wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DC hoa hoc 12 cuoi ki 2

Total questions: 44

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Một nguyên tố có số thứ tự trong bảng tuần hoàn là 13. Vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm IA.

b)

chu kì 3, nhóm IIIA.

c)

chu kì 4, nhóm IA.

d)

chu kì 4, nhóm IIIA.

2.

Trong các kim loại dưới đây có bao nhiêu kim loại có thể khử Fe3+ trong dung dịch thành Fe : Zn, Na, Cu, Al, Fe, Ca, Mg, Ni ?

a)

6

b)

4

c)

2

d)

3

3.

Trong các kim loại dưới đây có bao nhiêu kim loại chỉ có thể khử Fe3+ trong dung dịch thành Fe2+ : Zn, Na, Cu, Al, Fe, Ca, Mg, Ni

a)

2

b)

6

c)

4

d)

3

4.

Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

a)

8

b)

5

c)

7

d)

6

5.

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại ?

a)

Nhôm

b)

Vàng

c)

Bạc

d)

Đồng

6.

Sự phá huỷ kim loại (không nguyên chất) hay hợp kim do tác dụng của dung dịch chất điện li và tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực âm sang cực dương gọi là

a)

sự khử kim loại

b)

sự ăn mòn điện hoá

c)

sự ăn mòn hoá học

d)

sự tác dụng của kim loại với nước

7.

Kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau. Sự khác nhau đó được quyết định bởi

a)

khối lượng riêng khác nhau

b)

kiểu mạng tinh thể khác nhau

c)

mật độ ion dương khác nhau

d)

mật độ electron tự do khác nhau

8.

Kim loại có tính chất vật lí chung là dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo và có ánh kim. Nguyên nhân của những tính chất vật lí chung của kim loại là do trong tinh thể kim loại có

a)

nhiều ion dương kim loại

b)

các electron chuyển động tự do

c)

các ion dương chuyển động tự do

d)

nhiều electron độc thân

9.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng đôlômit

b)

quặng boxit

c)

quặng pirit

d)

quặng manhetit

11.

Cho các nguyên tử có cấu hình electron như sau :

1) 1s22s22p63s2

2) 1s22s22p1

3) 1s22s22p63s23p63d64s2

4) 1s22s22p5

5) 1s22s22p63s23p64s1

6) 1s2

Trong số các nguyên tử ở trên, có bao nhiêu nguyên tử là kim loại ?

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

12.

Nước cứng gây ra tác hại nào dưới đây?

(1) Gây ngộ độc nước uống.

(2) Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

(3) Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

(4) Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

a)

(1);(2);(3)

b)

(1);(2);(3);(4)

c)

(2);(3);(4)

d)

(1);(2);(4)

13.

Chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

CaSO4

b)

HCl

c)

NaCl

d)

Na2CO3

14.

Trung hoà 100 ml dung dịch NaOH 1M bằng V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là

a)

300

b)

200

c)

400

d)

100

15.

Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

16.

Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

17.

Cho 4 kim loại Al, Mg, Fe, Cu và bốn dung dịch muối riêng biệt là : ZnSO4, AgNO3, CuCl2, Al2(SO4). Kim loại nào tác dụng được với cả bốn dung dịch muối đã cho ?

a)

Mg

b)

Al

c)

Cu

d)

Fe

18.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

chỉ có kết tủa keo trắng

b)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

c)

không có kết tủa, có khí bay lên

d)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

19.

Tên của các quặng chứa FeCO3 , Fe2O3 , Fe3O4 , FeS2 lần lượt là gì ?

a)

Xiđerit, hemantit, manhetit, pirit

b)

Hemantit, pirit, manhetit, xiđerit

c)

Pirit, hemantit, manhetit, xiđerit

d)

Xiđerit, manhetit, pirit, hemantit

20.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2tác dụng với dung dịch

a)

HNO3

b)

HCl

c)

Na3PO4

d)

KNO3

21.

Nung hỗn hợp bột MgO, Fe2O3, PbO, Al2O3 ở nhiệt độ cao rồi cho dòng khí CO (dư) đi qua hỗn hợp thu được chất rắn gồm

a)

Mg, Fe, Pb, Al.

b)

MgO, Fe, Pb, Al2O3

c)

MgO, FeO, Pb, Al2O3

d)

MgO, Fe, Pb, Al.

22.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Na, Ba, K

b)

Na, Fe, K

c)

Na, Cr, K

d)

Be, Na, Ca

23.

Phản ứng hoá học nào xảy ra trong sự ăn mòn kim loại ?

a)

Phản ứng axit – bazơ

b)

Phản ứng oxi hoá – khử

c)

Phản ứng thuỷ phân

d)

Phản ứng trao đổi

24.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

RO

b)

RO2

c)

R2O3

d)

R2O

25.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

Na, Ba

b)

Be, Al

c)

Sr, Be

d)

Ga, Ba

26.

Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại ?

a)

Sắt

b)

Vonfam

c)

Crom

d)

Đồng

27.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

Ca, Ba

b)

Na, Ba

c)

Be, Al

d)

Sr, K

28.

Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là

a)

200

b)

300

c)

100

d)

400

29.

Hoà tan hoàn toàn 3 kim loại Zn, Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn không tan là Cu. Phần dung dịch sau phản ứng chứa chất tan nào ?

a)

Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)3

b)

Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)3 ; Cu(NO3)2

c)

Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)2

d)

Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)2 ; Cu(NO3)2

30.

Nguyên tắc luyện thép từ gang là

a)

Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép

b)

Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép

c)

Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao

d)

Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép

31.

Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là

a)

Cu, Fe, ZnO, MgO

b)

Cu, Fe, Zn, Mg

c)

Cu, FeO, ZnO, MgO

d)

Cu, Fe, Zn, MgO

32.

Al2O3phản ứng được với cả hai dung dịch

a)

NaOH, HCl

b)

NaCl, H2SO4

c)

Na2SO4, KOH

d)

KCl, NaNO3

33.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

Na2CO3, CO2, H2O

b)

Na2O, CO2, H2O

c)

NaOH, CO2, H2O

d)

NaOH, CO2, H2

34.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

35.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

b)

Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm

c)

Gây ngộ độc nước uống.

d)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

36.

Cho Cu dư tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X. Cho Fe dư tác dụng với dung dịch X được dung dịch Y. Dung dịch Y chứa

a)

Fe(NO3)3, Cu(NO3)2

b)

Fe(NO3)3

c)

Fe(NO3)2

d)

Fe(NO3)2, Cu(NO3)2

37.

Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là

a)

FeO

b)

Fe

c)

Fe3O4

d)

Fe2O3

38.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

R2O3

b)

R2O

c)

RO

d)

RO2.

39.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại ?

a)

Kẽm

b)

Đồng

c)

Vonfam

d)

Sắt

40.

Chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

KCl

b)

Cl2

c)

Na3PO4

d)

H2SO4

41.

Al2O3phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

KOH, H2SO4

b)

Na2SO4, KOH

c)

KCl, H2SO4

d)

NaCl, KNO3

42.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2tác dụng với dung dịch

a)

Na2CO3

b)

HNO3

c)

HCL

d)

KNO3

43.

Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại ?

a)

Vàng

b)

Nhôm

c)

Bạc

d)

Đồng

44.

Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là :

a)

Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2

b)

AgNO3 và Zn(NO3)2

c)

Fe(NO3)2 và AgNO3

d)

Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2