wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học 9 giữa kì 2 (năm học 2024 - 2025)

Total questions: 61

Worksheet time: 4hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Ưu điểm nổi bật của phần mềm bảng tính là gì?

a)

Tự động xác thực dữ liệu.

b)

Tự động phân tích dữ liệu.

c)

Tự động lưu trữ dữ liệu.

d)

Tự động xử lí dữ liệu.

2.

Công cụ xác thực dữ liệu có chức năng năng gì?

a)

Kiểm tra độ chính xác của dữ liệu khi nhập vào ô tính.

b)

Hạn chế loại dữ liệu hoặc giá trị của dữ liệu khi nhập vào ô tính.

c)

Xác thực danh tính người sử dụng phần mềm.

d)

Loại bỏ dữ liệu sai khỏi bảng tính.

3.

Dữ liệu nhập vào cột Khoản chi trong hình dưới đây cần thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

Whole number.

b)

Any value.

c)

List.

d)

Text length.

4.

Dữ liệu nhập vào cột Số tiền (nghìn đồng) trong hình dưới đây cần thuộc kiểu dữ liệu nào và cần điều kiện gì?

a)

Whole number > 0.

b)

Decimal > 0.

c)

Any value và không có điều kiện.

d)

Custom và không có điều kiện.

5.

Để nhập nội dung thông báo lỗi khi nhập dữ liệu, em thực hiện như thế nào?

a)

Chọn Data/Data Tools/Data Validation, hộp thoại Data Validation xuất hiện, nhập thông báo lỗi vào thẻ Error Message.

b)

Chọn Data/Data Tools/Data Validation, hộp thoại Data Validation xuất hiện, nhập thông báo lỗi vào thẻ Input Message.

c)

Chọn Data/Data Tools/Data Validation, hộp thoại Data Validation xuất hiện, nhập thông báo lỗi vào thẻ Error Alert.

d)

Chọn Data/Data Tools/Data Validation, hộp thoại Data Validation xuất hiện, nhập thông báo lỗi vào thẻ Input Error.

6.

Khi nhập dữ liệu không hợp lệ vào ô có áp dụng Data Validation, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Dữ liệu tự động sửa lại thành giá trị mặc định.

b)

Ô bị xóa toàn bộ dữ liệu trước đó.

c)

Dữ liệu vẫn được nhập bình thường mà không có cảnh báo.

d)

Xuất hiện thông báo lỗi ngăn cản việc nhập dữ liệu.

7.

Để thêm một thông báo hướng dẫn người dùng khi họ nhấp vào ô nhập dữ liệu, bạn cần làm gì trong Data Validation?

a)

Chọn tab Error Alert và nhập thông báo.

b)

Chọn tab Input Message và nhập hướng dẫn.

c)

Chọn tab Settings và nhập điều kiện dữ liệu.

d)

Chọn tab General và nhập hướng dẫn.

8.

Câu 2. Trong Excel, để mở hộp thoại Data Validation, ta vào thẻ nào?

a)

A. Home

b)

B. Insert

c)

C. Data

d)

D. Review

9.

Câu 3. Trong hộp thoại Data Validation, tab Settings cho phép:



a)

A. Xác định loại dữ liệu được nhập vào

b)

B. Định dạng ô theo điều kiện

c)

C. Hiển thị thông báo lỗi

d)

D. Kiểm tra chính tả dữ liệu

10.

Câu 4. Khi thiết lập xác thực dữ liệu kiểu List, dữ liệu nhập vào ô sẽ:


a)

A. Được nhập tùy ý

b)

B. Phải nằm trong danh sách xác định trước

c)


C. Phải là số nguyên

d)

D. Bị tự động thay đổi nếu sai

11.

Câu 11. Khi nhập một số lớn hơn 1000 vào ô có xác thực dữ liệu giới hạn từ 0 đến 1000, kết quả sẽ là:



a)

A. Excel chấp nhận dữ liệu

b)

B. Excel hiển thị cảnh báo lỗi

c)

C. Dữ liệu tự động làm tròn về 1000

d)

D. Không có phản ứng gì

12.

Câu 1. Công cụ xác thực dữ liệu trong bảng tính có chức năng chính là gì?

a)

A. Kiểm tra chính tả dữ liệu nhập vào

b)

B. Giới hạn giá trị và kiểu dữ liệu được nhập vào ô

c)

C. Xóa dữ liệu không hợp lệ trong bảng tính

d)

D. Tự động sửa dữ liệu nhập sai

13.

Câu 2. Trong Excel, để mở hộp thoại Data Validation, ta vào thẻ nào?

a)

A. Home

b)

B. Insert

c)

C. Data

d)

D. Review

14.

Câu 3. Trong hộp thoại Data Validation, tab Settings cho phép:



a)

A. Xác định loại dữ liệu được nhập vào

b)

B. Định dạng ô theo điều kiện

c)

C. Hiển thị thông báo lỗi

d)

D. Kiểm tra chính tả dữ liệu

15.

Câu 4. Khi thiết lập xác thực dữ liệu kiểu List, dữ liệu nhập vào ô sẽ:


a)

A. Được nhập tùy ý

b)

B. Phải nằm trong danh sách xác định trước

c)


C. Phải là số nguyên

d)

D. Bị tự động thay đổi nếu sai

16.

Câu 5. Khi nhập dữ liệu không hợp lệ vào ô có thiết lập Data Validation, điều gì sẽ xảy ra?

a)

A. Excel tự động sửa lỗi

b)

B. Cửa sổ cảnh báo xuất hiện

c)

C. Không có thông báo gì xảy ra

d)


D. Ô chứa dữ liệu sẽ bị xóa

17.

Câu 6. Khi sử dụng kiểu xác thực Whole number, điều nào sau đây là đúng?



a)

A. Chỉ chấp nhận số nguyên

b)

B. Chỉ chấp nhận số thập phân

c)

C. Chỉ chấp nhận số âm

d)

D. Chỉ chấp nhận số dương

18.

Câu 7. Chức năng Input Message trong hộp thoại Data Validation có tác dụng gì?



a)

A. Hiển thị thông báo khi người dùng nhập sai dữ liệu

b)

B. Cảnh báo trước khi nhập dữ liệu vào ô

c)

C. Tự động nhập dữ liệu vào ô

d)

D. Xóa dữ liệu nếu nhập sai

19.

Câu 8. Trong Data Validation, khi chọn kiểu Decimal, điều kiện nào sau đây là đúng?



a)

A. Chỉ nhập số nguyên

b)

B. Chỉ nhập số thập phân

c)

C. Chấp nhận cả số nguyên và số thập phân

d)

D. Không chấp nhận số âm

20.

Câu 9. Khi nhập giá trị ngoài danh sách cho phép của kiểu List, Excel sẽ:



a)

A. Tự động chọn giá trị gần đúng nhất

b)

B. Hiển thị thông báo lỗi

c)

C. Không có phản hồi nào

d)

D. Chuyển đổi thành số nguyên

21.

Câu 10. Nếu muốn giới hạn ngày nhập vào trong khoảng từ 01/01/2024 đến 31/12/2024, bạn nên chọn kiểu xác thực nào?



a)

A. Whole number

b)

B. Decimal

c)

C. Date

d)

D. Text Length

22.

Câu 11. Khi nhập một số lớn hơn 1000 vào ô có xác thực dữ liệu giới hạn từ 0 đến 1000, kết quả sẽ là:



a)

A. Excel chấp nhận dữ liệu

b)

B. Excel hiển thị cảnh báo lỗi

c)

C. Dữ liệu tự động làm tròn về 1000

d)

D. Không có phản ứng gì

23.

Câu 12. Để giới hạn độ dài ký tự nhập vào ô từ 5 đến 10 ký tự, ta cần chọn loại xác thực nào?



a)

A. Whole number

b)

B. Text length

c)

C. Custom

d)

D. Date

24.

Câu 14. Khi thiết lập kiểu Custom trong Data Validation, bạn có thể:



a)

A. Tạo quy tắc kiểm tra dữ liệu bằng công thức

b)

B. Chỉ chọn dữ liệu từ danh sách có sẵn

c)

C. Chỉ giới hạn dữ liệu số nguyên

d)

D. Không sử dụng với dữ liệu chữ

25.

Câu 13. Bạn muốn nhập số điểm của học sinh nhưng chỉ trong khoảng 0 đến 10, bạn cần thiết lập như thế nào?



a)

A. Data Validation → Settings → Whole number → Between 0 and 10

b)

B. Data Validation → Settings → Decimal → Between 0 and 10

c)

C. Data Validation → Settings → List → Nhập từ 0 đến 10

d)

D. Data Validation → Settings → Date → Between 0 and 10

26.

Câu 15. Để giới hạn dữ liệu nhập vào ô B3 chỉ nhận giá trị lớn hơn giá trị trong ô A1, bạn nên chọn:



a)

A. Kiểu Whole number với điều kiện Greater than A1

b)

B. Kiểu Decimal với điều kiện Less than A1

c)

C. Kiểu List với giá trị nhập vào là A1

d)

D. Kiểu Date với điều kiện Between A1 và A2

27.

Câu 16. Trong Excel, nếu muốn chỉ cho phép nhập các giá trị "Nam" hoặc "Nữ" vào một ô, ta nên dùng loại xác thực nào?



a)

A. Whole number

b)

B. Text length

c)

C. List

d)

D. Date

28.

Câu 17. Nếu ô A1 chứa giá trị ngày tháng, điều kiện nào sau đây đảm bảo chỉ cho phép nhập ngày sau ngày hiện tại?



a)

A. Date → Between → TODAY() → 31/12/2025

b)

B. Date → Greater than → TODAY()

c)

C. Whole number → Greater than → TODAY()

d)

D. Decimal → Between → 1 → 31

29.

Câu 18: Công cụ Data Validation KHÔNG được sử dụng để giải quyết bài toán nào sau đây?

a)

A. Quản lý chi tiêu gia đình.

b)

B. Lập bảng theo dõi điểm học sinh.

c)

C. Quản lý dự án.

d)

D. Soạn thảo một văn bản

30.

Câu 19. Nếu một ô đã có thiết lập Data Validation nhưng bạn muốn xóa bỏ giới hạn nhập dữ liệu, bạn cần thực hiện bước nào?



a)

A. Chọn ô → Data Validation → Clear All

b)

B. Chọn ô → Format Cells → Reset Data Validation

c)

C. Chọn ô → Delete

d)

D. Chọn ô → Remove Formatting

31.

Câu 20. Khi nhập dữ liệu vào một ô có thiết lập Data Validation nhưng không đúng với quy tắc đã đặt, Excel sẽ:



a)

A. Tự động sửa lại dữ liệu cho đúng quy tắc

b)

B. Hiển thị cảnh báo lỗi và yêu cầu nhập lại

c)

C. Cho phép nhập dữ liệu nhưng cảnh báo sau đó

d)

D. Tự động xóa dữ liệu vừa nhập

32.

Trong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

b)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range.

c)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

d)

Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính.

33.

Trong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

b)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range.

c)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

d)

Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính.

34.

Trong công thức chung của COUNTIF, tham số range có ý nghĩa gì?

a)

Số lượng các ô tính thoả mãn điều kiện kiểm tra.

b)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

c)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi criteria.

d)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

35.

Hàm nào trong Excel dùng để đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện?

a)

COUNT.

b)

SUMIF.

c)

COUNTIF.

d)

INDEX.

36.

Công thức chung của hàm COUNTIF là

a)

COUNTIF(range, criteria).

b)

=COUNTIF(criteria, range).

c)

COUNTIF(criteria, range).

d)

=COUNTIF(range, criteria).

37.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ "The" là

a)

=COUNT(C1:C6,"The").

b)

=COUNTIF(C1:C6,The).

c)

=COUNTIF(C1:C6,"The").

d)

=COUNT(C1:C6,The).

38.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8 chứa giá trị số nhỏ hơn 90 là

a)

=COUNTIF(A2:A8,"<90").

b)

=COUNTIF(A2:A8,">90").

c)

=COUNTIF(A2:A8,>90).

d)

=COUNTIF(A2:A8,<90).

39.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng B3:B5 chứa giá trị giống như ô E7 là

a)

=COUNT(B3:B5,E7)

b)

=COUNTIF(B3:B5,"=E7")

c)

=COUNTIF(B3:B5,"E7")

d)

=COUNTIF(B3:B5,E7)

40.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng F2:F9 chứa xâu kí tự bắt đầu bằng chữ cái N là

a)

=COUNTIF(F2:F9,"N")

b)

=COUNTIF(F2:F9,"N_")

c)

=COUNTIF(F2:F9,"N*")

d)

=COUNTIF(F2:F9,N*)

41.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng E4:E11 chứa giá trị số khác giá trị trong ô C5 là

a)

=COUNTIF(E4:E11,"#"&C5)

b)

=COUNTIF(E4:E11,"!="&C5)

c)

=COUNTIF(E4:E11,"≠"&C5)

d)

=COUNTIF(E4:E11,"<>"&C5)

42.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng A7:A20 chứa từ kết thúc bằng "an" là

a)

=COUNTIF(A7:A20,"*an*")

b)

=COUNTIF(A7:A20,"?an")

c)

=COUNTIF(A7:A20,"_an")

d)

=COUNTIF(A7:A20," an")

43.

Trong công thức chung của SUMIF, tham số range có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.

b)

Điều kiện kiểm tra.

c)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range.

d)

Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số sum_range thoả mãn điều kiện.

44.

Trong công thức chung của SUMIF, tham số sum_range có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn điều kiện.

b)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range.

c)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.

d)

Điều kiện kiểm tra.

45.

Trong công thức chung của SUMIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range.

b)

Điều kiện kiểm tra.

c)

Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn điều kiện.

d)

Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range.

46.

Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó?

a)

SUM.

b)

COUNTIF.

c)

IF.

d)

SUMIF.

47.

Công thức chung của hàm SUMIF là

a)

=SUMIF(criteria, [sum_range], range).

b)

=SUMIF(range, [sum_range], criteria).

c)

=SUMIF(range, criteria, [sum_range]).

d)

=SUMIF(criteria, range, [sum_range]).

48.

Công thức tính tổng các giá trị nhỏ hơn 100 trong vùng B2:B6 là

a)

=SUM(B2:B6,"<100").

b)

=SUMIF(B2:B6,"<100").

c)

=SUMIF(B2:B6,">100").

d)

=SUMIF(B2:B6,<100).

49.

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng C4:C10 với các ô tương ứng trong vùng A4:A10 có giá trị là "SGK" là

a)

=SUMIF(C4:C10,"SGK",A4:A10).

b)

=SUMIF(A4:A10,SGK,C4:C10).

c)

=SUM(A4:A10,"SGK",C4:C10).

d)

=SUMIF(A4:A10,"SGK",C4:C10).

50.

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng D1:D7 với các ô tương ứng trong vùng A1:A7 có giá trị giống như ô F3 là

a)

=SUMIF(A1:A7,"F3",D1:D7).

b)

=SUMIF(D1:D7,F3,A1:A7).

c)

=SUMIF(A1:A7,F3,D1:D7).

d)

=SUMIF(D1:D7,"F3",A1:A7).

51.

Công thức cần nhập vào ô G7 là gì?

a)

=SUMIF(B3:B10,Giải trí,D3:D10).

b)

=COUNTIF(F2:F10,G7).

c)

=SUMIF(B3:B10,F7,D3:D10).

d)

=COUNTIF(B3:B10,"Giải trí").

52.

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng E2:E10 với các ô tương ứng trong vùng A2:A10 có giá trị lớn hơn giá trị tại ô B6 là

a)

=SUMIF(A2:A10,">" & B6,E2:E10).

b)

=SUMIF(A2:A10,">B6",E2:E10).

c)

=SUMIF(A2:A10,">" + B6,E2:E10).

d)

=SUMIF(E2:E10,">" & B6,A2:A10).

53.

Câu 1.

Trình bày cách thực hiện sử dụng công cụ xác thực dữ liệu (Data validation).

4 lines
54.

Câu 54

Hãy viết cú pháp hàm và nêu ý nghĩa của hàm SUMIF và hàm IF., countif.

4 lines
55.

Câu 55

Cho bảng tính sau:

a. Sử dụng hàm COUNTIF để đếm số ngày người nghỉ từ 5 ngày trở lên.

b. Sử dụng hàm COUNTIF để đếm số người thu nhập từ 10 triệu đồng trở lên.

c. Tính tổng số tiền lương của nhân viên của mỗi phòng tại cột Tổng lương (cột H).

4 lines
56.

Trong các ưu điểm dưới đây, ưu điểm nào làm nổi bật của phần mềm bảng tính:

a)

A. Tự động xác thực dữ liệu.

b)

B. Tự động phân tích dữ liệu.

c)

C. Tự động lưu trữ dữ liệu.                         

d)

D. Tự động xử lí dữ liệu.

57.

Tham số nào là tùy chọn trong công thức SUMIF?

                                                               

                                               

a)

A. Range.

b)

B. Criteria.

c)

C. Sum_range.        

d)

D. Cả 3 tham số đều bắt buộc.

58.

. Để kiểm tra nếu doanh thu lớn hơn 15 triệu thì tỉ lệ thưởng là 4%, công thức đúng là gì?

                              

                           

a)

A. =IF(A1>15,000,4%,0%).  

b)

B. =IF(A1>15,000,"4%","0%").

c)

C. =IF(A1>15,000,0.04,0).       

d)

D. =IF(A1<15,000,0.04,0).

59.

Khi sao chép công thức =COUNTIF($B$3:$B$10,F2) từ ô G2 xuống G3, công thức sẽ thay đổi như thế nào?

                       

   

a)

A. Vẫn giữ nguyên vì có dấu $.   

b)

B. Thay đổi thành =COUNTIF(B4:B11,F3).

c)

C. Chỉ thay đổi tham chiếu F2 thành F3.        

d)

D. Thay đổi cả tham chiếu vùng và điều kiện.

60.

Công thức nào đúng để tính tổng các ô trong cột D, với điều kiện ở cột B là "Chi tiêu"?

  

a)

A. =SUMIF(B3:B10,"Chi tiêu",D3:D10).       

b)

B.=SUMIF(D3:D10,"Chi tiêu",B3:B10).

c)

C. =SUMIF("Chi tiêu",B3:B10,D3:D10).         

d)

D.=SUMIF(B3:D10,"Chi tiêu",D3:D10).

61.

Dữ liệu nhập vào cột Khoản chi trong hình dưới đây cần thuộc kiểu dữ liệu nào?

                      

 

a)

A. Whole number.   

b)

B. Any value.    

c)

     C. List.      

d)

  D. Text length.