WorksheetsÔN TẬP HK2 HÓA 9
Total questions: 31
Worksheet time: 16mins
Nhóm các chất đều gồm các hỗn hợp hữu cơ là:
K2CO3 ; CH3COOH ; C2H6 ; C2H6O
C6H6 ; Ca(HCO3)2 ; C2H5Cl ; CH3OH
CH3Cl ; C2H6O ; C3H8 ; CH3COONa
C2H4 ; CH4 ; C3H7Br ; CO2
Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
Chất hữu cơ nào cũng chứa cacbon.
Chất hữu cơ nào cũng chứa oxi.
Mỗi chất chỉ có một công thức cấu tạo.
Công thức cấu tạo cho biết thành phần nguyên tử và trất tự liên kết các nguyên tử trong phântử
Điểm khác biệt cơ bản trong cấu tạo phân tử của etilen so với metan là về:
Hoá trị của nguyên tố cacbon.
Liên kết giữa hai nguyên tử cacbon.
Hóa trị của hiđro.
Liên kết đôi của etilen so với liên kết đơn của metan.
Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ A thu được khí cacbonic và nước. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
Hợp chất A có chứa ít nhất hai nguyên tố C và H.
Hợp chất A chỉ chứa hai nguyên tố C và H.
Hợp chất A là hiđro cacbon.
Hợp chất A là dẫn xuất của hiđro cacbon.
Phát biểu nào sau đây đúng ?
Chất có nhóm –OH hoặc –COOH đều tác dụng được với NaOH.
Chất có nhóm –COOH tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na.
Chất có nhóm –OH tác dụng được với NaOH.
Chất có nhóm –COOH tác dụng được với Na và NaOH, còn những chất có nhóm –OH tác dụng với Na.
Phương pháp hóa học nào sau đây dùng để loại bỏ etilen lẫn trong khí metan?
Đốt cháy hỗn hợp trong không khí.
Dẫn hỗn hợp khí đi qua dd brom dư
Dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch muối ăn.
Dẫn hỗn hợp khí qua nước.
Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
Liên kết đôi kém bền hơn liên kết đơn.
Liên kết đôi bền gấp đôi liên kết đơn.
Trong liên kết đôi có một liên kết kém bền hơn liên kết đơn.
Etilen làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ phòng
Chất nào trong các chất dưới đây làm mất màu dung dịch brom?
CH3 – CH3
CH2 = CH2
CH3 – Cl
CH3 – CHO
Trong số các chất sau, chất nào không làm mất màu dung dịch brom.
CH2 = CH2
HC ≡ CH
CH2 = CH – CH3
CH4
Hiện tượng xảy ra khi cho axit axetic vào ống nghiệm có chứa CuO, sau đó đun nóng nhẹ là
không có hiện tượng xảy ra.
xuất hiện kết tủa trắng.
CuO tan, dung dịch có màu xanh.
có khí thoát ra.
Cồn 900 có nghĩa là:
Dung dịch đựơc tạo thành khi hòa tan 90 ml rượu etylic nguyên chất vào 100 ml nước.
Dung dịch đựơc tạo thành khi hòa tan 90 ml rượu etylic với 10 gam nước.
Trong 100ml dung dịch có 90 ml rượu etylic nguyên chất.
Trong 100 gam dung dịch có 90 gam rượu etylic nguyên chất.
K không tác dụng với chất nào trong các chất sau đây?
CH3-O-CH3
C2H5OH
H2O
CH3COOH
Chọn thí nghiệm nào sau đây để phân biệt axit axetic với axit clohiđric:
Làm đỏ quì tím.
Phản ứng với đá vôi cho chất khí bay ra
Phản ứng với kim loại natri cho chất khí bay ra
Phản ứng với rượu etylic khi có H2SO4 đặc nóng
Khẳng định nào sau đây về chất béo là không đúng?
Chất béo là hỗn hợp nhiều este của glixerol và axit béo.
Chất béo là thức ăn cung cấp nhiều năng lượng nhất.
Chất béo tan trong xăng, benzen, dầu hỏa.
Chất béo tan trong nước.
Mg có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau đây?
(C17H33COO)3C3H5
C2H5OH
H2O
CH3COOH
Dung dịch NaOH có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau đây?
C2H2
C2H5OH
H2O
CH3COOH
Pha loãng 10 ml rượu 900 bằng nứơc nguyên chất thành 20 ml thì độ rượu của dung dịch rượu là:
500
400
450
550
Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
Dầu mỏ tan nhiều trong nứơc.
Dầu mỏ không tan trong nứơc.
Dầu mỏ nổi trên mặt nước
Dầu mỏ là hỗn hợp nhiều hiđro cacbon.
Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
Thành phần chính của khí thiên nhiên là etilen.
Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan và etilen.
Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan.
Thành phần chính của khí thiên nhiên là axetilen và etilen.
Rượu etylic phản ứng được với natri vì:
Trong phân tử có nguyên tử oxi.
Trong phân tử có nguyên tử hiđro và nguyên tử oxi.
Trong phân tử có nguyên tử cacbon, hiđro, oxi.
Trong phân tử có nhóm – OH.
Chọn câu đúng nhất
Dầu ăn là este
Dầu ăn là este của glixenrol.
Dầu ăn là một este của glixenrol và axit béo.
Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixenrol và các axit béo.
Công thức chung của chất béo là
C2H5OH
CH4
CH3COOH
(R-COO)3C3H5
Thành phần chính trong bình khí biogas là
C2H2.
CH4.
C2H4.
C2H4O.
Đâu là tính chất vật lí của chất béo?
Là chất lỏng, không màu, không tan trong nước, nặng hơn nước.
Là chất nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan được trong benzen, xăng, dầu hỏa,….
Là chất lỏng, không màu, tan vô hạn trong nước.
Là chất khí, không màu, không mùi, không vị, nhẹ hơn không khí, tan ít trong nước.
Dãy gồmcác chất đều làm mất màu dung dịch brom là
CH2=CH2, CH ≡ C–CH3.
CH3 – CH3, CH ≡ C –CH3.
CH4, CH3 – CH3.
CH4, CH2=CH2.
Dãy chất nào sau đây đều là hidrocacbon?
CH4 ; C2H4 ; C2H2 : C2H6
C6H5Na ; CH4O ; HNO3 ; C3H6
HCl ; C2H6O ; CH4 ; NaHCO3
CH3NO2 ; CH3Br ; NaOH
Hoá trị của cacbon trong hợp chất hữu cơ bằng bao nhiêu?
A. B. C. D.
IV
III
II
I
Thành phần phần trăm của nguyên tố C có trong metan (CH4) bằng bao nhiêu?
75%
25%
12%
92,3%
Để làm sạch cặn dưới đáy siêu nước người ta dùng:
Dung dịch axit H2SO4.
Dung dịch axit HCl.
Dung dịch NaCl.
Giấm ăn.
Khí nào trong các khí sau kích thích hoa quả mau chín?
Etien.
Metan
Oxi.
Cacbonic.
Số ml rượu etylic nguyên chất có trong 100ml rượu 750 là:
25ml.
150ml.
75ml.
100ml
