wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh nội dung 1 phân bào ( chu kì tế bào, quá trình nguyênph

Total questions: 25

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Khoảng thời gian giữa hai lần phân bào liên tiếp được gọi là:

a)

Quá trình phân bào  

b)

Phát triển tế bào 

c)

Chu kỳ tế bào   

d)

Phân  chia  tế bào 

2.

Trong một chu kỳ tế bào, thời gian dài nhất là  của:

a)

Kì  cuối  

b)

Kỳ đầu  

c)

Kỳ giữa  

d)

Kỳ trung gian 

3.

1.   Trong 1 chu kỳ tế bào, kỳ trung gian được chia làm:

a)

1 pha 

b)

pha 

c)

2 pha 

d)

4 pha  

4.

1.   Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở pha nào sau đây của  kỳ trung gian?

a)

Pha G1 

b)

Pha G2 

c)

Pha S

d)

Pha G1 và  pha G2

5.

1.   Thứ tự lần lượt trước - sau của tiến trình 3 pha ở kỳ trung gian trong một chu kỳ tế bào là:

a)

G2, G2, S 

b)

. S, G2, G1      

c)

S, G1, G2      

d)

G1, S, G2

6.

1. Trong cơ thể người, loại tế bào không có pha S và pha G2 là:

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Cơ vân

d)

Tủy xương

7.

1. Nguyên nhân là hình thức phân chia tế bào không xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào vi khuẩn

b)

Tế bào thực vật

c)

Tế bào động vật

d)

Tế bào nấm

8.

1. Nhiễm sắc thể có dạng đặc trưng và thấy rõ nhất vào:

a)

. Kì sau

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì cuối

9.

1. Đặc điểm cơ bản của nguyên phân là

a)

1 tế bào “mẹ” sinh ra 1 “con”

b)

1 tế bào “mẹ” sinh ra 2 “con”

c)

1 tế bào “mẹ” sinh ra 4 “con”

d)

“mẹ” và “con” có bộ gen như nhau.

10.

1. Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân?

a)

Kỳ đầu, kỳ sau, kỳ cuối, kỳ giữa

b)

Kỳ sau, kỳ giữa, kỳ đầu, kỳ cuối

c)

Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau, kỳ cuối

d)

Kỳ giữa, kỳ sau, kỳ đầu, kỳ cuối

11.

1. Thoi phân bào bắt đầu được hình thành ở:

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ sau

c)

Kỳ giữa

d)

Kỳ cuối

12.

1. Trong nguyên phân khi nằm trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào các nhiễm sắc thể xếp thành:

a)

Một hàng

b)

Ba hàng

c)

Hai hàng

d)

Bốn hàng

13.

1. Những kỳ nào sau đây trong nguyên phân, nhiễm sắc thể ở trạng thái kép?

a)

Trung gian, đầu và cuối

b)

Đầu, giữa, cuối

c)

Trung gian, đầu và giữa

d)

Đầu, giữa, sau và cuối

14.

1. Gà có 2n=78. Vào kỳ trung gian, sau khi xảy ra tự nhân đôi, số nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào là:

a)

78 nhiễm sắc thể đơn

b)

78 nhiễm sắc thể kép

c)

156 nhiễm sắc thể đơn

d)

156 nhiễm sắc thể kép

15.

1. Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dưỡng

b)

Giao tử

c)

Tế bào sinh dục chín

d)

Tế bào xô ma

16.

1. Quá trình giảm phân gồm:

a)

1 lần phân bào, gọi là gián phân giảm nhiễm

b)

2 lần phân bào: nguyên phân và giảm phân

c)

2 lần phân bào: giảm phân I và giảm phân II

d)

3 lần phân bào: nguyên phân, giảm phân I và II

17.

1. Các nhiễm sắc thể kép xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào thành mấy hàng trong giảm phân I?

a)

Một hàng

b)

Ba hàng

c)

Hai hàng

d)

Bốn hàng

18.

1. Sự tiếp hợp và trao đổi chéo nhiễm sắc thể diễn ra ở kỳ nào trong giảm phân?

a)

Kỳ đầu I

b)

Kỳ giữa I

c)

Kỳ đầu II

d)

Kỳ giữa II

19.

1. Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là:

a)

Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào

b)

Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền

c)

Góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài

d)

Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể

20.

1. Một tế bào sinh tinh sẽ tạo ra bao nhiêu tinh trùng?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

6

21.

1. Có bao nhiêu nhận định đúng khi quan sát một giai đoạn trong chu kì phân bào ở hình vẽ dưới đây?


(1) Đây là kỳ đầu của nguyên phân I vì: các cặp NST đã nhân đôi.

(2) Đây là quá trình giảm phân của tế bào sinh dục sơ khai.

(3) Đây là kỳ giữa của giảm phân I vì 4 nhiễm sắc thể kép xếp thành hai hàng.

(4) Đây là kì cuối của giảm phân I vì trong tế bào NST tồn tại ở trạng thái kép.

(5) Đây là một bằng chứng cho thấy có trao đổi chéo giữa các crômatit trong các cặp NST kép tương đồng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

1. Kết quả chủ yếu nhất của giảm phân là tạo ra tế bào “con”

a)

Có bộ nhiễm sắc thể như “mẹ” chứa đủ các gen của loài

b)

Chứa nhân và tế bào chất như nhau và như bố mẹ

c)

Có bộ nhiễm sắc thể giảm một nửa so với tế bào “mẹ”

d)

Có nhân, các bào quan y nguyên như thế hệ trước

23.

1. Trong trồng trọt, phương pháp giâm, chiết và ghép cây dựa trên khả năng nào của cây trồng?

a)

Trực phân

b)

Giảm phân

c)

Nguyên phân

d)

Gián phân

24.

1. Hút thuốc lá nhiều, nhiễm thuốc trừ sâu thường bị ung thư vì các chất ở trong thuốc

a)

Hủy hoại tế bào hàng loạt

b)

Làm loạn điều hòa phân bào

c)

Gây đột biến gen dần dần

d)

Làm các nhiễm sắc thể không phân li

25.

1. Trong cây lúa, quá trình giảm phân diễn ra ở

a)

. Rễ

b)

Thân

c)

d)

Hoa