wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 11- Ôn tập Từ trường, cảm ứng từ

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng, khi đã đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng

a)

Đông – Tây.

b)

Đông – Nam.

c)

Nam – Bắc.

d)

Tây – Bắc.

2.

Phát biểu nào sau đây là sai về nam châm vĩnh cửu?

a)

Mỗi nam châm có 2 cực.

b)

Hai cực nam của nam châm lại gần nhau thì đẩy nhau.

c)

Hai cực bắc của nam châm lại gần nhau thì hút nhau.

d)

Trái Đất cũng có từ trường như nam châm.

3.

(NB) Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

tác dụng lực từ lên nam châm hoặc dòng điện ở trong nó.

b)

tác dụng lên điện tích đứng yên trong nó.

c)

tác dụng lên các vật bằng kim loại.

d)

tác dụng hút các vật nhẹ.

4.

(NB) Biểu thức nào sau đây xác định độ lớn cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây dẫn có chiều dài l mang dòng điện I vuông góc với đường sức từ tại đó?

a)

B =FIl.B\ =\frac{F}{Il}.

b)

B=FIl.B=\frac{FI}{l}.

c)

B=FIl.B=FIl.

d)

B=IlF.B=\frac{Il}{F}.

5.

(NB) Đặc điểm nào sau đây về đường sức từ là đúng?

a)

Qua một điểm trong không gian có từ trường chỉ vẽ được một đường sức từ.

b)

Các đường sức từ cắt nhau ở cực của nam châm.

c)

Vùng từ trường càng mạnh thì các đường sức tại đó càng xa nhau.

d)

Các đường sức từ xuất phát ở cực Bắc và kết thúc ở cực Nam.

6.

(NB) Từ trường đều là từ trường mà

a)

cảm ứng từ tại mỗi điểm không thay đổi theo thời gian.

b)

cảm ứng từ tại mỗi điểm có độ lớn không đổi.

c)

cảm ứng từ tại mỗi điểm như nhau cả về hướng và độ lớn.

d)

cảm ứng từ tại mỗi điểm tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.

7.

(NB) Từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài cho bởi biểu thức

a)

B=2.107Ir.B=2.10^{-7}\frac{I}{r}.

b)

B=2π.107 IR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

c)

B=2π.107 INR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{IN}{R}.

d)

B=4π.107 IR.B=4\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

8.

(TH) Nếu cường độ điện trường trong một dây thẳng dài tăng 4 lần thì cảm ứng từ nó sinh ra tại một điểm

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

9.

(TH) Nếu khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn thẳng dài và cường độ dòng điện trong dây cùng giảm 2 lần thì cảm ứng từ sinh ra

a)

giảm 2 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

không đổi.

d)

tăng 4 lần.

10.

(NB) Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong cuộn dây dẫn tròn có N vòng dây, bán kính dây là R và cường độ dòng điện trong dây là I  cho bởi biểu thức

a)

B=2.107Ir.B=2.10^{-7}\frac{I}{r}.

b)

B=2π.107 IR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

c)

B=2π.107 INR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{IN}{R}.

d)

B=4π.107 IR.B=4\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

11.

Một dòng điện không đổi chạy trong dây dẫn thẳng, dài đặt trong chân không. Biết cảm ứng từ tại vị trí cách dòng điện 3cm có độ lớn là 2.10-5T. Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là

a)

3 A

b)

1,5 A

c)

2 A

d)

4,5 A

12.

Một khung dây tròn bán kính R = 4 cm gồm 10 vòng dây. Dòng điện chạy trong mỗi vòng dây có cường độ I = 0,3 A. Cảm ứng từ tại tâm của khung là

a)

3,34.10-5 T.

b)

4,7.10-5 T

c)

6,5.10-5 T.

d)

3,5.10-5 T

13.

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn vuông góc với mặt phẳng hình vẽ.

a)
b)
c)
d)

B và C

14.

Từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn tròn có biểu thức

a)

B=2.107IrB=2.10^{-7}\frac{I}{r}

b)

B=2π.107 N.IRB=2\pi.10^{-7}\ N.\frac{I}{R}

c)

B=4π.107 N l.IB=4\pi.10^{-7}\ \frac{N}{\ l}.I

15.

Một ống dây dài 10cm, có 30 vòng dây được quấn trên ống. Mỗi vòng dây mang dòng điện 0,5A. Cảm ứng từ bên trong ống dây là

a)

1,5π.107 T1,5\pi.10^{-7}\ T

b)

6π.107 T6\pi.10^{-7}\ T

c)

15π105 T15\pi\cdot10^{-5}\ T

d)

6π105 T6\pi\cdot10^{-5\ }T

16.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

A. độ lớn cảm ứng từ.

b)

B. diện tích đang xét.

c)

C. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ.

d)

D. nhiệt độ môi trường.

17.

Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ , α là góc hợp bởi và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là:

a)

A. Φ = B.S.cosα

b)

B. Φ = B.S.sinα

c)

C. Φ = B.

d)

D. Φ = B.S.tanα

18.

Đơn vị của từ thông?

a)

A. Tesla (T).

b)

B. Ampe (A).

c)

C. Vêbe (Wb).

d)

D. Vôn (V).

19.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về từ thông ?

a)

A. Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ = B.S.cosα

b)

B. Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb).

c)

C. Từ thông là một đại lượng đại số.

d)

D. Từ thông là một đại lượng có hướng.

20.

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch kín là do:

a)

A. diện tích của mạch thay đổi.

b)

B. mạch kín chuyển động.

c)

C. cảm ứng từ của từ trường không đổi.

d)

D. từ thông qua mạch thay đổi.

21.

Một mặt phẳng hình vuông có cạnh 5cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4T. Từ thông qua diện tích hình vuông đó bằng 10-6Wb. Góc α hợp bởi véctơ cảm ứng từ với pháp tuyến hình vuông đó bằng:

a)

A. 90o

b)

B. 0o

c)

C. 30o

d)

D. 60o

22.

Một khung dây có tiết diện S = 100 cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng B = 0,5T. Từ thông gởi qua khung dây có giá trị bằng bao nhiêu khi mặt phẳng khung dây hợp với cảm ứng từ 1 góc 300 ?

a)

0,0043 Wb

b)

0,43 Wb

c)

0,25 Wb

d)

0,0025 Wb

23.

Một vòng dây diện tích S = 100 cm2 nối vào tụ điện có điện dung C = 400 mF, được đặt trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẵng chứa khung dây, có độ lớn tăng đều 5.10-2 T/s. Tụ điện tích được điện tích

a)

q = 4.10-7 C.

b)

q = 3.10-7 C.

c)

q = 2.10-7 C.

d)

D. q = 10-7 C.

24.

     Một khung dây dẫn hình tròn mảnh, khung dây gồm 100 vòng, mỗi vòng có bán kính 10 cm, điện trở của cuộn dây 10 π\pi   Ω. Cuộn dây đặt trong một từ trường đều có vec tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng các vòng dây và có độ lớn cảm ứng từ tăng đều từ B = 10-2 T đến B = 2.10-2 T trong thời gian 10-2 s. Cường độ dòng điện qua cuộn dây

a)

0,1A

b)

0,2A

c)

0,4 A

d)

0,8A

25.

Một cuộn tự cảm có độ tự cảm 0,1 H, trong đó có dòng điện biến thiên đều 200 A/s thì suất điện động tự cảm xuất hiện có giá trị

a)

10 V.

b)

20 V.

c)

0,1 kV.

d)

2,0 kV.

26.

Một khung dây hình chữ nhật kích thước 3 cm x 4 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4 T. Véc tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẵng khung một góc 300. Từ thông qua khung dây đó là

a)

1,5 .10-7 Wb.

b)

3.10-7 Wb.

c)

1,5.10-7 Wb.

d)

2.10-7 Wb.

27.

Cho dòng điện 10 A chạy qua một vòng dây tạo ra một từ thông qua vòng dây là 5.10- 2 Wb. Độ tự cảm của vòng dây là

a)

5 H.

b)

5 mH.

c)

50 mH.

d)

500 mH.

28.

Cuộn dây có N = 100 vòng, mỗi vòng có diện tích S = 300 cm2. Đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 T sao cho trục của cuộn dây song song với các đường sức từ. Quay đều cuộn dây để sau Dt = 0,5 s trục của nó vuông góc với các đường sức từ thì suất điện động cảm ứng trung bình trong cuộn dây là

a)

0,6 V.

b)

1,2 V.

c)

3,6 V.

d)

4,8 V.

29.

Hiện tượng tự cảm thực chất là

a)

hiện tượng dòng điện cảm ứng bị biến đổi khi từ thông qua một mạch kín đột nhiên bị triệt tiêu.

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra khi một khung dây đặt trong từ trường biến thiên.

c)

hiện tượng xuất hiện suất điện động cảm ứng khi một dây dẫn chuyển động trong từ trường.

d)

hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch do chính sự biến đổi dòng điện trong mạch đó gây ra.

30.

Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa vào hiện tượng

a)

lực điện do điện trường tác dụng lên hạt mang điện.

b)

cảm ứng điện từ.

c)

lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động.

d)

lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện.

31.

Định luật Len - xơ được dùng để xác định

a)

độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.

b)

chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

c)

cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

d)

sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.