wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLDC - (4)

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Các kiểu nhà nước trong lịch sử có điểm giống nhau như thế nào?

a)

Đều mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội

b)

Đều dựa trên cơ sở chế độ tư hữu

c)

Đều dựa trên cơ sở chế độ công hữu

d)

Đều có Đảng lãnh đạo

2.

Sự thay thế các kiểu nhà nước trong lịch sử thường diễn ra như thế nào?

a)

Thường diễn ra bằng con đường thương lượng để giành chính quyền

b)

Giai cấp cũ đã lỗi thời thường tự nguyện nhường chính quyền cho giai cấp tiến bộ mới

c)

Giai cấp mới tiến bộ phải thường đấu tranh bằng bạo lực cách mạng để giành chính quyền từ tay giai cấp cũ

d)

Tất cả đều sai

3.

Hình thức chính thể quân chủ chuyên chế được hiểu như thế nào

a)

Toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng

b)

Bên cạnh nhà vua (nữ hoàng) có một cơ quan được thành lập theo quy định của hiến pháp để hạn chế quyền lực của nhà vua (nữ hoàng)

c)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử

d)

Vua (nữ hoàng) không có quyền lực gì mà chỉ là người đại diện về phương diện ngoại giao

4.

Hình thức chính thể quân chủ hạn chế được hiểu như thế nào

a)

Toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng

b)

Bên cạnh nhà vua (nữ hoàng) có một cơ quan được thành lập theo quy định của hiến pháp để hạn chế quyền lực của nhà vua (nữ hoàng)

c)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử

d)

Vua (nữ hoàng) không có quyền lực gì mà chỉ là người đại diện về phương diện ngoại giao

5.

Hình thức chính thể cộng hòa được hiểu như thế nào

a)

Là hình thức chính thể mà quyền lực nhà nước được trao đổi cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử

b)

Là hình thức chính thể mà quyền lực nhà nước được trao cho một người đứng đầu theo chế độ thừa kế

c)

Là hình thức chính thể mà quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan thành lập theo chế độ bầu cử và bên cạnh cơ quan này còn có một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng

d)

Tất cả đều sai

6.

Hình thức chính thể cộng hòa có bao nhiêu dạng biểu hiện

a)

Chính thể cộng hòa quý tộc

b)

Chính thể cộng hòa dân chủ

c)

Chính thể cộng hòa quý tộc và Chính thể cộng hòa dân chủ

d)

Chính thể cộng hòa chỉ tồn tại ở nhà nước xã hội chủ nghĩa

7.

Hình thức cấu trúc nhà nước bao gồm những loại nào

a)

Nhà nước đơn nhất và nhà nước liên bang

b)

Nhà nước đơn nhất, nhà nước liên bang và liên minh các nhà nước

c)

Chỉ có nhà nước đơn nhất

d)

Chỉ có nhà nước liên bang

8.

Như thế nào là nhà nước đơn nhất

a)

Là nhà nước chỉ có một lãnh thổ toàn vẹn thống nhất, có một hệ thống pháp luật và được áp dụng trên toàn bộ lãnh thổ quốc gia và có một hệ thống cơ quan nhà nước thống nhất từ trung ương đến địa phương

b)

Là nhà nước có nhiều hệ thống pháp luật được áp dụng cho mỗi vùng lãnh thổ khác nhau

c)

Là nhà nước bao gồm nhiều quốc gia thành viên hợp thành trong đó mỗi quốc gia thàn viên lại có pháp luật riêng của mình

d)

Là nhà nước chỉ có một lãnh thổ toàn vẹn thống nhất, có hai hệ thống pháp luật và được áp dụng trên toàn bộ lãnh thổ quốc gia và có một hệ thống cơ quan nhà nước thống nhất từ trung ương đến địa phương

9.

Như thế nào là nhà nước liên bang

a)

Là nhà nước chỉ có một lãnh thổ toàn vẹn thống nhất

b)

Là nhà nước bao gồm nhiều quốc gia thành viên hợp thành trong đó mỗi quốc gia thành viên lại có pháp luật riêng của mình, đồng thời có một hệ thống pháp luật chung của toàn liên bang

c)

Là nhà nước chỉ có một hệ thống pháp luật được áp dụng chung trong toàn liên bang

d)

Là nhà nước bao gồm nhiều quốc gia thành viên hợp thành trong đó mỗi quốc gia thành viên lại có pháp luật riêng của mình, không có một hệ thống pháp luật chung của toàn liên bang

10.

Bản chất giai cấp của nhà nước được hiểu như thế nào

a)

Nhà nước là bộ máy chuyên chính của giai cấp nắm quyền thống trị về kinh tế và chính trị, nhằm bảo vệ lợi ích của giai cấp này

b)

Nhà nước là tổ chức quyền lực công cộng nhằm duy trì, bảo vệ trật tự chung của cả cộng đồng

c)

Chỉ có nhà nước bóc lột mới có bản chất giai cấp

d)

Tất cả đều sai

11.

Bản chất xã hội của nhà nước được biểu hiện như thế nào

a)

Nhà nước là một tổ chức xã hội

b)

Nhà nước phải quan tâm đến lợi ích chung của toàn xã hội, duy trì, bảo vệ trật tự xã hội

c)

Nhà nước có tính xã hội vì nhà nước do các thành viên trong xã hội thỏa thuận lập ra

d)

Chỉ có nhà nước xã hội chủ nghĩa mới mang bản chất xã hội

12.

Đặc điểm nào sau đây là dấu hiệu đặc trưng của nhầ nước

a)

Nhà nước ra đời khi có sự xuất hiện chế độ tư hữu và sự phân hóa xã hội thành giai cấp

b)

Nhà nước chỉ tồn tại trong xã hội có giai cấp

c)

Nhà nước luôn mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội

d)

Nhà nước ban hành pháp luật và thực hiện sự quản lí bắt buộc đối với mọi công dân

13.

Đặc điểm nào sau đây không phải là dấu hiệu đặc trưng của nhà nước

a)

Nhà nước có chủ quyền quốc gia

b)

Nhà nước phân chia dân cư căn cứ vào nghề nghiệp và địa vị xã hội của họ

c)

Nhà nước ban hành các thứ thuế và tổ chức việc thu thuế dưới hình thức bắt buô·

d)

Nhà nước thiết lập một quyền lực công đặc biệt, được đảm bảo thực hiện bằng một bộ máy cưỡng chế đặc thù

14.

Chức năng của nhà nước được hiểu như thế nào

a)

Là những phương diện hoạt động chủ yếu của nhà nước nhằm thực hiện nhiệm vụ nhà nước đặt ra

b)

Là định hướng phát triển của nhà nước

c)

Là nhiệm vụ của nhà nước được giao

d)

Tất cả đều sai

15.

Nhiệm vụ của nhà nước được hiểu như thế nào

a)

Là hoạt động của nhà nước trên các lĩnh vực

b)

Là mục tiêu mà nhà nước đặt ra trong từng thời kỳ

c)

Chỉ là những mục tiêu trước mắt mà nhà nước cần phải thực hiện

d)

Chỉ là những mục tiêu lâu dài mà nhà nước cần phải thực hiện

16.

Mối quan hệ giữa chức năng của nhà nước và nhiệm vụ của nhà nước

a)

Nhiệm vụ của nhà nước là yếu tố quyết định chức năng của nhà nước

b)

Chức năng của nhà nước là yếu tố quyết định nhiệm vụ của nhà nước

c)

Chức năng của nhà nước không phụ thuộc vào nhiệm vụ của nhà nước

d)

Tất cả đều sai

17.

Chức năng của nhà nước bao gồm

a)

Chức năng đối nội

b)

Chức năng đối ngoại

c)

Chức năng đề ra đường lối, chính sách

d)

Tất cả đều đúng

18.

Chức năng của nhà nước được thực hiện bởi chủ thể nào

a)

Tất cả các cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội và mọi công dân

b)

Được thực hiện bởi các cơ quan trong bộ máy nhà nước

c)

Được thực hiện bởi nhà nước và các tổ chức khác trong hệ thống chính trị

d)

Được thực hiện bởi các cơ quan nhà nước, các tổ chức và cá nhân ở trong nước

19.

Hoạt động nào sau đây thuộc chức năng đối ngoại của nhà nước

a)

Quản lí vĩ mô nền kinh tế

b)

Bảo đảm an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội

c)

Phòng thủ đất nước, chống sự xâm lược từ bên ngoài

d)

Trấn áp những phần tử chống đối

20.

Nhà nước thực hiện chức năng thông qua các hình thức như thế nào?

a)

Chỉ thông qua hoạt động xây dựng và ban hành pháp luật

b)

Chỉ thông qua hoạt động tổ chức thực hiện pháp luật

c)

Chỉ thông qua hoạt động bảo vệ pháp luật

d)

Phải thông qua cả 3 hình thức hoạt đông lập pháp, hành pháp, tư pháp

21.

Chế độ chính trị được hiểu như thế nào

a)

Là tổng thể các phương pháp để thực hiện quyền lực nhà nước

b)

Là tất cả các thiết chế chính trị trong xã hội

c)

Là toàn bộ đường lối, chính sách mà Đảng chính trị cầm quyền đề ra

d)

Là đường lối, chính sách của Đảng đã được nhà nước thể chế hóa thành pháp luật

22.

Nhà nước XHCN Việt Nam ra đời từ khi nào

a)

Từ Hiến pháp năm 1959

b)

30/4/1945

c)

2/9/1945

d)

6/5/1954

23.

Chức năng kinh tế của nhà nước XHCN Việt Nam hiện nay là gì

a)

Nhà nước quyết định các chính sách phát triển kinh tế và giao kế hoạch cho từng đơn vị kinh tế

b)

Nhà nước quản lí vĩ mô nền kinh tế bằng pháp luật, kế hoạch, chính sách, trong đó pháp luật là công cụ hữu hiệu nhất

c)

Nhà nước quản lí nền kinh tế thông qua việc ban hành hệ thống các chỉ tiêu pháp lệnh mà các đơn vị kinh tế phải thực hiện

d)

Tất cả các hoạt động trên

24.

Hoạt động nào sau đây không thuộc chức năng kinh tế của nhà nước ta

a)

Nhà nước đầu tư vốn để thành lập các công ty nhà nước nắm các lĩnh vực then chốt quan trọng của nền kinh tế

b)

Nhà nước ban hành các văn bản pháp luật để điều chỉnh các quan hệ kinh tế

c)

Nhà nước thông qua cơ quan Tòa án để giải quyết các tranh chấp về kinh doanh, thương mại

d)

Nhà nước thực hiện các hoạt động đẩy mạnh hợp tác kinh tế quốc tế

25.

Bộ máy nhà nước Việt Nam bao gồm các loại cơ quan nào

a)

Cơ quan lập pháp (Quốc hội), Cơ quan hành pháp (Chính phủ), Cơ quan xét xử (Tòa án)

b)

Cơ quan quyền lực nhà nước, cơ quan hành chính nhà nước, cơ quan xét xử, cơ quan thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tư pháp

c)

Cơ quan lập pháp và cơ quan hành pháp

d)

CƠ quan lập pháp, cơ quan hành pháp và cơ quan công tố

26.

Cơ quan nào sau đây không phải do Quốc hội thành lập

a)

Chính phủ

b)

Viện kiểm sát nhân dân

c)

Tòa án nhân dân

d)

Hội đồng nhân dân

27.

Hoạt động nào sau đây không thuộc chức năng của Quốc hội

a)

Phê chuẩn dự toán ngân sách nhà nước và quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm

b)

Ban hành hiến pháp và các đạo luật

c)

Ban hành, sửa đổi hoặc bãi bỏ các loại thuế

d)

Truy tố kẻ phạm tội ra trước Tòa án

28.

Cơ quan nào sau đây không có quyền ban hành Văn bản QPPL?

a)

Các bộ, cơ quan ngang bộ

b)

Các cơ quan trực thuộc Chính phủ

c)

Ủy ban nhân dân địa phương

d)

Ngân hàng trung tương

29.

Cơ quan nào sau đây không nằm trong hệ thống cơ quan hành pháp

a)

Ủy ban nhà nước các cấp

b)

Bộ Tài chính

c)

Ngân hàng nhà nước Việt Nam

d)

Các ngân hàng thương mại nhà nước

30.

Chủ thể nào sau đây được gọi là cơ quan tư pháp

a)

Tòa án nhân dân

b)

Viện kiểm sát nhân dân

c)

Cơ quan điều tra

d)

Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, Cơ quan điều tra, Cơ quan thi hành án

31.

Cơ quan nhà nước nào có quyền ban hành luật ở Việt Nam

a)

Chỉ có Quốc hội mới có thẩm quyền ban hành luật

b)

Quốc hội có quyền ban hành luật ở trung ương và Hội đồng nhân dân có quyền ban hành luật ở địa phương

c)

Tất cả các cơ quan nhà nước đều có quyền ban hành luật liên quan đến lĩnh vực mình phụ trách

d)

Tất cả đều sai

32.

Tổ chức và hoạt động của Bộ máy nhà nước Việt Nam theo nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa được hiểu như thế nào?

a)

Cơ quan nhà nước và cán bộ, công chức nhà nước được làm tất cả nhũng gì mà pháp luật không cấm

b)

Cơ quan nhà nước, cán bộ, công chức nhà nước khi thực thi công vụ chỉ được làm những gì mà pháp luật cho phép

c)

Cơ quan nhà nước và cán bộ, công chức nhà nước được phép thực hiện tất cả các hoạt đông nếu có lợi cho nhà nước

d)

Tất cả đều sai

33.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan quản lí nhà nước

a)

Văn phòng Quốc hội

b)

Văn phòng Chủ tịch nước

c)

Văn phòng Chính phủ

d)

Viện nghiên cứu nhà nước và pháp luật

34.

Ủy ban nhân dân được tổ chức ở các cấp nào?

a)

Được tổ chức ở 4 cấp: trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

b)

Được tổ chức ở 3 cấp: cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã

c)

Được tổ chức ở 2 cấp: cấp tỉnh và cấp huyện

d)

Được tổ chức ở 2 cấp: cấp trung ương và cấp tỉnh

35.

Tòa án nhân dân được tổ chức ở các cấp nào

a)

TAND tối cao, TAND cấp tỉnh, TAND cấp huyện, TAND cấp xã

b)

TAND tối cao, TAND cấp tỉnh

c)

TAND tối cao, TAND cấp tỉnh, TAND cấp huyện

d)

TAND cấp tỉnh, TAND cấp huyện

36.

Viện kiểm sát nhân dân được tổ chức ở cấp nào

a)

VKSND tối cao, VKSND cấp tỉnh, VKSND cấp huyện, VKSND cấp xã

b)

VKSND tối cao, VKSND cấp tỉnh

c)

VKSND tối cao, VKSND cấp tỉnh, VKSND cấp huyện

d)

VKSND cấp tỉnh, VKSND cấp huyện

37.

Hội đồng nhân dân được tổ chức ở cấp nào

a)

Trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

b)

Cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

c)

Cấp tỉnh, cấp huyện

d)

Trung ương, cấp tỉnh

38.

Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân có quan hệ như thế nàoo

a)

Ủy ban nhân dân là cơ quan chấp hành của hội đồng nhân dân

b)

Ủy ban nhân dân là đơn vị nằm trong cơ cấu của hội đồng nhân dân

c)

Hội đồng nhân dân là đơn vị nằm trong cơ cấu của ủy ban nhân dân

d)

Tất cả đều sai

39.

Quốc hội và Chính phủ có mối quan hệ như thế nào

a)

Chính phủ là cơ quan chấp hành của Quốc hội

b)

Chính phủ là đơn vị nằm trong cơ cấu tổ chức của Quốc hội

c)

Quốc hội là đơn vị nằm trong cơ cấu của Chính phủ

d)

Tất cả đều sai

40.

Viện kiểm sát nhân dân và Tòa án nhân dân có mối quan hệ như thế nào

a)

Viện kiểm sát nhân dân nằm trong cơ cấu tổ chức của Tóa án nhân dân

b)

Tòa án nhân dân nằm trong cô cấu tổ chức của Viện kiểm sát nhân dân

c)

Viện kiểm sát nhân dân có chức năng kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong hoạt động xét xử của Tòa án nhân dân

d)

Tất cả đều sai

41.

Quốc hội và Viện kiểm sát nhân dân có quan hệ như thế nào?

a)

Quốc hội và Viện kiểm sát nhân dân là các cơ quan độc lập, không có quan hệ gì với nhau

b)

Viện kiểm sát nhân dân là do Quốc hội thành lập, chịu sự giám sát của Quốc hội; Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân phải là đại biểu Quốc hội

c)

Quốc hội không thành lập Viện kiểm sát nhân dân mà chỉ giám sát hoạt động

d)

Quốc hội chỉ thành lập Viện kiểm sát nhân dân chứ không giám sát hoạt động nhằm đảm bảo tính độc lập của Viện kiểm sát nhân dân

42.

Hoạt động nào sau đây thuộc chức năng của Viện kiểm sát nhân dân

a)

Hoạt động truy tố kẻ phạm tội ra trước Tòa án

b)

Hoạt động xét xử kẻ phạm tội

c)

Hoạt động điều tra xác định kẻ phạm tội

d)

Tất cả đều đúng

43.

Hoạt động nào sau đây thuộc chức năng của Tòa án nhân dân

a)

Hoạt động truy tố kẻ phạm tội ra trước Tòa án

b)

Hoạt động xét xử kẻ phạm tội

c)

Hoạt động điều tra xác định kẻ phạm tội

d)

Hoạt động thu nhập chứng cứ về vụ án

44.

Hoạt động nào sau đây thuộc thẩm quyền của Quốc hội

a)

Hoạt động ban hành hiến pháp và các đạo luật

b)

Hoạt động hướng dẫn thi hành các văn bản pháp luật

c)

Hoạt động kiểm tra, thanh tra việc chấp hành pháp luật

d)

Tất cả đều đúng

45.

Hoạt động nào sau đây là hoạt động quản lí nhà nước

a)

Hoạt động điều tra vụ án hình sự

b)

Hoạt động công tố tại phiên tòa

c)

Hoạt động xét xử tại phiên tòa

d)

Hoạt động xử phạt vi phạm hành chính đối với người có hành vi vi phạm quy định về bảo vệ môi trường

46.

Chủ thể nào sau đây không phải là cơ quan trong bộ máy nhà nước?

a)

Ban chấp hành Trung ương Đảng

b)

Thanh tra Bộ tài chính

c)

Thanh tra Chính phủ

d)

Thanh tra ngân hàng nhà nước

47.

Loại văn bản nào sau đây không phải văn bản pháp luật

a)

Pháp luật của Ủy ban thường vụ Quốc hội

b)

Nghị định của Chính phủ

c)

Thông tư của Bộ, cơ quan ngang Bộ

d)

Nghị quyết của Bộ chính trị ban chấp hành trung ương Đảng

48.

Bộ máy nhà nước tư sản và Bộ máy nhà nước XHCN có điểm khác nhau như thế nào?

a)

Bộ máy nhà nước tư sản không có cơ quan thực hành quyền công tố còn Bộ máy nhà nước XHCN thì có cơ quan này

b)

Bộ máy NN tư sản không tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc pháp chế còn bộ máy NN XHCN thì luôn tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc này

c)

Bộ máy NN tư sản được tổ chức theo nguyên tắc phân chia quyền lực còn bộ máy NN XHCN thì được tổ chức theo nguyên tắc tập trung quyền lực

d)

Taatts cả đều sai

49.

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất ở VN là

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Chủ tịch nước

d)

Chủ tịch quốc hội

50.

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất ở VN là cơ quan nào

a)

Chính phủ

b)

Văn phòng Chính phủ

c)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

d)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

51.

Cơ quan xét xử cao nhất ở Việt Nam là cơ quan nào

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Hội đồng thẩm phán TAND tối cao

d)

Chánh án TAND tối cao

52.

Chủ thể nào sau đây là người đứng đầu cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

a)

Chủ tịch Quốc hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Thủ tướng

d)

Chánh án TAND tối cao

53.

Chủ thể nào sau đây là người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước cao nhất

a)

Chủ tịch Quốc hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Chánh án TAND tối cao

54.

Chủ thể nào sau đây là người đứng đầu cơ quan thực hành quyền công tố?

a)

Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao

b)

Chánh án TAND tối cao

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Chủ tịch nước

55.

Bản chất giai cấp của pháp luật được hiểu như thế nào

a)

Pháp luật là sự thể hiện ý chí của giai cấp thống trị, nhằm bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị

b)

Pháp luật là khuôn mẫu, quy tắc xử sự đối với mọi công dân

c)

Pháp luật phản ánh các quy luật khách quan của đời sống kinh tế xã hội

d)

Tất cả đều sai

56.

Đặc điểm nào sau đây không phải là thuộc tính của pháp luật

a)

Tính quy phạm phổ biến

b)

Tính phù hợp với quy luật khách quan

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

d)

Tính được đảm bảo bằng nhà nước

57.

Pháp luật tồn tại trong điều kiện xã hội như thế nào

a)

Trong bất kì hình thái kinh tế xã hội nào cũng tồn tại pháp luật

b)

Pháp luật chỉ tồn tại trong chế độ xã hội có người bóc lột người

c)

Pháp luật chỉ tồn tại khi xã hội có sự phân chia thành giai cấp

d)

Tất cả đều sai

58.

Trong lịch sử đã xuất hiện những kiểu pháp luật gì

a)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến

b)

Pháp luật tư sản, pháp luật phong kiến

c)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến, pháp luật tư sản, pháp luật XHCN

d)

Pháp luật cộng sản nguyên thủy

59.

Kiểu pháp luật nào là kiểu pháp luật xuất hiện sớm nhất trong lịch sử

a)

Kiểu pháp luật cộng sản nguyên thủy

b)

Kiểu pháp luật chủ nô

c)

Kiểu pháp luật phong kiến

d)

Kiểu pháp luật tư sản

60.

Pháp luật và chính trị có điểm gì giống nhau

a)

Đều là các quy tắc xử sự do nhà nước ban hành hoặc được nhà nước thừa nhận

b)

Đều là các quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung

c)

Đều được bảo đảm thực hiện bằng sự cưỡng chế của nhà nước

d)

Đều là các quy tắc sử xự, nhằm điều chỉnh quan hệ giữa người với người trong xã hội

61.

Pháp luật và đạo đức có điểm gì khác nhau

a)

Pháp luật điều chỉnh quan hệ xã hội còn đạo đức thì không

b)

Pháp luật mang tính bắt buộc chung còn đạo đức thì không

c)

Pháp luật là quy tắc xử sự của con người trong xã hội còn đạo đức thì không

d)

Tất cả đều sai

62.

Pháp luật có quan hệ như hế nào với cơ sở kinh tế?

a)

Cơ sở kinh tế là yếu tố quyết định sự ra đời và phát triển của pháp luật

b)

Pháp luật chỉ phản ánh một cách thụ động cơ sở kinh tế

c)

Sự tồn tại của pháp luật hoàn toàn không phụ thuộc gì vào cơ sở kinh tế

d)

Pháp luật là yếu tố có vai trò quyết định đối với sự phát triển của nền kinh tế

63.

Nhà nước và pháp luật có mối quan hệ như thế nào?

a)

Pháp luật là công cụ duy nhất của NN để quản lí xã hội

b)

NN ban hành pháp luật và sử dụng pháp luật để quản lí xã hội, đồng thời NN bảo đảm cho pháp luật được thực hiện trên thực tế

c)

NN và pháp luật là 2 hiện tượng có tính độc lập, không có quan hệ gì với nhau

d)

Tất cả đều sai

64.

NN bảo đảm cho pháp luật được thực hiện bằng những biện pháp như thế nào

a)

Chỉ bằng biện pháp cưỡng chế nhà nước mới bảo đảm cho pháp luật được thực hiện

b)

NN bóc lột thì áp dụng biện pháp cưỡng chế còn NN XHCN thì chỉ áp dụng biện pháp giáo dục, thuyết phục, khoongn áp dụng biện pháp cưỡng chế

c)

Phải kết hợp nhiều biện pháp: giáo dục, thuyết phục, khuyến khích, cưỡng chế bắt buộc

d)

Tất cả đều sai

65.

Pháp luật và chính trị có mối quan hệ như thế nào?

a)

Pháp luật không có mối quan hệ với chính trị

b)

Chính trị luôn có vai trò chỉ đạo đối với pháp luật

c)

Chính trị và pháp luật và 2 phạm trù đồng nhất với nhau

d)

Tất cả đều sai

66.

Sự ra đời của nhà nước và pháp luật có mối liên hệ như thế nào?

a)

NN xuất hiện trước khi có sự xuất hiện của pháp luật

b)

Pháp luật tồn tại trước khi có NN để điều chỉnh các quan hệ xã hội

c)

NN và pháp luật là 2 hiện tương xuất hiện đồng thời và do cùng một nguyên nhân

d)

Tùy từng quốc gia mà NN có trước hoặc pháp luật có trước

67.

Dấu hiệu nào sau đây không phải là đặc điểm của QPPL

a)

Là quy tắc xử sự cho NN ban hành hoặc thừa nhận

b)

Được bảo đảm thực hiện bằng NN

c)

Là quy tắc xử sự tồn tại từ lâu đời được cộng đồng xã hội thừa nhận

d)

Là quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung

68.

Biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp cưỡng chế NN

a)

Phạt tiền do vi phạm hợp đồng kinh doanh, thương mại

b)

Phạt tiền do vi phạm quy định về an toàn giao thông

c)

Phạt tiền do vi phạm quy định của Bộ luật hình sự

d)

Tất cả đều sai

69.

Pháp luật có những chức năng gì

a)

Điều chỉnh

b)

Giáo dục

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

70.

Pháp luật và pháp chế có mối quan hệ như nào?

a)

Pháp luật và pháp chế là 2 phạm trù đồng nhất với nhau

b)

Pháp luật là tiền đề của pháp luật còn pháp chế là phương tiện để bảo đảm cho pháp luật được thực hiện

c)

Pháp luật và pháp chế là 2 phạm trù độc lập, không có quan hệ với nhau

d)

Tình trạng pháp chế không phụ thuộc vào pháp luật mà chỉ phụ thuộc vào ý thức pháp luật

71.

Sự nghiêm chỉnh chấp hành pháp luật của công dân được hiểu như nào?

a)

Là được làm tất cả những gì mà pháp luật không cấm

b)

Là chỉ được làm những gì mà pháp luật cho phép

c)

Là trong mọi xử sự của công dân đều chỉ chịu sự điều chỉnh của pháp luật

d)

Tất cả đều sai

72.

Loại quy tắc xử sự nào sau đây là QPPL

a)

Các chuẩn mực ứng xử chung giữa người với người trong đời sống xã hội được cộng đồng thừa nhận và tôn trọng

b)

Những thói quen được hình thành từ lâu đời, được cộng đồng thừa nhận

c)

Những quy tắc xử sự bắt buộc trong các tôn giáo

d)

Những quy tắc xử sự được NN ban hành hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện