wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TAP HOC KY 2 LOP 9-P2

Total questions: 100

Worksheet time: 5hrs 30mins

Name
Class
Date
1.


a)

A

5050

b)

B

503\frac{50}{3}

c)

C

1212

d)

D

2424

2.


a)

A

50o50^o

b)

B

35o35^o

c)

C

60o60^o

d)

D

63o63^o

3.


a)

A

1-1

b)

B

00

c)

C

22

d)

D

4.

Độ dài của AH bằng?

a)

5

55

b)

6

66

c)

7

d)

8

5.

Cho hai đường thẳng d: y = x + 2 và d': y = - x + 2. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

d song song  d'

b)

d trùng d'

c)

d cắt d' tại một điểm có tung độ bằng 2

d)

d cắt d' tại điểm có hoành độ bằng 2

6.

Hệ số góc của đường thẳng  y=3x+5y=-3x+5  là

a)

3

b)

5

c)

- 3x

d)

- 3

7.



a)

A(1;1)A\left(1;1\right)  A

b)

B(1;2)B\left(1;2\right)  B

c)

C(0;2)C\left(0;2\right)  C

d)

D(2;4)D\left(-2;4\right)  D

8.

Phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm  A(1;3)A\left(-1;3\right)  và  B(2;6)B\left(2;6\right)  

a)

y=x+4y=x+4  A

b)

y=x4y=x-4  B

c)

y=4x+1y=4x+1  C

d)

y=4x+1y=-4x+1  D

9.

Cho đường tròn (O; 15). Khi đó, dây lớn nhất của đường tròn (O;15) có độ dài là:

a)

1515 15

b)

2020 20

c)

2525 25

d)

3030 30

10.

Đường tròn là hình:

a)

Có vô số trục đối xứng

b)

Có một trục đối xứng

c)

Có hai trục đối xứng

d)

Không có trục đối xứng

11.

Cho đường tròn tâm A, đường kính BC. Gọi D là trung điểm của AB. Dây EF vuông góc với AB. Tứ giác BEAF là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình bình hành

12.

Cho đường tròn (O; 10) và (O'; 3). Biết OO' = 9. Vị trí tương đối của hai đường tròn là:

a)

(O) chứa (O')

b)

(O) cắt (O')

c)

(O) tiếp xúc (O')

d)

(O) và (O') ngoài nhau

13.

Cho đường tròn (O; 10) và (O'; 3). Biết OO' = 9. Vị trí tương đối của hai đường tròn là:

a)

(O) chứa (O')

b)

(O) cắt (O')

c)

(O) tiếp xúc (O')

d)

(O) và (O') ngoài nhau

14.


a)

A

65o65^o

b)

B

66o66^o

c)

C

67o67^o

d)

D

68o68^o

15.


a)

A

5050

b)

B

503\frac{50}{3}

c)

C

1212

d)

D

2424

16.


a)

A

50o50^o

b)

B

35o35^o

c)

C

60o60^o

d)

D

63o63^o

17.


a)

A

1-1

b)

B

00

c)

C

22

d)

D

18.

Độ dài của AH bằng?

a)

5

55

b)

6

66

c)

7

d)

8

19.

Cho hai đường thẳng d: y = x + 2 và d': y = - x + 2. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

d song song  d'

b)

d trùng d'

c)

d cắt d' tại một điểm có tung độ bằng 2

d)

d cắt d' tại điểm có hoành độ bằng 2

20.

Hệ số góc của đường thẳng  y=3x+5y=-3x+5  là

a)

3

b)

5

c)

- 3x

d)

- 3

21.



a)

A(1;1)A\left(1;1\right)  A

b)

B(1;2)B\left(1;2\right)  B

c)

C(0;2)C\left(0;2\right)  C

d)

D(2;4)D\left(-2;4\right)  D

22.

Phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm  A(1;3)A\left(-1;3\right)  và  B(2;6)B\left(2;6\right)  

a)

y=x+4y=x+4  A

b)

y=x4y=x-4  B

c)

y=4x+1y=4x+1  C

d)

y=4x+1y=-4x+1  D

23.

Cho đường tròn (O; 15). Khi đó, dây lớn nhất của đường tròn (O;15) có độ dài là:

a)

1515 15

b)

2020 20

c)

2525 25

d)

3030 30

24.

Đường tròn là hình:

a)

Có vô số trục đối xứng

b)

Có một trục đối xứng

c)

Có hai trục đối xứng

d)

Không có trục đối xứng

25.

Cho đường tròn (O; 10) và (O'; 3). Biết OO' = 9. Vị trí tương đối của hai đường tròn là:

a)

(O) chứa (O')

b)

(O) cắt (O')

c)

(O) tiếp xúc (O')

d)

(O) và (O') ngoài nhau

26.

Cho đường tròn (O; 10) và (O'; 3). Biết OO' = 9. Vị trí tương đối của hai đường tròn là:

a)

(O) chứa (O')

b)

(O) cắt (O')

c)

(O) tiếp xúc (O')

d)

(O) và (O') ngoài nhau

27.

Cho hàm số y =  23x2\frac{-2}{3}x^2  . Kết luận nào sau đây đúng?
 

a)

Hàm số trên luôn đồng biến. 

b)

Hàm số trên luôn nghịch biến

c)

Hàm số trên đồng biến khi x > 0, Nghịch biến khi x < 0. 

d)

Hàm số trên đồng biến khi x < 0, Nghịch biến khi x > 0.

28.

Cho hàm số y =  34x2\frac{3}{4}x^2  . Kết luận nào sau đây đúng?

a)

y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số.

b)

y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số.

c)

Xác định được giá trị lớn nhất của hàm số trên.

d)

Không xác định được giá trị nhỏ nhất của hàm số trên.

29.

Điểm M(-1;1) thuộc đồ thị hàm số y= (m-1)x2 khi m bằng:

a)

0

b)

-1

c)

2

d)

1

30.

Đồ thị hàm số y=  23x2\frac{-2}{3}x^2  đi qua điểm nào trong các điểm :

a)

(0;  23\frac{-2}{3}  )

b)

(-1;  23\frac{-2}{3}  )

c)

(3;6)   

d)

(1;  23\frac{2}{3}  )

31.

Điểm K(  2-\sqrt{2}  ;1)  thuộc đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

a)

y =  12x2\frac{-1}{2}x^2  

b)

y =  12x2\frac{1}{2}x^2  

c)

y =  2x2\sqrt{2}x^2   

d)

y =  2x2-\sqrt{2}x^2  

32.

Cho đường thẳng y = 2x -1 (d) và parabol y = x2 (P). Toạ độ giao điểm của (d) và (P) là:

a)

(1; -1)

b)

(1; -1)

c)

(-1 ; 1)

d)

(1; 1)

33.

Với x > 0 . Hàm số y = (  m2m^2 +3)  x2x^2 đồng biến khi 

a)

m > 0  

b)

\le  0

c)

m < 0

d)

Với mọi m  ϵ\epsilon  R

34.

Điểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax2 khi a bằng :

a)

2

b)

-2

c)

4

d)

-4

35.

Toạ độ giao điểm của (P) y = x2 và đường thẳng (d) y = 2x là

a)

O ( 0 ; 0) và N ( 0 ;2)

b)

O ( 0 ; 0) và N( 2;4)

c)

M( 0 ;2) và H(0; 4)

d)

M( 2;0) và H(0; 4)

36.

Hàm số y = 2 x2x^2  qua hai điểm A(  2\sqrt{2} ; m ) và B ( 3\sqrt{3} ; n) . Khi đó giá trị của biểu thức A = 2m – n bằng :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Hàm số y = (m +2 ) x2x^2  đạt giá trị nhỏ nhất khi :

a)

m < -2

b)

2\le-2  

c)

m > -2

d)

2\ge-2  

38.

Giữa (P): y =  x22\frac{-x^2}{2}  và đường thẳng (d): y = x + 1 có các vị trí tương đối sau:

a)

(d) tiếp xúc (P) 

b)

(d) cắt (P)  

c)

(d) vuông góc với (P)

d)

Không cắt nhau.

39.

Hàm số y =  (m12)x2\left(m-\frac{1}{2}\right)x^2 đồng biến x < 0 nếu:

a)

m<12m<\frac{1}{2}  

b)

m =1

c)

m>12m>\frac{1}{2}  

d)

m=12m=\frac{1}{2}  

40.

Hàm số  y=x2y=-x^2  đồng biến khi :

a)

x > 0  

b)

x < 0

c)

x ∈ R 

d)

x ≠ 0

41.

Trong các hàm số sau đâu là hàm số bậc nhất

a)

y= 4 - x2x^2  

b)

y = 2 -3x

c)

y = 0x + 1

d)

y = x23xx^2-3x  

42.

Cho hàm số bậc nhất y = (m - 5)x + 3. Giá trị của m để hàm số nghịch biến là :

a)

m > 5

b)

m = 5

c)

m < 5

d)

m < -5

43.

Với giá trị nào của m thì hàm số y = 42m(x+2)\sqrt[]{4-2m}\left(x+2\right)   là hàm số bậc nhất

a)

m < -2

b)

m 2\ge2  

c)

m > 2

d)

m < 2

44.

Cho hàm số bậc nhất y = (13)x + 5\left(1-\sqrt[]{3}\right)x\ +\ 5  . Giá trị của y khi x = 1+31+\sqrt[]{3}   là:

a)

3

b)

-3

c)

2

d)

4

45.

Đồ thị hàm số y = x + 3 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng:

a)

-1

b)

1

c)

2

d)

3

46.

Đồ thị hàm số y = x + 1 đi qua điểm nào sau đây:

a)

A (0; 2)

b)

A(0 ; 1)

c)

A (1; 1)

d)

A(-1;2)

47.

Đường thẳng y = 2x - 1 song song với đường thẳng nào sau đây:

a)

y = x -1

b)

y = 3x

c)

y = 2x +4

d)

y = - 1 +2x

48.

Hai đường thẳng y = ax + b (a0)\left(a\ne0\right)  và y = a'x + b' (a0)\left(a'\ne0\right)  cắt nhau khi:

a)

aaa\ne a'  

b)

a = a'

c)

a=a;bba=a';b\ne b'  

d)

aa;bba\ne a';b\ne b'  

49.

Cho hàm số y = ax + 3 . Xác định hệ số a biết khi x = 2 thì hàm số có giá trị y = 5

a)

-1

b)

1

c)

2

d)

3

50.

Cho hai hàm số bậc nhất y = mx + 3 và y = (2m -3)x - 1. Tìm m để đồ thị hai hàm số đã cho là hai đường thẳng song song

a)

-3

b)

1

c)

2

d)

3

51.

Cho  α=350; β=550\alpha=35^0;\ \beta=55^0   . Khẳng định nào sai ?

a)

sinα=sinβ\sin\alpha=\sin\beta  

b)

sinα=cosβ\sin\alpha=\cos\beta  

c)

tanα=cotβ\tan\alpha=\cot\beta  

d)

cosα=sinβ\cos\alpha=\sin\beta  

52.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3; AC = 4; BC = 5. Khi đó tanC bằng

a)

34\frac{3}{4}

b)

54\frac{5}{4}

c)

53\frac{5}{3}

d)

34\frac{3}{4}

53.

cos230 \cos23^0\  bằng: 

a)

sin670\sin67^0  

b)

sin230\sin23^0  

c)

cos670\cos67^0  

d)

sin770\sin77^0  

54.

Trong  ΔABC\Delta ABC  có  A=900\angle A=90^0   , đẳng thức đúng là 

a)

sinB=ABBC\sin B=\frac{AB}{BC}  

b)

cosB=ACBC\cos B=\frac{AC}{BC}  

c)

tanB=ACAB\tan B=\frac{AC}{AB}  

d)

cotB=ACAB\cot B=\frac{AC}{AB}  

55.

Cho góc nhọn  α\alpha   , ta có:

a)

sinα=1\sin\alpha=1  

b)

sinα>1\sin\alpha>1  

c)

0sinα10\le\sin\alpha\le1  

d)

0<sinα<10<\sin\alpha<1  

56.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:

a)

cos240<cos380<cos670\cos24^0<\cos38^0<\cos67^0

b)

cos670<cos380<cos240\cos67^0<\cos38^0<\cos24^0

c)

cos670>cos240>cos380\cos67^0>\cos24^0>\cos38^0

d)

cos380<cos240<cos670\cos38^0<\cos24^0<\cos67^0

57.

Cho ΔABC\Delta ABC  có  A=900\angle A=90^0  , AB =6, AC = 8, BC = 10. Độ dài đường cao AH là

a)

4,8

b)

8,4

c)

4

d)

8

58.

 Cho  ΔABC\Delta ABC  có  A=900\angle A=90^0   , đường cao AH. Có AB =3, BH =2. Độ dài BC là

a)

5

b)

1,5

c)

3

d)

4,5

59.

Cho ΔABC\Delta ABC   có  A=900; sinC=12\angle A=90^0;\ \sin C=\frac{1}{2} ; BC = 7. Độ dài cạnh AB là 

a)

5

b)

14

c)

27\frac{2}{7}  

d)

72\frac{7}{2}  

60.

Cho  ΔABC; A=900; AC=12BC\Delta ABC;\ \angle A=90^0;\ AC=\frac{1}{2}BC  thì  sinB\sin B  bằng:

a)

2

b)

-2

c)

12\frac{1}{2}  

d)

12-\frac{1}{2}  

61.

Cho ΔABC: A=900; C=600; AB=30cm\Delta ABC:\ \angle A=90^0;\ \angle C=60^0;\ AB=30cm  Độ dài cạnh AC là:

a)

103dm10\sqrt{3}dm  

b)

3dm\sqrt{3}dm  

c)

203cm20\sqrt{3}cm  

d)

153cm15\sqrt{3}cm  

62.

Giá trị biểu thức  sin360cos540+cos600\sin36^0-\cos54^0+\cos60^0 bằng 

a)

2sin3602\sin36^0  

b)

2cos5402\cos54^0  

c)

0

d)

12\frac{1}{2}  

63.

Cho biết  cosα=1213\cos\alpha=\frac{12}{13} . Giá trị của  tanα\tan\alpha   bằng:

a)

125\frac{12}{5}  

b)

512\frac{5}{12}  

c)

135\frac{13}{5}  

d)

513\frac{5}{13}  

64.

Cho  ΔABC: A=900; AB=12cm; tanB=13\Delta ABC:\ \angle A=90^0;\ AB=12cm;\ \tan B=\frac{1}{3} Độ dài cạnh BC  bằng: 

a)

16cm

b)

18cm

c)

5105\sqrt{10}  cm

d)

4104\sqrt{10}  cm

65.

Cho  ΔABC\Delta ABC có AH  là đường cao xuất phát từ A (AϵAH)\left(A\epsilon AH\right)ΔABC\Delta ABC   vuông tại A khi:

a)

   AC2=AB2+BC2AC^2=AB^2+BC^2  

b)

BC2=HB.HCBC^2=HB.HC  

c)

AB2=HB.HCAB^2=HB.HC  

d)

AH2=HB.HCAH^2=HB.HC  

66.

Cho ΔABC\Delta ABC  vuông tại A, cạnh BC=5 cm tỉ số hai hình chiếu của AB, AC trên cạnh huyền bằng  916\frac{9}{16}    .  Chu vi tam giác ABC bằng ?

a)

10 cm

b)

12 cm

c)

15 cm

d)

16 cm

67.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại  A. Khi đó độ dài AB bằng

a)

AB=BCsinBAB=BC\sin B  

b)

AB=BCcosCAB=BC\cos C  

c)

AB=ACsinCAB=AC\sin C  

d)

AB=BCsinCAB=BC\sin C  

68.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=9cm, CH=16cm, độ dài cạnh AB bằng

a)

15

b)

20

c)

25

d)

7

69.

Kết quả nào sau đây là đúng.

a)

góc BAD là góc vuông.

b)

góc BDA = góc CBA

c)

góc CAD = góc BCA

d)

Tam giác BAD là tam giác cân.

70.

Kết quả nào sau đây là đúng.

a)

góc BAD là góc vuông.

b)

góc BDA = góc CBA

c)

góc CAD = góc BCA

d)

Tam giác BAD là tam giác cân.

71.

Góc BDA bằng bao nhiêu?

a)

50o50^o

b)

55o55^o

c)

25o25^o

d)

75o75^o

72.

Góc DBC bằng với góc nào?

a)

góc DAB

b)

góc BCA

c)

góc DAC

d)

góc BDA

73.

Số đo cung nhỏ AB là bao nhiêu?

a)

50o50^o

b)

150o150^o

c)

100o100^o

d)

75o75^o

74.

Góc DBA là loại góc...

a)

tù.

b)

nhọn.

c)

vuông.

d)

bẹt.

75.

Góc BAx có số đo là...

a)

30o30^o

b)

50o50^o

c)

70o70^o

d)

90o90^o

76.

hệ phương trình này ....

a)

có một nghiệm duy nhất.

b)

không có nghiệm

c)

có vô số nghiệm.

d)

chưa thể kết luận.

77.

(x1)2+22\left(x-1\right)^2+2\ge2  ; Biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

2

78.

trong (O) góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung bằng...

a)

số đo cung bị chắn.

b)

hai lần số đo cung bị chắn.

c)

một nửa số đo cung bị chắn.

d)

ba lần số đo cung bị chắn.

79.

Phương trình 4x+3y=14x+3y=-1  nhận cặp số nào sau đâylà nghiệm

a)

(1;1)\left(1;1\right)  

b)

(1;1)\left(-1;-1\right)  

c)

(1;1)\left(1;-1\right)  

d)

(1;1)\left(-1;1\right)  

80.

Điểm P(1;2)P\left(-1;-2\right)  thuộc đồ thị hàm số y=mx2y=-mx^2  thì m bằng

a)

2

b)

-2

c)

4

d)

-4

81.

Đồ thị hàm số y=2x2y=2x^2  đi qua điểm nào trong các điểm sau

a)

A(1;2)A\left(1;-2\right)  

b)

B(1;2)B\left(-1;-2\right)  

c)

C(1;2)C\left(1;2\right)  

d)

D(0;2)D\left(0;2\right)  

82.

Cho hàm số y=(3m4)x2y=\left(3m-4\right)x^2  với m43m\ne\frac{4}{3}  . Tìm m để hàm số đạt giá trị lớn nhất là 0

a)

m > 0

b)

m < 0

c)

m<43m<\frac{4}{3}  

d)

m>43m>\frac{4}{3}  

83.

Cho hàm số y=(3m+2)x2y=\left(3m+2\right)x^2  với m=23m=-\frac{2}{3}  .Tìm m để hàm số đồng biến với x < 0

a)

m>23m>-\frac{2}{3}  

b)

m < 0

c)

m > 0

d)

m < 23m\ <\ -\frac{2}{3}  

84.

a)

m1m\ne1

b)

m2m\ne2

c)

m=1

d)

m1;2m\ne1;2

85.

Tìm m để phương trình  x2mx+m1=0x^2-mx+m-1=0  có hai nghiệm trái dấu.

a)

  m1m\ge1  

b)

m0m\le0  

c)

m<1m<1  

d)

m>1m>1  

86.

Diện tích xung quanh cua hình trụ là:

a)

2Rh

b)

2πRh2\pi Rh  

c)

2πR22\pi R^2  

d)

πRh\pi Rh  

87.

Cho phương trình x2 - 2(2m + 1)x + 2m = 0. Hệ số b' của phương trình là:

a)

m + 1

b)

m

c)

2m + 1

d)

–(2m + 1)

88.

Cho phương trình mx22(m1)x+m3=0mx^2-2\left(m-1\right)x+m-3=0  .Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

a)

m>1m>-1  

b)

m0;m>1m\ne0;m>-1  

c)

m0;m>1m\ne0;m>1  

d)

m1m\ge-1  

89.

Diện tích toàn phần của hình trụ là:

a)

2πRh+πR22\pi Rh+\pi R^2  

b)

2πRh + 2πR22\pi Rh\ +\ 2\pi R^2  

c)

πRh + 2πR2\pi Rh\ +\ 2\pi R^2  

d)

2πR22\pi R^2  

90.

Thể tích của hình trụ là:

a)

13πR2h\frac{1}{3}\pi R^2h  

b)

2πRh + 2πR22\pi Rh\ +\ 2\pi R^2  

c)

πR2h\pi R^2h  

d)

R2hR^2h  

91.

Thể tích của hình nón là:

a)

13πR2h\frac{1}{3}\pi R^2h  

b)

2πRh + 2πR22\pi Rh\ +\ 2\pi R^2  

c)

3πR2h3\pi R^2h  

d)

13πR2l\frac{1}{3}\pi R^2l  

92.

Thể tích của hình cầu là:

a)

13πR3\frac{1}{3}\pi R^3  

b)

43πR3\frac{4}{3}\pi R^3  

c)

23πR3\frac{2}{3}\pi R^3  

d)

13πR2h\frac{1}{3}\pi R^2h  

93.

Diện tích mặt cầu là:

a)

43πR2\frac{4}{3}\pi R^2  

b)

2R22R^2  

c)

πRh + 2πR2\pi Rh\ +\ 2\pi R^2  

d)

4πR24\pi R^2  

94.

Diện tích toàn phần của hình nón là:

a)

13πR2h\frac{1}{3}\pi R^2h  

b)

2πRl2\pi Rl  

c)

πRl + πR2\pi Rl\ +\ \pi R^2  

d)

πRl\pi Rl  

95.

Diện tích xung quanh của hình trụ là:

a)

2πRh2\pi Rh  

b)

2πRh + 2πR22\pi Rh\ +\ 2\pi R^2  

c)

πRh + 2πR2\pi Rh\ +\ 2\pi R^2  

d)

2πR22\pi R^2  

96.

Diện tích xung quanh của hình nón cụt là:

a)

π(R1+R2)\pi\left(R_1+R_2\right)  

b)

π(R1+R2)l\pi\left(R_1+R_2\right)l  

c)

(R1+R2)l\left(R_1+R_2\right)l  

d)

π(R1+R2)2l\pi\left(R_1+R_2\right)^2l  

97.

Tính thể tích của khúc gỗ hình trụ.

a)

960 cm3960\prod_{ }^{ }\ cm^3  

b)

320 cm3320\prod_{ }^{ }\ cm^3  

c)

640 cm3640\prod_{ }^{ }\ cm^3  

d)

690cm3690\prod_{ }^{ }cm^3  

98.

Cho hình nón có đường kính đáy d = 10 và diện tích xung quanh 65 \prod_{ }^{ }  . Tính thể tích khối nón.

a)

100 \prod_{ }^{ }

b)

120 \prod_{ }^{ }

c)

300 \prod_{ }^{ }

d)

200 \prod_{ }^{ }

99.

Cho tam giác ABC đều cạnh a , đường trung tuyến AM . Quay tam giác ABC quanh cạnh AM . Tính diện tích toàn phần của hình nón tạo thành.

a)

3a223\prod_{ }^{ }\frac{a^2}{2}  

b)

3a243\prod_{ }^{ }\frac{a^2}{4}

c)

5a225\prod_{ }^{ }\frac{a^2}{2}

d)

a22\prod_{ }^{ }\frac{a^2}{2}

100.

(x+x2+2022)(y+y2+2022)=2022. \left(x+\sqrt[]{x^2+2022}\right)\left(y+\sqrt[]{y^2+2022}\right)=2022.\  Tính x + y

a)

x+y=2019 

b)

x+y=2020

c)

x+y=2021

d)

x+y=0