wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sửuuu

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Vào giữa thế kỉ XIX, Việt Nam theo thể chế chính trị nào?

a)

Quân chủ lập hiến

b)

Quân chủ chuyên chế

c)

Cộng hòa

d)

Dân chủ đại nghị

2.

Cho các sự kiện sau:

1. Liên quân Pháp – Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà nẵng

2. Ba tỉnh miền tây Nam kì bị Pháp chiếm

3. Nghĩa quân của Nguyễn Trung Trực đánh chìm tàu Ét – pê – răng của Pháp trên sông

Vàm Cỏ Đông

4. Triều đình Huế kí Hiệp ước Nhâm Tuất với thực dân Pháp

Hãy sắp xếp các sự kiện theo đúng trình tự thời gian

a)

1.3.2.4

b)

2.3.1.4

c)

1.3.4.2

d)

1.2.3.4

3.

Giữa thế kỉ XIX, trước khi thực dân Pháp xâm lược, Việt Nam là một quốc gia:

a)

Độc lập có chủ quyền

b)

Độc lập có chủ quyền, song chế độ phong kiến nhà Nguyễn đã bước vào khủng hoảng,suy

yếu trầm trọng

c)

Độc lập có chủ quyền, song chế độ phong kiến nhà Lê đã bước vào khủng hoảng,suy yếu

trầm trọng

d)

Độc lập có chủ quyền, song chế độ tư bản chủ nghĩa nhà Nguyễn đã bước vào khủng

hoảng,suy yếu trầm trọng

4.

Nội dung nào dưới đây không phải là nội dung của Hiệp ước Nhâm Tuất?

a)

Triều đình nhà Nguyễn nhượng cho Pháp ba tỉnh miền Đông Nam kì

b)

Bồi thường 280 vạn lạng bạc

c)

Nhượng cho Pháp cảng Hội An và đảo Côn Lôn

d)

Thương nhân Tây Ban Nha được tự do buôn bán.

5.

Ba tỉnh miền Tây Nam Kì bị Pháp chiếm vào năm 1867 là?

a)

Hà Tiên, Vình Long, Kiên Giang

b)

Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên

c)

Vĩnh Long, Định Tường, An Giang

d)

Hà Tiên, An Giang, Bình Khánh

6.

Vào thời điểm Pháp xâm lược nước ta, vị vua nào đang trị vì?

a)

Gia Long

b)

Thiệu Trị

c)

Tự Đức

d)

Minh Mạng

7.

Nguyên nhân sâu xa thực dân Pháp xâm lược Việt Nam là để:

a)

Giúp Nguyễn Ánh đánh bại nhà Tây Sơn

b)

Khai hóa văn minh cho dân tộc ta

c)

Tạo điều kiện cho các giáo sĩ Pháp tới nước ta truyền đạo

d)

Mở rộng thị trường

8.

Vì sao thực dân Pháp chiếm được 3 tỉnh miền Tây Nam Kì một cách nhanh chóng?

a)

Quân đội triều đình Huế trang bị vũ khí thô sơ, lạc hậuA. Quân đội triều đình Huế trang bị vũ khí thô sơ, lạc hậu

b)

Thực dân Pháp thực hiện chiến lược” đánh nhanh, thắng nhanh” nên ta trở tay không kịp

c)

Triều đình Huế bạc nhược, thiếu kiên quyết chống Pháp

d)

Nhân dân không ủng hộ triều đình chống Pháp

9.

Chính sách nào của nhà Nguyễn khiến cho nước ta bị cô lập với thế giới bên ngoài?

a)

Chính sách “ bế quan tỏa cảng”

b)

“cấm đạo”, xua đuổi giáo sĩ phương Tây

c)

Không ưu tiên phát triển công nghiệp

d)

Xu hướng độc quyền công thương của nhà nước

10.

Tại sao khi không chiếm được Đà Nẵng, Pháp đưa quân đánh vào Gia Định?

a)

Muốn chiếm 3 tỉnh miền Đông Nam Kì

b)

Muốn cắt đứt con đường tiếp tế lương thực của triều đình

c)

Muốn đánh vào đại đồn Chí Hòa của ta để gây sức ép với triều đình

d)

Muốn làm chủ khu vực sông Mê Kông

11.

Nguyên cớ để thực dân Pháp xâm lược Việt Nam là do:

a)

Vương triều Tây Sơn sụp đổ

b)

Lực lượng giáo dân ủng hộ

c)

Nhà Nguyễn cấm đạo thiên chúa, giết hại giáo sĩ người Pháp

d)

Nhà Nguyễn thi hành chính sách “đóng cửa”, không chấp nhận quan hệ ngoại giao với Pháp

12.

Thực dân Pháp thực hiện xâm lược nước ta đầu tiên ở đâu?

a)

Gia Định

b)

Huế

c)

Bắc Kì

d)

Đà Nẵng

13.

Kế hoạch “ chinh phục từng gói nhỏ” được thực dân Pháp áp dụng khi đánh

chiếm nơi nào ở nước ta?

a)

Đà Nẵng

b)

Gia Định

c)

Miền Đông Nam Kì

d)

Bắc Kì

14.

Giữa thế kỉ XIX, nền kinh tế Việt Nam có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Yếu tố kinh tế TBCN đã xâm nhập mạnh mẽ vào nước ta

b)

Quan hệ TBCN và Phong kiến song song tồn tại

c)

Nông nghiệp sa sút, mất mùa đói kém thường xuyên

d)

Nông nghiệp sa sút, mất mùa. Công thương nghiệp đình đốn

15.

Chính sách nào của nhà Nguyễn đã làm rạn nứt khối đoàn kết dân tộc, gây bất lợi

cho sự nghiệp khánh chiến sau này?

a)

Bế quan tỏa cảng”

b)

Từ chối canh tân đất nước

c)

“Cấm đạo”, xua đuổi giáo sĩ phương tây

d)

Độc quyền ngoại thương

16.

Sự kiện nào đánh dấu kế hoạc “ đánh nhanh, thắng nhanh” của Pháp bị thất bại?

a)

Nhân dân ta thực hiện kế sách” vườn không nhà trống”

b)

Pháp bị cầm chân tại Đà Nẵng từ tháng 8/1858 – 2/1859

c)

Khí thế kháng chiến sôi sục trong cả nước

d)

Pháp chuyển sang kế hoạch “ chinh phục từng gói nhỏ”

17.

Trong cuộc chạy đua thôn tính Phương Đông, tư bản Pháp đã lợi dụng yếu tố nào

như một công cụ để tiến hành xâm lược nước ta?

a)

Việc truyền đạo Thiên Chúa

b)

Tiến hành khai thác thuộc địa

c)

Sự khủng hoảng suy yếu của triều đình phong kiến nhà Nguyễn

18.

Cuộc chiến đấu của quân và dân Việt Nam tại Đà Nẵng (từ tháng 9-1858 đến

tháng 2-1959) đã bước đầu làm thất bại kế hoạch xâm lược Việt Nam nào sau đây của

thực dân Pháp?

a)

Đánh nhanh, thắng nhanh.

b)

Chinh phục từng gói nhỏ.

c)

Vừa đánh, vừa đàm.

d)

Đánh lâu dài.

19.

Từ sau Hiệp ước Nhâm Tuất ( 1862) phong trào kháng chiến của nhân dân Nam

Kì có điểm gì mới?

a)

gặp nhiều khó khăn do Pháp huy động viện binh

b)

Mang tính chất độc lập với triều đình, vừa chống Pháp, vừa chống phong kiến đầu hàng

c)

Được sự lãnh đạo của vua Hàm Nghi

d)

Khởi nghĩa vũ trang diễn ra mạnh mẽ, kết hợp với mục tiêu chính trị

20.

Nguyên nhân Pháp chiếm được sáu tỉnh Nam Kì là:

a)

Quân Pháp quá mạnh với lực lượng đông và vũ khí hiện đại

b)

Nhà Nguyễn bạc nhược, mang nặng tư tưởng chủ hòa

c)

Phong trào đấu tranh của quần chúng nhân dân diễn ra không quyết liệt

d)

Pháp nhận được sự giúp đỡ từ bên ngoài.

21.

Sau khi chiếm được sáu tỉnh Nam Kì, thực dân Pháp đã làm gì?

a)

Tìm cách xoa dịu cuộc đấu tranh của nhân dân

b)

Tìm cách mua chuộc triều đình nhà Nguyễn

c)

Bắt tay thiết lập bộ máy cai trị, chuẩn bị kế hoạch đánh ra Bắc Kì

d)

Ngừng kế hoạch mở rộng cuộc chiến để củng cố lực lượng

22.

Để chuẩn bị tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất, thực dân Pháp đã làm gì?

a)

Xây dựng lực lượng quân đội ở Bắc Kì

b)

Tăng cường viện binh cho quân ở Bắc Kì

c)

Cử gián điệp ra Bắc nắm tình hình và lôi kéo một số tín đồ Công giáo lầm lạc

d)

Gây sức éo buộc triều đình nhà Nguyễn kí hiệp ước mới

23.

Thực dân Pháp đã viện cớ nào để tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất (1873)?

a)

Nhà Nguyễn vẫn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng”

b)

Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân

c)

Nhà Nguyễn nhờ giải quyết “vụ Đuypuy”

d)

Nhà Nguyễn phản đối những chính sách ngang ngược của Pháp

24.

Tướng Pháp chỉ huy cuộc tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất (1873) là

a)

Gácniê

b)

Bôlaéc

c)

Rivie

d)

Rơve

25.

Trận đánh nào gây được tiếng vang lớn nhất ở Bắc Kì năm 1873?

a)

Trận bao vây quân địch trong thành Hà Nội

b)

Trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng (Hà Nội)

c)

Trận phục kích tại Cầu Giấy (Hà Nội)

d)

Trận phục kích tại cầu Hàm Rồng (Thanh Hóa)

26.

 Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất (1873) đã khiến thực dân Pháp phải

a)

tăng nhanh viện binh ra Bắc Kì

b)

hoang mang lo sợ và tìm cách thương lượng

c)

bàn kế hoạch mở rộng chiến tranh xâm lược ra Bắc Kì

d)

ráo riết đẩy mạnh thực hiện âm mưu xâm lược toàn bộ Việt Nam

27.

Hãy sắp xếp các sự kiện sau đây theo đúng trình tự thời gian:

1. Pháp nổ súng tấn công thành Hà Nội lần thứ nhất

2. Phong trào phản đối triều đình nhà Nguyễn kí Hiệp ước Giáp Tuất dâng cao khắp cả nước

3. Thực dân Pháp phái đại úy Gácniê đưa quân ra Bắc

a)

1,2,3

b)

2,1,3

c)

3,2,1

d)

3,1,2

28.

Hiệp ước nào dưới đây đánh dấu việc triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận

sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp?

a)

Hiệp ước Nhâm Tuất ( 1862)

b)

Hiệp ước Giáp Tuất( 1874)

c)

Hiệp ước Hácmăng  (1883)

d)

Hiệp ước Patơnốt( 1884)

29.

Thực dân Pháp đã viện cớ nào để xâm lược Bắc Kì lần thứ hai (1882)?

a)

Gácniê

b)

Rivie

c)

Cuốcbê

d)

Đuypuy

30.

Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất (1873) và lần thứ hai (1883) đều là chiến công

của lực lượng nào?

a)

Dân binh Hà Nội

b)

Quan quân binh sĩ triều đình

c)

Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc

d)

Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc kết hợp với quân của Hoàng Tá Viêm

31.

Sự kiện nào đánh dấu sự đầu hàng hoàn toàn của triều đình nhà Nguyễn trước sự

xâm lược của thực dân Pháp?

a)

Quân Pháp tấn công và chiếm được Thuận An

b)

Triều đình kí Hiệp ước Hácmăng (1883) và Hiệp ước Patơnốt (1884)

c)

Thành Hà Nội thất thủ lần thứ nhất (1873)

d)

Thành Hà Nội thất thủ lần thứ hai (1882)

32.

Việc triều đình nhà Nguyễn kí Hiệp ước Patơnốt (1884), chứng tỏ triều đình Nhà

Nguyễn đã

a)

bán nước Việt Nam cho Pháp.

b)

hoàn toàn đầu hoàng thực dân Pháp.rước voi về giày mả tổ.

c)

rước voi về giày mả tổ.

d)

phản bội quyền lợi dân tộc.

33.

Tổng đốc thành Hà nội lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống Pháp xâm lược Bắc

Kì lần thứ nhất là ai?

a)

Hoàng Diệu

b)

Nguyễn Tri Phương

c)

Nguyễn Lâm

d)

Tôn Thất Thuyết

34.

Nguyên nhân sâu xa thực dân Pháp tiến đánh Bắc Kì lần thứ nhất năm 1873?

a)

Lấy cớ giải quyết vụ Đuy – Puy

b)

Nhà Nguyễn không thi hành Hiệp ước Nhâm Tuất

c)

Nhằm mở rộng thị trường và khai thác nguyên liệu

d)

Do nhà Nguyễn không đồng ý cho Pháp buôn bán ở Bắc Kì

35.

Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian:

1. Hiệp ươc Giáp Tuất

2. Hiệp ước Hác Măng

3. Hiệp ước Nhâm Tuất

4. Hiệp ước Pa – tơ – nốt

a)

1,3,2,4

b)

4,2,3,1

c)

3,1,2,4

d)

1,3,4,2

36.

Yếu tố cơ bản nào đã làm cho cuộc xâm lược của Pháp ở Việt Nam kéo dài suốt 30

năm?

a)

Pháp quá thận trọng trong quá trình xâm lược

b)

sự kháng cự quyết liệt của quân và nhân dân ta

c)

Pháp gặp những khó khăn trong nước

d)

Pháp chưa tận dụng tốt thời cơ

37.

Sự kiện nào đã thúc đẩy Pháp quyết định đánh chiếm Thuận An?

a)

sau cái chết của Ri-vi-e

b)

sau khi thành Hà Nội bị thất thủ

c)

Sau khi vua Tự Đức qua đời

d)

sau trận Cầu Giấy lần 2 năm 1883

38.

Với Hiệp ước Hác – măng, Pháp đã chia nước ta như thế nào?

a)

Nam Kì là đất bảo hộ, Bắc Kì là xứ thuộc địa, Trung Kì do triều đình quản lí

b)

Nam Kì là xứ thuộc địa, Bắc Kì do triều đình quản lí, Trung Kì là đất bảo hộ

c)

Nam kì là xứ thuộc địa, Bắc Kì là đất bảo hộ, Trung Kì do triều đình quản lí

d)

Nam Kì do triều đình quản lí, Bắc Kì xứ thuộc địa, Trung Kì do triều đình quản lí

39.

Sau khi kí hiệp ước Hác – Măng, thái độ của triều Nguyễn đối với phong trào

kháng chiến như thế nào?

a)

Ra lệnh giải tán nghĩa binh chống Pháp trong cả nước

b)

ra lệnh giải tán nghĩa binh chống Pháp ở Nam Kì

c)

Ra lệnh giải tán phong trào kháng chiến của nhân dân

d)

Ra lệnh giải tán nghĩa binh chống Pháp ở Bắc Kì

40.

Phan Đình Phùng đã lãnh đạo cuộc khởi nghĩa nào sau đây trong phong trào Cần

vương cuối thế kỉ XIX?

a)

Hương Khê.

b)

Ba Đình.

c)

Bãi Sậy.

d)

Hùng Lĩnh.

41.

Hoàng Hoa Thám đã lãnh đạo phong trào đấu tranh nào sau đây trong những năm

cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX?

a)

Phong trào nông dân Yên Thế.

b)

Phong trào đấu tranh chống thuế ở Trung Kì.

c)

Phong trào cải cách duy tân ở Trung Kì.

d)

Phong trào Đông Du.

42.

Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914) ở Đông Dương, thực dân

Pháp chú trọng đến hoạt động nào sau đây?

a)

Xây dựng hệ thống giao thông.

b)

Phát triển công nghiệp luyện kim.

c)

Phát triển công nghiệp chế tạo máy.

d)

Phát triển công nghiệp điện hạt nhân.

43.

Nội dung nào sau đây là ý nghĩa của phong trào nông dân Yên Thế (1884-1913)?

a)

Chứng tỏ sức mạnh của giai cấp nông dân Việt Nam.

b)

Là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong phong trào Cần Vương.

c)

Là phong trào yêu nước đại diện cho khuynh hướng dân chủ tư sản.

d)

Là phong trào yêu nước đại diện cho khuynh hướng vô sản.

44.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân sâu xa dẫn đến bùng nổ phong trào Cần

vương (1885-1896)?

a)

Mâu thuẫn giữa nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp phát triển.

b)

Nhân dân Bắc Kì phản đối lệnh bãi binh của triều đình Nguyễn.

c)

Phe chủ hòa trong triều Nguyễn muốn đưa Hàm Nghi lên ngôi vua.

d)

Triều Nguyễn muốn duy trì hai bản Hiệp ước Hácmăng và Patơnốt.

45.

Yếu tố nào sau đây tác động đến sự bùng nổ phong trào Cần vương (1885-1896)?

a)

Chiếu Cần vương được ban ra.

b)

Tư tưởng dân chủ tư sản được du nhập vào Việt Nam.

c)

Tư tưởng Nho giáo đã hết vai trò lịch sử.

d)

Tư tưởng vô sản bắt đầu được du nhập vào Việt Nam.

46.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến sự thất bại của phong

trào Cần vương (1885-1896)?

a)

Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất.

b)

Thực dân Pháp đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam.

c)

Thực dân Pháp đã xây dựng xong hệ thống giao thông ở Việt Nam.

d)

Khuynh hướng cứu nước dân chủ tư sản được du nhập và thắng thế.

47.

8. Người đứng đầu phái chủ chiến chủ trương chống Pháp trong triều đình Huế là

a)

Phan Thanh Giản

b)

Tôn Thất Thuyết

c)

Vua Hàm Nghi

d)

Nguyễn Văn Tường

48.

9. Nội dung chủ yếu của chiếu Cần vương là

a)

kêu gọi quần chúng nhân dân đứng lên kháng chiến dưới sự chỉ đạo của triều đình

b)

kêu gọi văn thân, sĩ phu và nhân dân cả nước vì vua mà đứng lên kháng chiến

c)

kêu gọi tiến hành cải cách về chính trị, xã hội

d)

tố cáo tội ác xâm lược của thực dân Pháp

49.

Trong giai đoạn 1885 - 1888, phong trào Cần vương đặt dưới sự chỉ huy của

a)

Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường

b)

Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết

c)

Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn

d)

Nguyễn Đức Nhuận và Đào Doãn Dịch

50.

 Sau khi bắt được vua Hàm Nghi, thực dân Pháp đã đưa ông đi đày ở đâu?

a)

Tuynidi

b)

Angiêri

c)

Mêhicô

d)

Nam Phi

51.

Sau khi vua Hàm Nghi bị bắt, phong trào Cần vương

a)

bị thực dân Pháp đàn áp

b)

chỉ hoạt động cầm chừng

c)

vẫn tiếp tục nhưng thu hẹp địa bàn ở Nam Trung Bộ

d)

tiếp tục phát triển, quy tụ dần thành những trung tâm lớn

52.

 Nội dung nào phản ánh ý nghĩa của phong trào Cần vương?

a)

Củng cố và phát triển chế độ phong kiến Việt Nam

b)

Buộc thực dân Pháp phải trao trả độc lập

c)

Thổi bùng lên ngọn lửa đấu tranh cứu nước trong nhân dân

d)

Tạo tiền đề cho sự xuất hiện trào lưu dân tộc chủ nghĩa đầu thế kỉ XX

53.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần vương là gì?

a)

Triều đình nhà Nguyễn nhanh chóng đầu hàng thực dân Pháp

b)

Phong trào diễn ra rời rạc, lẻ tẻ, thiếu sự liên kết thống nhất

c)

Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất

d)

Thực dân Pháp mạnh và đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam

54.

Phong trào Cần vương mang đặc điểm của

a)

phong trào yêu nước theo khuynh hướng và ý thức hệ phong kiến

b)

phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản

c)

phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản

d)

phong trào yêu nước của các tầng lớp nông dân

55.

Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương cuối thế kỉ XIX là

a)

khởi nghĩa Hương Khê

b)

khởi nghĩa Hùng Lĩnh

c)

khởi nghĩa Ba Đình

d)

khởi nghĩa Bãi Sậy

56.

Cuộc khởi nghĩa Hương Khê (1885 – 1896) đặt dưới sự lãnh đạo của

a)

Cao Điền và Tống Duy Tân

b)

Tống Duy Tân và Cao Thắng

c)

Phan Đình Phùng và Hoàng Hoa Thám

d)

Phan Đình Phùng và Cao Thắng

57.

Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối

thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là

a)

khởi nghĩa Hương Khê

b)

khởi nghĩa Yên Thế

c)

khởi nghĩa Hùng Lĩnh

d)

khởi nghĩa Bãi Sậy

58.

 Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất của nhân dân vùng châu thổ Bắc Bộ cuối thế kỉ XIX do

Nguyễn Thiện Thuật lãnh đạo là

a)

khởi nghĩa Bãi Sậy.

b)

khởi nghĩa Ba Đình.

c)

khởi nghĩa Hùng Lĩnh.

d)

khởi nghĩa Hương Khê.

59.

 Khởi nghĩa Hương Khê được coi là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong

trào Cần vương cuối thế kỉ XIX vì

a)

khởi nghĩa kéo dài trong hai mươi năm.

b)

tổ chức đánh địch một cách có hiệu quả.

c)

lập được nhiều chiến công, gây cho địch tổn thất nặng nề.

d)

phong trào đã đánh bại các âm mưu bình định của Pháp

60.

Cuộc kháng chiến của nhân dân Việt Nam chống thực dân Pháp xâm lược từ 1858

– 1884 có đặc điểm gì?

a)

Kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh ngoại giao

b)

Từ chống ngoại xâm đến kết hợp chống ngoại xâm và phong kiến đầu hàng

c)

Là các cuộc đấu tranh theo khuynh hướng dân tộc dân chủ

d)

Hình thành một mặt trận thống nhất do các văn thân, sĩ phu tiến bộ lãnh đạo

61.

Lực lượng xã hội nào sau đây mới xuất hiện ở Việt Nam do tác động của cuộc khai

thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp (1897- 1914)?

a)

Công nhân.

b)

Nông dân.

c)

Trung địa chủ.

d)

Đại địa chủ.

62.

Trong những năm 1897-1914, thực dân Pháp đã có hoạt động nào sau đây ở Việt

Nam?

a)

Khai thác thuộc địa.

b)

Xâm lược vũ trang.

c)

Buộc triều Nguyễn kí các hiệp ước đầu hàng.

d)

Bắt đầu thực hiện công cuộc bình định vũ trang.

63.

Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914) của thực dân Pháp có tác động

nào sau đây đối với cách mạng Việt Nam?

a)

Tạo điều kiện cho sự hình thành khuynh hướng cứu nước mới.

b)

Làm cho phong trào công nhân chuyển sang đấu tranh tự giác.

c)

Dẫn đến sự ra đời của giai cấp tiểu tư sản.

d)

Dẫn đến sự ra đời của giai cấp tư sản.

64.

Nội dung nào sau đây không phải là tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ

nhất (1897-1914) của thực dân Pháp ở Đông Dương đối với Việt Nam?

a)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được du nhập hoàn chỉnh vào Việt Nam.

b)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bước đầu được du nhập vào Việt Nam

c)

Nền kinh tế Việt Nam có những chuyển biến theo hướng tư bản chủ nghĩa.

d)

Dẫn đến sự ra đời của các giai cấp và tầng lớp mới trong xã hội Việt Nam.

65.

Trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 -1918), thực dân Pháp thực

hiện chính sách nào sau đây ở Việt Nam?

a)

Nới lỏng độc quyền.

b)

Tăng cường độc quyền.

c)

Chỉ tăng cường thu thuế

d)

Chỉ đẩy mạnh xuất khẩu.

66.

6. Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Việt Nam những năm cuối thế kỉ XIX – đầu thế

kỉ XX là

a)

kinh tế nông nghiệp phát triển, kinh tế công nghiệp chậm phát triển

b)

xuất hiện những mầm mống của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa nhưng manh mún và lệ thuộc

vào Pháp

c)

thương nghiệp phát triển với việc mở rộng giao lưu buôn bán

d)

hệ thống đường giao thông thủy, bộ, hàng không được mở rộng

67.

 Đầu thế kỉ XX, mục tiêu đấu tranh của giai cấp công nhân Việt Nam là gì?

a)

Đòi quyền lợi kinh tế

b)

Đòi quyền lợi giai cấp

c)

Đòi quyền lợi dân tộc

d)

Đòi quyền tự do, dân chủ

68.

Thực dân Pháp đã thực hiện chính sách nào ngay từ khi tiến hành công cuộc khai

thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam?

a)

Chính sách “chia để trị”

b)

Chính sách “dùng người Pháp trị người Việt”

c)

Chính sách “khủng bố trắng” đối với những người chống đối

d)

Chính sách “đồng hóa” dân tộc Việt Nam

69.

9. Trong quá trình khai thác thuộc địa ở Việt Nam, thực dân Pháp chú trọng vào

ngành nào?

a)

Công nghiệp nặng

b)

Công nghiệp nhẹ

c)

Khai thác mỏ

d)

Luyện kim và cơ khí

70.

Giai cấp hay tầng lớp nào ở Việt Nam ngày càng gánh chịu nhiều thứ thuế và bị

khổ cực trăm bề trong thời gian thực dân Pháp tiến hành công cuộc khai thác thuộc địa

lần thứ nhất?

a)

Tầng lớp tư sản dân tộc

b)

Tầng lớp tiểu tư sản

c)

Giai cấp công nhân

d)

Giai cấp nông nhân

71.

 Hệ quả lớn nhất trong chính sách cai trị của thực dân Pháp đối với Việt Nam sau

cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất là

a)

Nền kinh tế phát triển theo hướng tư bản chủ nghĩa, xã hội ít biến đổi

b)

Công thương nghiệp phát triển, nông nghiệp lạc hậu, xã hội không có biến đổi

c)

Cơ cấu kinh tế ít nhiều có sự biến chuyển, cơ cấu xã hội biến đổi sâu sắc

d)

Cơ cấu kinh tế không có sự thay đổi, cơ cấu xã hội biến đổi sâu sắc

72.

 Để tối đa hóa nguồn lợi nhuận, trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt

Nam, thực dân Pháp vẫn duy trì phương thức bóc lột nào?

a)

Phương thức bóc lột tư bản chủ nghĩa

b)

Phương thức bóc lột phong kiến

c)

Phương thức bóc lột thực dân

d)

Phương thức bóc lột tiền tư bản chủ nghĩa

73.

Những năm cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX, tư tưởng tiến bộ từ những nước nào

đã ảnh hưởng đến Việt Nam?

a)

Các nước Đông Nam Á

b)

Nhật Bản và Trung Quốc

c)

Anh và Pháp

d)

Ấn Độ và Trung Quốc

74.

Thực dân Pháp thực hiện chính sách “chia để trị” bằng cách

a)

tách Việt Nam khỏi Lào và Cam-pu-chia.

b)

chia Việt Nam thành hai miền: miền Bắc và miền Nam.

c)

chia Việt Nam thành ba xứ: Bắc Kì, Trung Kì, Nam Kì.

d)

chia dân tộc Việt Nam thành nhiều tầng lớp khác nhau.

75.

Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam đã làm xuất

hiện các giai cấp và tầng lớp xã hội mới, đó là

a)

địa chủ nhỏ và công nhân

b)

công nhân, tư sản dân tộc và tiểu tư sản

c)

công nhân, nông dân và tiểu tư sản

d)

công nhân, nông dân và tư sản dân tộc

76.

Nông dân Việt Nam tham gia đấu tranh chống thực dân Pháp xâm lược và thống

trị từ 1858 trước hết vì:

a)

Địa vị chính trị

b)

độc lập dân tộc

c)

quyền lợi giai cấp

d)

tinh thần cách mạng

77.

Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ( 1897 – 1914), thực dân Pháp coi

trọng việc xây dựng hệ thống giao thông vận tải vì nhằm:

a)

phục vụ nhu cầu sản xuất và sinh hoạt của tư bản Pháp

b)

xây dựng Việt Nam thành khu kinh tế tự trị

c)

muốn nền kinh tế Việt Nam lệ thuộc vào kinh tế Pháp

d)

phục vụ công cuộc khai thác lâu dài và mục đích quân sự

78.

 Giai cấp công nhân Việt Nam chủ yếu xuất thân từ

a)

tư sản

b)

nông dân

c)

tiểu tư sản

d)

địa chủ nhỏ.

79.

Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đã tạo điều kiện bên

trong cho cuộc vận động cứu nước theo khuynh hướng mới ở Việt Nam vào đầu thế kỉ XX

vì:

a)

Làm cho nền kinh tế Việt Nam kiệt quệ

b)

Làm cho nền kinh tế Việt Nam phát triển hơn trước

c)

Đã tạo ra những chuyển biến mới về kinh tế - xã hội

d)

Đã du nhập phương thức sản xuất tiến bộ vào Việt Nam.

80.

Những chuyển biến về kinh tế - xã hội ở Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc địa

lần thứ nhất ( 1897 – 1914) của thực dân Pháp đã:

a)

Tạo điều kiện cho sự hình thành khuynh hướng cứu nước mới

b)

Thúc đẩy phong trào công nhân bước đầu chuyển sang tự giác

c)

Làm cho tầng lớp tư sản Việt Nma trở thành một giai cấp

d)

Giúp các sĩ phu phong kiến chuyển sang lập trường tư sản