wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các loại máy điện

Total questions: 35

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Đồ dùng điện-cơ chuyển hóa:

a)

điện năng thành cơ năng

b)

điện năng thành quang năng

c)

điện năng thành nhiệt năng

d)

điện năng thành điện năng

2.

Động cơ điện 1 pha gồm:

a)

Stato và Rôto

b)

Động cơ và điện 1 pha

c)

Lõi thép và dây quấn

d)

Thép kỹ thuật điện

3.

Stato (phần tĩnh) gồm có:

a)

Stato và Rôto

b)

Rôto và Rô-bốt

c)

Lõi thép và dây quấn

d)

Thép kỹ thuật điện

4.

Rôto (phần động) gồm có:

a)

Stato và Rôto

b)

Stato và Tomatoes

c)

Lõi thép và dây quấn

d)

Thép kỹ thuật điện

5.

Bộ phận tạo chuyển động quay của động cơ điện là:

a)

Stato

b)

Rôto

c)

Lõi thép

d)

Dây quấn

6.

Stato có phần lõi thép:

a)

Hình trụ tròn, rỗng để đặt Rôto

b)

Hình ngôi sao

c)

Hình vuông

d)

Hình tam giác

7.

Rôto có phần lõi thép:

a)

Hình trụ tròn, đặt trong Stato

b)

Hình ngôi sao

c)

Hình vuông

d)

Hình tam giác

8.

Quạt điện gồm:

a)

Động cơ điện và cánh quạt

b)

Quạt và điện

c)

Động cơ điện

d)

Cánh quạt

9.

Đồ dùng điện-cơ là:

a)

Quạt điện, máy bơm nước

b)

Bóng đèn

c)

Điều hòa

d)

Nồi cơm điện

10.

Lõi thép được làm từ:

a)

Thép kỹ thuật điện

b)

Sắt

c)

Nhôm

d)

Nhựa

11.

Chức năng của nhà máy điện là gì?

a)

Truyền tải điện năng từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ.

b)

Biến đổi các dạng năng lượng khác thành điện năng.

c)

Biến đổi điện thành các dạng năng lượng khác.

d)

Lưu giữ lượng điện sản xuất dư thừa

12.

Đồ dùng điện nào sau đây không thuộc loại điện-cơ?

a)

Quạt điện

b)

Máy bơm nước

c)

Bàn là

d)

Máy xay sinh tố

13.

Biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp an toàn điện?

a)

Không trèo vào trạm biến áp, không vi phạm khoảng cách với đường dây cao thế

b)

Thực hiện nối đất các đồ dùng điện

c)

Chạm trực tiếp vào vật mang điện

d)

Thực hiện cách điện dây dẫn, đồ dùng điện

14.

Đồ dùng điện chia thành mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Hành động nào sau đây là an toàn điện?

a)

Thả diều gần đường dây điện

b)

Tắm mưa dưới đường dây điện cao áp

c)

Chơi đùa, trèo lên cột điện

d)

Tránh xa khi thấy dây điện bị đứt rơi xuống

16.

Vật liệu dẫn điện là:

a)

không cho dòng điện chạy qua

b)

cho đường sức từ trường chạy qua

c)

cho dòng nhiệt chạy qua

d)

cho dòng điện chạy qua

17.

Máy biến áp hoạt động dựa theo nguyên lý gì?

a)

Cảm ứng điện từ

b)

Dao động điều hòa

c)

Dao động tắt dần

d)

Phản xạ toàn phần

18.

Lõi biến áp được làm bằng vật liệu gì?

a)

Sắt      

b)

Đồng

c)

Thép kỹ thuật điện

d)

Nhôm

19.

Stato(hoặc Rôto) đều gồm:

a)

Các lá thép kỹ thuật điện

b)

Dây quấn và lõi thép

c)

Dây điện từ.

d)

Thanh dẫn lồng sóc, vòng ngắn mạch

20.

Quạt điện gồm 2 phần chính là:

a)

Rôto và Stato

b)

Lõi thép và dây quấn

c)

Động cơ điện và cánh quạt

d)

Vỏ quạt và cánh quạt

21.

Chọn đáp án đúng: Máy phát điện xoay chiều 1 pha nghiên cứu trong bài có

a)

Phần cảm là nam châm quay quanh trục

b)

Phần cảm là cuộn dây quay quanh trục

c)

Phần ứng là nam châm quay quanh trục

d)

Phần ứng là cuộn dây quay quanh trục

22.

Máy phát điện xoay chiều 1 pha và máy phát điện xoay chiều 3 pha giống nhau ở điểm nào sau đây

a)

Đều có phần ứng quay, phần cảm cố định

b)

Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài

c)

Đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

d)

Đều tạo ra dòng điện xoay chiều một pha

23.

Máy phát điện xoay chiều một pha bao gồm?

a)

Roto: nam châm; Stato: cuộn dây

b)

Stato: nam châm; Roto: cuộn dây

c)

Các cuộn dây quay tạo ra từ trường sinh ra dòng điện xoay chiều trong nam châm.

d)

Các nam châm quay trong từ trường của nam châm khác.

24.

Dynamo ở xe đạp có cấu tạo gồm.....  

a)

nam châm và cuộn dây.

b)

điện tích và cuộn dây dẫn.

c)

nam châm và điện tích.

d)

nam châm điện và điện tích.

25.

Khi đưa thanh nam châm lại gần cuộn dây dẫn kín như hình vẽ thì .....

a)

số đường sức từ đi qua cuộn dây tăng lên.

b)

số đường sức từ đi qua cuộn dây giảm đi.

26.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống. Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi có sự….. qua tiết diện S của cuộn dây.

a)

biến đổi của cường độ dòng điện.

b)

biến đổi của thời gian.

c)

biến đổi của dòng điện cảm ứng.

d)

biến đổi của số đường sức từ.

27.

Máy phát điện xoay chiều có mấy bộ phận chính?

a)

1

b)

2

c)

50

d)

100

28.

Trong máy phát điện xoay chiều roto là nam châm, khi máy hoạt động thì nam châm có tác dụng gì?

a)

Tạo ra từ trường.

b)

Làm cho số đường sức từ qua tiết diện cuộn dây tăng.

c)

Làm cho số đường sức từ qua tiết diện cuộn dây biến thiên.

d)

Làm cho số đường sức từ qua tiết diện cuộn dây giảm.

29.

Trong máy phát điện xoay chiều roto hoạt động như thế nào khi máy làm việc:

a)

Luôn đứng yên

b)

Chuyển động đi lại như con thoi

c)

Luôn quay tròn theo một chiều quanh một trục

d)

Luân phiên đổi chiều quay

30.

Máy phát điện xoay chiều có mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng, phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Phần ứng là phần tạo ra suất điện động cảm ứng.

b)

Bộ góp gồm hệ thống vành khuyên và chổi quét.

c)

Phần ứng luôn là stato

d)

Phần cảm là phần tạo ra từ trường

32.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha?

a)

Phần cảm tạo dòng điện, phần ứng tạo từ trường

b)

Roto có thể là phần cảm hoặc phần ứng

c)

Phần quay gọi là roto, phần đứng yên gọi là stato

d)

Phần cảm tạo từ trường, phần ứng tạo ra suất điện động

33.

Trong máy phát điện xoay chiều một pha

          

a)

Rôto luôn là phần cảm  

b)

Stato luôn là Nam châm

c)

Phần ứng là những cuộn dây, trong đó xuất hiện suất điện động cảm ứng khi máy hoạt động

d)

Phần cảm luôn là nam châm vĩnh cửu

34.

Máy phát điện xoay chiều tạo ra trên cơ sở hiện tượng:

a)

Cộng hưởng từ

b)

Tác dụng của từ trường lên dòng điện

c)

Cảm ứng điện từ

d)

Tác dụng của dòng điện lên nam châm

35.

Máy phát điện xoay chiều là thiết bị dùng để biến đổi từ dạng năng lượng ........ thành ...........?

a)

cơ năng, điện năng

b)

điện năng, cơ năng

c)

thế năng, điện năng

d)

điện năng, quang năng