Font size
WorksheetsBÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG II
Total questions: 100
Worksheet time: 58mins
Dạng 1: Củng cố kiến thức phần “Giải được phương trình tích có dạng (ax+b)(cx+d)=0”. Phương pháp giải: Để giải phương trình tích (ax+b)(cx+d)=0, ta giải hai phương trình ax+b=0 và cx+d=0. Sau đó, lấy tất cả các nghiệm của chúng. Câu 1. Nghiệm của phương trình (x-2)(x+3)=0 là:
A. x=2 ; x=-3
B. x=2
C. x=-3
D. x=-2 ; x=3
Số nghiệm của phương trình (2x-1)(x-1)=0 là:
0
1
vô nghiệm
2
Dạng 1: Củng cố kiến thức phần “Giải được phương trình tích có dạng (ax+b)(cx+d)=0”. Phương pháp giải: Câu 3.
(x+1)(x+3)=0
(x+1)(x-3)=0
(x-1)(x+3)=0
2x(x+3)=0
Dạng 1: Củng cố kiến thức phần “Giải được phương trình tích có dạng (ax+b)(cx+d)=0”. Phương pháp giải: Câu 4.
(1/2 - x) . 2x = 0
x(x-5)=0
(5-x)(x-5)=0
x2(2+x)=0
Dạng 1: Củng cố kiến thức phần “Giải được phương trình tích có dạng (ax+b)(cx+d)=0”. Phương pháp giải: Câu 5. Phương trình x2−5x+6=0 đưa được về dạng phương trình tích là:
(x+2)(x+3)=0
x(x-5)=6
x(x-5)=-6
(x-2)(x-3)=0
Dạng 1: Củng cố kiến thức phần “Giải được phương trình tích có dạng (ax+b)(cx+d)=0”. Phương pháp giải: Câu 6.
4x-1 và x-5
x và 4x+1
4x+1 và x-5
4x-5 và x
Dạng 1: Củng cố kiến thức phần “Giải được phương trình tích có dạng (ax+b)(cx+d)=0”. Phương pháp giải: Câu 7. Phương trình x2−2x=0 có nghiệm là:
A. x=0 ; x=-2
B. x=0
C. x=2
D. x=0 ; x=2
Dạng 1: Củng cố kiến thức phần “Giải được phương trình tích có dạng (ax+b)(cx+d)=0”. Phương pháp giải: Câu 8.
-35/2
9
-105/4
15/2
Dạng 1: Củng cố kiến thức phần “Giải được phương trình tích có dạng (ax+b)(cx+d)=0”. Phương pháp giải: Câu 9.
3/13
1/2
1/9
-1/5
Câu 10.
A. 7
B. 10
C. 8
D. 5
7
10
8
5
Cho hình vẽ sau về sân vườn và nhà. Diện tích phần sân vườn là bao nhiêu mét vuông?
5 m
6 m
29 m
4 m
Điều kiện xác định của phương trình x−21=2x−23 là
x ≠ 1
x ≠ 2
x ≠ 1; x ≠ 2
x ≠ 1; x ≠ 2
Phương trình x1−x−22 , với x ≠ 0; x ≠ 2 được đưa về phương trình bậc nhất một ẩn là:
-x + 2 = 0
x - 2 = 0
3x - 2 = 0
x + 2 = 0
Nghiệm của phương trình 2x−34=x−23 là:
x = 2
x = 21
x = 0
x = 32
Phương trình 2x−31=x−21 , với x ≠ \frac{3}{2}; x ≠ 2 có số nghiệm là:
0
1
2
3
Tìm x sao cho hai biểu thức A và B có giá trị bằng nhau, với A = 2x2x+5 và B = x+5x
x = 53
x = 5−3
x = 35
x = 3−5
Tìm x sao cho biểu thức x2−42x2−3x−2 có giá trị bằng 2.
x = 2
x = -2
Không tồn tại x thoả mãn bài toán
Có vô số x thoả mãn bài toán
Số nghiệm của phương trình x+73x−2=2x−36x+1 là:
4
3
2
1
Cho phương trình ẩn x: x−5x−1=2m−xx+5 (với m là hằng số). Tìm m để phương trình có nghiệm x = 10.
m = −225
m = \frac{25}{2}
m = \frac{2}{25}
m = -\frac{2}{25}
Tính giá trị của f(x) = x3−2x+1 biết x thỏa mãn 3x+13x−1+x+3x−3=2 .
−53
1252
−12552
125248
Bạn Giang dự định dùng hết số tiền 900 nghìn đồng để mua một số chiếc áo đồng giá tặng các bạn có hoàn cảnh khó khăn. Khi đến cửa hàng, loại áo mà bạn Giang dự định mua được giảm giá 50 nghìn đồng/chiếc. Do vậy, bạn Giang đã mua được số lượng áo gấp 1,5 lần so với dự định. Tính giá tiền ban đầu của mỗi chiếc áo mà bạn Giang đã mua.
150 nghìn đồng
10 nghìn đồng
120 nghìn đồng
130 nghìn đồng
Cho a > b, khẳng định nào sau đây là đúng?
-3a + 4 < -3b + 4
2a - 3 < 2b - 6
2a + 5 < 2b + 5
a + 2 < b + 2
Cho x > 1, khẳng định nào sau đây là sai?
x + 8 > 9
-x < -1
-2x + 5 < 3
2x - 1 > 2
Cho số a không bé hơn số b. Khi cộng thêm số 2 vào hai vế, ta được bất đẳng thức nào?
A. a+2 ≤ b+2
B. a+2 > b+2
C. a+2 < b+2
D. a+2 ≥ b+2
Cho a > b, khi nhân cả hai vế với -3 và cộng thêm 1 vào hai vế ta được bất đẳng thức nào?
-3a + 1 < -3b + 1
-3a + 1 > -3b + 1
-3a + 1 ≤ -3b + 1
-3a + 1 ≥ -3b + 1
Cho a < b, c < d. Khẳng định nào sau đây là đúng?
a+b < c+d
a+d < b+c
a+d > b+c
a+c < b+d
Cho -8a > 6a, khẳng định nào sau đây là đúng?
a là số nguyên
a là số dương
Câu 1. a là số âm
A. a > 0
B. a < 0
C. a > b
D. a = 0
Cho -2024 - 4a > -2024 - 4b, khẳng định nào sau đây là đúng?
a > b > 0
a < 0 < b
a > b
a < b
Ở hai đĩa của một chiếc cân thăng bằng, người ta lần lượt đặt hai túi gạo có khối lượng a (g) và b (g) vào hai bên đĩa thì thấy đĩa chứa túi gạo b đang ở vị trí cao hơn. Sau đó, tiếp tục thêm vào mỗi bên một quả tạ với khối lượng 3g. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. a + 3 ≥ b + 3
B. a + 3 > b + 3
C. a + 3 ≤ b + 3
D. a + 3 < b + 3
Gọi trọng lượng của An, Huy, Minh lần lượt là a, b, c (kg). Biết bạn An nặng hơn bạn Huy, bạn Huy nặng hơn bạn Minh. Nếu An cầm thêm một túi gạo nặng 5kg, còn Minh cầm thêm túi gạo nặng 4kg thì ta có bất đẳng thức nào sau đây?
A. a + 5 < b + 4
B. a + 5 > b + 4
C. a + 5 < c + 4
D. a + 5 > c + 4
Cho a, b bất kỳ và ab = 1. Giá trị nhỏ nhất của a2+b2 là bao nhiêu?
2
1
1/2
4
Nghiệm của phương trình (x-2)(x+3)=0 là:
x = 2; x = -3
x = 2
x = -3
x = -2; x = 3
Số nghiệm của phương trình (2x-1)(x-1)=0 là:
0
1
vô nghiệm
2
x = -3 là một nghiệm của phương trình nào sau đây:
(x+1)(x+3)=0
(x+1)(x-3)=0
(x-1)(x+3)=0
2x(x+3)=0
Phương trình nào sau đây không có nghiệm x = 0:
(1/2)x . 2x = 0
x(x-5) = 0
(5-x)(x-5) = 0
x2(2+x)=0
Phương trình x^2 - 5x + 6 = 0 đưa được về dạng phương trình tích là:
(x+2)(x+3) = 0
x(x-5) = 6
x(x-5) = -6
(x-2)(x-3) = 0
Phương trình 4x(x-5)-5=-x đưa về dạng phương trình tích có nhân tử nào sau đây?
4x-1 và x-5
x và 4x+1
4x+1 và x-5
4x-5 và x
Phương trình x^2 - 2x = 0 có nghiệm là:
x = 0 ; x = -2
x = 0
x = 2
x = 0 ; x = 2
Tích các nghiệm của phương trình (2x-3)(3x-5)-(2x-3)(x+7)=0 là:
-35/2
9
-105/4
15/2
Nghiệm nhỏ nhất của phương trình (4x−2)2−(9x−1)2=0 là
3/13
1/2
1/9
-1/5
Cô Dung có một mảnh đất hình chữ nhật với chiều dài 20 m và chiều rộng 15 m. Cô dự định xây nhà trên mảnh đất đó và dành một phần diện tích đất để làm sân vườn như hình dưới đây. Biết diện tích làm nhà là 140 m². Hỏi x bằng bao nhiêu mét?
x = 7
x = 5
x = 10
x = 12
Một mảnh đất có dạng hình chữ nhật, diện tích phần đất làm nhà là 140 m². Chiều dài phần đất xây nhà là: 20 - x - 1 = 19 - x (m). Chiều rộng phần đất xây nhà là: 15 - x (m). Hỏi x bằng bao nhiêu?
5 m
6 m
29 m
4 m
Điều kiện xác định của phương trình x−21=2x−23 là
x ≠ 1
x ≠ 2
x ≠ 1; x ≠ -2
x ≠ 1; x ≠ 2
Phương trình x1−x−22 , với x ≠ 0; x ≠ 2 được đưa về phương trình bậc nhất một ẩn là:
-x + 2 = 0
x - 2 = 0
3x - 2 = 0
x + 2 = 0
Nghiệm của phương trình 2x−34=x−23 là:
x = 2
x = 21
x = 0
x = 32
Phương trình 2x−31−x−21 , với x=23;x=2 có số nghiệm là:
0
1
2
3
Tìm x sao cho hai biểu thức A và B có giá trị bằng nhau, với A = 2x2x+5 và B = x+5x
x = 53
x = 5−3
x = 35
x = 3−5
Tìm x sao cho biểu thức x2−42x2−3x−2 có giá trị bằng 2.
x = 2
x = -2
Không tồn tại x thỏa mãn bài toán
Có vô số x thỏa mãn bài toán
Số nghiệm của phương trình x+73x−2=2x−36x+1 là:
4
3
2
1
Cho phương trình ẩn x: x−5x−1=2m−xx+5 (với m là hằng số). Tìm m để phương trình có nghiệm x = 10.
m = −225
225
m=252
m = −252
Tính giá trị của f(x) = x^3 - 2x + 1 biết x thỏa mãn 3x+13x−1+x+3x−3=2 .
5−3
1252
125−52
125248
Bạn Giang dự định dùng hết số tiền 900 nghìn đồng để mua một số chiếc áo đồng giá tặng các bạn có hoàn cảnh khó khăn. Khi đến cửa hàng, loại áo mà bạn Giang dự định mua được giảm giá 50 nghìn đồng/chiếc. Do vậy, bạn Giang đã mua được số lượng áo gấp 1,5 lần so với dự định. Tính giá tiền ban đầu của mỗi chiếc áo bạn Giang đã mua.
150 nghìn đồng
10 nghìn đồng
120 nghìn đồng
130 nghìn đồng
Cho a > b, khẳng định nào sau đây là đúng?
-3a + 4 < -3b + 4
2a - 3 < 2b - 6
2a + 5 < 2b + 5
a + 2 < b + 2
Cho x > 1, khẳng định nào sau đây là sai?
x + 8 > 9
-x < -1
-2x + 5 < -2 + 5
2x - 1 > 2
Câu 3. Cho số a không bé hơn số b. Khi cộng thêm số 2 vào hai vế ta được bất đẳng thức nào?
A. a + 2 ≤ b + 2
B. a + 2 > b + 2
C. a + 2 < b + 2
D. a + 2 ≥ b + 2
Cho a > b, khi nhân cả hai vế với -3 và cộng thêm 1 vào hai vế ta được bất đẳng thức nào?
-3a + 1 < -3b + 1
-3a + 1 > -3b + 1
-3a + 1 ≤ -3b + 1
-3a + 1 ≥ -3b + 1
Cho a < b, c < d. Khẳng định nào sau đây là đúng?
a + b < c + d
a + d < b + c
a + d > b + c
a + c < b + d
Cho -8a > 6a, khẳng định nào sau đây là đúng?
a là số nguyên
a là số dương
a là số âm
a = 0
Cho -2024 - 4a > -2024 - 4b, khẳng định nào sau đây là đúng?
A. a > b > 0
B. a < 0 < b
C. a > b
D. a < b
Ở hai đĩa của một chiếc cân thăng bằng người ta lần lượt đặt hai túi gạo có khối lượng a (g) và b (g) lần lượt vào hai bên đĩa thì thấy đĩa chứa túi gạo b đang ở vị trí cao hơn, sau đó tiếp tục thêm vào mỗi bên một quả tạ với khối lượng 3g. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. a + 3 ≥ b + 3
B. a + 3 > b + 3
C. a + 3 ≤ b + 3
D. a + 3 < b + 3
Gọi trọng lượng của An, Huy, Minh lần lượt là a, b, c (kg). Biết bạn An nặng hơn bạn Huy, bạn Huy nặng hơn bạn Minh. Nếu An cầm thêm một túi gạo nặng 5kg, còn Minh cầm thêm túi gạo nặng 4kg thì ta có bất đẳng thức nào sau đây?
A. a + 5 < b + 4
B. a + 5 > b + 4
C. a + 5 < c + 4
D. a + 5 > c + 4
Cho a, b bất kì và ab = 1. Giá trị nhỏ nhất của a2+b2 là bao nhiêu?
2
1
1/2
4
Số giá trị của m để phương trình (2m+x)(x−m2)=0 có nghiệm x = 4 là……..
2
1
0
3
Giá trị của m để phương trình (2x - m)(x + 2) = 2 có nghiệm x = -1 là
0
2
-2
4
Số nghiệm dương của phương trình x/2 + x(x+1)/3 = x + 1 là
1
0
2
3
Một sân hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 3 m. Nếu tăng chiều dài thêm 1 m và tăng chiều rộng thêm 3 m thì diện tích hình chữ nhật tăng gấp đôi. Chiều dài của hình chữ nhật đó là….. (m).
6
7
8
9
Một người đi xe đạp từ A đến B cách nhau 60 km. Sau 1 giờ 45 phút, một xe máy cũng đi từ A đến B và đến B sớm hơn xe đạp 2 giờ. Biết vận tốc của xe máy gấp 4 lần xe đạp. Vận tốc của xe đạp là…… (km/h).
12
15
10
20
Nghiệm của phương trình x−4x−3+x+4x+3=2x2−16x2+x là…….
0
1
-3
4
Giá trị lớn nhất của biểu thức B = −x2−8x+6 là……
-10
0
6
-2
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức B = 4x2−4x+16 là……
15
12
16
14
Giá trị lớn nhất của biểu thức B = −4x2−4x+16 là……
17
16
18
15
Giá trị của m để phương trình (2x - m)(x + 2) = 2 có nghiệm x = -1 là
-4
2
0
-2
Số nghiệm dương của phương trình x/2 + x(x+1)/3 = x + 1 là
1
2
0
3
Một sân hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 3 m. Nếu tăng chiều dài thêm 1 m và tăng chiều rộng thêm 3 m thì diện tích hình chữ nhật tăng gấp đôi. Chiều dài của sân hình chữ nhật đó là..... (m).
6
7
8
9
Một người đi xe đạp từ A đến B cách nhau 60 km. Sau 1 giờ 45 phút, một xe máy cũng đi từ A đến B và đến B sớm hơn xe đạp 2 giờ. Biết vận tốc của xe máy gấp 4 lần xe đạp. Vận tốc của xe đạp là....... (km/h).
12 km/h
15 km/h
10 km/h
20 km/h
Nghiệm của phương trình x−4x−3+x+4x+3=x2−162(x2+x) là.......
x = -12
x = 4
x = 0
x = 16
Giá trị lớn nhất của biểu thức B=−x2−8x+6 là
22
6
-10
0
Bài 1: Cho phương trình x2−5x+6=0 . Điền (Đ) cho câu trả lời đúng, (S) cho câu trả lời sai. a) Phương trình trên được đưa về phương trình tích là (x−2)(x−3)=0 .
Đ
S
Cho phương trình x2−5x+6=0 . Điền (Đ) cho câu trả lời đúng, (S) cho câu trả lời sai. b) Số nghiệm của phương trình là 2.
Đ
S
Cho phương trình x^2 - 5x + 6 = 0. Điền (Đ) cho câu trả lời đúng, (S) cho câu trả lời sai. c) Tích các nghiệm của phương trình là số nguyên tố.
Đ
S
Cho phương trình x2−5x+6=0 . Điền (Đ) cho câu trả lời đúng, (S) cho câu trả lời sai. Tổng các nghiệm của phương trình là số nguyên tố.
Đ
S
Bài 2: Cho 4x(x+1)-5x-5=0. Điền (Đ) cho câu trả lời đúng, (S) cho câu trả lời sai.
Cho 4x(x+1)-5x-5=0. Điền (Đ) cho câu trả lời đúng, (S) cho câu trả lời sai. Nghiệm lớn nhất của phương trình là -1.
Nghiệm lớn nhất của phương trình là -1.
Nghiệm lớn nhất của phương trình không phải là -1.
Bài 2: Cho 4x(x+1)-5x-5=0. Điền (Đ) cho câu trả lời đúng, (S) cho câu trả lời sai.
Bài 2: Cho 4x(x+1)-5x-5=0. Điền (Đ) cho câu trả lời đúng, (S) cho câu trả lời sai.
Tổng các nghiệm của phương trình là số dương.
Tổng các nghiệm của phương trình là số âm.
Tổng các nghiệm của phương trình là số không.
Tổng các nghiệm của phương trình là số nguyên.
Bài 3: Cho phương trình (x−2)2=9 . Điền (Đ) cho câu trả lời đúng, (S) cho câu trả lời sai. a) Phương trình trên được đưa về phương trình tích là ?
(x-5)(x+1)=0
(x-2-3)(x-2+3)=0
(x−2)2−9=0
(x-2-3)(x-2+3)=0
Cho phương trình (x−2)2=9 . Điền (Đ) cho câu trả lời đúng, (S) cho câu trả lời sai.
Bài 3: Cho phương trình (x−2)2=9 . Điền (Đ) cho câu trả lời đúng, (S) cho câu trả lời sai. c) Tích các nghiệm của phương trình với số 4 là số chia hết cho 2.
Đ
S
Bài 3: Cho phương trình (x−2)2=9 . Điền (Đ) cho câu trả lời đúng, (S) cho câu trả lời sai. d) Hiệu của tổng các nghiệm với tích các nghiệm của phương trình là số dương.
Đ
S
Bài 4: Điền Đ(Đúng), S(Sai) cho các phát biểu về phương trình x−12x+1+x+12x−1=x2−1x2−3x+2 : a) Điều kiện xác định là x ≠ 1; x ≠ -1.
Đ(Đúng)
S(Sai)
Điền Đ(Đúng), S(Sai) cho các phát biểu về phương trình x−12x+1+x+12x−1=x2−1x2−3x+2 : b) Điều kiện xác định là x ≠ 1.
Đ
S
Bài 4: Điền Đ(Đúng), S(Sai) cho các phát biểu về phương trình x−12x+1+x+12x−1=x2−1x2−3x+2 : c) Nghiệm của phương trình là x = 0; x = -1.
Đ
S
Bài 4: Điền Đ(Đúng), S(Sai) cho các phát biểu về phương trình x−12x+1+x+12x−1=x2−1x2−3x+2 : d) Nghiệm của phương trình là x = 0.
Đúng
Sai
Bài 5: Điền Đ (Đúng), S (Sai) cho các phát biểu về phương trình x−4x+3=x+4x−3=x2−162(x2+12) : a) Điều kiện xác định là x ≠ 4 ; x ≠ -4.
Đ (Đúng)
S (Sai)
Bài 5: Điền Đ (Đúng), S (Sai) cho các phát biểu về phương trình x−4x+3=x+4x−3=x2−162(x2+12) : b) Điều kiện xác định là x ≠ 4 ; x ≠ -4 ; x ≠ 16.
Đ
S
Bài 5: Điền Đ (Đúng), S (Sai) cho các phát biểu về phương trình x−4x+3=x+4x−3=x2−162(x2+12) : c) Nghiệm của phương trình là x = 0.
Đúng
Sai
Bài 5: Điền Đ (Đúng), S (Sai) cho các phát biểu về phương trình x−4x+3=x+4x−3=x2−162(x2+12) : d) Phương trình có nghiệm với mọi x ≠ 4 ; x ≠ -4.
Đ
S
Bài 6: Điền Đ (Đúng), S (Sai) cho các phát biểu về phương trình x+3x−2=x+2x : a) Điều kiện xác định là x ≠ -3 ; x ≠ -2.
Đ
S
Bài 6: Điền Đ (Đúng), S (Sai) cho các phát biểu về phương trình x+3x−2=x+2x : b) Nghiệm của phương trình là x = -\frac{4}{3}.
Đúng
Sai
Similar Resources on Wayground
100 questions
Matematik Tahap 2 (W2)
Worksheet
•
1st - 10th Grade
105 questions
0.26 - Factoring Polynomials Review
Worksheet
•
9th - 12th Grade
100 questions
Modeling with Rational & Irrational Numbers
Worksheet
•
9th Grade
101 questions
Dilatasi
Worksheet
•
9th Grade
103 questions
Math 8 Review The 100
Worksheet
•
7th - 10th Grade
96 questions
Precalc Midterm Review
Worksheet
•
9th - 12th Grade
100 questions
Algebra 1st Semester Review
Worksheet
•
8th - 12th Grade
97 questions
Teoria de exponentes
Worksheet
•
9th - 12th Grade
