NEW
Font size
WorksheetsĐịa Hk2 (1)
Total questions: 37
Worksheet time: 19mins
Câu 1: Công nghiệp cơ khí bao gồm những ngành nào?
A. Công nghiệp dệt may, công nghiệp điện tử - tin học, công nghiệp luyện kim.
B. Công nghiệp cơ khí thiết bị toàn bộ, cơ khí máy công cụ, cơ khí hàng tiêu dùng, cơ khí chính xác.
C. Công nghiệp cơ khí máy công cụ, cơ khí hàng tiêu dùng, công nghiệp dệt may.
D. Công nghiệp cơ khí hàng tiêu dùng, cơ khí chính xác, cơ khí điện tử.
Câu 2: Công nghiệp năng lượng không bao gồm ngành nào sau đây?
A. Khai thác than.
C. Điện lực.
B. Khai thác dầu khí.
D. Điện tử - tin học.
Câu 3: Nhân tố nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất đối với sự phân bố công nghiệp?
Kinh tế - xã hội
Vị trí địa lí.
Nhân tố tự nhiên
Truyền thống sản xuất.
Câu 4: Sản phẩm của ngành công nghiệp
Chỉ để phục vụ cho giao thông vận tải.
Chỉ để phục vụ cho du lịch.
Chỉ để phục vụ cho ngành nông nghiệp.
Phục vụ cho tất cả các ngành kinh tế.
Câu 5: Đà Nẵng là hình thức của tổ chức lãnh Câu thổ công nghiệp nào sau đây?
Khu công nghiệp.
Điểm công nghiệp.
Vùng công nghiệp.
Trung tâm công nghiệp.
Câu 6: Ngành công nghiệp dệt may thường phân bố ở đâu
Khu vực tập trung đông dân cư
Khu vực nông thôn.
Khu vực thành thị.
Khu vực ven thành phố lớn.
Câu 7: Ý nghĩa của việc phát triển các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp tại Việt Nam là
Đẩy nhanh đô thị hóa, phân bố lại dân cư.
Sử dụng tốt tài nguyên, tạo việc làm.
Tạo nhiều sản phẩm, đẩy mạnh xuất khẩu.
Góp phần thực hiện thành công sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
Câu 8: Cơ cấu ngành dịch vụ gồm những ngành nào?
Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dung dịch vụ công.
Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ cá nhân, dịch vụ vận tải.
Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ bưu chính viễn thông, dịch vụ y tế.
Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ du lịch.
Câu 9: Quy luật hoạt động của thị trường là
. Cạnh tranh
Cung – cầu
Trao đổi
. Tương hỗ
Câu 10: Trên các tuyến đường biển quốc tế,
Sản phẩm công nghiệp nặng.
. Các loại nông sản.
. Dầu thô, sản phẩm của dầu mỏ.
Các loại hàng tiêu dùng.
Câu 11: Thị trường được hiểu là:
Nơi có các chợ và siêu thị.
Nơi tiến hành trao đổi những sản phẩm hàng hóa.
Nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua.
Nơi diễn ra tất cả các hoạt động dịch vụ.
Câu 12: Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến tu bo sung lao động cho
Phân bố và mạng lưới dân cư.
Mức sống và thu nhập thực tế.
Năng suất lao động xã hội.
Quy mô và cơ cấu dân số
Cậu 13: Nhân tố nào có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải:
Kinh tế - xã hội.
Con người.
Tài nguyên thiên nhiên.
Điều kiện tự nhiên
Câu 14: Ý nào sau đây không đúng với vai trò của ngành nội thương?
Thúc đẩy sự phân công lao động theo
Phục vụ cho nhu cầu của từng cá nhân bố trong xã hội
Gắn thị trường trong nước với quốc tế
Tạo ra thị trường thống nhất trong nước.
Câu 15: : Khi lựa chọn loại hình giao thông vận tải và thiết kế các công trình giao thông, yếu tố đầu tiên phải chú ý đến là
Trình độ kỹ thuật
Vốn đầu tư
Dân cư
Điều kiện tự nhiên
Câu 16: Tác động của các ngành kinh tế đến ngành giao thông vận tải dưới gốc độ là khách hàng được biểu hiện ở:
Sự có mặt của một số loại hình giao thông vận tải.
Yêu cầu về cự li, khối lượng, tốc độ vận chuyển.
Yêu cầu về thiết kế công trình giao thông vận tải
Chi phí vận hành phương tiện lớn.
Câu 17: Ở nước ta tuyến đường biển nội địa
dài nhất là:
TP. Hồ Chí Minh – Đà Nẵng
Hải Phòng – Đà Nẵng
TP. Hồ Chí Minh – Hải Phòng
Đà Nẵng – Quy Nhơn
Câu 18: : Đồng USD của Hoa Kì là ngoại tệ mạnh vì
Hoa Kì là cường quốc xuất nhập khẩu, chi phối rất mạnh nền kinh tế thế giới.
Mệnh giá lớn, dễ in ấn và vận chuyển từ quốc gia này sang quốc gia khác.
Là đồng tiền xu duy nhất trên thế giới, có nhiều mệnh giá khác nhau.
Dễ quy đổi, được bảo chứng bởi nguồn
vàng dự trữ lớn.
Câu 19: Nhân tố nào sau đây quyết định sự phân bố và phát triển du lịch ở Việt Nam?
Lực lượng lao động dồi dào.
Nhu cầu du lịch lớn
Di sản văn hóa, lịch sử và tài nguyên
thiên nhiên.
Cơ sở hạ tầng du lịch
Câu 20: Môi trường sống của con người bao gồm:
Môi trường không khí, môi trường nước, môi trường đất.
Môi trường tự nhiên, môi trường nhân tạo, môi trường xã hội.
Môi trường tự nhiên, môi trường không khí, môi trường nước.
Môi trường sinh vật, môi trường địa
chất, môi trường nước.
Câu 21: Tài nguyên nào sau đây thuộc loại không khôi phục được?
Khoáng sản
Rừng
Đất
Nước
Câu 22: Sự hạn chế của các nguồn tài nguyên
thể hiện rõ nhất ở tài nguyên
khí hậu
đất
khoáng sản
nước
Câu 23: Ở nước ta, diện tích rừng bị suy
giảm chủ yếu là do
chiến tranh lâu dài
khai thác quá mức.
công tác trồng rừng chưa tốt
cháy rừng.
Câu 24: Thử thách lớn nhất của loài người
trong quá trình phát triển hiện nay là
Xung đột chính trị xảy ra khắp nơi.
Nhiều tài nguyên đang bị cạn kiệt, trong khi sản xuất xã hội không ngừng được mở rộng
Bệnh dịch, nạn thiếu lương thực ngày càng
tăng.
Ô nhiễm môi trường nước và không khí
ngày càng tăng.
Trung Quốc
Hoa Kỳ
Ai Cập
Nam Phi
