wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 12

Total questions: 80

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Tuyến đường có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế xã hội của dải đất phía Tây đất nước là

a)

quốc lộ 1A.

b)

quốc lộ 6.

c)

quốc lộ 9.

d)

đường Hồ Chí Minh.

2.

Tuyến đường sắt dài nhất nước ta là

a)

Hà Nội – Thái Nguyên.

b)

Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh.

c)

Lưu Xá – Kép – Bãi Cháy.

d)

Hà Nội – Lào Cai.

3.

Tuyến đường ống vận chuyển xăng dầu B12 là tuyến nối giữa

a)

Bãi Cháy – Hạ Long với các tỉnh đồng bằng sông Hồng.

b)

Bà Rịa – Vũng Tàu với Tp Hồ Chí Minh.

c)

Bà Rịa – Vũng Tàu với Dung Quất (Quảng Ngãi)

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu với vịnh Vân Phong.

4.

Tuyến giao thông vận tải đường biển nội địa quan trọng nhất nước ta là

a)

Hải Phòng – Đà Nẵng

b)

Hải Phòng – Tp Hồ Chí Minh.

c)

Đà Nẵng – Vũng Tàu.

d)

Đà Nẵng – Quy Nhơn.

5.

Quốc lộ nào sau đây là một trong những trục đường bộ xuyên quốc gia?

a)

Quốc lộ 2.

b)

Quốc lộ 4.

c)

Quốc lộ 1.

d)

Quốc lộ 13.

6.

Tuyến đường quan trọng nhất đối với sự phát triển kinh tế xã hội ở Tây Nguyên là

a)

quốc lộ 14.

b)

quốc lộ 1.

c)

quốc lộ 51.

d)

quốc lộ 24.

7.

Hai trục đường bộ chạy dọc nước ta là

a)

quốc lộ 1 và quốc lộ 9.

b)

quốc lộ 18 và quốc lộ 14.

c)

quốc lộ 1 và đường Hồ Chí Minh.

d)

đường Hồ Chí Minh và quốc lộ 6.

8.

Đường Hồ Chí Minh có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế xã hội ở dải đất phía nào của nước ta?

a)

Phía bắc.

b)

Phía nam.

c)

Phía đông.

d)

Phía tây

9.

Vận tải đường sông tập trung chủ yếu ở hệ thống sông nào?

a)

Hệ thống sông Mã, sông Cả.

b)

Hệ thống sông Thu Bồn, Đà Rằng.

c)

Hệ thống sông Mê Kông, Đồng Nai.

d)

Hệ thống sông Kì Cùng – Bằng Giang.

10.

Loại hình giao thông vận tải nào sau đây còn non trẻ ở nước ta nhưng có bước tiến rất nhanh?

a)

Đường sắt.

b)

Đường ống.

c)

Đường biển.

d)

Đường hàng không.

11.

Sự phát triển của vận chuyển đường ống gắn với sự phát triển của ngành

a)

thủy lợi.

b)

dầu khí.

c)

hóa chất.

d)

thủy điện.

12.

Ở nước ta, vận chuyển đường ống tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

13.

Các Tuyến đường bay trong nước được khai thác trên cơ sở ba đầu mối chủ yếu là

a)

Cần Thơ, Hải Phòng, Vinh

b)

Phú Quốc, Hải Phòng, Cần Thơ.

c)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nằng.

d)

TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Cam Ranh.

14.

Một trong những đặc điểm nổi bật của ngành viễn thông là

a)

sản xuất theo hướng hàng hóa.

b)

mạng lưới bưu cục rộng khắp.

c)

tốc độ phát triển nhanh, vượt bậc.

d)

phát triển theo hướng cơ giới hóa.

15.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu nào sau đây tiếp giáp giữa Việt Nam với Trung Quốc?

a)

Hữu Nghị, Cha Lo, Bờ Y.

b)

Lệ Thanh, Vĩnh Xương, Hà Tiên.

c)

Móng Cái, Hữu Nghị, Lào Cai.

d)

Móng Cái, Nậm Cắn, Lao Bảo.

16.

Ngành kinh tế có vai trò quan trọng trong kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội của nước ta là

a)

thương mại và du lịch.

b)

giao thông vận tải và bảo hiểm.

c)

tài chính và ngân hàng.

d)

giao thông vận tải và thông tin liên lạc

17.

Giao thông vận tải đường sông nước ta chậm phát triển chủ yếu là do

a)

sự thất thường của chế độ nước sông và lưu lượng phù sa lớn.

b)

khí hậu thời tiết của nước ta thất thường, không thuận lợi.

c)

chậm đổi mới phương tiện và cơ sở vật chất kĩ thuật.

d)

không cạnh tranh được với các loại hình giao thông vận tải khác.

18.

Điều kiện nào sau đây được cho là thuận lợi để nước ta phát triển giao thông vận tải đường biển?

a)

Các hệ sinh thái ven biển rất đa dạng và giàu có.

b)

Vùng biển giàu tài nguyên khoáng sản và hải sản

c)

Nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.

d)

Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió

19.

Cho bảng số liệu

Số lượt hành khách vận chuyển phân theo ngành vận tải (đơn vị: triệu lượt người)

Ngành

Năm Đường sắt Đường bộ Đường thủy Đường hàng không

2005 12.8 1173.4 156.9 6.5

2007 11.6 1473.0 144.5 8.9

2010 11.2 2132.3 157.5 14.2

2012 12.2 2504.3 145.0 15.0

2014 12.0 2863.5 156.9 24.4

Hãy cho biết biểu đồ nào sau đây thích hợp thể hiện tốc độ tăng trưởng hành khách vận chuyển phân theo ngành vận tải?

a)

Biểu đồ đường.

b)

Biểu đồ cột.

c)

Biểu đồ kết hợp.

d)

Biểu đồ miền.

20.

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ phân theo thành phần kinh tế của ngành nội thương nước ta thay đổi theo hướng

a)

giảm tỉ trọng khu vực nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước.

b)

giảm tỉ trọng khu vực nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước.

c)

giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, tăng tỉ trọng khu vực nhà nước.

d)

tăng tỉ trọng khu vực nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

21.

Các trung tâm buôn bán lớn bậc nhất của nước ta hiện nay là

a)

TP. Hồ Chí Minh sau đó là Hà Nội.

b)

TP. Hồ Chí Minh sau đó là Huế.

c)

TP. Hồ Chí Minh sau đó là Đà Nẵng.

d)

TP. Hồ Chí Minh sau đó là Cần Thơ.

22.

Sau đổi mới, thị trường buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng

a)

chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu.

b)

tăng mạnh thị trường Đông Nam Á.

c)

đa dạng hóa, đa phương hóa.

d)

tiếp cận với thị trường châu Phi.

23.

Thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Hoa Kì, Nhật Bản, Trung Quốc.

b)

Pháp, Anh, Đức.

c)

Liên Bang Nga, Trung Quốc, Đức.

d)

các nước Đông Nam Á, Liên bang Nga.

24.

Hai di sản thiên nhiên thế giới ở Việt Nam là

a)

vườn quốc gia Cúc Phương và đảo Cát Bà.

b)

vịnh Hạ Long và Phong Nha – Kẻ Bàng.

c)

phố cổ Hội An và di tích Mỹ Sơn.

d)

bãi đá cổ Sa Pa và thành Nhà Hồ.

25.

Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm

a)

khí hậu, lễ hội, nước, sinh vật.

b)

khí hậu, nước, sinh vật, địa hình.

c)

di tích, lễ hội, sinh vật, khí hậu.

d)

di tích, làng nghề, ẩm thực, lễ hội.

26.

Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm

a)

sinh vật, lễ hội, khí hậu, nước.

b)

khí hậu, nước, địa hình, sinh vật.

c)

di tích, lễ hội, địa hình, khí hậu.

d)

làng nghề, ẩm thực, địa hình, sinh vật.

27.

Trong các di sản văn hóa thế giới sau, di sản nào là di sản vật thể?

a)

Hát xoan.

b)

Đờn ca tài tử.

c)

Phố cổ Hội An.

d)

Nhã nhạc cung đình Huế.

28.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay?

a)

Xingapo, Ba Lan, Hàn Quốc.

b)

Ấn Độ, Nhật Bản, Can-na-đa.

c)

Liên Bang Nga, Pháp, Hoa Kì.

d)

Hoa Kì, Nhật, Trung Quốc.

29.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết mặt hàng nào ở nước ta có tỉ trọng nhập khẩu lớn nhất?

a)

Máy móc.

b)

Hàng tiêu dùng.

c)

Thiết bị, phụ tùng.

d)

Nguyên, nhiên, vật liệu.

30.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 25, hãy sắp xếp các bãi biển sau, theo thứ tự từ Bắc vào Nam.

a)

Trà Cổ, Cửa Lò, Nha Trang, Mỹ Khê, Vũng Tàu.

b)

Trà Cổ, Cửa Lò, Mỹ Khê, Nha Trang, Vũng Tàu

c)

Trà Cổ, Mỹ Khê, Cửa Lò, Vũng Tàu, Nha Trang

d)

Cửa Lò, Trà Cổ, Mỹ Khê, Nha Trang, Vũng Tàu.

31.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết Bát Tràng là điểm du lịch được xếp vào loại tài nguyên du lịch nhân văn nào sau đây?

a)

Lễ hội truyền thống.

b)

Làng nghề cổ truyền.

c)

Di tích lịch sử cách mạng

d)

Di sản văn hóa thế giới.

32.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết năm 2007, khách quốc tế đến với Việt Nam nhiều nhất là từ khu vực, quốc gia nào sau đây?

a)

Trung Quốc

b)

Hàn Quốc

c)

Nhật Bản

d)

Đông Nam á

33.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết Đà Lạt là điểm du lịch được xếp vào loại tài nguyên du lịch tự nhiên nào sau đây?

a)

Hang động

b)

Thắng cảnh.

c)

Vườn quốc gia

d)

Di sản thiên nhiên thế giới

34.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết Khe Sanh là điểm du lịch được xếp vào loại tài nguyên du lịch nhân văn nào?

a)

Lễ hội truyền thống.

b)

Làng nghề cổ truyền.

c)

Di tích lịch sử cách mạng.

d)

Di sản văn hóa thế giới.

35.

Kim ngạch xuất khẩu nước ta liên tục tăng do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Việc mở rộng và đa dạng hóa thị trường.

b)

Nhu cầu tiêu dùng trong nước tăng mạnh.

c)

Nước ta trở thành thành viên của WTO.

d)

Sự phục hồi và phát triển của sản xuất.

36.

Ngành du lịch của nước ta thật sự phát triển từ sau năm 1990 cho đến nay là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nước ta giàu tiềm năng phát triển du lịch.

b)

Số lượng khách du lịch quốc tế tăng nhanh.

c)

Phát triển các điểm, khu du lịch sinh thái.

d)

Chính sách đổi mới của nhà nước.

37.
a)

Khách du lịch quốc tế đến nước ta giảm.

b)

Khách nội địa tăng chậm hơn khách quốc tế.

c)

Số lượng khách du lịch và doanh thu tăng.

d)

trường khách du lịch chủ yếu là khách quốc tế.

38.
a)

– 2.4 tỉ USD

b)

+4.2 tỉ USD.

c)

-4.2 tỉ USD

d)

+2.4 tỉ USD.

39.
a)

2000, 2005.

b)

2005, 2010.

c)

2000, 2014.

d)

2000, 2005, 2010.

40.
a)

52.2%.

b)

50.4%.

c)

44.6%

d)

55.8%.

41.
a)

cột chồng

b)

Miền

c)

Tròn

d)

Kết hợp

42.
a)

Tổng số vốn đăng kí và số dự án tăng ổn định.

b)

Đầu tư trực tiếp của nước ngoài vào Việt Nam tăng không ổn định.

c)

Tổng số vốn đăng kí tăng chậm hơn số dự án.

d)

Quy mô của các dự án giảm mạnh đến năm 2010, sau đó lại tăng.

43.

Điều kiện sinh thái nông nghiệp nổi bật ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

khí hậu phân ra hai mùa mưa, khô rõ rệt.

b)

thường xảy ra bão, lụt, nạn cát bay, gió Lào.

c)

nhiều vụng biển thuận lợi cho nuôi trồng thuỷ sản.

d)

khí hậu cận nhiệt, ôn đới trên núi, có mùa đông lạnh.

44.

Thế mạnh đặc biệt trong việc phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là do

a)

nguồn nước tưới đảm bảo quanh năm.

b)

có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới.

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh.

d)

đất feralit trên đá phiến, đá vôi chiếm diện tích lớn.

45.

Khó khăn trong sản xuất cây công nghiệp hằng năm ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

người dân ít có kinh nghiệm trồng cây hàng năm.

b)

địa hình dốc nên đất dễ bị thoái hoá, làm thuỷ lợi khó khăn.

c)

dành diện tích đất trồng để phát triển cây công nghiệp lâu năm.

d)

các cây hằng năm không có thị trường và đem lại hiệu quả kinh tế thấp.

46.

Cây chè được trồng chủ yếu ở vùng

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ.

47.

Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có tiềm năng thuỷ điện lớn nhất cả nước là do

a)

khí hậu có mưa nhiều, sông đầy nước quanh năm.

b)

địa hình dốc, sông nhỏ nhiều thác ghềnh.

c)

sông ngòi có lưu lượng nước lớn, địa hình dốc.

d)

mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều phù sa.

48.

Việc phát triển thuỷ điện sẽ tạo ra động lực mới cho sự phát triển của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, nhất là lĩnh vực

a)

khai thác và chế biến khoáng sản.

b)

khai thác và chế biến lâm sản.

c)

khai thác và chế biến thuỷ hải sản.

d)

chế biến lương thực, cây công nghiệp.

49.

Đất chiếm phần lớn diện tích của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

đất phù sa cổ

b)

đất đồi

c)

đất feralit trên đá vôi.

d)

đất mùn pha cát.

50.

Trung du và miền núi Bắc Bộ ngày càng thuận lợi cho việc giao lưu với các vùng khác trong nước và xây dựng nền kinh tế mở, nhờ có

a)

có nhiều tài nguyên khoáng sản.

b)

mạng lưới giao thông vận tải đang được đầu tư, nâng cấp.

c)

nông phẩm nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới.

d)

có nhiều dân tộc ít người sinh sống.

51.
a)

10.8%

b)

12.8%.

c)

15.8%.

d)

17.8%.

52.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết Trung du và miền núi Bắc Bộ không có cửa khẩu quốc tế nào sau đây?

a)

Tây Trang

b)

Nậm Cắn

c)

Tà Lùng

d)

Trà Lĩnh

53.

Tại sao tài nguyên đất ở Đồng bằng sông Hồng đang bị xuống cấp?

a)

Thường xuyên bị khô hạn.

b)

Hệ số sử dụng đất cao.

c)

Bón quá nhiều phân hữu cơ.

d)

Xói mòn, rửa trôi diễn ra mạnh.

54.

Định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

tăng khu vực III, giảm khu vực I và II.

b)

giảm khu vực I, tăng khu vực II và III.

c)

tăng khu vực III và I, giảm khu vực II.

d)

tăng khu vực I,giảm khu vực II và III.

55.

Tại sao trong định hướng phát triển kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng lại chú trọng đến việc hình thành và phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm ?

a)

Để khai thác nguồn tài nguyên khoáng sản dồi dào.

b)

Để sử dụng có hiệu quả thế mạnh về tự nhiên và con người.

c)

Để thu hút triệt để nguồn vốn đầu tư nước ngoài vào nước ta.

d)

Để tận dụng thế mạnh về tiềm năng thuỷ điện và khoáng sản.

56.

Vấn đề kinh tế - xã hội đang được quan tâm hàng đầu ở Đồng bằng sông Hồng trong giai đoạn hiện nay là

a)

sức ép của dân số đối với phát triển kinh tế- xã hội.

b)

đô thị hoá diễn ra nhanh chóng, ô nhiễm môi trường đô thị.

c)

sự phát triển ồ ạt của các khu công nghiệp khu chế xuất.

d)

tình trạng thu hẹp diện tích đất trồng lúa và vấn đề ô nhiễm môi trường.

57.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết khu kinh tế ven biển Hòn La thuộc tỉnh nào?

a)

Hà Tĩnh

b)

Quảng Bình.

c)

Quảng Trị.

d)

Thừa Thiên – Huế.

58.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực I ở Đồng bằng sông Hồng diễn ra theo hướng

a)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và thuỷ sản.

b)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và thuỷ sản

c)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.

d)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi, tang nhanh tỉ trọng ngành thuỷ sản.

59.

Tỉnh nào ở Đồng bằng sông Hồng có ngành công nghiệp khai thác khí đốt?

a)

Vĩnh Phúc.

b)

Thái Bình.

c)

Hải Dương.

d)

Hưng Yên.

60.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển sản xuất công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

khí hậu có mùa đông lạnh.

b)

nền đất phù sa yếu, gây trở ngại cho việc xây dựng các nhà máy, xí nghiệp.

c)

khoáng sản khá nghèo nàn, phần lớn phải nhập từ vùng khác.

d)

mạng lưới sông ngòi dày đặc khó khăn cho việc vận chuyển nguyên liệu và sản phẩm.

61.

Vùng có năng suất lúa cao nhất cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

62.

Tại sao tài nguyên nước ở Đồng bằng sông Hồng phong phú?

a)

Do lượng mưa lớn, độ bốc hơi không nhiều.

b)

Do lượng mưa lớn và diễn ra quanh năm.

c)

Không khí ẩm từ biển thổi vào quanh năm.

d)

Tỉ lệ che phủ rừng cao đã hạn chế bốc hơi nước.

63.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh, không tạo thuận lợi cho ĐBSHồng

a)

thâm canh, xen canh,tăng vụ.

b)

đưa vụ đông lên thành vụ chính.

c)

trồng cây công nghiệp nhiệt đới dài ngày.

d)

trồng được nhiều loại cây cận nhiệt.

64.

Khí hậu nhiệt đới với mùa đông lạnh của Đồng bằng sông Hồng có lợi thế

a)

trồng được nhiều khoai tây.

b)

tăng thêm vụ lúa đông xuân.

c)

phát triển các loại rau ôn đới.

d)

chăn nuôi nhiều gia súc xứ lạnh.

65.

Sức ép lớn nhất đối với việc sản xuất lương thực, thực phẩm Đồng bằng sông Hồng là

a)

thiếu nguồn lao động.

b)

đô thị hóa với tốc độ nhanh.

c)

chuyển đổi cơ cấu cây trồng còn chậm.

d)

bình quân đất nông nghiệp ngày càng bị thu hẹp.

66.

Nhận định nào không phải là hạn chế chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng ?

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm.

b)

Chịu ảnh hưởng nhiều của những thiên tai.

c)

Sức ép dân số đối với vấn đề phát triển kinh tế - xã hội.

d)

Cơ sở vật chất – kĩ thuật chưa phát triển bằng các vùng khác.

67.

Tại sao các nhà máy thuỷ điện ở Bắc Trung Bộ chủ yếu có công suất nhỏ?

a)

Các sông suối luôn ít nước quanh năm.

b)

Phần lớn sông ngắn, trữ năng thuỷ điện ít.

c)

Thiếu vốn để xây dựng các nhà máy thuỷ điện quy mô lớn.

d)

Nhu cầu tiêu thụ điện trong sản xuất và sinh hoạt chưa cao.

68.

Để phát huy thế mạnh công nghiệp của BTB, vấn đề quan trọng hàng đầu cần giải quyết là

a)

điều tra trữ lượng các loại khoáng sản.

b)

tăng cường đào tạo đội ngũ nhân lực chất lượng cao.

c)

đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và cơ sở năng lượng.

d)

thực hiện các chính sách ưu đãi đối với các nhà đầu tư nước ngoài.

69.

Cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển vùng BTB đang có sự thay đổi khá rõ nét, chủ yếu là do

a)

phát triển nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn.

b)

phát triển chăn nuôi đại gia súc và gia cầm.

c)

phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm.

d)

phát triển vốn rừng, mở rộng các vùng thâm canh.

70.

Khó khăn đối với việc đánh bắt thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ hiện nay là

a)

thiếu lực lượng lao động.

b)

phần lớn tàu thuyền có công suất nhỏ.

c)

ngư dân chưa có kinh nghiệm đánh bắt.

d)

mưa bão diễn ra quanh năm.

71.

Căn cứ vào Atlat trang 27, trung tâm công nghiệp Vinh bao gồm các ngành nào sau đây ?

a)

Cơ khí, sản xuất vật liệu xây dựng, chế biến nông sản.

b)

Điện tử, dệt may, đóng tàu, chế biến nông sản.

c)

Luyện kim màu, hoá chất phân bón, chế biến thực phẩm.

d)

Sản xuất giấy xenlulo, luyện kim đen, đóng tàu.

72.

Bắc Trung Bộ, rừng giàu chủ yếu tập trung ở các tỉnh

a)

Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình

b)

Thanh Hoá, Nghệ An, Quảng Bình.

c)

Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị.

d)

Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên – Huế.

73.

Ở Bắc Trung Bộ, vấn đề hình thành cơ cấu nông – lâm – ngư góp phần

a)

đẩy nhanh quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

b)

giải quyết việc làm cho người lao động, hạn chế du canh du cư.

c)

hình thành cơ cấu kinh tế độc đáo, khai thác có hiệu quả tiềm năng.

d)

tạo ra cơ cấu ngành, tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian.

74.

Ý nghĩa nổi bật của việc xây dựng đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là

a)

tạo thế mở cho nền kinh tế, thu hút đầu tư cả trong và ngoài nước.

b)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở khu vực đồi núi phía Tây.

c)

góp phần hình thành cơ cấu liên hoàn nông – lâm – ngư nghiệp

d)

tạo thuận lợi cho việc xây dựng các cửa khẩu với Lào và Campuchia.

75.

Việc hình thành cơ cấu kinh tế nông – lâm – ngư nghiệp có ý nghĩa lớn đối với BTB là do

a)

phát triển kinh tế - xã hội của vùng còn nhiều khó khan.

b)

lãnh thổ kéo dài theo hướng Bắc – Nam.

c)

lãnh thổ gồm các khu vực đồi núi thấp, đồng bằng ven biển và biển.

d)

không có khả năng phát triển công nghiệp.

76.

Việc trồng rừng ven biển và rừng ngập mặn ở Bắc Trung Bộ sẽ không có tác dụng

a)

chắn gió, chắn bão

b)

hạn chế tác hại của lũ đầu nguồn.

c)

ngăn không cho cát bay, cát chảy.

d)

chắn sóng, nuôi trồng thuỷ sản.

77.

Vấn đề hình thành cơ cấu nông – lâm - ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ có ý nghĩa

a)

tạo ra cơ cấu ngành đa dạng, khai thác hợp lí các tiềm năng của vùng.

b)

giải quyết việc làm cho một bộ phận lao động, hạn chế du canh, du cư.

c)

hình thành cơ cấu kinh tế độc đáo, khai thác hiệu quả các tiềm năng biển và đất liền.

d)

tạo ra cơ cấu ngành, tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian.

78.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết Bắc Trung Bộ có bao nhiêu khu kinh tế ven biển?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

79.

Căn cứ vào Atlat trang 27,các trung tâm công nghiệp theo thứ tự từ Bắc vào Nam là

a)

Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Vinh, Huế.

b)

Vinh, Huế, Bỉm Sơn, Thanh Hóa.

c)

Thanh Hóa, Vinh, Huế, Bỉm Sơn.

d)

Bỉm Sơn, Huế, Thanh Hóa, Vinh.

80.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 27, các khu kinh tế cửa khẩu ở Bắc Trung Bộ theo thứ tự từ Bắc vào Nam là

a)

Nặm Cắn, Cầu Treo, Cha Lo, A Dớt.

b)

Cầu Treo, Cha Lo, Lao Bảo, A Dớt.

c)

Hòn La, Cầu Treo, Vũng Áng, A Dớt.

d)

Na Mèo, Lao Bảo, Cầu Treo, Cha Lo.