NEW
Font size
WorksheetsE.N.D
Total questions: 67
Worksheet time: 34mins
Câu 1: Vai trò của chăn nuôi là:
A.Cung cấp lương thực, phân bón, nguyên liệu xuất khẩu.
B.Cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho chế biến, chăn nuôi.
C. Cung cấp thực phẩm, phân bón, nguyên liệu cho chế biến, xuất khẩu,…
D. cung cấp lương thực, nguyên liệu cho sản xuất và xuất khẩu.
Câu 2. Ngành chăn nuôi cung cấp thực phẩm là:
A. Thịt
B. Trứng
C. Sữa
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 3. Trong nhóm các vật nuôi dưới đây nhóm nào là gia súc?
A. Ngan, vịt, ngỗng
B. Trâu, bò, ngựa,
C. Trâu, lợn, gà
D. Dê, gà, vịt
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không phải là của vật nuôi đặc trưng vùng miền ở nước ta?
A. Được nuôi ở hầu hết các địa phương.
B. Được nuôi tại một số địa phương nhất định
C. Sản phẩm thơm ngon, được nhiều người yêu thích.
D. Sản phẩm dễ bán, giá cao, góp phần đem lại thu nhập cao cho người lao động.
Câu 5: Đâu là đặc điểm của chăn nuôi nông hộ?
A. Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi lớn.
B. Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi ít.
C. Chăn nuôi tại khu vực riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi nhiều.
D. Chăn nuôi tại khu vực riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi tùy theo từng trang trại.
Câu 6. Có mấy nghề phổ biến trong chăn nuôi được đề cập?
1
2
3
4
Câu 7. Nghề nào nghiên cứu về giống vật nuôi?
A. Nhà chăn nuôi
B. Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản
C. Bác sĩ thú y
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 8. Nghề nào hỗ trợ và tư vấn các kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng dịch bệnh cho thủy sản?
A. Nhà chăn nuôi
B. Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản
C. Bác sĩ thú y
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 9. Nghề nào chăm sóc, theo dõi sức khỏe vật nuôi?
A. Nhà chăn nuôi
B. Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản
C. Bác sĩ thú y
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 10. Vật nuôi phổ biến ở nước ta là:
A. Gia súc ăn cỏ
B. Lợn
C. Gia cầm
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 11: Những loại vật nuôi nào phù hợp với phương thức chăn nuôi chăn thả?
A. Trâu bò
B. Lợn
C. Tằm
D. Thỏ
Câu 12: Yếu tố nào không đúng với ưu điểm của phương thức chăn nuôi nhốt?
A. Dễ kiểm soát dịch bệnh nhanh
B. Ít phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên
C. Chậm lớn
D. Cho năng suất cao và ổn định
Câu 13: Hãy chọn tên gia súc ăn cỏ được phổ biến ở Việt Nam
A. Lợn Ỉ
B. Vịt xiêm
C. Gà Ri
D. Bò vàng Việt Nam
Câu 14: Một trong những biện pháp chính để bảo vệ môi trường chăn nuôi là :
A. Quy hoạch, đưa trại chăn nuôi ra xa khu dân cư.
B. Vệ sinh chuồng nuôi, đưa chất thải chăn nuôi xuống ao hoặc sông, hồ.
C. Vứt xác vật nuôi bị chết ra bãi rác
D. Cho chó, mèo đi vệ sinh ở các bãi cỏ hoặc ven đường.
Câu 15: Hoạt động nào trong chăn nuôi dưới đây có thể gây ô nhiễm môi trường?
A. Xây hầm biogas để xử lí chất thải cho các trang trại chăn nuôi.
B. Thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ
C. Thu chất thải để ủ làm phân hữu cơ.
D. Thả rông vật nuôi, nuôi vật nuôi dưới gầm nhà sàn.
Câu 16: Đâu là định nghĩa đúng về “sữa đầu”?
A. Sữa đầu là sữa được con mẹ tiết ra ngay sau khi sinh và kéo dài trong khoảng 1 tuần.
B. Sữa đầu là sữa chỉ được tiết ra khi con mẹ đã sinh con được 1 tuần và kéo dài trong khoảng 1 tuần tiếp theo.
C. Sữa đầu là sữa được con mẹ tiết ra ngay sau khi sinh và kéo dài khoảng 2 tuần.
D. Sữa đầu là sữa do con mẹ tiết ra ngay sau khi sinh và kéo dài khoảng 3 tuần.
Câu 17: Vật nuôi non có những đặc điểm nào sau đây?
1. Khả năng điều tiết thân nhiệt chưa tốt.
2. Ít bị tác động bởi sự thay đổi của nhiệt độ môi trường.
3. Chức năng hệ tiêu hoá chưa hoàn thiện.
4. Chống chịu tốt trước các điều kiện bất lợi của môi trường.
5. Chức năng hệ hô hấp chưa hoàn thiện.
6. Chức năng hệ miễn dịch chưa hoàn t
hiện.
A. 1, 2, 4, 6
B. 1, 3, 5, 6
C. 2, 3, 5, 6
D. 3, 4, 5, 6
Câu 18 : Cần cho vật nuôi non bú sữa đâu càng sớm càng tốt vì
A. sữa đầu chứa nhiều calcium giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
B. sữa đầu có chứa kháng sinh giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
C. sữa đầu có chứa kháng thể giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
D. sữa đầu có chứa vaccine giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.
Câu 19: Biện pháp kĩ thuật nào dưới đây không phù hợp với việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non?
A. Chăm sóc và nuôi dưỡng con mẹ tốt.
B. Kiểm tra năng suất thường xuyên.
C. Giữ ấm cơ thể.
D. Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non.
Câu 20: Yêu cầu nào dưới đây là không chính xác khi chăn nuôi đực giống?
A. Cân nặng vừa đủ.
B. Sức khỏe tốt nhất.
C. Cho tinh dịch tốt về số lượng và chất lượng.
D. Càng to béo càng tốt.
Câu 21: Trong các cách cho đực giống ăn sau đây, cách nào là đúng?
A. Cho ăn vừa đủ, thức ăn chất lượng cao, giàu chất đạm.
B. Cho ăn vừa đủ, thức ăn chất lượng cao, giàu lipid.
C. Cho ăn tự do, thức ăn chất lượng cao, giàu chất đạm.
D. Cho ăn tự do, thức ăn chất lượng cao, giàu chất lipid.
Câu 22: Ba giai đoạn của lợn cái sinh sản lần lượt là?
A. Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con.
B. Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn mang thai.
C. Giai đoạn mang thai → Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con.
D. Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn hậu bị.
Câu 23: Một trong những yêu cầu cần đạt khi nuôi dưỡng và chăm sóc gia cầm giai đoạn đẻ trứng:
A. Con vật lớn nhanh và cho nhiều thịt.
B. Cho chất lượng thịt tốt.
D. Có khả năng thụ thai cao.
D. Gia cầm có năng suất và sức bền đẻ trứng cao.
Câu 24: Đâu không phải là việc chính trong chăm sóc vật nuôi đực giống?
A.Tiêm vaccine và vệ sinh phòng bệnh.
B. Cho con vật vận động.
C. Kiểm tra thân nhiệt hằng ngày.
D. Kiểm tra thể trọng và tinh dịch.
Câu 25. Khi bị bệnh, vật nuôi thường có những biểu hiện phổ biến nào sau đây?
A. Nhanh nhẹn, linh hoạt.
B. Thường xuyên đi lại
C. Nhanh lớn, đẻ nhiều
D. Bỏ ăn hoặc ăn ít.
Câu 26. Các biện pháp chủ yếu trong phòng bệnh cho vật nuôi là:
A. Nuôi dưỡng tốt, chăm sóc chu đáo, vệ sinh môi trường sạch sẽ, cách li tốt, tiêm vaccine đầy đủ
B. Chăm sóc chu đáo
C. Vệ sinh sạch sẽ
D. Tiêm váccine
Câu 27: Có mấy nguyên nhân chính gây bệnh cho vật nuôi?
3
4
5
6
Câu 28: Nguyên nhân nào đưới đây có thể gây dịch, bệnh cho vật nuôi?
A. Chuồng trại không hợp vệ sinh.
B. Không cho vật nuôi tiếp xúc với nguồn bệnh.
C. Tiêm phòng vaccine đầy đủ cho vật nuôi.
D. Cho vật nuôi ăn đầy đủ dinh dưỡng.
Câu 29: Đâu là nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi do vi sinh vật?
A. Vi khuẩn
B. Rận
C. Thức ăn không an toàn
D. Quá nóng
Câu 30 : Biết được nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi sẽ giúp ích gì?
A. Xác định được phương pháp phòng và trị bệnh phù hợp.
B. Xác định được phương pháp nuôi dưỡng phù hợp.
C. Xác định được phương pháp chăm sóc phù hợp.
D. Xác định được phương pháp nâng cao năng suất chăn nuôi.
Câu 31: Khi bị bệnh, vật nuôi thường có những biểu hiện phổ biến nào sau đây?
A. Nhanh nhẹn, linh hoạt.
B. Bỏ ăn hoặc ăn ít.
C. Nhanh lớn, đẻ nhiều.
D. Thường xuyên đi lại.
Câu 33: Bệnh nào dưới đây do các vi sinh vật gây ra?
A. Bệnh giun, sán
B. Bệnh cảm lạnh.
C. Bệnh gà rù.
D. Bệnh ve, rận.
Câu 34: Biện pháp phòng bệnh chủ động hiệu quả nhất cho vật nuôi là:
A. Sử dụng vaccine.
B. Cho con vật ăn càng nhiều càng tốt.
C. Cho con vật vận động càng nhiều càng tốt.
D. Cho con vật sử dụng thuốc kháng sinh thường xuyên.
Câu 35: Bệnh nào dưới đây có thể phát triển thành dịch?
A. Bệnh viêm dạ dày.
B. Bệnh giun đũa ở gà.
C. Bệnh ghẻ.
D. Bệnh dịch tả lợn châu Phi.
Câu 36 : Bệnh nào dưới đây không thể lây lan nhanh thành dịch?
A. Bệnh giun đũa
B. Bệnh cúm gia cầm
C. Bệnh tụ huyết trùng
D. Bệnh lở mồm long móng
Câu 37: Nguyên tắc khi dùng thuốc để trị bệnh cho vật nuôi là:
A. đúng thuốc, đúng thời điểm, lúc vật nuôi chưa bị bệnh
B. đúng thuốc, đúng thời điểm, đúng liều lượng
C. đúng liều lượng, đúng thời điểm, lúc vật nuôi đã gần hết bệnh
D. đúng liều lượng, đúng thời điểm
Câu 38: Ý nào dưới đây không phải là vai trò chính của vệ sinh trong chăn nuôi?
A. Phòng ngừa dịch bệnh và bảo vệ sức khoẻ vật nuôi.
B. Bảo vệ môi trường.
C. Nâng cao năng suất chăn nuôi.
D. Tiết kiệm thức ăn chăn nuôi.
Câu 39: Tại sao cần tiêu độc, khử trùng chuồng trại sau mỗi đợt nuôi?
A. Giữ vệ sinh chuồng trại chăn nuôi đảm bảo môi trường sống.
B. Ngăn ngừa và tiêu diệt mầm bệnh phát sinh, tránh lây nhiễm.
C. Đảm bảo độ thông thoáng cho chuồng nuôi đảm bảo chuồng nuôi hợp vệ sinh
D. Tiêu diệt sinh vật có hại cho vật nuôi (muỗi, côn trùng)
Câu 40: Biện pháp nào sau đây không đúng khi phòng bệnh cho gà?
A. Chuồng trại cách li với nhà ở; thoáng mát, hợp vệ sinh.
B. Ăn uống đủ chất, đủ lượng
C. Tiêm phòng vaccine đầy đủ.
D. Cho uống thuốc kháng sinh định kì.
Câu 41: Nếu xây dựng chuồng gà lót nền một lớp đệm (trấu, dăm bào, mùn cưa,...) thì lớp đệm này dày bao nhiêu?
A. 5 cm đến 8 cm
B. 15 cm đến 20 cm
C. 7 cm đến 10 cm
D. 10 cm đến 15 cm
Câu 42: Trong các nhóm thức ăn sau đây, sử dụng nhóm thức ăn nào cho gà là đảm bảo đủ chất dinh dưỡng?
A. Gạo, thóc, ngô, khoai lang, bột cá
B. Rau muống, cơm nguội, ngô, thóc, rau bắp cải
C. Ngô, bột cá, rau xanh, khô dầu lạc,cám gạo
D. Bột ngô, rau xanh, cám gạo, cơm nguội, khoai lang
Câu 43: Gà dưới 1 tháng tuổi thì cần cho ăn loại thức ăn?
A. Thức ăn giàu chất đạm
B. Thức ăn giàu chất béo
C. Thức ăn giàu chất khoáng
D. Thức ăn giàu vitamin
Câu 44: Chuồng nuôi gà thịt phải đảm bảo các điều kiện nào sau đây?
A. Càng kín càng tốt, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.
B. Có độ ẩm cao, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.
C. Thông thoáng, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.
D. Có độ ẩm thấp, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.
Câu 45: Thức ăn của gà được chia làm mấy loại cơ bản?
1
2
3
4
Câu 46: Để đảm bảo chuồng gà được thông thoáng, tường thường được xây như thế nào là phù hợp?
A. Không cần xây gạch.
B. Cao từ 0,5 m đến 0,6 m.
C. Cao từ 1,0 m đến 2,0m
D. Xây cao đến mái (như nhà ở của người)
Câu 47: Nếu nhiệt độ trong chuồng úm thích hợp với nhu cầu của cơ thể thì gà con sẽ có biểu hiện nào sau đây?
A. Chụm lại thành đám ở dưới đèn úm.
B. Tản ra, tránh xa đèn úm.
C. Phân bố đều trên sàn, ăn uống và đi lại bình thường.
D. Chụm lại một phía trong quây.
Câu 48: Biện pháp nào sau đây không đúng khi phòng bệnh cho gà?
A. Chuồng trại cách li với nhà ở; thoáng mát, hợp vệ sinh.
B. Ăn uống đủ chất, đủ lượng.
C. Tiêm phòng vaccine đầy đủ.
D. Cho uống thuốc kháng sinh định kì.
Câu 49. Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của nuôi thuỷ sản đối với con người.
A. Cung cấp nguồn thức ăn giàu tinh bột cho con người.
B. Cung cấp nguồn thức ăn giàu chất đạm cho con người.
C. Cung cấp nguồn thức ăn giàu chất xơ cho con người.
D. Cung cấp môi trường sống trong lành cho con người
Câu 50: Nhóm thủy sản có giá trị kinh tế cao ở Việt Nam:
A.Tôm hùm, cá tra, cá Basa, cá mú, cá Bớp, cua huỳnh đế
B. Cá chép, ốc, cua đồng, tép
C.Tôm hùm, ốc bươu vàng, cá rô, cua huỳnh đế
D. Hàu, tôm, ốc bươu vàng, cá chép
Câu 51: Để tránh ô nhiễm môi trường ao nuôi tôm, cá ta nên:
A.Cho tôm, cá ăn ít và nhiều lần trong ngày.
B. Cho ăn nhiều lần trong ngày
C.Cho ăn cân đối về dinh dưỡng .
D. Cho ăn đúng giờ
Câu 52: Nuôi thủy sản là nuôi các động vật dưới nước như?
A. Tôm, cá, vịt.
B. Cua, baba, rùa.
C. Lươn, ếch, ngỗng. .
D. Tôm, cá , sò, ốc, lươn
Câu 53: Việc nuôi thuỷ sản có giá trị kinh tế đem lại lợi ích nào?
A. Đem lại nguồn thu ngoại tệ cho địa phương và quốc gia.
B. Tận dụng được các nguồn thức ăn tự nhiên ở ruộng lúa, ao hồ, sông ngòi.
C. Giảm bớt sự ô nhiễm môi trường.
D.Cung cấp thực phẩm cho ngành chăn nuôi.
Câu 54: Vì sao nói nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành nuôi thuỷ sản?
A. Nước ta có bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn.
B. Nước ta có nhiều giống thuỷ sản mới, lạ.
C. Nước ta có diện tích trồng lúa bao phủ khắp cả nước.
D. Người dân nước ta cần cù, chịu khó, ham học hỏi.
Câu 55: Vai trò của việc bảo vệ môi trường và nguồn lợi thuỷ sản?
A. Đảm bảo thủy sản sinh trưởng, phát triển tốt, không bệnh tật.
B. Đảm bảo thủy sản sinh trưởng, tạo thực phẩm sạch.
C. Bảo tồn nguồn lợi thủy sản.
D. Đảm bảo thủy sản sinh trưởng, phát triển tốt, không bệnh tật, tạo thực phẩm sạch, bảo tồn nguồn lợi thủy sản
Câu 56: Vườn chăn thả gà nên có diện tích tối thiểu khoản bao nhiêu?
A. 0,5- 1 m2/con
B. 1- 1,5 m2/con
C. 1,5 – 2 m2/con
D. 1,5 - 2 m2/con
Câu 57: Yếu tố nào ảnh hưởng đến sự phát triển của vật nuôi?
A. Thức ăn, nước uống, môi trường
B. Vắc xin, giống, môi trường.
C. Vắc xin, thức ăn, chăm sóc
D. Nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng trị bệnh.
Câu 58: Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về vai trò của ngành thủy sản:
A. Cung cấp thực phẩm cho con người.
B. Tạo việc làm và tãng thu nhập cho người lao ðộng
C. Xuất khẩu thủy sản
D. Làm vật nuôi cảnh.
Câu 59: Có mấy vai trò của ngành thủy sản?
2
3
4
5
Câu 60: Trong các loài cá sau, loài nào có giá trị kinh tế cao ở nước ta?
A. Cá rô và cá basa
B. Cá basa và cá tra
C. Cá Lãng và cá ngừ
D. Tất cả ðều sai.
Câu 61: Các biện pháp bảo vệ môi trường nuôi thủy sản là
A. Xử lí nguồn nước
B. Quản lí nguồn nước
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B ðều sai.
Câu 62: Có mấy biện pháp bảo vệ nguồn lợi thủy sản:
3
4
5
6
Câu 63: Hình thức khai thác thủy sản nào sau đây là đúng quy định?
A. Sử dụng thuốc nổ. .
B. Sử dụng kích điện
C. Khai thác trong mùa sinh sản. .
D. Sử dụng lưới có kích cỡ mắt lưới cho phép
Câu 64: Rắc vôi bột vào đáy ao có tác dụng gì?
A. Cải tạo độ mặn cho nước ao.
B. Tạo độ trong cho nước ao.
C. Tiêu diệt các mầm bệnh có trong đáy ao.
D. Tăng lượng vi sinh vật trong đáy ao để làm thức ăn cho cá.
Câu 65: Vào mùa hè, nên thả cá giống vào ao nuôi vào thời điểm nào trong ngày là tốt nhất?
A. Buổi sáng sớm hoặc buổi trưa.
B. Buổi trưa hoặc buổi chiều mát.
C. Buổi chiều mát hoặc buổi tối.
D. Buổi sáng sớm, buổi chiều mát hoặc buổi tối.
Câu 66: Lượng thức ăn cho cá ăn như thế nào là phù hợp?
A. Khoảng 1% - 3% khối lượng cá trong ao.
B. Khoảng 3% - 5% khối lượng cá trong ao.
C. Khoảng 5% - 7% khối lượng cá trong ao.
D. Khoảng 7% - 9% khối lượng cá trong ao.
Câu 67: Trong nuôi cá thương phẩm, hằng ngày nên cho cá ăn hai lần vào thời gian nào sau đây?
A .6- 7 giờ sáng và 1- 2 giờ chiều.
B. 7- 8 giờ sáng và 2 - 3 giờ chiều.
C. 8- 9 giờ sáng và 3 - 4 giờ chiều. .
D. 9- 10 giờ sáng và 4 - 5 giờ chiều
