wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chk2 - sử

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Biển Đông có ảnh hưởng trực tiếp tới cuộc sống của người dân ở một số nước thuộc khu vực nào sau đây?
a)
A. Châu Phi
b)
B. Châu Mĩ
c)
C. Châu Âu.
d)
D. Châu Á
2.
Câu 2: Biển Đông là vùng biển chung của 9 quốc gia ở châu Á, trong đó có
a)
A. Ma – lai – xi -
b)
B. Mĩ
c)
C. Liên bang Nga
d)
D. Mi – an - ma
3.
Câu 3. Các cảng biển lớn trên Biển Đông có vai trò nào sau đây?
a)
a
b)
B. Nơi khai thác và chế biến dầu khí
c)
B. Nơi khai thác và chế biến dầu khí
d)
D. Nơi giải quyết các vấn đề xã hội
4.
Câu 4: Eo biển Ma – lắc – ca là điểm điều tiết giao thông đường biển quan trọng, kết nối nhiều nước châu Á, trong đó có 3 nước đông dân của thế giới là In – đô – nê – xi – a, Trung Quốc và
a)
A. Điểm trung chuyển của tàu thuyền.
b)
B. Liên bang Nga
c)
C. Ấn Độ
d)
D. Mông Cổ
5.
Câu 5: Vùng biển nào sau đây là tuyến đường di chuyển ngắn nhất nối Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương?
a)
A. Ai Cập
b)
B. Biển Đông
c)
C. Biển Đỏ
d)
D. Biển Đen
6.
Câu 6: Trong lịch sử, Biển Đông được coi là tuyến đường thiết yếu trong giao thông, giao thương, di cư,…giữa
a)
A. Biển Địa Trung Hải
b)
B. Trung Quốc và Đông Á
c)
C. Ấn Độ và Nam Á
d)
D. Ấn Độ và Trung Quốc
7.
Câu 7: Các quốc gia ở khu vực nào sau đây có nền kinh tế gắn trực tiếp với con đường thương mại, hệ thống cảng biển và tài nguyên trên Biển Đông?
a)
A. Trung Quốc và Nhật Bản
b)
B. Đông Bắc Á và Đông Nam Á
c)
C. Đông Nam Á và Nam Á
d)
D. Nam Á và Tây Á
8.
Câu 8. Ở Biển Đông, nguồn tài nguyên thiên nhiên nào sau đây có trữ lượng vào loại lớn nhất thế giới?
a)
A. Đông Bắc Á và Tây Âu
b)
B. Băng cháy
c)
C. Dầu khí
d)
D. Quặng sắt.
9.
Câu 9: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng sự phong phú về nguồn tài nguyên thiên nhiên của Biển Đông?
a)
A. Muối biển
b)
B. Biển Đông có hàng trăm loài sinh vật, bao gồm cả động vật và thực vật
c)
C. Biển Đông là địa bàn cạnh tranh ảnh hưởng truyền thống của các nước lớn
d)
D. Biển Đông là nơi tập trung các mô hình chính trị, kinh tế xã hội đa dạng
10.
Câu 10: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò quan trọng của Biển Đông về mặt kinh tế?
a)
A. Biển Đông là điểm điều tiết giao thông đường biển quan trọng nhất châu Á
b)
B. Biển Đông là tuyến đường vận tải hàng hải nhộn nhịp thứ hai thế giới
c)
C. Các nước Đông Nam Á ven biển hưởng lợi trực tiếp về kinh tế từ biển Đông
d)
D. Các nước ven biển Đông có hoạt động khai thác hải sản và dầu khí sôi động
11.
Câu 11. Ngành kinh tế nào sau đây của Biển Đông được đẩy mạnh nhờ hệ sinh vật đa dạng dưới đáy biển và cảnh quan thiên nhiên tươi đẹp?
a)
A. Biển Đông là nơi diễn ra quá trình giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn
b)
B. Nuôi trồng thủy, hải sản
c)
. C. Khai thác khoáng sản.
d)
D. Đánh bắt cá.
12.
Câu 12. Nội dung nào sau đây thể hiện tầm quan trọng chiến lược của Biển Đông?
a)
A. Du lịch biển
b)
B. Là tuyến hàng hải nối Thái Bình Dương với Bắc Băng Dương
c)
C. Có nguồi tài nguyên thiên nhiên biển phong phú.
d)
D. Là tuyến giao thông hàng hải duy nhất trên biển.
13.
Câu 13. Nguồn tài nguyên khoáng sản đa dạng trên biển Đông là điều kiện thuận lợi để các nước
a)
A. kiểm soát, đảm bảo an ninh giao thông trên biển.
b)
B. xây dựng cơ sở hậu cần, kỹ thuật, phục vụ quân sự.
c)
C. phát triển hoạt động kinh tế có tầm chiến lược.
d)
D. xây dựng các trạm thông tin, trạm dừng chân.
14.
Câu 14. Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa thuộc chủ quyền của quốc gia nào sau đây?
a)
A. Trung Quốc
b)
B. Hàn Quốc
c)
C. Việt Nam
d)
D. Nhật Bản.
15.
Câu 15: Hiện nay, quần đảo Hoàng Sa trực thuộc quyền quản lý hành chính của
a)
A. thành phố Đà Nẵng
b)
B. tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
c)
C. tỉnh Cà Mau
d)
D. tỉnh Khánh Hòa
16.
Câu 16. Hiện nay, quần đảo Trường Sa trực thuộc quyền quản lí hành chính của
a)
A. thành phố Đà Nẵng
b)
B. tỉnh Kiên Giang
c)
C. tỉnh Khánh Hòa.
d)
D. tỉnh Nghệ An.
17.
Câu 17. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tầm quan trọng của quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa đối với Việt Nam về mặt quốc phòng – an ninh?
a)
A. Xây dựng các trạm thông tin, dừng chân, tiếp nhiên liệu cho các tàu.
b)
B. Hình thành tuyến phòng thủ nhiều tầng, từ xa đến gần bảo vệ đất liền.
c)
C. Tạo thế mạnh cho dịch vụ hàng hải và đánh bắt hải sản trong khu vực
d)
D. Giúp xây dựng các khu bảo tồn, trung tâm nghiên cứu sinh vật biển.
18.
Câu 18: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tầm quan trọng của quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa đối với Việt Nam về mặt kinh tế?
a)
A. Tạo thế mạnh về dịch vụ hàng hải cho nước ta trên Biển Đông
b)
B. Tạo tuyến phòng thủ nhiều tầng từ xa đến gần để bảo vệ đất liền
c)
C. Tạo thế mạnh để phát triển kinh tế du lịch biển đảo cho nước ta
d)
D. Tạo thuận lợi để phát triển ngành nuôi trồng, chế biến thủy sản
19.
Câu 19: Tầm quan trọng chiến lược của quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa được thể hiện ở nội dung nào sau đây?
a)
A. Đây là hai quần đảo duy nhất thuộc khu vực Biển Đông
b)
B. Đây là hai quần đảo lớn nhất thuộc khu vực Biển Đông
c)
C. Phục vụ tuyến hàng hải huyết mạch trên Biển Đông
d)
D. Là nơi tiếp nhiên liệu duy nhất cho các tàu trên biển
20.
Câu 20. Đối với Việt Nam, tầm quan trọng chiến lược của quần đảo Trường Sa và quần đảo Hoàng Sa được thể hiện ở điểm nào sau đây ?
a)
A. Là tuyến đường duy nhất để Việt Nam xuất khẩu hàng nông sản.
b)
B. Đảm bảo nguồn an ninh lương thực cho nhân dân Việt Nam.
c)
C. Có ý nghĩa về chiến lược quốc phòng, an ninh, kinh tế biển.
d)
D. Là nền tảng duy nhất để Việt Nam phát triển công nghiệp nặng.
21.
Câu 21. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về tầm quan trọng chiến lược của Biển Đông đối với sự phát triển kinh tế Việt Nam?
a)
A. Hệ thống đảo, quần đảo trên Biển Đông chỉ thuận lợi để đầu tư và phát triển du lịch.
b)
B. Việt Nam được đánh giá là quốc gia có lợi thế và tiềm năng to lớn về tài nguyên biển.
c)
C. Vùng biển rộng lớn với nhiều đảo là không gian trọng yếu để phát triển văn hóa.
d)
D. Biển đảo là nguồn cung cấp lương thực chủ yếu cho cuộc sống của nhân dân Việt Nam.
22.
Câu 22: Đặc điểm chung về vị trí địa lý của quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa là
a)
A. gần với khu vực đất liền Việt Nam nhất
b)
B. nằm ở vị trí trung tâm của Biển Đông
c)
C. đều thuộc khu vực miền Bắc Việt Nam
d)
D. đều thuộc khu vực miền Nam Việt Nam
23.
Câu 23: Cả hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa đều tạo thuận lợi để Việt Nam phát triển ngành kinh tế nào sau đây?
a)
A. nông nghiệp lúa nước
b)
B. lâm nghiệp
c)
C. công nghiệp chế tạo
d)
D. khai thác hải sản
24.

Câu 24: Đọc đoạn tư liệu sau đây:

a. Biển Đông có nhiều tên gọi khác nhau tùy theo cách gọi của từng quốc gia.

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
25.

Câu 24: Đọc đoạn tư liệu sau đây:

b. Tổ chức Thủy đạc quốc tế đặt tên cho Biển Đông là South China Sea (tức là vùng biển phía Nam Trung Quốc) vì Trung Quốc là quốc gia ven Biển Đông có diện tích lớn nhất

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
26.

Câu 24: Đọc đoạn tư liệu sau đây:

c. Theo tổ chức Thủy đạc quốc tế, Biển Đông là vùng biển thuộc chủ quyền duy nhất của Trung Quốc.

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
27.

Câu 24: Đọc đoạn tư liệu sau đây:

d. Biển Đông là tên do người Việt Nam đặt do vùng biển này nằm ở phía đông đất nước ta, nhưng người Phi – lip – pin lại gọi là Biển Tây vì vùng biển này nằm ở phía tây đất nước Phi – lip – pin.

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
28.

Câu 25: Đọc đoạn tư liệu sau đây:

a. Đoạn trích cung cấp thông tin về nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú ở Biển Đông.

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
29.

Câu 25: Đọc đoạn tư liệu sau đây:

b. Nguồn tài nguyên sinh vật ở Biển Đông rất phong phú đa dạng, nhưng chỉ có động vật mà không có thực vật.

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
30.

Câu 25: Đọc đoạn tư liệu sau đây:

c. Dầu khí là một trong những nguồn tài nguyên khoáng sản đặc biệt quan trọng ở Biển Đông.

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
31.

Câu 25: Đọc đoạn tư liệu sau đây:

d. Nguồn dầu khí ở Biển Đông chỉ có thể được khai thác ở 3 địa điểm: bồn trũng Bru – nây, Nam Côn sơn, Hoàng Sa

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
32.

Câu 26: Đọc đoạn tư liệu sau đây:

a. Đoạn tư liệu cung cấp thông tin về tiềm năng phát triển du lịch của hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa.

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
33.

Câu 26: Đọc đoạn tư liệu sau đây:

b. Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa lần lượt trực thuộc thành phố Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa.

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
34.

Câu 26: Đọc đoạn tư liệu sau đây:

c. Đảo Phú Lâm là một trong những đảo lớn nhất thuộc nhóm phía đông của quần đảo Hoàng Sa.

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
35.

Câu 26: Đọc đoạn tư liệu sau đây:

d. Nhóm đảo Loại Ta là 1 trong 8 cụm thuộc quần đảo Trường Sa.

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
36.

Câu 27: Đọc đoạn tư liệu sau đây:

a. Những dẫn chứng được đưa ra trong đoạn tư liệu cho thấy Biển Đông là tuyến đường giao thông biển huyết mạch của khu vực châu Á – Thái Bình Dương

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
37.

Câu 27: Đọc đoạn tư liệu sau đây:

b. Nhiều quốc gia và vùng lãnh thổ thuộc khu vực Đông Bắc Á và Đông Nam Á có nền kinh tế phụ thuộc trực tiếp vào Biển Đông

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
38.

Câu 27: Đọc đoạn tư liệu sau đây:

c. Tất cả các tuyến đường hàng hải của Trung Quốc để xuất nhập khẩu hàng hóa, đặc biệt là dầu mỏ đều phải đi qua Biển Đông.

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
39.

Câu 27: Đọc đoạn tư liệu sau đây:

d. Xin – ga – po và Hồng Công là hai cảng biển lớn và hiện đại nhất ở khu vực ven Biển Đông.

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
40.

Câu 28: Đọc đoạn tư liệu sau đây:

a. Những dẫn chứng được đưa ra trong đoạn tư liệu cho thấy Biển Đông có tầm quan trọng chiến lược về kinh tế, chính trị - an ninh với nhiều quốc gia.

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
41.

Câu 28: Đọc đoạn tư liệu sau đây:

b. Theo tổ chức UNESCO, Biển Đông là vùng biển có sản lượng đánh bắt hải sản hàng đầu thế giới.

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
42.

Câu 28: Đọc đoạn tư liệu sau đây:

c. Việt Nam là một trong những quốc gia ven Biển Đông có sản lượng đánh bắt hải sản đứng hàng đầu thế giới

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
43.

Câu 28: Đọc đoạn tư liệu sau đây:

d. Biển Đông là vùng biển có sản lượng đánh bắt hải sản chiếm tỉ lệ gần như tuyệt đối trên toàn thế giới.

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
44.
Câu 29. Khu vực nào của Việt Nam không giáp với Biển Đông?
a)
A. Tây Bắc.
b)
B. Đông Bắc
c)
C. Tây Nam
d)
D. Đông Nam
45.
Câu 30. Bờ biển nước ta dài khoảng 3260 km, kéo dài từ
a)
A. tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh Kiên Giang.
b)
B. tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh An Giang
c)
C. tỉnh Thái Bình đến tỉnh Cà Mau
d)
D. tỉnh Nam định đến tỉnh Bình Thuận
46.
Câu 31. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tầm quan trọng của Biển Đông về quốc phòng, an ninh đối với Việt Nam?
a)
A. Tạo điều kiện thuận lợi phát triển kinh tế biển đa dạng
b)
B. Là cửa ngõ, tuyến phòng thủ bảo vệ đất liền từ xa.
c)
C. Là con đường giao thương giữa các vùng trong cả nước.
d)
D. Tạo thuận lợi cho Việt Nam phát triển thương mại hàng hải
47.
Câu 32. Biển Đông nước ta góp phần quan trọng vào việc phát triển các ngành kinh tế trọng điểm, ngoại trừ
a)
A. nông nghiệp trồng lúa nước.
b)
B. thương mại hàng hải
c)
C. nuôi trồng thủy sản.
d)
D. du lịch - dịch vụ.
48.
Câu 33. Về quốc phòng, an ninh, tầm quan trọng của Biển Đông đối với Việt Nam được thể hiện ở điểm nào sau đây?
a)
A. Là nơi có trữ lượng dầu khí lớn nhất thế giới.
b)
B. Là nơi có nguồn tài nguyên sinh vật đa dạng.
c)
C. Là khu vực tập trung các tuyến đường chiến lược.
d)
D. Là tuyến phòng thủ từ phía đông của đất nước.
49.
Câu 34. Hệ thống các cảng nước sâu và cảng trung bình được xây dựng dọc Biển Đông là điều kiện thuận lợi cho Việt Nam phát triển ngành kinh tế chủ yếu nào sau đây?
a)
A. nông nghiệp lúa nước.
b)
B. thương mại hàng hải.
c)
C. nuôi trồng thủy sản.
d)
D. khai thác tài nguyên biển
50.
Câu 35: Với vị trí địa lý và tài nguyên phong phú của Biển Đông, Việt Nam có thể khai thác phát triển nhiều ngành mũi nhọn, ngoại trừ
a)
A. giao thông hàng hải
b)
B. du lịch biển
c)
C. công nghiệp khai khoáng
d)
D. chăn nuôi gia cầm
51.
Câu 36: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tầm quan trọng của Biển Đông về kinh tế đối với Việt Nam?
a)
A. Là con đường để Việt Nam giao lưu, hội nhập với các nền văn hóa khác
b)
B. Là cửa ngõ để Việt Nam giao lưu kinh tế với các nước khác trên thế giới
c)
C. Cung cấp tiềm năng bảo tồn đa dạng sinh học biển và nguồn giống hải sản
d)
D. Tạo điều kiện thuận lợi đề phát triển đa dạng nhiều loại hình du lịch biển
52.
Câu 37: Một trong những bãi biển nổi tiếng của nước ta ở miền Trung, là địa điểm thu hút khách du lịch trong và ngoài nước là
a)
A. Hạ Long
b)
B. Đà Nẵng
c)
C. Phú Quốc
d)
D. Cát Bà
53.
Câu 38. Cảnh quan ở Biển Đông đa dạng với nhiều bãi cát, vịnh, hang động, tạo điều kiện cho Việt Nam phát triển nghành kinh tế mũi nhọn nào sau đây?
a)
A. Khai khoáng.
b)
B. Du lịch
c)
C. Thương mại.
d)
D. Hàng hải.
54.
Câu 39. Một trong những nguồn tài nguyên quan trọng nhất ở thềm lục địa Việt Nam ở Biển Đông là
a)
A. dầu khí.
b)
B. gỗ lim
c)
C. cánh kiến
d)
D. đồi mồi.
55.
Câu 40: Nguồn tài nguyên phong phú của Biển Đông đã tạo điều kiện thuận lợi để Việt Nam phát triển ngành
a)
A. dệt may
b)
B. khai khoáng
c)
C. hàng không
d)
D. da giầy
56.
Câu 41: Quốc gia đầu tiên khai phá, xác lập chủ quyền và quản lý liên tục đối với quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa là
a)
A. Việt Nam
b)
B. Trung Quốc
c)
C. Thái Lan
d)
D. Campuchia
57.
Câu 42. Một trong những công trình sử học và địa lí ghi chép về cương vực, lãnh thổ và hoạt động thực thi, bảo vệ chủ quyền của nhà nước phong kiến Việt Nam ở quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa là
a)
A. Đại Nam thực lục.
b)
B. Hịch tướng sĩ
c)
C. Bình Ngô đại cáo.
d)
D. Ức Trai thi tập
58.
Câu 43. Từ thế kỉ XVII đến thế kỉ XIX, tổ chức nào sau đây có nhiệm vụ đến khai thác sản vật, thực thi chủ quyền tại quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa?
a)
A. Đội Hoàng Sa, Bắc Hải
b)
B. Đội Trường Sa, Bắc Hải
c)
C. Đội Hoàng Sa, Trường Sa.
d)
D. Đội Nam Hải, Đông Hải
59.
Câu 44. Dưới thời vua Minh Mạng, hoạt động khẳng định chủ quyền đối với quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa được thể hiện qua việc
a)
A. thành lập các xã đảo, huyện đảo
b)
B. dựng miếu, trồng cây ở một số đảo
c)
C. xây dựng các trạm khí tượng lớn
d)
D. xây dựng các trạm vô tuyến điện
60.
Câu 45: Dưới thời kì nhà Nguyễn, một trong những biện pháp của Nhà nước nhằm xác lập chủ quyền và quản lý đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa là
a)
A. xây dựng trạm vô tuyến điện
b)
B. khảo sát đo vẽ bản đồ
c)
C. thành lập các huyện đảo
d)
D. xây dựng ngọn hải đăng
61.
Câu 46. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nhiệm vụ của hải đội Hoàng Sa và Bắc Hải dưới triều Nguyễn?
a)
A. Dựng miếu thờ và trồng cây ở một số đảo
b)
B. Đo đạc và cắm dấu mốc tại nơi khảo sát.
c)
C. Ngăn tàu thuyền nước ngoài đến buôn bán
d)
D. Tiến hành thu gom, khai thác sản vật biển
62.
Câu 47: Trong những năm 30 của thế kỉ XX, chính quyền Pháp đại diện cho Việt Nam trong quan hệ đối ngoại đã khẳng định chủ quyền của Việt Nam đối với quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa thông qua việc
a)
A. thành lập đội Hoàng Sa
b)
B. thành lập đội Bắc Hải
c)
C. xây dựng trạm khí tượng
d)
D. xây dựng sân bay lớn
63.
Câu 48: Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã khẳng định chủ quyền của Việt Nam đối với quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa thông qua việc
a)
A. thành lập huyện đảo Hoàng Sa và Trường Sa
b)
B. thành lập đội Hoàng Sa, Bắc Hải và Trường Đà
c)
C. cho hoàn thiện tập Đại Nam nhất thống toàn đồ
d)
D. cử thủy quân ra tuần tra đảo định kì hàng năm
64.

Câu 49: Đọc đoạn tư liệu sau đây:

a. Toàn bộ đoạn tư liệu cung cấp thông tin về sự phát triển của ngành khai thác và nuôi trồng thủy, hải sản ở nước ta.

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
65.

Câu 49: Đọc đoạn tư liệu sau đây:

b. Tài nguyên sinh vật ở Biển Đông bao gồm hai loại là thực vật và chim.

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
66.

Câu 49: Đọc đoạn tư liệu sau đây:

c. Việt Nam có nhiều tiềm năng phát triển du lịch biển do có nhiều vịnh, hang động, bờ biển đẹp ven Biển Đông.

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
67.

Câu 49: Đọc đoạn tư liệu sau đây:

d. Các cảng nước sâu và trung bình được xây dựng ven Biển Đông liên quan trực tiếp đến sự phát triển kinh tế của đất nước.

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
68.

Câu 50: Đọc đoạn tư liệu sau đây:

a. Đoạn trích trong cuốn Phủ biên tạp lục của Lê Quý Đôn trình bày quá trình hình thành và phát triển của quần đảo Hoàng Sa.

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
69.

Câu 50: Đọc đoạn tư liệu sau đây:

b. Nhà Nguyễn đặt đội Hoàng Sa và đội Bắc Hải nhằm thực hiện quyền quản lý của mình đối với quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa.

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
70.

Câu 50: Đọc đoạn tư liệu sau đây:

c. Đội Hoàng Sa do nhà Nguyễn thành lập gồm 70 người, thực hiện nhiệm vụ của mình tại quần đảo Hoàng Sa định kì hàng năm từ tháng 2 đến tháng 10.

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
71.

Câu 50: Đọc đoạn tư liệu sau đây:

d. Một trong những nhiệm vụ của đội Hoàng Sa và đội Bắc Hải là khai thác sản vật, thu lượm hàng hóa của những con tàu gặp nạn ở quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa.

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
72.

Câu 51: Đọc đoạn tư liệu sau đây:

a. Đoạn tư liệu cung cấp thông tin về hoạt động xác lập chủ quyền và quản lý đối với quần đảo Hoàng Sa của một số vị vua nhà Nguyễn thế kỉ XVIII.

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
73.

Câu 51: Đọc đoạn tư liệu sau đây:

b. Đội Hoàng Sa đã được thành lập từ thời kì trước, sau đó vua Gia Long đã cho tái lập.

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
74.

Câu 51: Đọc đoạn tư liệu sau đây:

c. Một trong những hoạt động của vua Minh Mạng nhằm xác lập chủ quyền và quản lý đối với quần đảo Hoàng Sa là cho thủy quân dựng bia chủ quyền và vẽ bản đồ.

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
75.

Câu 51: Đọc đoạn tư liệu sau đây:

d. Đoạn tư liệu cho thấy ý thức về việc xác lập chủ quyền và quản lý đối với quần đảo Hoàng Sa của vua Gia Long và Minh Mạng chưa cao.

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
76.

Câu 52: Đọc đoạn tư liệu sau đây:

a. Đại Nam nhất thống toàn đồ là bản đồ Việt Nam dưới thời Nguyễn, được vẽ vào thế kỉ XVIII.

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
77.

Câu 52: Đọc đoạn tư liệu sau đây:

b. Đại Nam nhất thống toàn đồ là một tài liệu, căn cứ để khẳng định Hoàng Sa và Trường Sa trong lịch sử thuộc chủ quyền của Việt Nam.

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
78.

Câu 52: Đọc đoạn tư liệu sau đây:

c. Chủ quyền của Việt Nam đối với quần đảo Hoàng Sa còn được ghi chép trong các tài liệu của người nước ngoài

a)
A. Đúng
b)
B. Sai
79.

Câu 52: Đọc đoạn tư liệu sau đây:

d. Đại Nam nhất thống toàn đồ là tấm bản đồ duy nhất của Việt Nam hiện nay thể hiện Hoàng Sa và Trường Sa thuộc lãnh thổ Việt Nam.

a)
A. Đúng
b)
B. Sai