wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm lịch sử cuối kỳ 2

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Văn minh Văn Lang – Âu Lạc được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa nào ?

a)

Văn hóa Óc Eo

b)

Văn hóa Sa Huỳnh

c)

Văn hóa Đồng Nai

d)

Văn hóa Đồng Sơn

2.

Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

săn bắn, hái lượm.

b)

nông nghiệp lúa nước.

c)

thủ công nghiệp.

d)

thương nghiệp

3.

Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn được gọi là văn minh

a)

Trống đồng

b)

Phù Nam

c)

Sa Huỳnh

d)

Sông Hồng

4.

Ý nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?

a)

Bộ máy nhà nước sơ khai chưa thể hiện chủ quyền.

b)

Tổ chức đơn giản, sơ khai nhưng thể hiện được chủ quyền

c)

Xây dựng bộ máy quân chủ chuyên chế đạt trình độ cao.

d)

Bộ máy nhà nước đảm bảo thực hiện quyền dân chủ.

5.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về văn minh Đại Việt?

a)

Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam.

b)

Phát triển rực rỡ trên các lĩnh vực đời sống xã hội.

c)

Chủ thể là cộng đồng các dân tộc Việt Nam

d)

Hình thành và phát triển cùng với quốc gia Đại Việt

6.

Văn minh Đại Việt phát triển mạnh mẽ và toàn diện trong giai đoạn nào?

a)

Từ đầu thế kỉ XVIII đến giữa thế kỉ XIX

b)

Từ thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVII.

c)

Từ thế kỉ XI đến đầu thế kỉ XV

d)

Từ thế kỉ X đến đầu thế kỉ XI.

7.

Yếu tố quyết định sự phát triển rực rỡ của Văn minh Đại Việt là

a)

sự phục hồi của văn minh Âu Lạc

b)

nền độc lập và tự chủ của quốc gia

c)

sự tiếp thu tinh hoa văn minh Ấn độ

d)

sự tiếp thu toàn bộ văn minh Trung Hoa

8.

Nhà nước Văn Lang ra đời trên nhu cầu nào của cư dân Việt cổ?

a)

trị thủy, thủy lợi

b)

bành trướng, xâm lược các nước khác

c)

tiếp thu chọn lọc văn hóa bên ngoài

d)

buôn bán trao đổi hàng hóa

9.

Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu cho văn hóa Chăm ở Việt Nam là

a)

thánh địa Mỹ Sơn

b)

chùa Trấn Quốc

c)

khu di tích Yên Tử

d)

chùa Đồng

10.

Văn minh Đại Việt được hình thành và phát triển trên cơ sở nào dưới đây?

a)

tiếp thu tinh hoa văn hóa Phương Tây

b)

sự du nhập và lớn mạnh của Thiên Chúa giáo

c)

sự phát triển tiếp nối của văn hóa Sa Huỳnh

d)

truyền thống bất khuất chống ngoại xâm

11.

Văn minh Đại Việt được bắt đầu khi

a)

Quang Trung đại phá quân Thanh

b)

Ngô Quyền giành lại nền độc lập tự chủ

c)

Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân

d)

Lý Công Uẩn dời đô về Thăng Long

12.

Trong thời kỳ văn minh Đại Việt, có một giai đoạn bị gián đoạn. Đó là

a)

khi nhà Lê sơ thực hiện chính sách độc tôn Nho giáo

b)

khi nhà Lê suy sụp, đất nước khủng hoảng

c)

khi giặc Minh đô hộ và hủy diệt văn hóa nước ta

d)

khi đất nước bị chia cắt thành Đàng Trong – Đàng Ngoài

13.

Làng nghề Bát Tràng, Chu Đậu nổi tiếng với mặt hàng thủ công nào?

a)

dệt

b)

nhuộm

c)

giò chả

d)

gốm

14.

Sản xuất vũ khí, đúc tiền dưới thời phong kiến là nhiệm vụ của

a)

Quan Hà Đê sứ

b)

các làng nghề

c)

Bộ Hộ

d)

Cục Bách tác

15.

Để khuyến khích sản xuất nông nghiệp, các vị vua Đại Việt thường tổ chức lễ gì vào đầu xuân?

a)

Phóng sinh

b)

Thả hoa đăng

c)

Khai bút

d)

Tịch Điền

16.

Vì sao thời phong kiến lại có luật cấm giết mổ trâu bò?

a)

bảo vệ nghề chăn nuôi

b)

vì trâu là linh vật nước ta

c)

do ảnh hưởng của tôn giáo

d)

bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp

17.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.

b)

Khu vực Nam bộ ngày nay

c)

Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ

d)

Khu vực Trung bộ ngày nay.

18.

Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống đứng đầu lần lượt

a)

Vua – Qúy tộc, vương hầu – Bồ chính.

b)

Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng.

c)

Vua –Quan văn, quan võ – Lạc dân.

d)

Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính.

19.

Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Phù điêu Khương Mỹ.

b)

Tượng phật Đồng Dương.

c)

Tiền đồng Óc Eo.

d)

Trống đồng Đông Sơn.

20.

Người Việt tiếp thu và chọn lọc tinh hoa văn minh Ấn Độ trên những lĩnh vực nào sau đây?

a)

Phật giáo , nghệ thuật, kiến trúc

b)

Tín ngưỡng thờ thần, giáo dục, khoa cử.

c)

Phật giáo , chữ viết, cách xây dựng hệ thống đê điều.

d)

Đạo giáo, văn học, khoa học – kĩ thuật.

21.

Người Việt tiếp thu và chọn lọc tinh hoa văn minh Trung hoa trên những lĩnh vực nào sau đây?

a)

Quan chế, luật pháp, tiếng nói, giáo dục , khoa cử, hệ thống thủy lợi.

b)

Bộ máy nhà nước, tín ngưỡng cổ truyền, Nho học, kĩ thuật canh tác lúa nương

c)

Kĩ thuật luyện kim, chăn nuôi gia súc, luật pháp, chữ viết, Đạo giáo.

d)

Thể chế chính trị, luật pháp, chữ viết, tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử

22.

Một trong những thành tựu tiêu biểu về chính trị của văn minh Đại Việt là

a)

các cơ quan chuyên môn có vai trò quyết định đối với việc quản lí nhà nước

b)

việc chia cả nước thành các đạo, phủ, châu/huyện do vua trực tiếp quản lí

c)

tổ chức bộ máy nhà nước được hoàn thiện dần từ trung ương đến địa phương.

d)

vua trực tiếp quản lí nhà nước mà không thông qua các cấp trung gian.

23.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

Cư trú rải rác trên khắp cả nước

b)

Trung và Nam Trung bộ.

c)

Khu vực Nam bộ.

d)

Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

24.

Nền văn minh Chămpa được phát triển dựa trên nền văn hóa

a)

văn hóa Óc Eo.

b)

văn hóa Đông Sơn.

c)

văn hóa Sa Huỳnh.

d)

văn hóa Đồng Nai.

25.

Nền văn minh Phù Nam được phát triển dựa trên nền văn hóa

a)

Đồng Đậu, Gò Mun.

b)

Óc Eo.

c)

Đông Sơn

d)

Sa Huỳnh

26.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay?

a)

Trung bộ và Nam bộ.

b)

Đồng bằng Sông Hồng.

c)

Khu vực Nam bộ

d)

Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

27.

Điểm giống nhau trong tổ chức bộ máy nhà nước của các quốc gia cổ trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

bộ máy nhà nước còn đơn giản, sơ khai nên không thể hiện được chủ quyền.

b)

đứng đầu nhà nước là vua, giúp việc cho vua có các Lạc Hầu, Lạc tướng.

c)

xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương phân quyền.

d)

xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.

28.

Điểm chung trong hoạt động kinh tế của cư dân các quốc gia cổ đại đầu tiên trên lãnh thổ Việt Nam là

a)

có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á

b)

chỉ có hoạt động kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước

c)

lấy thương nghiệp làm hoạt động kinh tế chính.

d)

kinh tế đa dạng dựa trên cơ sở phát triển nông nghiệp.

29.

Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

Quốc triều hình luật.

b)

Hình thư

c)

Hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ.

30.

Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?

a)

Triều Nguyễn.

b)

Triều Lê.

c)

Triều Ngô

d)

Triều Tiền Lý.

31.

Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

a)

Chiếm hữu nô lệ.

b)

Quân chủ chuyên chế.

c)

Dân chủ chủ nô

d)

Quân chủ lập hiến

32.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

a)

Thời Hồ

b)

Thời Lê sơ.

c)

Thời Trần

d)

Thời Lý

33.

Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là

a)

Hàn lâm viện.

b)

Quốc tử giám.

c)

Cục bách tác.

d)

Quốc sử quán.

34.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

a)

Thăng Long

b)

Hội An

c)

Phố Hiến.

d)

Thanh Hà.

35.

Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương gì?

a)

Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh).

b)

Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới.

c)

Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện

d)

Phát triển Thăng Long với 36 phố phường.

36.

“Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian.

b)

Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo.

c)

Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo.

d)

Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo

37.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng thành tựu kinh tế Đại Việt từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX?

a)

Mở rộng giao lưu buôn bán với tất cả các nước Châu Á.

b)

Kinh tế nông nghiệp phát triển đỉnh cao ở thời Lý

c)

Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp.

d)

Xây dựng được nền kinh tế tự chủ và toàn diện.

38.

Từ thế kỉ XV đến giữa thế kỉ XIX giáo dục và khoa cử của Đại Việt đã đạt được những thành tựu gì?

a)

Sử dụng chữ quốc ngữ là chữ viết chính trong thi cử.

b)

Nội dung thi cử bao gồm cả khoa học tự nhiên, khoa học xã hội.

c)

Tổ chức đều đặn ba năm một lần các kì thi Hương, thi Hội, thi Đình.

d)

Xây dựng Quốc Tử Giám, tổ chức thi cử, tuyển chọn quan lại

39.

Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống dưới triều đại phong kiến nào của nước ta?

a)

Tây Sơn.

b)

Nhà Trần.

c)

Lê sơ.

d)

Nhà Lý

40.

Việc cho dựng bia đá ở Văn Miếu Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.

b)

Ghi danh những anh hùng có công với nước.

c)

Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.

d)

Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.

41.

Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về tổ chức bộ máy nhà nước phong kiến thời Đinh-Tiền lê?

a)

Đặt cơ sở cho sự hoàn chỉnh bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau.

b)

Tổ chức còn đơn giản nhưng đã thể hiện ý thức độc lập, tự chủ.

c)

Tổ chức theo mô hình quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.

d)

Bộ máy nhà nước được hoàn thiện, chặt chẽ, tính chuyên chế cao.

42.

Cải cách hành chính của vua Minh Mạng (1831 – 1832) và vua Lê Thánh Tông (vào những năm 60 của thế kỷ XV) có điểm chung là

a)

đều chia nước ta thành nhiều tỉnh để thuận lợi trong việc quản lý.

b)

bãi bỏ cấp trung gian, không lập Tể tướng và không lấy đỗ Trạng nguyên.

c)

không lập Hoàng hậu và không phong tước Vương cho người ngoài họ.

d)

nhằm củng cố và hoàn thiện bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế

43.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ

b)

Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến Đại Việt được đều mang tính dân chủ.

c)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ.

d)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc.

44.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

Trong kỷ nguyên Đại Việt, mọi lĩnh vực kinh tế, văn hóa đều phát triển.

b)

Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam Á.

c)

Văn minh Đại Việt không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào.

d)

là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã.

45.

Theo thống kê tới năm 2019, ở Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

56

b)

55

c)

54

d)

57

46.

Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam được chia thành

a)

các dân tộc có cùng phong tục, tập quán

b)

các dân tộc có cùng ngữ hệ.

c)

dân tộc đa số và dân tộc thiểu số.

d)

dân tộc Kinh và các dân tộc khác.

47.

Trong thời kì cận – hiện đại đoàn kết dân tộc Việt Nam được phát huy cao độ thông qua

a)

Hợp tác kinh tế với nước ngoài

b)

kế thừa truyền thống dân tộc

c)

các hình thức mặt trận

d)

quá trình tiếp thu văn hóa bên ngoài

48.

Chủ trương của Đảng trong chính sách về xã hội là

a)

tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở đồng bằng.

b)

tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở trung du.

c)

tập trung vùng đồng bào dân tộc Kinh.

d)

tập trung vùng đồng bào các dân tộc thiểu số.

49.

Cồng chiên là loại nhạc khí của các dân tộc thuộc khu vực nào sau đây ở Việt Nam?

a)

Tây Nguyên.

b)

Nam Trung Bộ

c)

Tây Bắc

d)

Đông Bắc.

50.

Năm dân tộc có số dân cao nhất ở Việt nam xếp lần lượt từu cao xuống thấp là?

a)

Kinh, Tày, Mường, Nùng, H”Mông

b)

Kinh, Tày, Thái, Mường, Nùng

c)

Kinh, Tày, Thái, Mường, H”Mông

d)

Kinh, Tày, Thái, Khơ – me, H”Mông

51.

Chính sách dân tộc của Đảng ta được xây dựng dựa theo quan điểm nào sau đây?

a)

Đoàn kết, nhất trí và tương trợ lẫn nhau để phát triển.

b)

Đoàn kết, dân chủ và tương trợ nhau cùng phát triển.

c)

Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng nhau phát triển.

d)

Đoàn kết, tự chủ và tương trợ lẫn nhau để phát triển.

52.

54 dân tộc ở Việt Nam được phân chia thành bao nhiêu ngữ hệ?

a)

10 ngữ hệ.

b)

8 ngữ hệ.

c)

5 ngữ hệ.

d)

54 ngữ hệ

53.

Khối đại đoàn kết dân tộc trong lịch sử Việt Nam được hình thành trước hết dựa trên cơ sở nào?

a)

Quá trình giao lưu với văn hóa bên ngoài.

b)

Tình cảm gia đình và tình yêu quê hương đất nước.

c)

Quá trình chinh phục thiên nhiên

d)

Quá trình đấu tranh xã hội, chống ngoại xâm

54.

Đặc điểm nổi bật nhất trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Tính hài hoà

b)

Có trọng điểm.

c)

Tính toàn diện

d)

Tính tổng thể.

55.

Hoạt động kinh tế chính của người Kinh và một số dân tộc thiểu số là gì?

a)

Dịch vụ và thủ công

b)

Nông nghiệp trồng lúa nước

c)

Thủ công nghiệp.

d)

Thương nghiệp

56.

Hệ tư tưởng tôn giáo nào sau đây giữ địa vị thống trị ở Việt Nam trong các thế kỉ XV – XIX?

a)

Công giáo.

b)

Đạo giáo.

c)

Nho giáo.

d)

Phật giáo.

57.

Nhà ở chủ yếu của cư dân các dân tộc thiểu số Việt Nam là

a)

nhà xây.

b)

nhà trệ

c)

nhà sàn

d)

nhà đắp đất.

58.

Khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ

a)

khi giành được nền độc lập tự chủ

b)

khi giặc phương Bắc sang xâm lược.

c)

khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc.

d)

thời dựng nước Văn Lang – Âu Lạc

59.

Trong lịch sử dựng nước và giữ nước của Việt Nam, khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào?

a)

Tương đối đặc biệt.

b)

Đặc biệt quan trọng.

c)

Không quan trọng.

d)

Tương đối quan trọng

60.

Truyền thuyết nào sau đây chứng minh khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam đã có từ buổi đầu dựng nước?

a)

Sơn tinh thủy tinh.

b)

Sự tích trầu cau.

c)

Bánh chưng, bánh dầy.

d)

Thánh Gióng.

61.

Một trong những nghề thủ công truyền thống của người Kinh là

a)

buôn bán.

b)

đi biển

c)

nghề chăn nuôi

d)

Làm gốm.

62.

Hoạt động sản xuất thủ công nghiệp của người Kinh có điểm gì khác so với các dân

tộc thiểu số?

a)

Sản phẩm rất phong phú, đa dạng, tinh xảo.

b)

Tạo ra sản phẩm của các ngành nghề rất tinh xảo.

c)

Nghề gốm, nghề rèn, đúc… ra đời sớm nhưng ít phổ biến.

d)

Người Kinh làm nhiều nghề thủ công khác nhau.

63.

Yếu nào sau đây là nội dung bao trùm trong chính sách văn hóa dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?

a)

Xây dựng nền văn hóa hài hòa trên nền tảng nhiều dân tộc

b)

Xây dựng nền văn hóa trên nên nền tảng dân tộc Kinh.

c)

Xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.

d)

Xây dựng nền văn hóa theo từng đặc điểm của vùng miền.

64.

Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

a)

Xã hội

b)

Ngoại giao.

c)

Kinh tế.

d)

Văn hóa

65.

Nội dung nào sau đây không phải quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc hiện nay?

a)

Các dân tôc tộc có quyền gìn giữ bản sắc dân tộc mình.

b)

Nghiêm cấm mọi hình thức tổ chức sinh hoạt tín ngưỡng.

c)

Nghiêm cấm nọi hành vi kỳ thị và chia rẽ các dân tộc.

d)

Các dân tộc có quyền dùng chữ viết và tiếng nói riêng

66.

“Các dân tộc không phân biệt đa số hay thiểu số, trình độ cao hay thấp đều ngang nhau về quyền lợi và nghĩa vụ”. Nhận định này thuộc nguyên tắc nào của chính sách dân tộc?

a)

Nhất quán

b)

Đoàn kết.

c)

Tương trợ

d)

Bình đẳng.

67.

Hiện nay cơ quan nào giữ vai trò cao nhất tập trung khối Đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam trong mặt trận thống nhất?

a)

Mặt Trận Dân Chủ Việt Nam.

b)

Mặt Trận Dân Tộc Dân Chủ

c)

Mặt Trận Tổ Quốc Việt Nam.

d)

Mặt Trận Dân Tộc Thống Nhất.

68.

Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu

a)

chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày.

b)

tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai.

c)

giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.

d)

tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm.

69.

Hoạt động tín ngưỡng nào trở thành truyền thống, nét đẹp văn hóa và là sợi dây kết dính các thành viên trong gia đình, dòng họ?

a)

Thờ Phật, thờ Thánh

b)

Thờ anh hùng dân tộc

c)

Thờ ông Thần Tài – Thổ Địa

d)

Thờ cúng tổ tiên

70.

Khái niệm “dân tộc” trong tiếng Việt hiện nay được sử dụng theo những nghĩa nào?

a)

Dân tộc - quốc gia và dân tộc - tộc người.

b)

Dân tộc miền núi và dân tộc đồng bằng.

c)

Dân tộc đa số và dân tộc thiểu số.

d)

Dân tộc - tộc người và dân tộc - ngữ hệ.

71.

Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam hiện nay được chia thành mấy nhóm?

a)

Hai nhóm.

b)

Ba nhóm.

c)

Năm nhóm.

d)

Bốn nhóm.

72.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thiện khái niệm sau:

“......là một nhóm các ngôn ngữ có cùng nguồn gốc, có những đặc điểm tương đồng về ngữ âm, thanh điệu, cú pháp và vốn từ vị cơ bản”.

a)

Ngôn từ.

b)

Tiếng nói.

c)

Ngữ hệ.

d)

Chữ viết

73.

Tiếng Việt thuộc ngữ hệ nào sau đây?

a)

Ngữ hệ Thái - Ka-đai.

b)

Ngữ hệ Hán - Tạng.

c)

Ngữ hệ H’Mông - Dao.

d)

Ngữ hệ Nam Á.

74.

Hiện nay, ở Việt Nam có bao nhiêu nhóm ngôn ngữ?

a)

Tám

b)

Bảy

c)

Sáu

d)

Năm

75.

Hiện nay, ở Việt Nam có bao nhiêu ngữ hệ?

a)

Ba

b)

Năm

c)

Bốn

d)

Sáu