Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì 2 Tin Học

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Trang chiếu đầu tiên thường được gọi là gì ?

a)

Trang tiêu đề

b)

Trang nội dung

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

2.

Khi khởi động phần mềm trình chiếu, mặc định phần mềm trình chiếu sẽ có sẵn bao nhiêu trang chiếu ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Vô số

3.

Để trình chiếu từ trang chiếu đầu tiên, ta chọn thế nào ?

a)

Chọn View -> From Current Slide

b)

Chọn Slide Show -> From Current Slide

c)

Chọn Slide Show -> From Beginning

d)

Chọn View -> From Beginning

4.

Ngăn bên trái của phần mềm trình chiếu được gọi là gì ?

a)

Ngăn dùng để nhập văn bản

b)

Ngăn Slide

c)

Tất cả đều sai

d)

Ngăn Format

5.

Có bao nhiêu loại hiệu ứng động trong PowerPoint ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

6.

Dải lệnh Slideshow dùng để

a)

Tạo hiệu ứng chuyển tiếp các trang chiếu khi trình chiếu     

b)

Tạo hiệu ứng chuyển động cho các đối tượng trên trang chiếu

c)

Tất cả đều sai

d)

Thiết đặt bài trình chiếu     

7.

Trang chiếu nằm ở đâu ?

a)

Ngăn bên trái phần mềm trình chiếu

b)

Vùng chính của cửa sổ

c)

Ngăn bên phải phần mềm trình chiếu

d)

Cả 3 đáp án đều sai

8.

Phần mềm trình chiếu thường được sử dụng để làm gì ?

a)

Tạo các bài giảng điện tử phục vụ dạy và học

b)

Tạo các bài trình chiếu phục vụ trong các cuộc họp, hội thảo

c)

Tạo các sản phẩm giải trí đa phương tiện

d)

Tất cả đều đúng

9.

Nội dung trên các trang chiếu có thể là gì ?

a)

Văn bản

b)

Biểu đồ

c)

Hình ảnh, âm thanh, video        

d)

Tất cả đều đúng

10.

Hãy cho biết phần đuôi mở rộng của 1 bài trình chiếu là gì ?

a)

PPT

b)

PPTX

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

11.

Khi chưa thiết lập hiệu ứng động chuyển trang chiếu, mặc định hiệu ứng là gì ?

a)

Tất cả đều sai

b)

Mặc định hiệu ứng “None” được chọn 

c)

Không có hiệu ứng nào được chọn

d)

Phần mềm tự động chọn sẵn

12.

Có bao nhiêu tùy chọn trong hộp thoại Format Background ?

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

13.

Để áp dụng hình nền cho trang chiếu, trong hộp thoại Format Background, ta chọn

a)

Solid Fill -> Insert from File

b)

Pattern Fill -> Insert from File

c)

Picture or Texture Fill -> Insert from File

d)

Picture -> Insert from File

14.

Chế độ Solid Fill trong hộp thoại Format Background dùng để tạo màu nền như thế nào ?

a)

Tạo màu nền đơn sắc

b)

Tạo màu nền theo dạng đổ bóng

c)

Tạo màu nền đa sắc       

d)

Tạo hình nền cho trang chiếu

15.

Tùy chọn Gradient Fill trong hộp thoại Format Background dùng để tạo màu nền như thế nào ?

a)

Tạo màu nền đơn sắc

b)

Tạo màu nền theo dạng hiệu ứng chuyển màu

c)

Tạo màu nền đa sắc       

d)

Tạo hình nền cho trang chiếu

16.

Để áp dụng màu nền (hoặc hình nền) cho tất cả các trang chiếu, trên hộp thoại Format Background ta chọn thế nào ?

a)

Apply

b)

Apply To All

c)

Apply To All Slides

d)

Tất cả đều đúng

17.

Trong phần mềm PowerPoint 2010, để tạo trang chiếu mới, ta chọn

a)

Home -> New Slide

b)

Insert -> New Slide

c)

File -> New Slide            

d)

File -> New

18.

Phím tắt để tạo trang chiếu mới trong bài trình chiếu là gì ?

a)

Ctrl + N

b)

Alt + N

c)

Ctrl + M

d)

Alt + M

19.

Để sử dụng mẫu trình chiếu có sẵn trên PowerPoint, ta chọn dải lệnh nào trên thanh Ribbon ?

a)

Design

b)

Insert

c)

Animations

d)

Transitions

20.

Khi ta sử dụng quá nhiều hiệu ứng động cho bài trình chiếu thì

a)

 Làm bài trình chiếu sinh động hơn rất nhiều

b)

Dễ làm người xem mất tập trung vào nội dung

c)

Dễ làm người xem nhàm chán

d)

Nội dung trong bài trình chiếu được rõ hơn

21.

Lệnh Duplicate Slide có tác dụng dùng để làm gì ?

a)

Tạo trang chiếu mới giống lệnh New Slide            

b)

Sao chép 1 trang chiếu  

c)

Nhân bản 1 trang chiếu nào đó

d)

Xóa 1 trang chiếu

22.

Để chèn 1 tấm ảnh vào trang chiếu, ta chọn thế nào ?

a)

Home -> Picture

b)

Design -> Picture

c)

Layout -> Photo Album

d)

Insert -> Picture

23.

Để chèn 1 bộ sưu tập ảnh vào trang chiếu, ta chọn thế nào ?

a)

Insert -> Screenshot

b)

Insert -> Photo Album

c)

Layout -> Photo Album

d)

Design -> Picture

24.

Để chuyển hình ảnh lên lớp trên cùng, ta nháy chuột lên hình ảnh và chọn

a)

Send to Back

b)

Bring Forward  

c)

Bring to Front

d)

Send Backward

25.

Để chuyển hình ảnh lên trên 1 lớp, ta nháy chuột lên hình ảnh và chọn

a)

Send to Back

b)

Bring Forward

c)

Send Backward

d)

Bring to Front

26.

Để chuyển hình ảnh xuống lớp dưới cùng, ta nháy chuột lên hình ảnh và chọn

a)

Send to Back

b)

Bring Forward

c)

Send Backward

d)

Bring to Front

27.

Để chuyển hình ảnh xuống 1 lớp, ta nháy chuột lên hình ảnh và chọn

a)

Send to Back

b)

Bring Forward

c)

Send Backward

d)

Bring to Front

28.

Để áp dụng 1 mẫu bố trí bất kỳ cho trang chiếu, ta chọn thế nào ?

a)

Home -> Section

b)

Home -> Reset

c)

Home -> Layout

d)

Home -> Design Ideas

29.

Theo nguyên tắc, khi chọn màu nền và màu chữ cho trang chiếu thì giữa chúng phải

a)

Cùng tông màu

b)

Tương quan nhau

c)

Đồng nhất với nhau

d)

Tương phản nhau

30.

Để trình chiếu từ trang chiếu hiện tại, ta chọn thế nào ?

a)

Chọn Slide Show -> From Beginning        

b)

Chọn Slide Show -> From Current Slide

c)

Chọn View -> From Beginning

d)

Chọn View -> From Current Slide

31.

Các chức năng cơ bản của phần mềm trình chiếu là gì ?

a)

Tạo các bài trình chiếu dưới dạng điện tử

b)

Trình chiếu các trang chiếu trên toàn bộ màn hình

c)

Cả 2 câu trên đều sai

d)

Cả 2 câu trên đều đúng

32.

Em hiểu thế nào là trình bày ?

a)

Trình bày là hình thức chia sẻ ý tưởng

b)

Trình bày là hình thức chia sẻ kiến thức hoặc ý tưởng với 1 người hoặc nhiều người

c)

Trình bày là hình thức chia sẻ kiến thức hoặc ý tưởng với 1 người

d)

Trình bày là hình thức chia sẻ kiến thức 

33.

Phần mềm trình chiếu được hiểu là gì ?

a)

Là chương trình máy tính

b)

Là 1 công cụ có sẵn trên máy tính

c)

Là 1 trang web trực tuyến           

d)

Là phần cứng máy tính

34.

Trong các hoạt động dưới đây, hoạt động nào là hoạt động trình bày ?

a)

Em phổ biến kinh nghiệm học tập của bản thân cho các bạn khác cùng nghe

b)

Hướng dẫn viên du lịch đang giới thiệu cho khách tham quan về địa điểm du lịch

c)

Thầy giáo giảng bài trên lớp

d)

Tất cả các hoạt động trên

35.

Hoạt động trao đổi thông tin nào dưới đây không phải là hoạt động trình bày ?

a)

Lớp trưởng phổ biến cho cả lớp về kế hoạch tham gia các phong trào thi đua

b)

Bạn Long đang hướng dẫn cho 2 bạn khác hiểu bài toán khó

c)

Bạn Long bị bệnh nên cô giáo đã nhắn tin hỏi thăm về tình trạng sức khỏe của bạn Long

d)

Cả lớp cùng nghe thuyết trình về ngày Nhà giáo 20/11

36.

Hãy cho biết đâu là mô tả sai về bài trình chiếu

a)

. Ngoài văn bản và hình ảnh, nội dung trên trang chiếu cũng có thể là bảng, biểu đồ

b)

Tất cả các ý trên đều là mô tả sai về bài trình chiếu

c)

Trên mỗi bài trình chiếu có thể có rất nhiều trang chiếu

d)

Có nhiều phần mềm trình chiếu khác nhau tạo được bài trình chiếu

37.

Có thể thêm trang chiếu mới vào bất cứ vị trí nào, trước hoặc sau trang chiếu hiện có hay không ?

a)

Có thể thêm bất cứ vị trí nào

b)

Chỉ thêm được trước trang chiếu hiện có

c)

Chỉ thêm được sau trang chiếu hiện có

d)

Tùy thuộc vào phần mềm trình chiếu

38.

Có thể gọi 1 cách ngắn gọn nội dung trên trang chiếu là gì ?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Đối tượng

39.

Để áp dụng mẫu bố trí 2 cột cho trang chiếu ta chọn

a)

Home -> Layout -> Comparison 

b)

Home -> Layout -> Two Content

c)

Home -> Layout -> Title and Content 

d)

Home -> Layout -> Section Header

40.

Màu nền trên trang chiếu có tác dụng gì ?

a)

Giúp trang chiếu sinh động và hấp dẫn

b)

Giúp phần nội dung bớt nhàm chán hơn

c)

Giúp phần nội dung dễ hiểu hơn

d)

Tất cả đều đúng

41.

Có mấy cách cơ bản để mở hộp thoạt Format Background ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Ngoài các mẫu định dạng có sẵn, có thể thêm mẫu định dạng khác vào bài trình chiếu hay không ?

a)

Chỉ thêm được từ trang chủ Microsoft

b)

Có thể thêm các mẫu định dạng khác    

c)

Không thể thêm mẫu định dạng khác

d)

Tùy vào phiên bản của phần mềm trình chiếu

43.

Có thể thêm nhiều hình nền cho bài trình chiếu không (mỗi trang chiếu là 1 hình nền) ?

a)

Có thể nhưng tùy phiên bản của phần mềm

b)

Không thể thêm nhiều hình nền

c)

Hoàn toàn có thể thêm nhiều hình nền

d)

Có thể nhưng bị giới hạn chỉ 5 hình nền

44.

Để chọn trang chiếu: Nháy chuột trên trang chiếu cần chọn. Nếu muốn chọn đồng thời nhiều trang chiếu, cần giữ ______ trong khi nháy chuột

a)

Alt

b)

Ctrl

c)

Shift

d)

Enter

45.

Để sao chép toàn bộ trang chiếu: Chọn trang chiếu cần sao chép và chọn lệnh______

a)

Cut

b)

Copy

c)

Clipboard

d)

Format Painter

46.

Để sao chép toàn bộ trang chiếu: Chọn trang chiếu cần sao chép và chọn lệnh Copy trong nhóm______

a)

Copy

b)

Cut

c)

Clipboard

d)

Format Painter

47.

Để di chuyển toàn bộ trang chiếu: Tương tự như thao tác______

a)

Chọn trang chiếu

b)

Sao chép

c)

Thay đổi vị trí

d)

Sắp xếp

48.

Để di chuyển toàn bộ trang chiếu: Tương tự như thao tác sao chép nhưng sử dụng ______ thay thế cho lệnh Copy

a)

Cut

b)

Copy

c)

Clipboard

d)

Format Painter

49.

Tác dụng của hiệu ứng động trong bài trình chiếu là gì ?

a)

Giúp bài trình chiếu hấp dẫn hơn             

b)

Giúp bài trình chiếu thu hút được sự chú ý hơn

c)

Giúp bài trình chiếu trở nên sống động hơn

d)

Cả 3 ý kiến trên đều đúng

50.

Để chọn hiệu ứng động cho đối tượng trên trang chiếu, ta sử dụng hiệu ứng trong dải lệnh nào ?

a)

Animations

b)

Transitions

c)

Design

d)

Slide Show

51.

Để chọn hiệu ứng chuyển trang chiếu, ta sử dụng hiệu ứng trong dải lệnh nào ?

a)

Animations

b)

Transitions

c)

Design

d)

Slide show

52.

Ta có thể thêm hiệu ứng từ bên ngoài vào phần mềm trình chiếu được không ?

a)

Hoàn toàn có thể

b)

Tùy phiên bản của phần mềm trình chiếu

c)

Hoàn toàn không thể

d)

Chỉ thêm được với hiệu ứng chuyển trang chiếu

53.

Lệnh Duration trong nhóm Timing ở hiệu ứng động có tác dụng gì ?

a)

Thiết lập âm thanh cho hiệu ứng động

b)

Thiết lập để chủ động quản lý thời gian trình bày

c)

Thiết lập thời gian thực hiện hiệu ứng chuyển

d)

Thiết lập thời gian để hiệu ứng tự động chuyển

54.

Lệnh Sound trong nhóm Timing ở hiệu ứng động có tác dụng gì ?

a)

Thiết lập âm thanh cho hiệu ứng động

b)

Thiết lập để chủ động quản lý thời gian trình bày

c)

Thiết lập thời gian thực hiện hiệu ứng chuyển

d)

Thiết lập thời gian để hiệu ứng tự động chuyển

55.

Lệnh After trong nhóm Advance Slide ở hiệu ứng động có tác dụng gì ?

a)

Thiết lập âm thanh cho hiệu ứng động

b)

Thiết lập để chủ động quản lý thời gian trình bày

c)

Thiết lập thời gian thực hiện hiệu ứng chuyển

d)

Thiết lập thời gian để hiệu ứng tự động chuyển

56.

Tùy chọn On Mouse Click trong nhóm Advance Slide ở hiệu ứng động có tác dụng gì ?

a)

Thiết lập âm thanh cho hiệu ứng động

b)

Thiết lập để chủ động quản lý thời gian trình bày

c)

Thiết lập thời gian thực hiện hiệu ứng chuyển

d)

Thiết lập thời gian để hiệu ứng tự động chuyển

57.

Để có một bài trình chiếu đẹp, hấp dẫn và phục vụ tốt cho nội dung cần trình bày, ta phải lưu ý

                                + Trước hết, hãy xây dựng______

a)

Nội dung

b)

Dàn ý

c)

Tiêu đề

d)

Hiệu ứng

58.

      + Trước hết, hãy xây dựng dàn ý của bài trình chiếu và chọn______ văn bản cũng như hình ảnh và các đối tượng khác một cách thích hợp

a)

Nội dung

b)

Dàn ý

c)

Tiêu đề

d)

Hiệu ứng

59.

+ Nội dung của mỗi trang chiếu chỉ nên tập trung vào______ ý chính

a)

Các

b)

Một

c)

Một vài

d)

Một số

60.

+ Nội dung văn bản trên mỗi trang chiếu càng______ càng tốt

a)

Xúc tích

b)

Đơn giản

c)

Ngắn gọn

d)

Sống động

61.

+ Màu nền và định dạng văn bản, kể cả vị trí các khung văn bản cần được sử dụng______ trên trang chiếu

a)

Cụ thể

b)

Ngắn gọn

c)

Thống nhất

d)

Hợp lý