Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ 2- TIN HỌC 7

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Để thay đổi màu nền ta chọn ô hoặc khối đó, chọn thẻ lệnh Home và nháy nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
2.

Để gộp các ô và căn chỉnh nội dung dữ liệu vào giữa ô đó, ta chọn khối ô cần căn giữa và nháy chọn nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
3.

Ô A1 của trang tính có số 1.753; Sau khi chọn ô A1, nháy chuột 1 lần vào nút lệnh trên thì kết quả hiển thị ở ô A1 sẽ là:

a)

1.753

b)

1.75.

c)

1.76.

d)

1.7530.

4.

Để chọn căn lề giữa dữ liệu, ta chọn ô hoặc khối đó, chọn thẻ lệnh Home và nháy nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
5.

Để giảm chữ số thập phân của dữ liệu số, ta chọn ô (hoặc khối) của dữ liệu. Chọn thẻ lệnh Home và nháy chọn nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
6.

Để thay đổi phông chữ cho khối A1:D9, ta chọn khối A1:D9. Sau đó chọn thẻ lệnh Home, trong nhóm lệnh Font, ta chọn nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
7.

Để thay đổi cỡ chữ cho khối B1:D8, ta chọn khối B1:D8. Sau đó chọn thẻ lệnh Home, trong nhóm lệnh Font, ta chọn nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
8.

Để căn lề trái dữ liệu trong ô C5, ta chọn ô C5. Ta chọn thẻ lệnh Home, trong nhóm lệnh Font, ta chọn nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
9.

Muốn tô màu nền cho các ô tính, sau khi chọn khối ô tính. Ta chọn thẻ lệnh Home, trong nhóm lệnh Font, ta nháy chọn nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
10.

Muốn kẻ đường biên cho các ô tính, sau khi chọn khối ô tính. Ta chọn thẻ lệnh Home, trong nhóm lệnh Font, ta nháy chọn nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
11.

Để làm cho chữ trong ô tính vừa in đậm vừa in nghiêng ta sử dụng các nút lệnh?

a)
b)
c)
d)
12.

Để tô màu chữ trong ô tính ta sử dụng nút lệnh nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
13.

Nút lệnh này  dùng để:

a)

Tô màu nền

b)

Chọn màu chữ.

c)

Đóng khung bảng tính

d)

Căn dữ liệu bảng

14.

Câu nào sau đây sai. Khi nhập dữ liệu vào bảng tính thì:

a)

Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái.

b)

Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái.

c)

Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải.

d)

Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải.

15.

Trong ô tính xuất hiện ###### vì:

a)

Tính toán ra kết quả sai.

b)

Công thức nhập sai.

c)

Độ rộng của hàng quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài.

d)

Độ rộng của cột quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài.

16.

Lệnh đặt lề trang in trong hộp thoại Page Setup chọn lệnh?

a)

Margins

b)

Page

c)

Header/Footer        

d)

Sheet

17.

Lệnh chuyển hướng giấy trang tính trong hộp thoại Page Setup chọn lệnh?

a)

Margins

b)

Page

c)

Header/Footer        

d)

Sheet

18.

Thẻ lệnh dùng để đặt lề trang, hướng giấy trang tính là

a)

Page Layout

b)

Home

c)

Insert

d)

File

19.

Lệnh in trang tính là

a)

File -> Print

b)

File -> Print ->Print

c)

Insert -> Print

d)

Page Layout -> Print

20.

Trong hộp thoại Page Setup, chọn thẻ Margins, lệnh thay đổi lề trên là

a)

Top

b)

Bottom

c)

Left

d)

Right

21.

Trong hộp thoại Page Setup, chọn thẻ Margins, lệnh thay đổi lề dưới là

a)

Top

b)

Bottom

c)

Left

d)

Righ

22.

Trong hộp thoại Page Setup, chọn thẻ Margins, lệnh thay đổi lề trái là

a)

Top

b)

Bottom

c)

Left

d)

Right

23.

Trong hộp thoại Page Setup, chọn thẻ Margins, lệnh thay đổi lề phải là

a)

Top

b)

Bottom

c)

Left

d)

Right

24.

Lệnh thiết lập hướng trang in trên trang tính?

a)

Page Layout/Margins

b)

Page Layout/Orientation

c)

Page Layout/Size

d)

Page Layout/ Scale

25.

Lệnh thiết lập khổ giấy trang in trên trang tính?

a)

Page Layout/Margins

b)

Page Layout/Orientation

c)

Page Layout/Size

d)

Page Layout/ Scale

26.

Lệnh điều chỉnh ngắt trang trên trang tính?

a)

View/ Page Layout

b)

View/Page Break Preview

c)

View/ Normal

d)

View/ Full Screen

27.

Trong các thao tác sau, đâu là thao tác đặt hướng giấy in thẳng đứng?

a)

View -> Page Break Preview

b)

Page Layout -> Orientation -> Poitrait

c)

Page Layout -> Orientation -> Landscape

d)

File -> Page setup àPage

28.

Muốn xem trang tính trước khi in, sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + A

c)

Ctrl + I

d)

Ctrl + P

29.

Để thực hiện in trang tính, sử dụng nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
30.

Muốn thực hiện các thao tác điều chỉnh ngắt trang thì trang tính phải ở chế độ hiển thị nào?

a)

Normal

b)

Page Layout

c)

Page Break Preview

d)

Custom Views

31.

Mở dải lệnh View -> chọn lệnh Page Break Preview để:

a)

Xem ngắt trang

b)

Xem trước trang in

c)

In trang tính

d)

Thiết đặt lề in

32.

 Để xem trước khi in ta sử dụng lệnh trong nhóm WorkbookViews trên dải lệnh:

a)

Nhóm WorkbookViews trên dải lệnh View.

b)

Nhóm WorkbookViews trên dải lệnh Insert.

c)

Nhóm WorkbookViews trên dải lệnh Page Layout.

d)

Tất cả đều đúng.

33.

Làm thế nào để điều chỉnh được các trang in sao cho hợp lí?

a)

Xem trước khi in, ngắt trang hợp lí.

b)

Chọn hướng giấy in.

c)

Đặt lề cho giấy in.

d)

Cả 3 cách đều đúng.

34.

Lợi ích của việc xem trước khi in?

a)

Cho phép kiểm tra trước những gì sẽ được in ra.

b)

Kiểm tra xem dấu ngắt trang đang nằm ở vị trí nào.

c)

Kiểm tra lỗi chính tả trước khi in.

d)

Cả 3 phương án trên đều sai.

35.

Chọn đáp án sai

a)

Các trang in luôn được đặt kích thước lề ngầm định.

b)

Hướng giấy luôn mặc định là hướng ngang.

c)

Xem trước khi in với mục đích kiểm tra dữ liệu được in ra.

d)

Chương trình trang tính luôn tự động phân chia trang tính ra thành các trang nhỏ.

36.

Mục đích sắp xếp và lọc dữ liệu là để:

a)

Dễ so sánh dữ liệu.

b)

Làm cho đẹp bảng tính.

c)

Dễ tìm kiếm dữ liệu.

d)

Câu a và c đúng.

37.

Câu nào sau đây là sai:

a)

Lọc dữ liệu là chọn và chỉ hiển thị lại các hàng thỏa mãn một số tiêu chuẩn nào đó.

b)

Kết quả lọc dữ liệu không sắp xếp lại dữ liệu.

c)

Kết quả lọc dữ liệu sẽ xóa đi các hàng không thỏa mãn điều kiện.

d)

Khi sắp xếp ta có thể chọn một ô trong bảng dữ liệu.

38.

Khi lọc dữ liệu em có thể:

a)

Sắp xếp lại dữ liệu tăng hoặc giảm.

b)

Có thể tùy chọn với Custom Filter… với các điều kiện or hoặc and.

c)

Không thể sắp xếp lại dữ liệu.

d)

Câu a và b đúng.

39.

Nút lệnh nào sao đây dùng để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần?

a)
b)
c)
d)
40.

Để sắp xếp dữ liệu em thực hiện thao tác:

a)

Chọn ô trong cột cần sắp xếp

b)
c)
d)

Các câu A, B và C đều đúng.

41.

Mục đích sắp xếp và lọc dữ liệu là để:

a)

Dễ so sánh dữ liệu.

b)

Làm cho đẹp bảng tính.

c)

Dễ tìm kiếm dữ liệu.

d)

Câu A và C đúng.

42.

Em hãy cho biết nhóm lệnh Sort & Filter nằm trong thẻ lệnh nào?

a)

Home

b)

Data

c)

Insert

d)

Page Layout

43.

Sau khi lọc theo yêu cầu thì dữ liệu trong cột được lọc đó sẽ thay đổi thế nào?

a)

Sẽ được sắp xếp tăng dần.

b)

Sẽ được sắp xếp giảm dần.

c)

Dữ liệu được giữ nguyên theo vị trí ban đầu.

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai.

44.

Theo em lọc dữ liệu để làm gì?

a)

Để danh sách dữ liệu đẹp hơn.

b)

Để danh sách dữ liệu có thứ tự.

c)

Để chọn và chỉ hiển thị các hàng thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó.

d)

Không để làm gì cả.

45.

Để hiển thị tất cả các dòng dữ liệu sau khi lọc, em chọn lệnh gì?

a)

Show All

b)

Advanced Filter      

c)

AutoFilter

d)

Sellect All

46.

Biểu đồ để thích hợp so sánh dữ liệu có trong nhiều cột?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biều đồ hình tròn    

c)

Biểu đồ đường gấp khúc   

d)

Biểu đồ hình quạt

47.

Biểu đồ để so sánh dữ liệu và dự đoán xu thế tăng hay giảm của dữ liệu?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biều đồ hình tròn    

c)

Biểu đồ đường gấp khúc   

d)

Biểu đồ hình quạt

48.

Biểu đồ thích hợp để mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biều đồ hình tròn    

c)

Biểu đồ đường gấp khúc   

d)

Biểu đồ hình trụ

49.

Lệnh đề tạo biểu đồ cột?

a)

Insert/ Columns

b)

Insert/ Bar    

c)

Insert/ Pie    

d)

Insert/Line

50.

Lệnh đề tạo biểu đồ hình tròn?

a)

Insert/ Column

b)

Insert/ Bar

c)

Insert/ Pie

d)

Insert/Line

51.

Em sắp xếp trình tự các bước thực hiện sau đây có thể tạo được 1 biểu đồ đơn giản

1. Chọn thẻ lệnh Insert.

2. Trong nhóm lệnh Charts ⟶ chọn nhóm biểu đồ (Column, Line, Pie,…) và chọn dạng tương ứng.

3. Chọn miền dữ liệu cần tạo biểu đồ.

a)

1-2-3

b)

3-1-2.

c)

3-2-1

d)

1-3-2

52.

Để xoá một biểu đồ em có thể thực hiện:

a)

Nhấn phím Delete

b)

Chọn biểu đồ và nhấn phím Delete

c)

Nhấn phím Enter    

d)

Chọn biểu đồ và nhấn phím Enter

53.

Có mấy dạng biểu đồ phổ biến nhất mà em được học trong chương trình?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Muốn tạo biểu đồ ta chọn nhóm lệnh Charts trong thẻ lệnh

a)

Home

b)

Insert

c)

Page Layout

d)

Data

55.

Muốn thay đổi kiểu biểu đồ đã được tạo ra, em có thể:

a)

phải xóa biểu đồ cũ và thực hiện lại các thao tác tạo biểu đồ.

b)

nháy nút (Change Chart Type) trong nhóm Type trên dải lệnh Design và chọn kiểu thích hợp

c)

nháy nút (Chart Winzard) trên thanh công cụ biểu đồ và chọn kiểu thích hợp

d)

đáp án khác

56.

Khi vẽ biểu đồ, chương trình bảng tính ngầm định miền dữ liệu để tạo biểu đồ là gì?

a)

Hàng đầu tiên của bảng số liệu.

b)

Cột đầu tiên của bảng số liệu.

c)

Toàn bộ dữ liệu.

d)

Phải chọn trước miền dữ liệu, không có ngầm định.

57.

Mục đích của việc sử dụng biểu đồ là gì?

a)

Minh họa dữ liệu trực quan.

b)

Dễ so sánh số liệu.

c)

Dễ dự đoán xu thế tăng hay giảm của các số liệu.

d)

 Tất cả các ý trên

58.

Để thêm hoặc ẩn tiêu đề cho biểu đồ, ta chọn:

a)

Chart Title

b)

Axis Titles

c)

Legend

d)

Data Lables

59.

Để thêm thông tin giải thích biểu đồ, ta sử dụng các lệnh trong nhóm nào?

a)

Design / Change Chart Type        

b)

Design / Move Chart

c)

Layout / Labels

d)

Layout / Change Chart Type