Worksheetstin (71 - 123)
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
Các PTSH nào dành cho số nguyên:
< <= > >= != ==
+ - * /
// %
+ - / * // %
Các PTSH nào dành cho số thực:
+ - * /
+ - * / %
and or not
/ %
Các PTSH nào dành cho xâu:
+ - * /
+ - * / %
/ %
+
Các phép toán nào là PTQH:
+ - * / %
and or not
< <= > >= != ==
abs, sqrt,...
Các phép toán nào là PTL:
+ - * / %
and or not
< <= > >= != ==
abs, sqrt,..
Cấu tạo của BTSH, chọn câu đúng:
Gồm 1 biến, 1 hằng kiểu số; 1 hàm cho kếtquả Số: sqrt(x), pow(x,y), …; Hoặc 1 giá trị sốcụ thể. Hoặc các thành phần trên liên kết vớinhau bởi các PTSH; cặp ngoặc () dùng để xácđịnh độ ưu tiên
Gồm 1 PTQH liên kết 2 xâu hay 2 BTSH cùng kiểu.
Gồm nhiều BTQH liên kết với nhau bằngcác PTL, BTQH phải đặt trong cặp ngoặc ()
Tên biến= Biểu thức;
Cấu tạo của BTQH, chọn câu đúng:
Gồm 1 biến, 1 hằng kiểu số; 1 hàm cho kếtquả Số: sqrt(x), pow(x,y), …; Hoặc 1 giá trị sốcụ thể. Hoặc các thành phần trên liên kết vớinhau bởi các PTSH; cặp ngoặc () dùng để xácđịnh độ ưu tiên.
Gồm 1 PTQH liên kết 2 xâu hay 2 BTSHcùng kiểu.
Gồm nhiều BTQH liên kết với nhau bằngcác PTL, BTQH phải đặt trong cặp ngoặc ().
Tên biến= Biểu thức;
Cấu tạo của BTL, chọn câu đúng:
Gồm 1 biến, 1 hằng kiểu số; 1 hàm cho kết quả Số: sqrt(x), pow(x,y), …; Hoặc 1 giá trị sốcụ thể. Hoặc các thành phần trên liên kết vớinhau bởi các PTSH; cặp ngoặc () dùng để xácđịnh độ ưu tiên.
Gồm 1 PTQH liên kết 2 xâu hay 2 BTSHcùng kiểu
Gồm nhiều BTQH liên kết với nhau bằngcác PTL, BTQH phải đặt trong cặp ngoặc ()
Tên biến= Biểu thức;
BTSH cho kết quả là:
Số
Chỉ Số nguyên
Chỉ Số thực
true hay false
BTQH và BTL cho kết quả là:
Số
Số nguyên
Số thực
true, false
Biểu thức nào là BTSH:
b*b – 4*a*c
a*x+b == 0
(d>=6.5) and (d<8)
KQ=R>0;
Biểu thức nào là BTQH:
b*b – 4*a*c
x*x+y*y != 0
(d<0) or (d>10)
y=R=0;
Biểu thức nào là BTL:
b*b – 4*a*c
a*x+b == 0
(d<0) or (d>10)
KQ=R>0;
Cú pháp đúng của câu lệnh gán:
Tên biến : = Biểu thức
Biểu thức = Tên biến
Tên biến = Biểu thức
Biểu thức:= Tên biến
Chức năng của câu lệnh gán: Tên biến=Biểu thức
So sánh giá trị của Tên Biến và Biểu thức
Cộng giá trị của Biểu Thức vào giá trị củaBiến
Trừ giá trị của Biểu Thức vào giá trị củaBiến
Tính Biểu thức và gán kết quả cho Tên Biến
Câu lệnh gán đúng cú pháp:
y: = 0
a*x+b:= 0
(d>=6.5) && (d<8)
x= 0
Câu lệnh gán sai cú pháp:
x= 5;
n +1 = m
y= (d>10) || (d<0)
z= d = 0
CT nhập 2 số a,b và hoán đổi 2 số chonhau:
a=float(input(”Nhap a:"))
b=float(input(”Nhap b:"))
………………………………
print(“a=”,a,”b=”,b)
Chọn câu điền đúng:
Tam=a; a=b; b=Tam
a=b; b=Tam; Tam=a
b=Tam; Tam=a; a=b
Tam=a; b=Tam; a=b
Cú pháp đúng của IF dạng thiếu:
if điều_kiện: Câu lệnh
If điều_kiện Câu lệnh
If điều_kiện: Câu lệnh
if Câu lệnh (Điều_kiện)
Cú pháp đúng của IF dạng đủ:
If điều_kiện: câulệnh1: else: câulệnh2
If (điều_kiện) câulệnh1;else câulệnh2
if (điều_kiện) câulệnh1else câulệnh2
if điều_kiện: câulệnh1 else: câulệnh2
Chọn phát biểu sai cho lệnh sau: ifđiều_kiện: câulệnh
điều_kiện có thể là BTSH, BTQH hay BTL.
điều_kiện cho kết quả là giá trị kiểu bool (true/false).
Nếu điều_kiện đúng câu lệnh sẽ được thựchiện. Nếu điều_kiện sai thì câu lệnh được bỏ qua
Nếu có nhiều lệnh được thực hiện thì cáclệnh đặt bằng nhau và lùi vào 1 đoạn tab
Chọn phát biểu sai cho lệnh sau: if đk:lệnh1 else: lệnh2
đk có thể là BTQH hay BTL.
đk cho kết quả là giá trị kiểu Boolean (true/false).
Nếu đk đúng thì lệnh1 được thực hiện, nếuđk sai thì lệnh2 được thực hiện.
Sau else không có dấu hai chấm;
Nếu a>b thì xuất ra màn hình dòng chữa>b. Chọn câu đúng:
print("a>b") if a>b
if print(“a>b") a>b
if a>b: print("a>b")
if a>b print("a>b")
Nếu a>b thì xuất ra màn hình dòng chữa>b, ngược lại (a<=b) thì xuất ra màn hình dòngchữ a<=b. Chọn câu đúng:
if a>b print("a>b"); else print("a<=b")
if a>b: print(“a<=b") else: print("a>b")
if a>b: print("a>b") else: print("a<=b")
if a>b print(“a>b”) else print(“a<=b”)
Nếu a=b thì xuất dòng chữ a=b, nếu a>bthì xuất dòng chữ a>b, nếu a<b thì xuất dòngchữ a<b. Chọn câu sai:
if a==b: print("a=b")
elif (a>b): print("a>b") else: print("a<b")
if (a>b): print("a>b") else:
if (a<b): print("a<b") else: print("a=b")
if (a<b): print("a<b")
if (a>b): print(”a>b”)
if (a==b): print("a=b")
if (a=b): print("a=b") else: if (a>b): print("a>b")
else: print("a<b")
Kiểm tra số nguyên A là số chẵn hay sốlẻ, chọn câu sai:
if (A%2==0): print("A chan")
else: print("A le")
if (A%2!=0): print("A le") else: print("A chan");
if (A%2==0): print("A chan")
if (A%2!=0): print("A lẻ")
if (A%2=0): print("A chan")
else: print("A le");
Lệnh kiểm tra số A có chia hết cho số B không: if ( _(1) ) : (2) else: (3)
(1) A%B>0 (2) print("chia het") (3) print("khong chia het")
(1) A%B==0 (2) print("khong chia het") (3) print("chia het")
(1) A%B!=0 (2) print"chia het" (3) print("khong chia het")
(1) A%B==0 (2) print("chia het") (3) print("khong chia het")
Lệnh kiểm tra Điểm A nhập có đúngkhông (từ 010):
if ( ? ): print("A nhap dung")
else: print("A nhap sai")
(A>=0) and (A<=10)
(A>=0) or (A<=10)
(A<0) and (A>10)
(A<0) or (A>10)
Lệnh kiểm tra Điểm A nhập có đúngkhông (từ 010):
if (A>=0) or (A<=10): print("A nhap dung") else: print("A nhap sai")
if (A>=0) and (A<=10): print("A nhap sai") else: print("A nhap dung")
if (A<0) and (A>10): print("A nhap dung") else: print("A nhap sai")
if (A<0) or (A>10): print("A nhap sai") else: print("A nhap dung")
Tìm số lớn nhất Mx trong 2 số a,b,chọn lệnh sai:
if a>=b: Mx=a
else: Mx=b
if a>b: Mx=a
else: Mx=b
if a<=b: Mx=b
else: Mx=a;
if a>=b: Mx=b
if a<b: Mx=a
Kiểm tra a,b,c có phải là số đo của 3 cạnh tam giác không, chọn lệnh đúng:
if ((a+b>c) and (a+c>b) and (b+c>a)):
kq=true
else: kq=false
if ((a+b>c) or (a+c>b) and (b+c>a)):
kq=true else:
kq=false
if ((a+b>c) and (a+c>b) or (b+c>a)):
kq=true else:
kq=false
if ((a+b>c) or (a+c>b) or (b+c>a)):
kq=true
else: kq=false;
Nếu Năm chia hết cho 400 hoặc Nămchia hết cho 4 nhưng không chia hết cho 100 thìxuất ‘Nam nhuan’, ngược lại xuất ‘Nam khongnhuan’, chọn câu điền đúng:if ((Nam%400==0) (1) ((Nam%4==0) (2)(Nam%100!=0))): print(”Nam nhuan”) else:print(”Nam khong nhuan”)
(1) and, (2) or
(1) or, (2) or
(1) and, (2) and
(1) or, (2) and
Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu?
x = 1;
if x > 0: print( "x is positive")
else:
if x < 0: print("x is negative")
else: print( "x is 0")
Lỗi biên dịch
x is 0
x is positive
x is negative
Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu?
for i in range(0,4): print(i*i)
0,1,4,
0,1,4,9,
Lỗi biên dịch
Lặp vĩnh viễn
Kết quả đoạn lệnh sau là bao nhiêu?
for i in range(,): print(i*i)
Lỗi biên dịch
0,1,4,9,
0,1,4,
Lặp vĩnh viễn
Cấu trúc lệnh for ...(tiến) nào đúng:
for biến_đếm in range(giátrịđầu,giátrịcuối+1, bướcnhảy): CâuLệnh
for biến_đếm in range(giátrịcuối+1,giátrịđầu, bướcnhảy): CâuLệnh
for biến_đếm in range(bướcnhảy, giátrịđầu,giátrịcuối+1): CâuLệnh
for biến_đếm in range(giátrịđầu, bướcnhảy,giátrịcuối+1): CâuLệnh
Cấu trúc lệnh for ...(lùi) nào đúng:
for biến_đếm in range(giátrịđầu,giátrịcuối+1, bướcnhảy): CâuLệnh
for biến_đếm in range(giátrịcuối, giátrịđầu-1,bướcnhảy): CâuLệnh
for biến_đếm in range(bướcnhảy, giátrịđầu-1, giátrịcuối): CâuLệnh
for biến_đếm in range(giátrịđầu, bướcnhảy,giátrịcuối+1): CâuLệnh
Chọn phát biểu sai về vòng lặp for(tiến):
Sử dụng khi biết trước số lần liên tục lệnhđược thực hiện.
Giátrịcuối >= Giátrịđầu, Giátrịđầu vàGiátrịcuối là 2 giá trị nguyên.
Số lần lệnh được thực hiện là: (GiátrịcuốiGiátrịđầu).
Khi Biếnđếm > Giátrịcuối thì dừng vòng lặp.
Chọn phát biểu sai về vòng lặp for(lùi):
Sử dụng khi biết trước số lần liên tục lệnhđược thực hiện.
Số lần lệnh được thực hiện là: (Giátrịcuối -Giátrịđầu +1).
Khi Biếnđếm = Giátrịđầu thì dừng vòng lặp.
Giátrịcuối >= Giátrịđầu. Giátrịđầu vàGiátrịcuối là 2 giá trị nguyên
Đặc điểm của vòng lặp for, ý nào sai:
Biến đếm cần khai báo là kiểu số thực.
Giátrịđầu, Giátrịcuối là 2 giá trị là kiểu sốnguyên, và Giátrịđầu <=Giátrịcuối
Số lần lệnh được lặp là: (Giátrịcuối -Giátrịđầu +1) lần.
Vòng lặp có thể sử dụng chỉ khi biết trướcchính xác số lần lặp
Xuất ra màn hình 15 dòng ‘Hi!’. Chọncâu sai:
for i in range (0,15): print("Hi! ")
for i in range (1,15): print("Hi! ")
for i in range (4,19): print("Hi! ")
for i in range (9, 24): print("Hi! ")
Xuất ra màn hình 10 dòng ‘Hello’.Chọn câu sai:
for i in range (0,20,2): print("Hello")
for i in range (0,10): print("Hello")
for i in range (1,10): print("Hello")
for i in range (10,0,-1): print("Hello")
Cho lệnh for i in range (1,4): P=2*i;Kết thúc for, P = ?, i = ?:
P=6, i=4
P=6, i=3
P=2, i=5
P=4, i=2
Cho lệnh for i in range (3,4): S=2*i+1;Kết thúc For, S = ?. i = ?
S=7, i=3
S=5, i=2
S=3, i=-1
S=3, i=0
Dùng for, Viết chương trình tính và inra màn hình S=1+2+…+n, n là số nguyên nhậptừ bàn phím:
1, 2, 3, 4, 5
3, 5, 4, 2, 1
2, 3, 1, 5, 4
2, 3, 1, 4, 5
Dùng for, Viết hàm main() tính và in ramàn hình S=1*2*…*n
4, 5, 1, 2, 3
2, 3, 4, 5, 1
2, 3, 1, 5, 4
5, 3, 2, 4, 1
CT tính và in ra màn hìnhS=1+1/2+1/3+…+1/n
S= (1)
n=int(input(‘Nhập n:’))
for i in range(1, n+1):(2)
print(S)
Chọn câu đúng điền vào chỗ trống:
(1) 0; (2) S=S+1/i
(1) 0; (2) S=S+1/n
(1) 1; (2) S=S+1/i
(1) 1; (2) S=S+1/n
CT tính và in ra màn hìnhS=1*1/2*1/3*…*1/n
S= (1)
n=int(input(‘Nhập n:’))
for i in range (1, n+1):(2)
print(S)
Chọn câu đúng điền vào chỗ trống:
(1) 1 , (2) S*1/i
(1) 0 , (2) S*1/i
(1) n , (2) S+1/n
(1) 1 , (2) S*i
CT tính và in ra màn hình S=xn:
S= (1)
x=int(input(‘Nhập x:’))
n=int(input(‘Nhập n:’))
for i in range (1,n+1):
S= (2)
print(S)
Chọn câu đúng điền vào chỗ trống:
(1) 1 , (2) S*x
(1) 0 , (2) S*i
(1) x , (2) S*n
(1) 0 , (2) S*x
In ra màn hình các số nguyên chia hết cho 3 trong khoảng từ 50100, chọn câu đúng:
for i in range (50,101):
if (i /3 == 0): print(i)
for i in range (50,100):
if (i% 3 != 0): print(i)
for i in range (50,101):
if (i%3 == 0): print(i)
for i in range (50,100):
if (i%3 == 0): print(i)
Tính Tổng các số lẻ trong đoạn từ 10 đến 20, chọn câu đúng:
S=1
for i in range (10,20):
if (i%2==0): S=S+i
S=0
for i in range (10,21):
if (i%2 != 0): S=S+i
S=1
for i in range (10,20):
if (i%2!=0): S=S+i
S=0
for i in range (10,21):
if (i%2==0): S=S+i
Tính Tổng các số chẵn trong đoạn từ 1đến 50, chọn câu đúng:
S=0
for i in range (1,50):
if (i/2!=0): S=S+i
S=0
for i in range (0,50):
if (i%2!=0): S=S+i
S=0
for i in range (1,51):
if (i%2==0): S=S+i
S=0
for i in range (1,51):
if (i/2==0): S=S+i
Đếm có bao nhiêu số chia hết cho 4 trong đoạn từ 100 đến 200, chọn câu đúng:
S=1
for i in range (100,200): if i%4==0: S=S+1
S=0
for i in range (100,200): if i%4=0: S=S+i
S=0
for i in range (100,201): if i/4!=0: S=S+1
S=0
for i in range (100,201): if i%4 == 0: S=S+1
