wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1

Total questions: 31

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng cộng hưởng cơ xảy ra khi

a)

Tần số của ngoại lực cưỡng bức gấp đôi tần số dao động riêng của hệ.

b)

Hiệu số giữa tần số ngoại lực và tần số dao động riêng của hệ cực đại.

c)

Hiệu số giữa tần số ngoại lực và tần số dao động riêng của hệ cực tiểu.

d)

Hiệu số giữa tần số ngoại lực và tần số dao động riêng của hệ bằng 0.

2.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω\omega . Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức 

a)

  T =  2πω\frac{2\pi}{\omega}  

b)

T =  2πω2\pi\omega  

c)

T =  12πω\frac{1}{2\pi\omega}  

d)

T =  ω2π\frac{\omega}{2\pi}  

3.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là

a)

ωx\omega x

b)

ω2x\omega^2x

c)

ωx-\omega x

d)

ω2x-\omega^2x

4.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10π 10\pi\ cm/s. Tần số dao động của vật nhỏ là

a)

1 Hz

b)

2 Hz

c)

5 Hz

d)

0,5 Hz

5.

Sóng dọc là sóng có phương dao động ... phương truyền sóng.

a)

vuông góc

b)

cùng phương

c)

lệch phương góc 30 độ

d)

cùng pha

6.

Bước sóng là ...

a)

khoảng cách sóng truyền đi trong 2 chu kỳ

b)

khoảng cách sóng truyền đi trong 1 chu kỳ

c)

khoảng cách sóng truyền đi

d)

khoảng cách sóng truyền đi trong 1 giây

7.

Trên phương truyền sóng, khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm dao động ngược pha là

a)

λ\lambda  

b)

2λ2\lambda  

c)

λ2\frac{\lambda}{2}  

d)

3λ3\lambda  

8.

Điều kiện có cực đại giao thoa 

a)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

c)

d2  d1 =k λ2d_2\ -\ d_1\ =k\ \frac{\lambda}{2}  

d)

d2 d1 =(2k+1)λd_2\ -d_1\ =\left(2k+1\right)\lambda  

9.


Phương trình sóng tại nguồn O:  uO=Acosωtu_O=A\cos\omega t  
Phương trình sóng tại M cách nguồn O một khoảng x là:

a)

uM=Acos2π(tTxλ)u_M=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}-\frac{x}{\lambda}\right)  

b)

uM=Acos2π(tT+xλ)u_M=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}+\frac{x}{\lambda}\right)  

c)

uM = Acos (ωtxv)u_M\ =\ A\cos\ \left(\omega t-\frac{x}{v}\right)  

d)

uM =Acos(ωt+xv)u_M\ =A\cos\left(\omega t+\frac{x}{v}\right)  

10.

Trong hiện tượng sóng dừng trên dây. Khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng sóng liên tiếp bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một phần tư bước sóng.

c)

một nửa bước sóng.

d)

một bước sóng.

11.

Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

60 m/s

b)

80 m/s

c)

40 m/s

d)

100 m/s

12.

Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có

a)

3 nút và 2 bụng.

b)

7 nút và 6 bụng.

c)

9 nút và 8 bụng.

d)

5 nút và 4 bụng.

13.

Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí. Sóng đó được gọi là

a)

A. sóng siêu âm.

b)

B. sóng âm.

c)

C. sóng hạ âm.

d)

D. chưa đủ điều kiện để kết luận.

14.

Một sóng âm 450Hz lan truyền với tốc độ 360m/s trong không khí. Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau 1m trên một phương truyền sóng là

a)

A. ΔΦ = 0,5π(rad).

b)

B. ΔΦ = 1,5π(rad).

c)

C. ΔΦ = 2,5π(rad).

d)

D. ΔΦ = 3,5π(rad).

15.

Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng

a)

A. biên độ.

b)

B. cường độ âm.

c)

C. mức cường độ âm.

d)

D. tần số.

16.

Đặt điện áp xoay chiều  u=2202cos(100πt) (V)u=220\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)\ \left(V\right)  vào hai đầu của đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là  i=22cos(100πt) (A)i=2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)\ \left(A\right) . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

440W   

b)

880W   

c)

220W

d)

110W

17.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R=10Ω, cuộn cảm có cảm kháng ZL=20Ω và tụ điện có dung kháng ZC=20Ω. Tổng trở của đoạn mạch là

a)

10Ω

b)

20Ω

c)

30Ω

d)

50Ω

18.

Đặt điện áp  u=602cos(100πt)u=60\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)   vào hai đầu điện trở R=20Ω. Cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng là

a)

6A6A

b)

3A3A

c)

32A3\sqrt{2}A

d)

1,52A1,5\sqrt{2}A

19.

Điện áp u=2202cos60πtu=220\sqrt{2}\cos60\pi t (V) có giá trị cực đại bằng

a)

60 (V)60\ \left(V\right)  

b)

220 (V)220\ \left(V\right)  

c)

2202 (V)220\sqrt{2}\ \left(V\right)  

d)

60π (V)60\pi\ \left(V\right)  

20.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc 100π (rad/s) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm  L=0,2π(H)L=\frac{0,2}{\pi}\left(H\right) . Cảm kháng của cuộn cảm là

a)

40Ω40\Omega  

b)

20Ω20\Omega  

c)

10210\sqrt{2}

d)

20220\sqrt{2}

21.

Máy biến điện áp làm việc theo nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý điện động

b)

Nguyên lý cảm ứng điện từ

c)

Nguyên lý cơ điện

d)

Nguyên lý nhiệt động lực học

22.

Máy biến áp là thiết bị dùng để

a)

biến đổi hiệu điện thế xoay chiều.

b)

Biến đổi công suất điện xoay chiều.

c)

Biến đổi hệ số công suất của mạch điện xoay chiều.

d)

biến đổi hiệu điện thế và tần số của dòng điện xoay chiều

23.

Câu 5. Ở máy biến áp, cuôn dây nối với tải tiêu thụ gọi là

a)

A. cuộn sơ cấp.

b)

B. cuộn thứ cấp.

c)

C. cuộn làm việc.

d)

D. cuộn khởi động.

24.

Tỉ số các điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp là?

a)

U2/U1 = N1/N2

b)

U2.U1 = N1.N2

c)

U2/U1 = N2/N1

d)

U1/U2 = N2/N1

25.

Dao động tắt dần là dao động

a)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

có thế năng giảm dần theo thời gian.

c)

động năng giảm dần theo thời gian.

d)

có li độ giảm dần theo thời gian.

26.

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành

a)

nhiệt năng.

b)

hóa năng.

c)

điện năng.

d)

quang năng.

27.

Hiện tượng cộng hưởng dao động chỉ xảy ra với

a)

dao động điều hòa.

b)

dao động riêng.

c)

dao động cưỡng bức.

d)

dao động tắt dần.

28.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

2x2/2.

29.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

30.

. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k gắn vật m dao động điều hòa với tần số góc ω. Tần số góc dao động của con lắc được xác định theo công thức là

a)

km\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

mk\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

31.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos2πt (cm). Thế năng của vật biến thiên với tần số

a)

4 Hz

b)

3,14 Hz

c)

1 Hz

d)

2 Hz