Worksheetshóa 51 - 100
Total questions: 50
Worksheet time: 28mins
Trộn bột kim loại X với bột sắt oxit (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là
Ag
Al
Cu
Fe
Phát biểu nào sau đây là sai?
Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh.
Ở nhiệt độ thường, tất cả kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước
Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH
Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội
Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò chất khử
Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy
Phương trình hóa học nào sau đây không đúng
Ca+2H2O→Ca(OH)2+H2
2Al+Fe2O3−t°→Al2O3+2Fe.
4Cr+3O2⎯t°→2Cr2O3
2Fe+3H2SO4l⎯⎯→Fe2(SO4)3+3H2
Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3. Chất X là
NaOH
H2S
AgNO3
NaCl
Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
CuSO4
HCl
NaNO3
AgNO3
Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch
H2SO4 loãng
HCl đặc, nguội
HNO3 đặc, nguội
HCl loãng
Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Fe(OH)3
Fe3O4
Fe2O3
FeO
Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
H2SO4 loãng
H2SO4 đặc, nóng
HNO3 đặc, nguội
HNO3 loãng
Quặng sắt manhetit có thành phần chính là
Fe3O4
FeCO3
FeS2
Fe2O3
Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?
N2
N2O
NO
NO2
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
NaCl
MgCl2
FeCl2
CuCl2
Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3?
H2SO4
HCl
HNO3
NaOH
Nung nóng Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
FeO
Fe3O4
Fe
Fe2O3
Dung dịch loãng dư nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt (III) ?
HNO3
H2SO4
FeCl3
HCl
Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
hematit đỏ
hematit nâu
manhetit
xiđerit
Công thức của sắt (II) hiđroxit là
FeO
Fe(OH)2
Fe(OH)3
Fe2O3
Hòa tan Fe vào dung dịch AgNO3 dư, dung dịch thu được chứa chất nào sau đây?
Fe(NO2)2, Fe(NO3)3, AgNO3
Fe(NO3)3, AgNO3
Fe(NO3)3
Fe(NO3)2
Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe ?
CuSO4, ZnCl2
CuSO4, H2SO4
MgCl2, FeCl3
HCl, CaCl2
Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?
Al2O3
Fe3O4
Na2O
CaO
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II)
Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe
Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội
Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử
Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CuCl2, MgSO4, FeSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là
3
1
4
2
Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí
NH3, SO2, CO, Cl2
N2, NO2, CO2, CH4, H2
NH3, O2, N2, CH4, H2
N2, Cl2, O2, CO2, H2
Để loại bỏ các khí HCl, CO2 và SO2 có lẫn trong khí N2, người ta sử dụng lượng dư dung dịch
NaCl
CuCl2
Ca(OH)2
H2SO4
Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: SO2, CO2, H2S, NO2. Để loại bỏ các khí đó một cách hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây ?
NaCl
CaCl2
HCl
Ca(OH)2
Cho các chất: NaHS, KHSO3, Mg, Ca(OH)2, (NH4)2CO3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra chất khí là
4
3
5
2
Có 4 chất rắn đựng trong 4 lọ riêng biệt Na2CO3, CaCO3, Na2SO4, CaSO4 khan. Để nhận biết chúng ta dùng
H2SO4
H2O và HCl
Dung dịch AgNO3
Quỳ tím
Có thể phân biệt 4 dung dịch: Na2CO3, NH4NO3, NaNO3, (NH4)2SO4 bằng một thuốc thử là
NaOH
Ba(OH)2
HCl
H2SO4
Cho hỗn hợp gồm Na2O, CaO, Al2O3 và MgO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và chất rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào X, thu được kết tủa là
MgCO3
CaCO3
Al(OH)3
Mg(OH)2
Có 5 ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch loãng FeCl3, NH4Cl, Cu(NO3)2, FeSO4, AlCl3. Chọn một trong các hoá chất sau để có thể phân biệt từng chất trên
BaCl2
AgNO3
NaOH
Quỳ tím
Thuốc thử để nhận biết Mg, Al2O3, Al là
Dung dịch NaOH
Dung dịch CuCl2
Dung dịch AlCl3
Nước
Để phân biệt các dung dịch hóa chất riêng biệt NH4Cl, MgCl2, (NH4)2SO4, AlCl3, FeCl3, người ta có thể dùng một trong các hóa chất nào sau đây?
dung dịch NaOH
dung dịch BaCl2
kim loại Ba
kim loại K
Cho kim loại M phản ứng với Cl2, thu được muối X. Cho M tác dụng với dung dịch HCl, thu được muối Y. Cho Cl2 tác dụng với dung dịch muối Y, thu được muối X. Kim loại M là
Fe
Mg
Al
Zn
Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là
NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2
Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2
NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2
NaHCO3, Al2O3, Ca(HCO3)2
Cho các dãy chất sau: Cu, Al, KNO3, FeCl3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
2
1
3
4
Cho dãy chuyển hóa sau: X+CO2+H2O → Y + NaOH → X . Công thức của X là :
NaOH
Na2O
Na2CO3
NaHCO3
Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch là
AlCl3
CuSO4
Ca(HCO3)2
Fe(NO3)3
Cho các chất: NaOH, Cu, Ba, Fe, AgNO3, NH3. Số chất phản ứng được với dung dịch FeCl3 là
6
4
3
5
Cho các chất: NaOH, Cu, HCl, HNO3, AgNO3, Mg. Số chất phản ứng được với dung dịch Fe(NO3)2 là
4
6
3
5
Một loại quặng sắt đã loại tạp chất hòa tan trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 1 dung dịch vừa làm mất màu dung dịch thuốc tím vừa hòa tan bột Cu. Tên của quặng là
Xiderit
Manhetit
Pirit
Hematit
Khi hòa tan hoàn toàn m gam mỗi kim loại vào nước dư, từ kim loại nào sau đây thu được thể tích khí H2 (cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là nhỏ nhất?
Na
Ca
K
Li
Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây ?
Zn, Al2O3, Al
Mg, K, Na
Mg, Al2O3, Al
Fe, Al2O3, Mg.
Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là
HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4
HNO3, Ca(OH)2 và KNO3
HNO3, NaCl và Na2SO4
NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2.
Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
3
2
1
4
Ba dung dịch A, B, C thỏa mãn:
- A tác dụng với B thì có kết tủa xuất hiện;
- B tác dụng với C thì có kết tủa xuất hiện;
- A tác dụng với C thì có khí thoát ra.
A, B, C lần lượt là
Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4
FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3
NaHSO4, BaCl2, Na2CO3
NaHCO3, NaHSO4, BaCl2.
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2.
(b) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl.
(c) Cho FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.
(d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.
Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
2
3
4
1
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).
(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.
(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3.
(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).
(6) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4.
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
4
3
5
6
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đun sôi nước cứng tạm thời.
(b) Cho phèn chua vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2.
(c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3.
(d) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.
(e) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2.
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là
4
3
2
5
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
(b) Cho FeS vào dung dịch HCl.
(c) Cho Al vào dung dịch NaOH.
(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3.
(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3.
(g) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
5
4
6
3
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho bột Mg dư vào dung dịch FeCl3.
(b) Đốt dây Fe trong khí Cl2 dư.
(c) Cho bột Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.
(d) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư.
(e) Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng.
(g) Cho bột FeO vào dung dịch KHSO4.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt (II) là
4
2
5
3
