wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK 2 Tin 6 24-25

Total questions: 58

Worksheet time: 2hrs 50mins

Name
Class
Date
1.
Câu. Nút lệnh hình bên được dùng để làm gì?
a)
Căn thẳng hai lề
b)
Căn giữa
c)
Căn thẳng lề trái
d)
Căn thẳng 2 lề
2.
Câu. Nút lệnh như hình bên được dùng để làm gì?
a)
Giảm mức thụt lề trái
b)
Khoảng cách giữa các dòng
c)
Khoảng cách giữa các đoạn.
d)
Giảm mức thụt lề phải
3.
Câu. Để in văn bản sử dụng lệnh nào?
a)
Print
b)
Print Preview
c)
Home
d)
File
4.
Câu. Định dạng đoạn văn bản nằm trong thẻ nào?
a)
File
b)
Home
c)
Insert
d)
Layout
5.
Câu. Định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào?
a)
File
b)
Home
c)
Insert
d)
Page Layout
6.
Câu. Phím nào được dùng để ngắt đoạn văn?
a)
Enter
b)
Delete
c)
Space
d)
Ctrl
7.
Câu. Nút lệnh bên trên thanh công cụ định dạng dùng để?
a)
Chọn cỡ chữ.
b)
Chọn màu chữ.
c)
Chọn Font (phông chữ).
d)
Chọn kiểu gạch dưới.
8.
Câu. Kí hiệu bên trên thanh công cụ dùng để chỉnh kiểu chữ ?
a)
Gạch chân
b)
In nghiêng
c)
In đậm
d)
Gạch ngang
9.
Câu. Để gạch dưới một từ hay cụm từ, sau khi chọn cụm từ đó, ta thực hiện tổ hợp phím:
a)
Ctrl+L
b)
Ctrl+I
c)
Ctrl+B
d)
Ctrl+U
10.
Câu. Nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng là:
a)
Dễ so sánh
b)
Dễ in ra giấy
c)
Dễ học hỏi
d)
Dễ di chuyển
11.
Câu. Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:
a)
10 cột, 10 hàng.
b)
10 cột, 8 hàng.
c)
8 cột, 8 hàng.
d)
8 cột, 10 hàng.
12.
Câu. Độ rộng của cột và hàng sau khi được tạo:
a)
Luôn luôn bằng nhau
b)
Không thể thay đổi
c)
Có thể thay đổi
d)
Có thể bằng nhau nhưng không thể thay đổi
13.
Câu. Muốn xóa bảng, sau khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kì trong bảng rồi chọn lệnh:
a)
Delete Rows
b)
Delete Table
c)
Delete Columns
d)
Delete Cells
14.
Câu. Ý nào sau đây là sai:
a)
Delete Columns: Xoá cột đã chọn
b)
Delete Rows: Xoá hàng đã chọn
c)
Split Cells: Thêm ô
d)
Merge Cells: Gộp nhiều ô thành một ô
15.

Nút lệnh hình bên được dùng để làm gì?

a)

Căn thẳng lề trái

b)

Căn giữa

c)

Căn thẳng lề phải

d)

Căn thẳng hai lề

16.

Nút lệnh hình bên dùng để làm gì?

a)

Căn thẳng lề trái

b)

Căn thẳng lề phải

c)

Căn thẳng hai lề

d)

Căn giữa

17.

Nút lệnh như hình bên được dùng để làm gì?

a)

Tăng mức thụt lề trái

b)

Giảm mức thụt lề trái

c)

Khoảng cách giữa các dòng/các đoạn

d)

Chọn hướng trang

18.
Ý nào sau đây chưa đúng:
a)
Delete Columns: Xoá cột đã chọn
b)
Delete Rows: Xoá hàng đã chọn
c)
Split Cells: Thêm ô
d)
Merge Cells: Gộp nhiều ô thành một ô
19.
Độ rộng của cột và hàng sau khi được tạo:
a)
luôn luôn bằng nhau
b)
không thể thay đổi
c)
có thể thay đổi
d)
có thể bằng nhau nhưng không thể thay đổi
20.
Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:
a)
Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím.
b)
Chỉ sử dụng chuột.
c)
Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc.
d)
Có thể sử dụng chuột, phím Tab hoặc các phím mũi tên trên bàn phím.
21.

Để định dạng đoạn văn bản em sử dụng các lệnh nào? 

a)

File/Paragraph.

b)

Home/Paragraph.

c)

Format/Font.

d)

Format/Paragraph.

22.

Công cụ nào trong chương trình soạn thảo văn bản Word cho phép tìm nhanh các cụm từ trong văn bản và thay thế cụm từ đó bằng một cụm từ khác?

a)

Lệnh Replace trong bảng chọn Edit.

b)

Lệnh Find trong bảng chọn Edit.

c)

Lệnh Find and Replace… trong bảng chọn Edit.

d)

Lệnh Search trong bản chọn File.

23.

Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thiện câu sau:

Để ……… một từ hoặc cụm từ trong văn bản, em chọn lệnh Find.” 

a)

Tìm kiếm.

b)

Thay thế.

c)

Tìm kiếm và thay thế.

d)

Tất cả đều đúng.

24.
Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:
a)
10 cột, 10 hàng.
b)
10 cột, 8 hàng.
c)
8 cột, 8 hàng.
d)
8 cột, 10 hàng.
25.

Nếu muốn tạo bảng nhiều cột, hàng hơn ta thực hiện như thế nào? 

a)

Insert \rightarrow  Table \rightarrow \rightarrow   Quick Tables

b)

Insert \rightarrow   Table \rightarrow   Insert Table

c)

Insert \rightarrow   Table \rightarrow   Drawtable

d)

Insert \rightarrow   Table \rightarrow   Excel Speadsheet

26.
Trong bảng danh sách lớp 6A, con trỏ soạn thảo đang được đặt trong ô chứa tên bạn Bình. Để thêm một dòng bên dưới dòng này, em nháy nút phải chuột chọn Insert và chọn tiếp lệnh
a)
Insert Rows Above.
b)
Insert Rows Below.
c)
Insert Columns to the Left.
d)
Insert Columns to the Right.
27.
Câu 11.1. Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là:
a)
Dòng.
b)
Trang.
c)
Đoạn.
d)
Câu.
28.
Câu 11.2. Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?
a)
Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.
b)
Chọn chữ màu xanh.
c)
Căn giữa đoạn văn bản.
d)
Thêm hình ảnh vào văn bản.
29.

Nút lệnh hình bên được dùng để làm gì?

a)

Căn thẳng hai lề

b)

Căn giữa

c)

Căn thẳng lề trái

d)

Căn thẳng 2 lề

30.

Định dạng đoạn văn bản nằm trong thẻ nào?

a)

File    

b)

Home

c)

Insert

d)

Layout

31.

Biểu tượng nào sau đây là biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản?

a)

b)

c)

d)

32.

Nút lệnh bên trên thanh công cụ định dạng dùng để?

a)

Chọn cỡ chữ.

b)

Chọn màu chữ.

c)

Chọn Font (phông chữ).

d)

Chọn kiểu gạch dưới.

33.
Nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng là:
a)
Dễ so sánh
b)
Dễ in ra giấy
c)
Dễ học hỏi
d)
Dễ di chuyển
34.
Trình bày thông tin ở dạng bảng giúp em
a)
biết được nguồn gốc thông tin để có thể dễ dàng tìm kiếm và tổng hợp thông tin
b)
tạo và định dạng văn bản
c)
có thể tìm kiếm và sao chép mọi thông tin
d)
trình bày thông tin một cách cô đọng, có thể dễ dàng tìm kiếm, so sánh, tổng hợp được thông tin.
35.
Công cụ Tìm kiếm và Thay thế giúp ích gì trong soạn thảo văn bản?
a)
Định dạng văn bản đẹp hơn.
b)
Tìm và sửa lỗi chính tả nhanh chóng.
c)
Tìm kiếm và thay thế từ, cụm từ theo yêu cầu một cách nhanh chóng và chính xá
d)
Chèn hình ảnh vào văn bản.
36.
Trong phần mềm Microsoft Word, để bắt đầu thao tác Tìm kiếm, bạn cần nháy chuột vào thẻ nào?
a)
Insert
b)
Page Layout
c)
Review
d)
Home
37.
Khi sử dụng chức năng "Replace" (Thay thế), bạn cần nhập thông tin gì vào ô "Find what"?
a)
Từ/cụm từ bạn muốn tìm.
b)
Kích thước chữ bạn muốn thay đổi.
c)
Màu chữ bạn muốn thay đổi.
d)
Tên tệp bạn muốn lưu.
38.
Bạn muốn thay thế tất cả các từ "sữa chua dưa hấu" bằng "sữa chua xoài" trong một công thứ Bạn nên sử dụng nút nào trong hộp thoại Find and Replace?
a)
Find Next
b)
Replace
c)
Replace All
d)
Cancel
39.
Để viết chương trình cho máy tính, người lập trình sử dụng loại ngôn ngữ nào?
a)
Ngôn ngữ chỉ gồm hai kí hiệu 0 và 1
b)
Ngôn ngữ lập trình
c)
Ngôn ngữ tự nhiên
d)
Ngôn ngữ chuyên ngành
40.
Chương trình máy tính được tạo ra gồm những bước nào?
a)
Nhận dữ liệu đầu vào, thực hiện các bước xử lí, đưa ra kết quả
b)
Chỉ thực hiện một lệnh do con người yêu cầu
c)
Chỉ thực hiện các bước xử lí và đưa ra kết quả
d)
Nhập sơ đồ khối, đưa ra kết quả
41.
Con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua:
a)
Sơ đồ khối
b)
Giọng nói
c)
Các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình
d)
Thuật toán
42.
Trong các tên sau đây, đâu là tên của một ngôn ngữ lập trình?
a)
Scratch
b)
Window Explorer
c)
Word
d)
PowerPoint
43.
Ba cấu trúc điều khiển cơ bản để mô tả thuật toán là gì?
a)
Tuần tự, rẽ nhánh và lặp.
b)
Tuần tự, rẽ nhánh và gán.
c)
Rẽ nhánh, lặp và gán.
d)
Tuần tự, lặp và gán.
44.
Cấu trúc rẽ nhánh có mấy loại?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
45.
“Nếu bạn Hoa ốm phải nghỉ học, em sẽ chép bài giúp bạn" thể hiện cấu trúc điều khiển nào?
a)
Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.
b)
Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.
c)
Cấu trúc lặp.
d)
Cấu trúc tuần tự.
46.
Cấu trúc tuần tự là gì?
a)
Là cấu trúc xác định thứ tự dữ liệu được lưu trữ.
b)
Là cấu trúc xác định thứ tự các bước được thực hiện.
c)
Là cấu trúc lựa chọn bước thực hiện tiếp theo.
d)
Là cấu trúc xác định số lần lặp lại một số bước của thuật toán.
47.
Thuật toán là gì?
a)
Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề.
b)
Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu.
c)
Một ngôn ngữ lập trình.
d)
Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề.
48.
Thuật toán có thể được mô tả theo hai cách nào?
a)
Sử dụng các biến và dữ liệu.
b)
Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối.
c)
Sử dụng đầu vào và đầu ra.
d)
Sử dụng phần mềm và phần cứng.
49.
Khi sử dụng hộp thoại “Find and Replace", nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?
a)
Replace.
b)
Replace All.
c)
Find Next.
d)
Cancel.
50.
Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thiện câu sau: “Để ……… một từ hoặc cụm từ trong văn bản, em chọn lệnh Find.”
a)
Tìm kiếm.
b)
Thay thế.
c)
Tìm kiếm và thay thế.
d)
Tất cả đều đúng.
51.
Công cụ nào trong chương trình soạn thảo văn bản Word cho phép tìm nhanh các cụm từ trong văn bản và thay thế cụm từ đó bằng một cụm từ khác?
a)
Lệnh Replace trong bảng chọn Edit.
b)
Lệnh Find trong bảng chọn Edit.
c)
Lệnh Find and Replace… trong bảng chọn Edit.
d)
Lệnh Search trong bản chọn File.
52.
Điền từ hoặc cụm từ (chính xác, tìm kiếm, thay thế, yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây: “Công cụ Tìm kiếm và …(1)… giúp chúng ta tìm kiếm hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo yêu cầu một cách nhanh chóng và chính xác.”
a)
Thay thế.
b)
Tìm kiếm.
c)
Xóa.
d)
Định dạng.
53.

 Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vồng để giới thiệu Ầm thực Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản”. Bạn sẽ sử dụng lệnh nào trong hộp thoại “Find and Replace"?

a)

Replace.

b)

Find Next.

c)

Replace All.

d)

Cancel.

54.

  Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mỗi bài toán chỉ có duy nhất một thuật toán để giải.

b)

Trình tự thực hiện các bước trong thuật toán không quan trọng.

c)

Trong thuật toán, với dữ liệu đầu vào luôn xác định được kết quả đầu ra.

d)

Một thuật toán có thể không có đầu vào và đầu ra.

55.

Sơ đồ khối là gì?

a)

Một sơ đồ gồm các hình khối, đường có mũi tên chỉ hướng thực hiện theo từng bước của thuật toán.

b)

Một ngôn ngữ lập trình.

c)

Cách mô tả thuật toán bằng ngôn ngữ tự nhiên.

d)

Một biểu đồ hình cột.

56.

Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán?

a)

Một bản nhạc hay.

b)

Một bức tranh đầy màu sắc.

c)

Một bản hướng dẫn về cách nướng bánh với các bước cần làm.

d)

Một bài thơ lục bát.

57.
Câu 6: Trong thuật toán, biểu tượng dưới đây có nghĩa:
a)

Bắt đầu hoặc kết thúc

b)

Chỉ hướng thực hiện tiếp theo

c)

Bước xử lí

d)

Đầu vào hoặc đầu ra

58.
Câu 9: Mục đích của sơ đồ khối là gì?
a)
Để mô tả chi tiết một chương trình.
b)
Để mô tả các chỉ dẫn cho máy tính “hiểu" về thuật toán.
c)
Để mô tả các chỉ dẫn cho con người hiểu về thuật toán.
d)
Để chỉ dẫn cho máy tính thực hiện thuật toán.