wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KhTN 6 Lý kì 1

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

1. Đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước ta là:

a)

Kilomet (km)

b)

Mét (m)

c)

Centimet (cm)

d)

Milimet (mm)

2.

Trong số các thước dưới đây , thước nào thích hợp nhất để đo độ dài sân trường em?

a)

Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1mm

b)

Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1cm

c)

Thước cuộn có GHĐ 5m và ĐCNN 5mm

d)

Thước dây có GHĐ 150cm và ĐCNN 1mm

3.

Trong thang đo nhiệt độ Xenxiut nước sôi ở nhiệt độ nào?

a)

0 oC

b)

50 oC

c)

100 oC

d)

150 oC

4.

Em hãy đổi đơn vị đo độ dài sau đây ?

3,2 km = ……….. hm

a)

320

b)

3200

c)

32

d)

0,32

5.

Hãy đổi đơn vị đo KHỐI LƯỢNG sau:

500 hg…………kg =…..……… dag

a)

5 kg và 5000 dag

b)

50 kg và 500 dag

c)

50 kg và 5000 dag

6.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

1,5 năm= ............... tháng

a)

15 tháng

b)

18 tháng

c)

24 tháng

7.

Đơn vị đo thời gian cơ bản nhất trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

tuần.

b)

ngày.

c)

giây.

d)

giờ.

8.

Giới hạn đo của một thước là

a)

Chiều dài lớn nhất ghi trên thước.

b)

Chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

Chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên thước.

d)

Chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.

9.

Độ chia nhỏ nhất của thước là

a)

giá trị cuối cùng ghi trên thước,

b)

giá trị nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

d)

Độ dài trung bình giữa các vạch chia.

10.

Có thể sử dụng kính lúp để quan sát vật nào sau đây?

a)

Xác một con muỗi.

b)

Toàn bộ cơ thể một con voi.

c)

Tế bào thịt quả cà chua.

d)

Mặt trăng.


11.

Khả năng phóng to ảnh của vật bằng kính hiển vi là

a)

3 – 20 lần.

b)

10 – 20 lần.

c)

20 – 100 lần.

d)

40 – 3000 lần.

12.

Hệ thống quan trọng nhất của kính hiển vi là

a)

hệ thống phóng đại.

b)

hệ thống giá đỡ.

c)

hệ thống chiếu sáng.

d)

hệ thống điều chỉnh độ dịch chuyển ống kính.

13.

Lực mà nam châm tác dụng lên quả nặng bằng sắt là

a)

Lực nén

b)

Lực đẩy

c)

Lực hút

d)

Không có lực nào cả

14.

Lực tác dụng lên một vật làm biến đổi chuyển động của vật khi :

a)

Vật đang chuyển động , bị dừng lại

b)

Vật chuyển động nhanh lên

c)

Vật đứng yên

d)

Vật chuyển động chậm lại

15.

Một hộp sữa có ghi 900g. 900g chỉ?

a)

A. Khối lượng của cả hộp sữa

b)

B. Khối lượng của vỏ hộp sữa

c)

C. Khối lượng của sữa trong hộp

d)

D. Khối lượng hộp sữa là 900g

16.

Cách sử dụng kính lúp cầm tay để quan sát một vật nhỏ?

a)

A. Điều chỉnh ánh sáng bằng gương phản chiếu ánh sáng rồi quan sát.

b)

B. Đặt mặt kính lúp lên vật rồi quan sát.

c)

C. Để mặt kính gần mẫu vật quan sát, mắt nhìn vào mặt kính và điều chỉnh khoảng cách sao cho nhìn rõ vật.

d)

D. Đặt và cố định tiêu bản rồi quan sát. Sử dụng hệ thống ốc điều chỉnh để quan sát rõ vật mẫu.

17.

Đơn vị nào sau đây dùng để đo lực?

a)

Ampere

b)

Newton

c)

Volt

d)

Force

18.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo lực?

a)

Cân Roberval

b)

Lực kế

c)

Nhiệt kế

d)

Thước

19.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Phương, chiều

20.

Trường hợp nào sau chứng minh tác dụng của lực là vừa làm vật bị biến dạng, vừa làm biến đổi chuyển động:

a)

Gió thổi làm cành cây đung đưa

b)

Thả một viên đá từ trên cao

c)

Ôtô hãm phanh chuyển động chậm dần

d)

Dùng vợt cầu lông tác dụng lực vào một quả bóng bay để quả bóng di chuyển

21.

MÔ TẢ NÀO BÊN DƯỚI ỨNG VỚI VECTƠ LỰC HÌNH BÊN.

a)

Cường độ 15N

b)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên.

c)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên trái qua phải

d)

Cường độ 45N

e)

Cân bằng với trọng lực nên vật đứng yên.

22.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố của lực trong hình dưới đây

a)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn là 30N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng trái qua phải, lực có độ lớn là 30N.

c)

Điểm đặt trên vật, hướng từ trái qua phải, lực có độ lớn 10N

d)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn 10N.

23.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Phương, chiều

24.

Khi kéo vật khối lượng 1kg lên theo phương thẳng đứng phải cần lực như thế nào?

a)

Lực ít nhất bằng 1000 N

b)

Lực ít nhất bằng 100 N

c)

Lực ít nhất bằng 10 N

d)

Lực ít nhất bằng 1 N

25.

 Lực nào sau đây không phải lực kéo?

a)

Lực của vật treo trên sợi dây tác dụng vào sợi dây. 

b)

Lực của không khí tác dụng vào quả bóng làm quả bóng bay lên.

c)

Lực của tay người tác dụng vào lò xo làm lò xo dãn ra. 

d)

Lực của lò xo tác dụng vào tay khi nó đang bị dãn. 

26.

Công việc nào dưới đây không cần dùng đến lực?

a)

Xách 1 xô nước.

b)

Nâng một tấm gỗ.

c)

Đẩy 1 chiếc xe.

d)

Đọc một trang sách.

27.

 Khi một quả bóng đập vào một bức tường thì lực mà bức tường tác dụng lên quả bóng sẽ gây ra tác dụng gì?

a)

Chỉ làm biến đổi chuyển động của quả bóng.

b)

Chỉ làm biến dạng quả bóng.

c)

Không làm biến dạng và cũng không làm biến đổi chuyển động của quả bóng.

d)

Vừa làm biến dạng quả bóng, vừa làm biến đổi chuyển động của nó.

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lực tiếp xúc là lực xuất hiện khi vật gây ra lực không có sự tiếp xúc với vật chịu tác dụng của lực.

b)

Lực không tiếp xúc là lực xuất hiện khi vật gây ra lực có sự tiếp xúc với vật chịu tác dụng của lực.

c)

Lực không tiếp xúc là lực xuất hiện khi vật gây ra lực không có sự tiếp xúc với vật chịu tác dụng của lực.

d)

Lực tiếp xúc không thể làm biến dạng vật.

29.

Một bạn học sinh làm lò so bị dãn ra, khi đó bạn học sinh đã tác dụng vào lò so lực gì?

a)

Lực đẩy

b)

Lực hút

c)

Lực kéo

d)

Lực nén