wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tin 8

Total questions: 66

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: // là phép toán gì trong Python ?

a)

Chia lấy phần nguyên

b)

Cộng

c)

Trừ

d)

Chia lấy phần dư

2.

Câu 2: Chọn đáp án đúng cách viết từ khóa trong Python ?

a)

int, True, Print, input.

b)

Str, True, Print, Input

c)

float, True, print, input.

d)

Bool, True, Print, Input

3.

Câu 3: a=4.0. Hãy xác định kiểu dữ liệu của biến a. ?

a)

int

b)

float

c)

str

d)

bool

4.

Câu 4: :Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

a=5

b=6

c = a**2+b-a

print(c)

Giá trị của c là bao nhiêu ?

a)

26

b)

27

c)

28

d)

11

5.

Câu 5: Lệnh Print(“Chúc các em làm bài tốt ! ”)cho kết quả là: ?

a)

Chúc các em làm bài tốt !

b)

Chúc các em làm bài tốt.

c)

báo lỗi

d)

“ Chúc các em làm bài tốt ! ”

6.

Câu 6: Với a=8 ; b=11.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau giá trị của c bằng bao nhiêu ?

if a>b :

c = a-b

else :

c = b-a

a)

-3

b)

3

c)

-4

d)

4

7.

Xác định input cho bài toán sau: Nhập vào 2 số nguyên a, b. Tìm số lớn nhất.

a)

số nguyên a, b

b)

số nguyên a

c)

số nguyên b

d)

số lớn nhất

8.

Nhập vào số nguyên n. Kiểm tra xem n là số chẵn hay lẻ ? Quan sát, cho biết chương trình có bao nhiêu lỗi ?



(a)  

9.

Cú pháp trên là thuộc dạng câu lệnh điều kiện dạng nào ?

a)

câu lệnh điều kiện dạng đủ

b)

câu lệnh điều kiện dạng thiếu

c)

câu lệnh điều kiện dạng đủ và thiếu

d)

câu lệnh điều kiện dạng vừa đủ vừa thiếu

10.

Ngôn ngữ lập trình đang học là gì?

a)

C

b)

C#

c)

Lua

d)

Python

11.

Câu lệnh print() có thể hiện thị được những nội dung gì?

a)

Ký tự, số

b)

Số

c)

Biến số

d)

Ký tự, số, biến số

12.

Có tất cả bao nhiều kiểu dữ liệu đã học.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Biến a = 1, thuộc kiểu dữ liệu nào.

a)

int

b)

str

c)

bool

d)

float

14.

Phát biểu nào dưới đây là hợp lí nhất khi nói về biến?

a)

Biến là đại lượng nhận giá trị trước khi chương trình thực hiện

b)

Biến có thể lưu trữ nhiều loại giá trị khác nhau

c)

Biến là đại lượng được đặt tên và có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

d)

Biến có thể đặt hoặc không đặt tên gọi

15.

Phát biểu nào dưới đây là hợp lí nhất

a)

Biến được chương trình dịch bỏ qua

b)

Biến có thể lưu trữ nhiều loại giá trị khác nhau

c)

Biến dùng trong chương trình phải khai báo

d)

Biến là đại lượng nhận giá trị trước khi chương trình thực hiện

16.

Tên trong Python không bắt đầu bằng chữ số?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Tên trong Python được phân biệt chữ hoa, chữ thường.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Chọn tên đúng trong Python

a)

3_phuongtrinh

b)

ví@dụ

c)

Bài tập

d)

#4vídụ

19.

Hãy chọn câu lệnh dùng để tính chu vi hình tròn trong Python

a)

c = 3.14 **2**r

b)

c = 3.14 *2*r

c)

c == 3.14 **2**r

d)

c == 3.14 *2*r

20.

Phát biểu nào đúng về ngôn ngữ lập trình Python

a)

Là ngôn ngữ lập trình cấp thấp

b)

Là ngôn ngữ lập trình cấp cao

c)

Là ngôn ngữ máy

d)

Là ngôn ngữ MicroBit

21.

Kết quả in ra màn hình của lệnh print("Xin chào", "123") là gì?

a)

Xin chao

b)

123

c)

Xin chào 123

d)

Lệnh sai cú pháp

22.

Nhóm lệnh print ("Hà Nội"); print ("Việt Nam") sẽ in ra kết quả như thế nào ?

a)

"Hà Nội" "Việt Nam"

b)

Hà Nội Việt Nam

c)

Hà NộiViệt Nam

d)

Hà Nội

Việt Nam

23.

Trong các lệnh sau, lệnh nào là lệnh python đúng ?

a)

print ("Hello Word')

b)

Print ("Hello Word")

c)

print (Hello Word)

d)

Print('Hello Word')

e)

print ("Hello Word")

24.

Để truy cập đến phần tử thứ i của danh sách A, ta viết

a)

A(i)

b)

Ai

c)

A[i]

d)

A{i}

25.

Trong Python cho:

number=[1, 2, 3, 4, 5]

print(number[1]) kết quả là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

báo lỗi

26.

Trong Python cho:

A=[1, 2, 3]

B= [‘a’, ‘b’]

print(A+B) kết quả là:

a)

1 2 3 a b

b)

báo lỗi

c)

[1, 2, 3][‘a’, ‘b’ ]

d)

[1, 2, 3, ‘a’, ‘b’].

27.

Trong Python cho biết kết quả đoạn chương trình sau:

A=[1,4,8,6,9,2]

S=0

for i in A:

    if i%2 !=0:

        S+=i

a)

10

b)

20

c)

30

d)

0

28.

Kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình:

A=[1,4,8]

B=A[: :-1]

print(B)

a)

1, 4, 8,

b)

8, 4, 1

c)

[8,4,1]

d)

[1,4,8]

29.

Trong Python, từ khóa để là gì ?

a)

Dùng chung cho mọi ngôn ngữ lập trình

b)

Dùng để đặt tên

c)

Dùng để lập trình trong ngôn ngữ lập trình

d)

Dùng bất cứ vào mục đích đặt tên

30.

Trong Python, biến là gì?

a)

Công cụ lập trình

b)

Giá trị cụ thể

c)

Không thay đổi 

d)

Phép toán

31.

Khai biến báo nào sau đây đúng?

a)

x, y: int()

b)

x, y = int

c)

x, y Of int

d)

x, y = 0,0

32.

Để khai báo biến x thuộc kiểu xâu kí tự ta khai báo:

a)

x: str 

b)

x=str

c)

x= “” 

d)

x== “”

33.

Giả sử A được khai báo là biến với kiểu dữ liệu xâu, X là biến với kiểu dữ liệu số thực. Phép gán sau đây là không hợp lệ ?

a)

X=4.1

b)

X=324.00

c)

A= ‘3242’

d)

A=3242

34.

Khai báo sau có ý nghĩa gì?

   a = 0.0

b = ‘’

a)

Biến a thuộc kiểu dữ liệu số thực và biến b thuộc kiểu dữ liệu xâu kí tự

b)

Biến a thuộc kiểu dữ liệu số nguyên và biến b thuộc kiểu dữ liệu xâu kí tự

c)

Biến a thuộc kiểu dữ liệu số nguyên và biến b thuộc kiểu dữ liệu kí tự

d)

Cả biến a và b đều biến xâu

35.

Tìm điểm biến chương trình bên

a)

que_quan

b)

Noi_sinh

c)

Họ và tên

d)

Ten_me

36.

Tìm điểm sai trong khai báo và gán biến sau:   Max :=2010  

   

a)

Dư dấu bằng (=)

b)

 Tên hằng không được nhỏ hơn 4 kí tự

c)

Từ khóa khai báo hằng sai

d)

Dư dấu hai chấm (:)

37.

Tại sao cần viết chương trình?

a)

viết chương trình giúp con người

b)

điều khiển máy tính

c)

một cách đơn giản và hiệu quả hơn

d)

cả 3 ý

38.

Con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc như thế nào?

a)

thông qua một từ khóa

b)

thông qua các tên

c)

thông qua các lệnh

d)

thông qua một hằng

39.

Ngôn ngữ lập trình là:

a)

ngôn ngữ dùng để viết một chương trình máy tính

b)

ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính

c)

chương trình dịch

d)

các dãy bit (dãy các số chỉ gồm 0 và 1)

40.

Để chạy chương trình em nhấn:

a)

f3

b)

f4

c)

f5

d)

f6

41.

15 // 5 cho kết quả?

a)

3

b)

0

c)

5

d)

15

42.

15 % 5 cho kết quả?

a)

3

b)

0

c)

5

d)

15

43.

Viết các biểu thức toán dưới đây bằng các kí hiệu Python:

152 + ax + c=

a)

152 + a*x + c

b)

15*15+ a*x + c

c)

15^2 + a*x + c

d)

15^2 + ax + c

44.

Lệnh Input() trong python dùng để ?

a)

Xóa màn hình

b)

Khai báo tên chương trình

c)

In kết quả

d)

Dừng chương trình để nhập giá trị từ bàn phím

45.

Câu lệnh sau đây cho kết quả print(’70+9=’ ,70+9)

a)

70+9=79

b)

70+9=70+9

46.

Kết quả 235 // 12 = ?

a)

19

b)

6

c)

7

d)

19.58

47.

Ngôn ngữ mà máy tính có thể hiểu trực tiếp là

a)

Ngôn ngữ lập trình

b)

Ngôn ngữ tự nhiên

c)

Ngôn ngữ máy

d)

Tất cả đáp án trên

48.

Kết quả 23 // 5 = ?

a)

4

b)

3

c)

7

d)

4.60

49.

Biến được sử dụng để lưu trữ dữ liệu, giá trị của biến như thế nào khi thực hiện chương trình

a)

Không thay đổi

b)

có thể thay đổi

c)

không lưu trữ

d)

Chỉ thay đổi một lần

50.

Câu lệnh dùng để nhập dữ liệu vào từ bàn phím có cú pháp là:

a)

tên biến =input(<thông báo>)

b)

tên biến =input(<Tên biến>)

c)

tên biến =int(<Tên biến>)

d)

tên biến =float(<Tên biến>)

51.

Cho biến a=4.567 . Hãy cho biết a có kiểu dữ liệu gì

a)

Int

b)

float

c)

byte

d)

str

52.

Để chia lấy phần dư ta dùng phép toán

a)

//

b)

:

c)

/

d)

%

53.

Các phép toán số học với số nguyên trong Python là:

a)

+, -, *, /, %, //

b)

+, -, *, /

c)

+, -, *, /, DIV, MOD

d)

AND OR NOT

54.

Các phép toán số học với số thực trong Python là

a)

+, -, *, /

b)

+, -, *, :

c)

+, -, *, /, %,//

d)

And or not

55.

biểu thức xy3x+yx^y-\frac{3}{x+y}  trong Python là:

a)

x**y - 3/x+y

b)

x*y - 3/(x+y)

c)

x**y - 3/(x+y)

d)

(x**y - 3)/(x+y)

56.

giá trị của biểu thức 4*(2+3)//2 - 4%3 là

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

57.

Cấu trúc lặp trong python là:

a)

Repeat and Counter

b)

Array and Dictionary

c)

Def and Return

d)

For and While

58.

cấu trúc lặp với số lần biết trước:

a)

while

b)

for

c)

if

d)

indentation

59.

cấu trúc lặp với số lần chưa biết:

a)

while

b)

for

c)

if

d)

indentation

60.

Kiểu số nguyên trong python

a)

String

b)

Int

c)

Boolean

d)

Float

61.

So sánh không bằng (khác) khong python

a)

==

b)

!=

c)

<>

d)

><

62.

Chỉ số đầu tiên trong list (dãy số) là:

a)

0

b)

1

c)

a

d)

A

63.

So sánh lớn hơn hoặc bằng trong python

a)

<=

b)

>>

c)

>=

d)

=>

64.

list1 = [3, 5, 25, 1, 3]

print(min(list1) )

Kết quả là gì?

a)

3

b)

5

c)

1

d)

25

65.

chọn kết quả đúng

a)

Hello world!

b)

Hello world

c)

Hello world!

Hello world!

Hello world!

......(lặp vô hạn)

d)

Error

66.

Giá trị của biến đếm trong các câu lệnh lặp phải có dữ liệu là

a)

Int

b)

Float

c)

Str

d)

Eval