Font size
WorksheetsHoáa
Total questions: 112
Worksheet time: 2hrs 52mins
Có 4 chất màu trắng là vôi bột, gạo, bột thạch cao...
(a)
Để phân biệt 4 dung dịch KCl, HCl, KNO3, HNO3 ta có thể dùng
(a)
Có thể phân biệt 3 bình khí HCl, Cl2, H2 bằng thuốc thử
(a)
Có 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, Nal đựng trong các lọ bị mất nhãn
(a)
Chỉ ra phát biểu sai :
(a)
Trong sản xuất, oxi được dùng nhiều nhất
(a)
Chất khí màu xanh nhạt có mùi đặc trưng là
(a)
Chỉ ra phương trình hóa học đúng :
(a)
Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon ?
(a)
Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng theo phản ứng sau :
S + KOH→ K2S + K2SO3 + H2O
Trong phản ứng này có tỉ lệ số nguyên tử S bị oxi hoá với số nguyên tử S bị khử là
(a)
Kết luận gì có thể rút ra được từ 2 phản ứng sau :
H2+S->H2S (1)
S+O2->SO2 (2)
(a)
Hơi thủy ngân rất độc, do đó phải thu hồi thủy ngân rơi vãi bằng cách :
(a)
Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì
(a)
Sục một khí vào nước brom, thấy nước brom bị nhạt màu. Khi đó là
(a)
SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
(a)
Hãy chọn phản ứng mà SO2 có tính oxi hóa
(a)
Cho các phản ứng
(1) SO2 + Br2 + H2O (2) SO2 + O2 (to, xt) (3) SO2 + KMnO4 + H2O (4) SO2 + NaOH (5) SO2 + H2S (6) SO2 + Mg
(a)
Kết luận gì có thể rút ra từ 2 phản ứng sau :
1. SO2 + Br2 + H2O H2SO4 + HBr 2. SO2 + H2S S + H2O
(a)
Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
(a)
Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học
(a)
Trong các phản ứng sau đây, hãy chỉ ra phản ứng không đúng
(a)
Khí nào sau đây có trong không khí đã làm cho các đồ dùng bằng bạc lâu ngày bị xám đen
(a)
Trong các nhận xét sau đây, hãy chỉ ra nhận xét đúng: 4Ag + 2H2S + O2 -> 2Ag2S + 2H2O
(a)
Dung dịch H2S khi để ngoài trời xuất hiện lớp cặn màu vàng là do :
(a)
Cho FeS tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí A; nếu dùng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì thu được khí B. Dẫn khí B vào dung dịch A thu được rắn C. Các chất A, B, C lần lượt là:
(a)
Cách pha loãng H2SO4 đăc an toàn là
(a)
Khí sau đây có thể được làm khô bằng H2SO4 đặc :
(a)
Có thể làm khô khí CO2 bằng dung dịch H2SO4 đặc, nhưng không thể làm khô NH3 ẩm bằng dung dịch H2SO4 đặc vì:
(a)
Tính chất đặc biệt của dung dịch H2SO4 đặc, nóng là tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây mà dung dịch H2SO4 không tác dụng được
(a)
Cho bột Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng cho đến khi Fe không còn tan được nữa. Sản phẩm thu được trong dung dịch sau phản ứng là
(a)
Trong sản xuất H2SO4 khí SO3 được hấp thụ bằng
(a)
Để phân biệt O2 và O3, người ta thường dùng
(a)
Khi nhỏ vài giọt nước Cl2 vào dung dịch NH3 đặc sẽ thấy có khói trắng bay ra. Kois trắng đó là chất nào dưới đây
(a)
Khi điều chế khí Clo trog phòng thí nghiệm thì khí CLo thu được bằng 4 cách được thể hiện ở các hình vẽ dưới đây. Hình vẽ nào thể hiện hợp lí nhất ?
(a)
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế clo trong phòng thí nghiệm như sau
Hóa chất đươc đựng trong bình cầu (1) là:
(a)
Cho hình vẽ dd HCl điều chế trong phòng thí nghiêm như sau:
Vai trò của dung dịch NaCl là
(a)
Cho hình vẽ mô tả sự điều chế clo trong phòng thí nghiệm như sau:
Vai trò của dung dịch H2SO4 đặc là
(a)
Cho hình vẽ mô tả sự điều chế Clo trong phòng thí nghiệm như sau
Phát biểu nào sau đây không đúng:
(a)
Cho hình vẽ mô tả sự điều chế clo trong phòng thí nghiệm như sau
Khí Clo thu được trong bình eclen là
(a)
Cho hình mô tả thí nghiệm điều chế khí Cl2 từ MnO2 và dung dịch HCl :
Khí Cl2 sinh ra thường lẫn hơi nước và hidro clorua. Để thu được khí Cl2 khô thì bình (1) và bình (2) lần lượt đựng
(a)
Cho TN về tính tan của khí HCl như hình vẽ. Trong bình ban đầu chứa khí HCl, trong nước có nhỏ thêm vài giọt quỳ tím
Hiện tượng xảy ra trong bình khi cắm ống thủy tinh vào nước:
(a)
Cho thí nghiệm sau:
Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm bên là:
(a)
Nếu đặt một bình cầu đựng nước lên trên ngọn lửa khi đốt H2S thì:
(a)
Cho thí nghiệm điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm:
Để hạn chế tốt nhất lượng SO2 thoát ra môi trường người sử dụng hóa chất nào sau đây để tẩm bông để nút ống nghiệm ?
(a)
Nguyên tố cl ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn cấu hình electron của ion cl- là
(a)
Anion X- có cấu hình e của phân lớp ngoài cùng là 3p6. vị trí của x trong bảng tuần hoàn
(a)
Cho 4 đơn chất F2 Cl2 Br2 I2 chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
(a)
Halogen ở thể rắn(điều kiện thường) có tính thăng hoa là
(a)
Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion nguyên tử của các nguyên tố halogen nhận hay nhường bao nhiêu electron
(a)
Chọn câu đúng
(a)
Dãy nào được xếp đúng thứ tự tính axit
(a)
Trong các halogen, clo là nguyên tố
(a)
Clo tác dụng được với tất cả các chất nào sau đây
(a)
Sục Cl2 vào nước thu được nước clo màu vàng nhạt
(a)
Cho sơ đồ
(a)
Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2 có tính oxi hóa mạnh hơn Br2
(a)
Câu 19: Cho phản ứng: 2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl. Trong đó Cl2 đóng vai trò là :
(a)
Câu 20: Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm ?
(a)
Câu 21: Khí Cl2 điều chế bằng cách cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc thường bị lẫn tạp chất là khí HCl. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại tạp chất là tốt nhất ?
(a)
Câu 22: Trong phòng thí nghiệm khí clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây ?
(a)
Câu 23: Trong công nghiệp người ta thường điều chế clo bằng cách :
(a)
Câu 24: Điện phân dung dịch muối ăn, không có màng ngăn, sản phẩm tạo thành là :
(a)
Câu 25: Ứng dụng nào sau đây không phải của Cl2 ?
(a)
Câu 26: Khi mở lọ đựng dung dịch HCl 37% trong không khí ẩm, thấy có khói trắng bay ra là do :
(a)
Câu 27: Khí HCl khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím
(a)
Câu 28: Cho các chất sau : KOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), K2SO4 (6). Axit HCl tác dụng được với các chất
(a)
Câu 29: Cho các chất sau : CuO (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), PbS (6), MgCO3 (7),
AgNO3 (8), MnO2 (9), FeS (10). Axit HCl không tác dụng được với các chất :
(a)
Câu 30: Các chất trong nhóm nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl ?
(a)
Câu 31: Chọn phát biểu sai :
(a)
Câu 32: Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế khí HCl bằng cách
(a)
Câu 33: Phản ứng hóa học nào không đúng ?
(a)
Câu 34: Thành phần nước Gia-ven gồm :
(a)
Câu 35: Clo đóng vai trò gì trong phản ứng sau ?
(a)
Câu 36: Clorua vôi, nước Gia-ven (Javel) và nước clo thể hiện tính oxi hóa là do
(a)
Câu 37: Ứng dụng nào sau đây không phải là của Clorua vôi
(a)
Câu 38: Cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl, toàn bộ khí sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch kiềm đặc, nóng tạo ra dung dịch X. Trong dung dịch X có những muối nào sau đây ?
(a)
Câu 39: Nhận định nào sau đây sai khi nói về flo ?
(a)
Câu 40: Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử ?
(a)
Câu 41: Hỗn hợp khí nào sau đây không tồn tại ở nhiệt độ thường ?
(a)
Câu 42: Dùng loại bình nào sau đây để đựng dung dịch HF ?
(a)
Câu 43: Phương pháp duy nhất để điều chế Flo là :
(a)
Câu 44: Trong các phản ứng hoá học sau, brom đóng vai trò là :
(a)
Câu 45: Những hiđro halogenua có thể thu được khi cho H2SO4 đặc lần lượt tác dụng với các muối NaF, NaCl, NaBr, NaI là :
(a)
Câu 46: Hỗn hợp khí nào có thể tồn tại cùng nhau ?
(a)
Câu 47: Cho các phản ứng :
(1) O3 + dung dịch KI ® (2) F2 + H2O
(3) MnO2 + HCl đặc (4) Cl2 + dung dịch H2S ®
(a)
Câu 48: Cho sơ đồ chuyển hóa:
Fe3O4 + dung dịch HI (dư) ---- X + Y + H2O
Biết X và Y là sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hóa. Các chất X và Y là :
(a)
Câu 49: Brom có lẫn một ít tạp chất là clo. Một trong các hoá chất có thể loại bỏ clo ra khỏi hỗn hợp là :
(a)
Câu 50: Muối iot là muối ăn có chứa thêm lượng nhỏ iot ở dạng
(a)
Clo không phản ứng với chất nào sau đây
(a)
Hỗn hợp khí có thể tồn tại ở bất kì điều kiện nào là
(a)
Số oxi hóa của clo trong các chất
(a)
Hãy chỉ ra mệnh đề không chính xác
(a)
Câu nào sau đây không chính xác
(a)
Các nguyên tử nhóm halogen có cấu hình lớp ngoài cùng là
(a)
Những phản ứng nào sau đây chứng minh tính oxi hóa của ozon mạnh hơn oxi ?
1. O3 + Ag ->
2. O3 + KI + H2O ->
3. O3 + Fe ->
4. O3 + CH4 ->
(a)
HCl Cl2 FeCl3 NaCl HCl CuCl2 AgCl
(a)
KMnO4 Cl2 HCl FeCl3 AgCl Cl2 Br2 I2
(a)
KMnO4 O2 SO2 FeS H2S Na2S
(a)
HCl Cl2 FeCl3 Fe(OH)3 Fe2(SO4)3
(a)
S FeS H2S SO2 NaHSO3 Na2SO4
(a)
Zn ZnS H2S S SO2 Na2SO3 NaCl
(a)
Na2SO4 CaCl2 AlI3 K2SO3
(a)
Na2SO4 KCl MgI2 K2SO3
(a)
Cho 6,8 (g) hỗn hợp Mg và Fe tác dụng hết…
(a)
Cho 31,4 (g) hỗn
(a)
Cho V lít SO2 (đktc) tác dụng với…
(a)
Cho 23,2 gam hỗn hợp A gồm Fe,FeO,Fe2O3
(a)
Tính khối lượng quặng pirit sắt FeS2
(a)
Hoà tan 36 gam một oxit sắt trong H2SO4
(a)
Nung m gam Fe với 3,2 gam ở S ở nhiệt độ
(a)
Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm O2 và Cl2
(a)
Để hoà tan hết 11,2 gam hợp kim Ag-Cu
(a)
