Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí 10- Ôn tập nội năng, các nguyên lí của nhiệt động lực học

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Nội năng của một vật là

a)

A. tổng động năng và thế năng của vật.

b)

B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

D. nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

2.

Nội năng của khí lí tưởng có tính chất nào sau đây?

a)

A. Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ.

b)

B. Phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích.

c)

C. Phụ thuộc vào thể tích.

d)

D. Không phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích.

3.

người ta thay đổi nội năng bằng cách gì ở trong hình vẽ

a)

Thực hiện công

b)

Không thể kết luận

c)

Cả thực hiện công và truyền nhiệt

d)

Truyền nhiệt

4.

Một lượng nước có thể tích 5lit được đun nóng từ 30oC đến 70oC. Biết nhiệt dung riêng của nước C=4200J/kgk

Tính nhiệt lượng mà nước thu vào?

a)

840000J

b)

84000J

c)

8400J

d)

840J

5.

Một lượng chất khí có nội năng ban đầu U1=5000J, sau đó có nội năng U2=7000J. Hỏi vật thu nhiệt hay tỏa nhiệt một lượng bao nhiêu?

a)

Thu nhiệt một lượng 12000J

b)

Thu nhiệt một lượng 2000J

c)

Tỏa nhiệt một lượng 12000J

d)

Tỏa nhiệt một lượng 2000J

6.
Trong hệ SI, đơn vị của nhiệt dung riêng là
a)
J/g độ.
b)
J/kg độ.
c)
kJ/kg độ.
d)
cal/g.độ.
7.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào

a)

thể tích và nhiệt lượng của vật

b)

nhiệt độ và áp suất

c)

thể tích và nhiệt độ của vật

d)

khối lượng và áp suất

8.

Đơn vị của nội năng là

a)

vôn ( V )

b)

Jun ( J )

c)

Niutơn ( N )

d)

Oát ( W)

9.

Sự truyền nhiệt là

a)

sự chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

b)

sự truyền trực tiếp nội năng từ vật này sang vật khác.

c)

sự chuyển hóa năng lượng từ nội năng sang dạng khác.

d)

sự truyền trực tiếp nội năng và chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

10.

Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

a)

Cọ xát vật lên mặt bàn.

b)

Đốt nóng vật.

c)

Làm lạnh vật.

d)

Đưa vật lên cao.

11.

Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công là?

a)

Đun nóng nước bằng bếp.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Nén khí trong xilanh.

d)

Cọ xát hai vật vào nhau.

12.

Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt là:

a)

Chậu nước để ngoài nắng một lúc nóng lên.

b)

Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi

c)

Khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên.

d)

Cho cơm nóng vào bát thi bưng bát cũng thấy nóng.

13.

Có 1 quả cầu bằng đồng, nếu hơ nóng để truyền cho nó một nhiệt lượng là Q= 400 J thì khi đó độ biến thiên nội năng của quả cầu là:

a)

200J

b)

400J

c)

0J

d)

100J

14.

Công thức tính nhiệt lượng là

a)

Q = mc.ΔtQ\ =\ mc.\Delta t

b)

Q = mcΔtQ\ =\ \frac{mc}{\Delta t}

c)

Q = m.ΔtQ\ =\ m.\Delta t

d)

Q=c.ΔtQ=c.\Delta t

15.

Biểu thức nguyên lí I nhiệt động lực học là

a)

ΔU =Q+A\Delta U\ =Q+A  

b)

ΔU=Q−A\Delta U=Q-A  

c)

U=Q−AU=Q-A  

d)

U=Q+AU=Q+A  

16.

Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100J. Khí nở ra thực hiện công 70J đẩy pittông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

20J.

b)

30J.

c)

40J.

d)

50J.

17.

Người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 200 J. Khí nở ra và thực hiện công 140 J đẩy pit-tông lên. Tính độ biến thiên nội năng của khí.

a)

340 J.

b)

200 J.

c)

170 J.

d)

60 J.

18.

Thực hiện công 100J để nén khí trong xilanh và khí truyền ra môi trường một nhiệt lượng 40J. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Nội năng của khí tăng 140J.

b)

Nội năng của khí tăng 60J.

c)

Nội năng của khí giảm 60J.

d)

Nội năng của khí giảm 140J