wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công của lực điên. Hiêu điên thế.

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

b)

hình dạng của đường đi.

c)

cường độ của điện trường.

d)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

2.

Nếu chiều dài đường đi của điện tích q dương dịch chuyển trong điện trường đều tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

không thay đổi.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 2 lần.

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

3.

Khi điện tích q dich chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

giảm 2 lần.

b)

không đổi.

c)

tăng 2 lần.

d)

tăng 4 lần.

4.

Nếu điện tích q dịch chuyển trong điện trường đều sao cho thế năng của nó tăng thì công của của lực điện trường

a)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

b)

bằng không.

c)

có giá trị dương.

d)

có giá trị âm.

5.

Công của lực điện trường khi dịch chuyển một điện tích q = - 2μC song song và ngược chiều với các đường sức trong một điện trường đều có cường độ điện trường E = 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là

a)

– 2 mJ.

b)

2 mJ.

c)

– 2000 J.

d)

2000 J.

6.

Điện thế tại một điểm trong điện trường không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đặc trưng cho điện trường về phương diện năng lượng.

b)

Là đại lượng vô hướng.

c)

Có đơn vị là J/C.

d)

Không phụ thuộc vào việc chọn mốc.

7.

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng sinh công của lực điện khi dịch điện tích giữa hai điểm.

b)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

c)

khả năng phóng điện của điện trường.

d)

khả năng cách điện của điện trường.

8.

Phát biểu nào sau đây là sai về hiệu điện thế ?

a)

Đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường.

b)

Có đơn vị là V.

c)

Phụ thuộc vào mốc tính điện thế.

d)

Là đại lượng vô hướng.

9.

Biểu thức nào sau đây thể hiện đúng mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế?

a)

E = U.d.

b)

E = q.U.

c)

E = U/q.

d)

E = U/d.

10.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính công lực điện dịch chuyển điện tích trong một điện trường đều?

a)

A = qEd.

b)

A = U/d.

c)

A = E.d.

d)

A = F/d.

11.

Công của lực điện dịch chuyển điện tích trong điện trường không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Hình dạng quỹ đạo.

b)

Điện lượng của điện tích.

c)

Vị trí điểm đầu quỹ đạo.

d)

Vị trí điểm cuối quỹ đạo.

12.

Điện thế tại một điểm trong điện trường không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đặc trưng cho điện trường về phương diện năng lượng.

b)

Là đại lượng vô hướng.

c)

Có đơn vị là J/C.

d)

Không phụ thuộc vào việc chọn mốc.

13.

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng sinh công của lực điện khi dịch điện tích giữa hai điểm.

b)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

c)

khả năng phóng điện của điện trường.

d)

khả năng cách điện của điện trường.

14.

Phát biểu nào sau đây là sai về hiệu điện thế ?

a)

Đặc trưng cho khả năng sinh công.

b)

Có đơn vị là V.

c)

Phụ thuộc vào mốc tính điện thế.

d)

Là đại lượng vô hướng.

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Công của lực điện dịch một điện tích

a)

đi trên cùng một đường sức điện thì bằng 0.

b)

trong điện trường đều bằng 0.

c)

trên đường sức thẳng bằng 0.

d)

đi hết đường cong kín bằng 0.

16.

Biểu thức nào sau đây thể hiện đúng mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế?

a)

E = U.d.

b)

E = q.U.

c)

E = U/q.

d)

E = U/d.

17.

Biểu thức nào sau đây sai:

a)

UMN = VN - VM

b)

UMN = AMN/q

c)

UMN = - UNM

d)

UMN = E.d

18.

Điện tích q chuyển động từ M đến N trong một điện trường đều, công của lực điện càng nhỏ nếu

a)

Đường đi từ M đến N càng dài

b)

Đường đi từ M đến N càng ngắn

c)

Hiệu điện thế UMN càng nhỏ

d)

Hiệu điện thế UMN càng lớn

19.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là UMN = 32V. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Điện thế tại điểm M là 32V

b)

Điện thế tại điểm N là 0

c)

Nếu điện thế tại M là 0 thì điện thế tại N là - 32V

d)

Nếu điện thế tại M là 10V thì điện thế tại N là 42V

20.

Phát biểu nào sau đây là sai về hiệu điện thế ?

a)

Đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường.

b)

Có đơn vị là V.

c)

Phụ thuộc vào mốc tính điện thế.

d)

Là đại lượng vô hướng.

21.

Câu 3: Một điện tích q chuyển động trong điện trường đều theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

a)

A = 0 trong mọi trường hợp.

b)

A < 0 nếu q < 0.

c)

A > 0 nếu q > 0.

d)

A > 0 nếu q < 0.

22.

Câu 4: Để đo hiệu điện thế tĩnh điện người ta dùng

a)

ampe kế

b)

tĩnh điện kế

c)

lực kế

d)

công tơ điện

23.

Câu 6: Biết hiệu điện thế UMN = 3 V. Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?

a)

VM = 3 V

b)

VN = 3 V

c)

VM – VN = 3 V

d)

VN – VM = 3 V

24.

(NB) Một điện tích q = 2 nC dịch chuyển cùng chiều đường sức trong một điện trường đều từ điểm M đến điểm N. Biết MN = 40 cm. Độ lớn cường độ điện trường là 400 V/m. Công của lực điện là

a)

0,32 μJ.

b)

0,64 μJ.

c)

1,28 μJ.

d)

0,16 μJ.

25.

(TH) Khi dịch một điện tích q = - 8,5 mC từ A đến B thì công của lực điện sinh ra là 0,17 J. Hiệu điện thế UAB =

a)

20 V.

b)

-20 V.

c)

10 V.

d)

-10 V.

26.

(TH) Một điện tích 4 mC dịch từ A đến B có điện thế ở A là 5 V, ở B là 25 V. Công của lực điện dịch điện tích có độ lớn là

a)

20 mJ.

b)

40 mJ.

c)

80 mJ.

d)

200 mJ.

27.

Phát biểu nào sau đây là sai về hiệu điện thế ?

a)

Đặc trưng cho khả năng sinh công.

b)

Có đơn vị là V.

c)

Phụ thuộc vào mốc tính điện thế.

d)

Là đại lượng vô hướng.

28.

Câu 2: Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

A. khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

B. phương chiều của cường độ điện trường.

c)

C. khả năng sinh công của điện trường.

d)

D. độ rộng của không gian có điện trường.

29.

Nếu điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì công của của lực điện trường

a)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

b)

bằng không.

c)

dương.

d)

âm.

30.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

b)

khả năng sinh công của điện trường.

c)

phương chiều của cường độ điện trường.

d)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

31.

BIỂU THỨC TÍNH CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN LÀ

a)

A = q. E. dA\ =\ q.\ E.\ d

b)

A = q. F. dA\ =\ q.\ F.\ d

c)

A = q. E. FA\ =\ q.\ E.\ F

d)

A = F. E. dA\ =\ F.\ E.\ d

32.

ĐƠN VỊ CỦA CÔNG CÔNG LỰC ĐIỆN LÀ

a)

km

b)

giờ

c)

J

d)

N

33.

ĐƠN VỊ CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG ĐỀU LÀ

a)

Nm\frac{N}{m}

b)

Vm\frac{V}{m}

c)

Am\frac{A}{m}

d)

VC\frac{V}{C}

34.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

b)

khả năng sinh công tại một điểm.

c)

khả năng tác dụng lực tại một điểm.

d)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.