tiên ghi tiêu đề cho các tiêu chuẩn, lấy tên trường làm tiêu đề.

c)

Khi muốn lọc các mẫu tin chỉ cần thỏa mãn một trong các điều kiện sẽ được hiển thị, cần đặt điều kiện liên tiếp nhau trên các dòng bên dưới tiêu đề vùng tiêu chuẩn.

d)

Khi muốn lọc theo một trong các điều kiện, thì phải đặt điều kiện liên tiếp nhau trên các dòng bên dưới tiêu đề vùng tiêu chuẩn.

e)

Khi muốn lọc các mẫu tin phải thỏa mãn tất cả các điều kiện lọc mới được hiển thị, thì phải đặt các điều kiện trên các cột của cùng một dòng.

70.

Đối với vùng tiêu chuẩn so sánh trực tiếp trong lọc dữ liệu, phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?

a)

Trước các giá trị là các tiêu chuẩn của vùng tiêu chuẩn so sánh trực tiếp có thể thêm các toán tử so sánh như <, >=,<, <= 

b)

 Hàng đầu tiên của vùng tiêu chuẩn so sánh trực tiếp ghi tiêu đề cho các tiêu chuẩn, lấy tên trường làm tiêu đề.

c)

Hàng thứ hai của vùng tiêu chuẩn so sánh trực tiếp để ghi các tiêu chuẩn so sánh.

d)

Các tiêu chuẩn trên cùng hàng (được gọi là các điều kiện kết hợp dạng hoặc/or).

e)

Các tiêu chuẩn trên cùng hàng (được gọi là các điều kiện kết hợp dạng và/and)

71.

Vùng Criteria (vùng tiêu chuẩn) chứa ít nhất mấy dòng?

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

e)

1

72.

Vùng chứa dữ liệu ban đầu để tiến hành lọc dữ liệu hoặc trích xuất trên đó, được gọi là vùng Database (vùng cơ sở dữ liệu), vùng này gồm mấy phần?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

5

e)

4

73.

Trong vùng Database (vùng cơ sở dữ liệu), dòng đầu tiên chứa tiêu đề cột hay còn được gọi là … ?

a)

Trường (Field) 

b)

Tên trường (Field name)

c)

Dữ liệu (Data)

d)

Bản ghi / mẫu tin (Record)

e)

Vùng Criteria (vùng tiêu chuẩn)

74.

Trong vùng Database (vùng cơ sở dữ liệu), ngoại trừ dòng đầu tiên thì các dòng dữ liệu còn lại được gọi là … ?

a)

Bản ghi / mẫu tin (Record) 

b)

Trường (Field)

c)

Tên trường (Field name)

d)

Vùng Criteria (vùng tiêu chuẩn)

e)

Dữ liệu (Data)

75.

Bảng/vùng tiêu chuẩn sau thể hiện điều kiện: 

a)

(Tuổi lớn hơn 30 hoặc cân nặng lớn hơn 60) và (nhóm máu AB hoặc cân nặng lớn hơn 60) (2) 

b)

(Tuổi lớn hơn 30, nhóm máu AB) hoặc cân nặng lớn hơn 60 (3)

c)

(1), (2) và (3) đúng

d)

(2) và (3) đúng

e)

Tuổi lớn hơn 30, nhóm máu AB và cân nặng lớn hơn 60 (1)

76.

Bảng/vùng tiêu chuẩn sau thể hiện điều kiện: 

a)

(1), (2) và (3) đúng 

b)

Tuổi lớn hơn 30, nhóm máu AB và cân nặng lớn hơn 60 (1)

c)

(Tuổi lớn hơn 30 và nhóm máu AB) hoặc cân nặng lớn hơn 60 (3)

d)

(Tuổi lớn hơn 30 hoặc cân nặng lớn hơn 60) và (nhóm máu AB hoặc cân nặng lớn hơn 60) (2)

e)

(2) và (3) đúng

77.

Cho B2, C2, D2 lần lượt là các ô dữ liệu đầu tiên trong vùng dữ liệu, tương ứng với ba trường Tuổi, Nhóm máu và Cân nặng. Hãy thiết lập vùng tiêu chuẩn dạng công thức thể hiện tiêu chuẩn sau: 

a)

=OR(B2>30,C2=”AB”,D2>60) 

b)

=AND(B2>30,C2=”AB”,D2>60)

c)

=OR(AND(B2>30,C2=”AB”),D2>60)

d)

=AND(B2>30,C2=”AB”) OR (D2>60)

e)

=AND(OR(B2>30,C2=”AB”),D2>60)

78.

Chọn phát biểu ĐÚNG về các dạng vùng tiêu chuẩn khi trích lọc dữ liệu:

a)

Có thể tạo ra vùng tiêu chuẩn sau khi tiến hành lọc dữ liệu 

b)

Cần tạo ra vùng tiêu chuẩn trước khi tiến hành lọc dữ liệu

c)

Vùng tiêu chuẩn so sánh trực tiếp: chứa điều kiện dạng công thức

d)

Tiêu đề của vùng tiêu chuẩn so sánh gián tiếp có thể đặt bất kỳ và được phép trùng với bấy kỳ tên trường nào.

e)

 Vùng tiêu chuẩn là vùng không chứa các điều kiện để lọc, trích dữ liệu

79.

Chọn phát biểu ĐÚNG về các dạng vùng tiêu chuẩn khi trích lọc dữ liệu:

a)

Vùng tiêu chuẩn là vùng không chứa các điều kiện để lọc, trích dữ liệu 

b)

Vùng tiêu chuẩn so sánh trực tiếp: chứa điều kiện dạng công thức

c)

Vùng tiêu chuẩn là vùng chứa các điều kiện để lọc, trích dữ liệu

d)

Có thể tạo ra vùng tiêu chuẩn sau khi tiến hành lọc dữ liệu

e)

 Tiêu đề của vùng tiêu chuẩn so sánh gián tiếp có thể đặt bất kỳ và được phép trùng với bấy kỳ tên trường nào.

80.

Cho các thông tin sau: (1): Chọn vùng cơ sở dữ liệu. (2): Xuất hiện hộp thoại Advanced Filter (3): Chuẩn bị vùng cơ sở dữ liệu và vùng tiêu chuẩn. (4): Chọn Data, chọn Advanced (Filter). Hãy chọn thứ tự ĐÚNG để thực hiện thao tác lọc nâng cao:

a)

(3) => (1) => (4) => (2) 

b)

(3) => (1) => (4) => (2)

c)

(1) => (3) => (4) => (2)

d)

(1) => (3) => (2) => (4)

e)

 (3) => (1) => (4) => (2)

81.

Dựa vào bảng tiêu chuẩn so sánh trực tiếp sau: Hãy chọn yêu cầu lọc dữ liệu phù hợp: 

a)

Lọc những người có tuổi lớn hơn 30, nhóm máu A hoặc cân nặng lớn hơn 60 

b)

Lọc những người có tuổi lớn hơn 30 hoặc nhóm máu AB hoặc cân nặng lớn hơn 60

c)

Lọc những người có tuổi lớn hơn 30, nhóm máu AB và cân nặng lớn hơn 60

d)

Lọc những người có tuổi lớn hơn 30, nhóm máu B hoặc cân nặng lớn hơn 60

e)

Lọc những người có tuổi lớn hơn 30, nhóm máu AB hoặc cân nặng lớn hơn 60

82.

Phát biểu đúng trong lọc dữ liệu:

a)

Công thức cho vùng tiêu chuẩn so sánh gián tiếp thể hiện được yêu cầu của vùng tiêu chuẩn so sánh trực tiếp  là OR(LEFT(A2,1)="A*”,B3="Nữ”) 

b)

Vùng tiêu chuẩn để lọc những người có "Tên” bắt đầu là H và "Tuổi” lớn hơn 30 là 

c)

Vùng tiêu chuẩn để lọc danh sách sinh viên có "Tên” bắt đầu là H và có "Học lực” là Giỏi 

d)

Vùng tiêu chuẩn để lọc những người có "Tên” bắt đầu là H và "Tuổi” lớn hơn 30 là 

e)

Vùng tiêu chuẩn để lọc những người có "Tên” bắt đầu là H và "Tuổi” lớn hơn 30 là 

83.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG trong lọc dữ liệu:

a)

Vùng tiêu chuẩn   để lọc danh sách người sinh sau năm 2000 là không đúng vì trong công thức không chứa địa chỉ của bản ghi đầu tiên của vùng cơ sở dữ liệu. 

b)

Vùng tiêu chuẩn để lọc danh sách nhân sự giữ "Chức vụ” là TP hoặc PP là 

c)

Vùng tiêu chuẩn để lọc danh sách sinh viên có "Tên” bắt đầu là H và có "Học bổng” là 

d)

Vùng tiêu chuẩn để lọc danh sách nhân sự giữ "Chức vụ” là TP hoặc PP là 

e)

Vùng tiêu chuẩn để lọc danh sách nhân sự giữ "Chức vụ” là TP hoặc PP là 

84.

Để tạo bảng tổng hợp từ các bảng chi tiết, sử dụng lệnh:

a)

Subtotal 

b)

Advanced Filter

c)

Filter

d)

Consolidate

e)

 PivotTable

85.

Trong MS Excel, công cụ thống kê cho phép tổng hợp từ nhiều vùng dữ liệu ban đầu:

a)

Filter (4) 

b)

Consolidate (1)

c)

 PivotTable (2)

d)

Đáp án (2) và (3) đúng

e)

Sub Total (3)

86.

Trong MS Excel, công cụ thống kê cho phép tổng hợp dữ liệu theo 2 chiều (row, column) thì sử dụng công cụ thống kê nào sau đây?

a)

Subtotal 

b)

Consolidate

c)

 Advanced Filer

d)

Filter

e)

 PivotTable

87.

SubTotal trong Excel cho phép:

a)

Gom nhóm dữ liệu

b)

Tổng hợp số liệu từ các bảng dữ liệu có cấu trúc khác nhau 

c)

Tính tổng

d)

Tổng hợp số liệu từ các bảng dữ liệu có cấu trúc giống nhau

e)

 Tổng hợp và phân tích nhanh chóng số lượng lớn dữ liệu bằng cách gom nhóm và tính toán theo nhóm

88.

PivotTable trong Excel là:

a)

Công cụ cho phép tổng hợp và phân tích nhanh chóng số lượng lớn dữ liệu bằng cách gom nhóm 

b)

Công cụ cho phép tổng hợp số liệu từ các bảng dữ liệu có cấu trúc khác nhau.

c)

Công cụ cho phép tổng hợp và phân tích mối quan hệ giữa các biến trong bảng dữ liệu

d)

 Công cụ cho phép tính toán dữ liệu theo một nhóm

e)

Công cụ cho phép tổng hợp số liệu từ các bảng dữ liệu có cấu trúc giống nhau

89.

Consolidate trong Excel là:

a)

 Công cụ cho phép tính toán dữ liệu theo một nhóm 

b)

Công cụ cho phép tổng hợp và phân tích nhanh chóng số lượng lớn dữ liệu bằng cách gom nhóm

c)

Công cụ cho phép tổng hợp và phân tích mối quan hệ giữa các biến trong bảng dữ liệu.

d)

Công cụ để tổng hợp số liệu từ các bảng dữ liệu có cấu trúc giống nhau hay từ các bảng dữ liệu có cấu trúc khác nhau.

e)

Công cụ để gom nhóm dữ liệu

90.

Khi tổng hợp dữ liệu sử dụng PivotTable, bảng tổng hợp sẽ được xây dựng dựa trên thông tin của:

a)

Ba vùng là: FILTERS, COLUMNS, VALUES 

b)

Ba vùng là: FILTERS, ROWS, VALUES

c)

Ba vùng là: FILTERS, ROWS, COLUMNS

d)

 Bốn vùng là: FILTERS, ROWS, COLUMNS, VALUES

e)

 Ba vùng là: ROWS, COLUMNS, VALUES

91.

Khi tổng hợp dữ liệu sử dụng Subtotal, các trường trong bảng cơ sở dữ liệu sẽ được chọn vào các mục:

a)

At each change in, Use function và Add Subtotal to 

b)

At each change in và Add Subtotal to

c)

At each change in, Use function

d)

Use function và Report Filter

e)

Use function và Add Subtotal to

92.

Để thay đổi dạng biểu đồ tổng hợp cho bảng PivotChart, thực hiện lệnh:

a)

Analyze → PivotChart 

b)

Design →PivotChart

c)

Insert → PivotChart

d)

 Design →PivotChart

e)

Format → PivotChart

93.

Bộ công cụ Data Analysis ToolPak có chức năng chính là:

a)

Phân tích dữ liệu

b)

 Lập các hàm tính toán

c)

Vẽ biểu đồ

d)

Tạo các bảng thống kê

e)

Tính tổng dữ liệu

94.

Lệnh thực hiện tạo bảng PivotTable:

a)

Insert, Table

b)

Data, PivotTable

c)

Data, Data Analysis, PivotTable

d)

Data, Table

e)

Insert, PivotTable

95.

Bộ công cụ có thể dùng để phân tích dữ liệu trong Microsoft Excel được gọi là:

a)

 Data Analysis Tools

b)

Edit Tools

c)

 Sum

d)

Sort & Filter

e)

Count 

96.

Thẻ nào sau đây sẽ xuất hiện khi thực hiện hiệu chỉnh bảng tính toán cho PivotTable (khi đặt con trỏ vào bảng tổng hợp PivotTable):

a)

Review

b)

Data

c)

Design

d)

 Insert

e)

View

97.

Thực hiện lệnh SubTotal:

a)

Home, chọn SubTotal

b)

 View, chọn SubTotal

c)

Formulas, chọn SubTotal

d)

Data, chọn SubTotal

e)

Insert, chọn SubTotal

98.

Thực hiện lệnh Consolidate:

a)

 Formulas, chọn Consolidate

b)

 Data, chọn Consolidate

c)

View, chọn Consolidate 

d)

Insert, chọn Consolidate

e)

Home, chọn Consolidate

99.

Thực hiện lệnh PivotTable:

a)

Formulas, chọn PivotTable 

b)

View, chọn PivotTable

c)

Data, chọn PivotTable

d)

Insert, chọn PivotTable

e)

Home, chọn PivotTable

100.

Trong MS Excel, công cụ thống kê cho phép chọn 01 trường để gộp nhóm và chọn 01 trường để tính toán, là công cụ thống kê nào sau đây?

a)

Đáp án (1) và (4) đúng

b)

Sub Total (1)

c)

Consolidate (2)

d)

Filter (4) 

e)

PivotTable (3)