wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÁC PHÉP ĐO

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Người thợ may cần lấy các số đo của khách hàng để may một chiếc áo. Các số liệu cần đo là số đo dài tay, số đo vòng ngực, số đo vòng eo, số đo dài áo,... Theo em, người thợ may nên sử dụng loại thước nào để đo các số liệu đó?

a)

Thước thẳng

b)

Thước dây

c)

Thước cuộn

d)

Thước kẹp

2.

Để đo khoảng cách giữa Hà Nội và TPHCM, người ta dùng đơn vị nào?

a)

m

b)

km

c)

mm

d)

inch

3.

Hãy chỉ ra GHĐ và ĐCNN của thước đo trong hình dưới đây:

a)

GHĐ 10cm; ĐCNN 2cm

b)

GHĐ 10cm; ĐCNN 0,5cm

c)

GHĐ 10cm; ĐCNN 0,2cm

d)

GHĐ 10cm; ĐCNN 0,5dm

4.

 Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

A. đêximét (dm).

b)

B. mét (m).

c)

C. Centimét (cm).

d)

D. milimét (mm).

5.

 Trước khi đo chiều dài của vật ta thường ước lượng chiều dài của vật để

a)

A. lựa chọn thước đo phù hợp.

b)

B. đặt mắt đúng cách.

c)

C. đọc kết quả đo chính xác

d)

D. đặt vật đo đúng cách. 

6.

Thước thích hợp để đo bề dày quyển sách Khoa học tự nhiên 6 là

a)

A. thước kẻ có giới hạn đo 10 cm và độ chia nhỏ nhất 1 mm.

b)

B. thước dây có giới hạn đo 1 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm,

c)

C thước cuộn có giới hạn đo 3 m và độ chia nhỏ nhất 5 cm.

d)

D. thước thẳng có giới hạn đo 1,5 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm,

7.

Khi đo độ dài cần đặt sao cho một đầu của vật … vạch số của thước - Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

a)

A. Vuông góc với

b)

B. Thụt vào so với

c)

C. Ngang bằng với

d)

D. Chéo với

8.

 Giới hạn đo của một thước là

a)

A. Chiều dài lớn nhất ghi trên thước.

b)

B. Chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

C. Chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên thước.

d)

D. Chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.

9.

 Độ chia nhỏ nhất của thước là

a)

A. giá trị cuối cùng ghi trên thước,

b)

B. giá trị nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

C chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều sai.

10.

Cách đặt thước đo đúng:

a)

A. Đặt thước đo dọc theo độ dài cần đo, vạch số 0 sát mép bên phải một đầu cần đo.

b)

B. Đặt thước đo dọc theo độ dài cần đo, vạch số 0 ngang với một đầu của vật.

c)

C. Đặt thước đo dọc theo độ dài cần đo, vạch số 0 vuông góc với một đầu của vật.

d)

D. Đặt thước đo dọc theo độ dài cần đo, vạch số 0 sát mép bên trái một đầu cần đo.

11.

Người ta thường dùng thước dây để đo

a)

bề dày cuốn sách.  

b)

vòng eo của cơ thể người.

c)

chiều dài phòng học

d)

chiều cao tủ sách.

12.

Cốc đong dùng để đo

a)

chiều dài.

b)

khối lượng.

c)

nhiệt độ

d)

thể tích chất lỏng

13.

A.   Quan sát vật nào sau đây cần phải sử dụng kính hiển vi?

a)

Con kiến.

b)

Hạt dưa hấu.

c)

Chữ viết.

d)

Tế bào biểu bì vảy hành.

14.

A.   Hành động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc trong phòng thực hành?

a)

Làm theo hướng dẫn của thầy cô giáo.

b)

Đổ hóa chất vào cống thoát nước.

c)

Giữ phòng thực hành ngăn nắp, sạch sẽ.

d)

Đeo găng tay khi làm thí nghiệm với hóa chất.

15.

Biển báo dưới đây cho biết điều gì?

a)

Phải đeo găng tay thường xuyên.

b)

Cấm rửa tay.

c)

Cảnh báo chất ăn mòn.

d)

Cảnh báo chất gây nổ.

16.

Hình dưới đây mô tả cách đo thể tích của một vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ. Thể tích của vật đó là:

a)

10 cm310\ cm^3   

b)

60 cm360\ cm^3  

c)

10 cm210\ cm^2  

d)

50 cm350\ cm^3  

17.

Thả một hòn đá ngập trong một bình chia độ. Ban đầu thể tích nước trong bình là 70 cm3. Lúc sau, nước dâng lên tới 110 cm3. Thể tích của hòn đá bằng:

a)

70 cm3

b)

180 cm3

c)

40 cm3

d)

110 cm3

18.

Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là:

a)

mét (m).

b)

centimét (cm).

c)

đêximét (dm).

d)

milimét (mm).

19.

Trước khi đo chiều dài của vật ta thường ước lượng chiều dài của vật để

a)

đọc kết quả đo chính xác.

b)

lựa chọn thước đo phù hợp.

c)

đặt vật đo đúng cách.

d)

đặt mắt đúng cách.

20.

Chiếc thước dưới đây có giới hạn đo là 

(a)  

21.

Một bạn học sinh đi bộ từ nhà lúc 6 giờ 40 phút và tới trường lúc 7 giờ 15 phút. Thời gian bạn đó đi nhà tới trường là:

a)

15 phút.

b)

25 phút.

c)

1 giờ 25 phút.

d)

35 phút.

22.

Có 10 túi gạo, ban đầu mỗi túi có khối lượng 2 kg, sau đó người ta cho thêm mỗi túi 2 lạng gạo nữa. Tổng khối lượng của 10 túi gạo sau đó là 

a)

10 kg 20 lạng.

b)

20 kg 20 lạng.

c)

22 kg.

d)

20 kg 2 lạng.

23.

Chọn phương án sai: Người ta thường sử dụng đơn vị đo độ dài là

a)

mét (m)

b)

kilômét (km)

c)

mét khối (m3)

d)

đềximét (dm)

24.

Dụng cụ nào trong các dụng cụ sau không được sử dụng để đo chiều dài?

a)

thước dây

b)

vòng

c)

thước mét

d)

compa

25.

Giới hạn đo của thước là gì?

a)

Độ dài lớn nhất ghi trên thước

b)

Độ dài nhỏ nhất ghi trên thước

c)

Độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp trên thước

d)

Độ dài giữa 2 vạch chia nhỏ nhất liên tiếp trên thước

26.

Hãy xác định GHĐ và ĐCNN của thước trong hình

a)

A. GHĐ là 10cm và ĐCNN 1mm

b)

B. GHĐ là 20cm và ĐCNN 1cm

c)

C. GHĐ là 100cm và ĐCNN 1cm

d)

D. GHĐ là 10cm và ĐCNN 0,5cm

27.

Đoạn thẳng đã cho dài ...... cm.

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

28.

Chọn câu trả lời đúng nhất

Cho các bước đo độ dài gồm:

(1) Đặt thước đo và mắt nhìn đúng cách.

(2) Ước lượng độ dài cần đo để chọn thước đo thích hợp.

(3) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định.

Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo độ dài là:

a)

(1), (2), (3)

b)

(3), (2), (1)

c)

(2), (1), (3)

d)

(2), (3), (1)

29.

Chọn câu trả lời đúng nhất

Nguyên nhân gây ra sai số khi đo chiều dài của một vật là

a)

Đặt thước không song song và cách xa vật.

b)

Đặt mắt nhìn lệch.

c)

Một đầu của vật không đặt đúng vạch số 0 của thước.

d)

Cả 3 nguyên nhân trên

30.

Điền số thích hợp:

4,5km = ........ m = ......... dm

a)

45m, 450dm

b)

4500m, 450dm

c)

4500m, 45000dm

d)

45000m, 450dm

31.

Câu 6: Thuật ngữ “Ti vi 52 inches” để chỉ:

a)

A. chiều cao của màn hình tivi.

b)

B. Chiều rộng của màn hình tivi.

c)

C. đường chéo của màn hình tivi.

d)

D. Chiều rộng của cái tivi.

32.

Cách đặt thước nào sau đây đúng nhất?

a)
b)
c)
d)
33.

Chọn thước đo thích hợp để đo chu vi miệng cốc

a)

A. Thước thẳng có GHĐ 1,5m và ĐCNN 1cm

b)

B. Thước dây có GHĐ 1m và ĐCNN 0,5cm

c)

C. Thước kẻ có GHĐ 20cm và ĐCNN 1mm

d)

D. Thước kẻ có GHĐ 2m và ĐCNN 1cm

34.

Trước khi đo độ dài của một vật, cần phải ước lượng độ dài cần đo để

a)

A. Chọn dụng cụ đo thích hợp.

b)

B. Chọn thước đo thích hợp.

c)

C. Đo chiều dài cho chính xác.

d)

D. Có cách đặt mắt cho đúng cách.