wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì 2 (2021-2022)

Total questions: 29

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về bộ dơi?

a)

Dơi là bộ thú duy nhất không có lông mao

b)

Dơi là bộ thú duy nhất đẻ con

c)

Dơi là bộ duy nhất biết bay thực sự

d)

Dơi là bộ thú chỉ ăn thực vật, trái cây

2.

Cách của dơi có đặc điểm

a)

Gồm các lông ống to à chắc chắn, xếp lợp lên nhau,làm tăng diện tích khi bay

b)

Là một màng da rộng lông mao thưa, mềm mại nối liền cách tay, ống tay, xương bàn tay, các xương ngón

c)

Là một màng da rộng, không có mao thưa, mềm mại nối liền cánh tay, ống tay, xương bàn tay, các xương ngón

d)

Là những xương cánh, xương ngón tay phát triển, tạo thành tấm xương có bề mặt rộng để đẩy gió khi bay

3.

Cá voi đi chuyển bằng hình thức nào sau đây

a)

Bơi

b)

Bay

c)

Chạy

d)

4.

Chi trước của cá voi có đặc điểm gì?

a)

Biến thành cánh

b)

Biến thành vây

c)

có móng vuốt

d)

Không có chi trước

5.

Động vật nào sau đây không cùng một lớp với những con còn lại

a)

Cá heo

b)

Dơi

c)

Tinh tinh

d)

Vịt

6.

Dựa vào những đặc điểm nào cá voi để xếp chúng vào lớp thú?

(1) có hiện tượng thai sinh

(2)không có lông mao

(3)thở bằng phổi

(4)sống được dưới nước

a)

(1)(2)(3)

b)

(1)(3)(4)

c)

(3)(4)

d)

(1)(3)

7.

Dựa vào đặc điểm nào để phân biệt bộ ăn sâu và bộ gặm nhấm và ăn thịt

a)

Hình thức sinh sản

b)

Bộ răng

c)

Nơi sống

d)

Bộ lông

8.

Đại diện nào sau đây thuộc bộ Ăn sâu bọ?

a)

Chuột chũi

b)

Chuột đồng

c)

Chuột túi

d)

Chuột hamster

9.

Đại diện nào sau đây không thuộc bộ gặm nhấm

a)

Chuột đồng

b)

Sóc

c)

Thỏ

d)

Nhím

10.

Câu 79. Khi nói  về bộ ăn sâu bọ đặc điểm nào sau đây không đúng

a)

A. Thị giác và khứu giác kém phát triển

b)

B.Có lông xúc giá dài trên mõm.

c)

C.Thủ nhỏ có mõm kéo dài thành vòi ngắn.

d)

D. Bộ răng nhọn, răng hàm có 3, 4 mẫu nhọn.

11.

Câu 80. Bộ Gặm nhằm có những đặc điểm nào sau đây?

(1) Có số lượng loài lớn nhất.

(2) Gặm và khoét bằng răng của, nghiền nhỏ bằng răng hàm.

(3) Răng nanh phát triển, răng cửa nhỏ

(4) Có khoảng trống hàm.

a)

A. (1), (2), (3), (4)

b)

B. (1), (2), (3)

c)

C. (2), (3), (4)

d)

D. (1), (2), (4)

12.

Câu 81. Bộ răng của bộ thủ Ấn thịt có đặc điểm gì?

a)

A. Răng cửa, răng nanh và răng hàm phát triển to và nhọn.

b)

B. Răng của ngắn, răng nanh dài nhọn, răng hàm có mấu dẹp.

c)

C. Không có răng cửa, răng nanh dài nhọn, răng hàm có mấy dẹp.

d)

D.Răng của ngắn, răng nanh dài nhọn, không có răng hàm.

13.

Câu 82.Chân của bộ thủ Ăn thịt khôngcó đặc điểm

A. có đệm thịt dày.

B.có móng vuốt nhọn.

C.có màng da.

D.có 5 ngón.



(a)  

14.

Câu 83.Loài nào sau đây thuộc bộ thủ Ăn thịt?

A. Mèo

B. Dơi muỗi

C. Cá voi sát thủ

D. Thú mỏ vịt

(a)  

15.

Câu 86: Thủ Móng cuốc cồm:

A. bộ Guốc chắn và bộ Quốc lẻ

B, bộ Voi và bộ Quốc chẵn

C. Bộ Quốc lẻ và Bộ Voi

D, bộ Guốc chẵn, bộ Guốc lẻ và bộ Voi

(a)  

16.

Câu 87: phát biểu nào sau đây về thủ móng quốc là đúng?

A. Di chuyển rất chậm chạp.

B. Diện tích chân tiếp xúc với đất thuởng rất lớn.

C. Chân cao, trục ống chân, cổ chân, bàn và ngón chân gần như thẳng hàng

D. Đốt cuối của mỗi ngón chân có mỏng báo bọc gọi là vuốt.

(a)  

17.

Câu 88:Đặc điểm móng của bộ Guốc chân là

A. guốc có 2 ngón chân giữa phát triển bằng nhau

B. guốc có 5 ngôn, guốc nhỏ

C. guốc có 1 ngón chân giữa phát triển hơn cá

D. guốc có 3 ngón chân giữa phát triển hơn cả

(a)  

18.

Câu 89: Đại diện nào KHÔNG thuộc bộ Guốc chắn

A. Lợn

B.Ngựa

C. Hươu

D. Bò

(a)  

19.

Câu 90: Đặc điểm móng của bộ Guốc lê là

A. Guốc có 5 ngón, guốc nhỏ

B. Guốc có 1 ngón chân giữa phát triển hơn cả.

C. Guốc có 3 ngón chân giữa phát triển hơn cả.

D. Guốc có 2 ngón chân giữa phát triển bằng nhau.

(a)  

20.

Câu 91: Đại diện nào thuộc bộ Guốc lê

A. Tê giác và hươu

B. Ngựa và lợn

C. Voi và ngựa

D. Tề giác và ngựa

(a)  

21.

Câu 92: Đặc điểm móng của bộ Voi là

A. Guốc có 1 ngón chân giữa phát triển hơn cả.

B. Guốc có 2 ngón chân giữa phát triển bằng nhau.

C. Guốc có 3 ngón chân giữa phát triển hơn cả.

D. Guốc có 5 ngón, guốc nhỏ,

(a)  

22.

Câu 93: Đặc điểm của bộ Voi là

A. Ăn tạp, sống đàn.

B. Ăn thực vật không nhai lại, sống đàn.

C. Ăn thực vật không nhai lại, sống đơn độc.

D. Ăn thực vật, nhiều loài nhai lại.

(a)  

23.

Câu 94: Phát biểu nào dưới đây về các đại diện của bộ Voi là đúng?

A.Thường sống đơn độc.

B.Da mỏng, lông rậm rạp.

C.Ăn thực vật (có hiện tượng nhai lại)

D. Bàn chân 5 ngón và có guốc .

(a)  

24.

Câu 95: Đặc điểm của bộ Linh trưởng là

A. Có tử chỉ thích nghỉ với cầm nắm, leo trèo

B. Tất cả các ý trên đúng

C. Ấn tạp, nhưng ăn thực vật là chính

D. Đi bằng bàn chân

(a)  

25.

Câu 96: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm chung của lớp thủ

A. Là động vật biến nhiệt.

B. Bộ răng phân hóa thành răng cửa, răng nanh và răng hàm.

C. Bộ lông mao bao phủ cơ thể.

D. Thai sinh và nuôi con bằng sữa mẹ.

(a)  

26.

Câu 97: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của khi hình người?

A. Có chai mông.

B. Có túi má lớn.

C. Không có đuôi

D. Thích nghi với đời sống dưới mặt đất.

(a)  

27.

Câu 98: Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Linh trưởng là đúng?

A.Ăn thực vật là chính.

B. Sống chủ yếu ở dưới đất.

C.Bàn tay, bàn chân có 4 ngón.

D. Đi bằng bàn tay.

(a)  

28.

Câu 99: Động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật nhai lại?

A. Lon.

B. Linh dương

C. Tê giác

D.Ngựa vằn

(a)  

29.

Câu 100: Động vật nào dưới đây là đại diện của bộ Guốc lẻ

A. Tê giác.

B. Trâu.

C. Cừu.

D. Lợn

(a)