wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử đảng

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
Hiệp ước Patonot – triều đình nhà Nguyễn đầu hàng hoàn toàn TDP
a)
1884
b)
18/11/1930
c)
Đêm 23/11/1940
d)
Từ năm 1954
2.
Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất
a)
1897 - 1914
b)
11483
c)
13/1/1941
d)
Đầu năm 1954
3.
TDP nổ súng xâm lược Việt Nam tại Đà Nẵng
a)
1-9-1858
b)
14-31/10/1930
c)
27/9/1940
d)
19/12/1953
e)
Pluto
4.
Phan Bội Châu lập tổ chức Việt Nam Quang phục hội, thành lập nước Cộng hòa dân quốc VN
a)
1912
b)
T7/1936
c)
T10/1944
d)
19941
5.
Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước tại bến cảng Nhà Rồng
a)
1911
b)
15/6/1932
c)
T8/1942
d)
1953-1954
6.
Cách mạng Tân Hợi (Trung Quốc) – Tôn Trung Sơn
a)
1911
b)
T3/1935
c)
T6/1944
d)
13/3/1954 -7/5/1954
7.
Chiến tranh thế giới thứ nhất
a)
1914 – 1918
b)
Cuối năm 1937
c)
22/12/1944
d)
21/7/1954
8.
Cách mạng tháng Mười Nga – cuộc CM đến nơi
a)
1917
b)
T9/1939
c)
Đầu năm 1945
d)
22/7/1954
9.
Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai
a)
1919 - 1929
b)
T11/1939
c)
16683
d)
13/5/1955
10.
Hội nghị Vec xây NAQ gửi tới Hội nghị bản Yêu sách của nhân dân An Nam nhưng ko đc đáp ứng, gây tiếng vang lớn
a)
T6-1919
b)
T5/1941
c)
Từ 14-18/8/1945
d)
Từ năm 1958
11.
NAQ tham gia Đảng XH Pháp
a)
Đầu năm 1919
b)
28/1/1941
c)
16774
d)
T7/1956
12.
NAQ đọc Sơ thảo lần thứ nhất những Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa – báo Nhân đạo
a)
T7/1920
b)
27/9/1940
c)
19/8/1945
d)
T3/1959
13.
NAQ tham gia thành lập Hội liên hiệp thuộc địa ở Pháp, sáng lập báo Người cùng khổ
a)
Giữa năm 1921
b)
13/1/1941
c)
Ngày 30/8/1945
d)
17/1/1960
14.
Thành lập Hội VN Cách mạng thanh niên tại Quảng Châu (TQ), nòng cốt là Cộng sản Đoàn
a)
T6/1925
b)
T6/1944
c)
Đêm 22- rạng sáng 23/9/1945
d)
Cuối 1960
15.
Người đến Quảng Châu – Trung Quốc
a)
T11/1924
b)
T8/1942
c)
16477
d)
T9/1960
16.
Xuất bản tờ báo Thanh niên số đầu tiên, đánh dấu sự ra đời của báo chí cách mạng VN
a)
21/6/1925
b)
T10/1944
c)
26/9/1945
d)
20/12/1960
17.
NAQ bỏ phiếu tán thành Quốc tế III (Quốc tế cộng sản do Lê-nin thành lập) => thành lập Đảng CS Pháp => NAQ là người cộng sản đầu tiên của VN
a)
T12/1920
b)
Đêm 23/11/1940
c)
Đêm 24/8 – sáng 25/8
d)
Từ giữa năm 1959
18.
Đông Dương cộng sản Đảng, xuất bản báo Búa liềm
a)
17/6/1929
b)
Từ 14-18/8/1945
c)
28/2/1946
d)
23022
19.
Hội VN Cách mạng thanh niên chấm dứt hoạt động ở Quảng Châu
a)
T4/1927
b)
Đầu năm 1945
c)
25/11/1945
d)
Sau phong trào Đồng khởi 1960
20.
Hội VN Cách mạng thanh niên bắt đầu phát triển trong nước
a)
Đầu năm 1926
b)
22/12/1944
c)
Ngày 3/9/1945
d)
Năm 1961
21.
Quyết định lập Chi bộ Cộng sản đầu tiên ở Việt Nam
a)
T3/1929
b)
16774
c)
1946
d)
23043
22.
Xuất bản cuốn Đường Kách Mệnh
a)
1927
b)
16683
c)
16954
d)
15/2/1961
23.
Đông Dương cộng sản liên đoàn
a)
T9/1929
b)
19/8/1945
c)
16956
d)
T12/1963
24.
Cuộc khủng hoảng kinh tế
a)
1929-1933
b)
16477
c)
Cuối T11/1946
d)
23505
25.
Thành lập Đảng CSVN ở Hương Cảng (TQ)
a)
11019
b)
Ngày 30/8/1945
c)
14/9/1946
d)
Đến đầu năm 1965
26.
Các phong trào phát triển thành cao trào
a)
T5/1930
b)
Đêm 22- rạng sáng 23/9/1945
c)
18/12/1946
d)
T3/1965
27.
An Nam Cộng sản đảng
a)
T11/1929
b)
Đêm 24/8 – sáng 25/8
c)
17048
d)
T3/1964
28.
Cuộc biểu tình của nhân dân Hưng Nguyên, bị máy bay Pháp ném bom giết chết 171 người
a)
11301
b)
Ngày 3/9/1945
c)
19/12/1946
d)
Mùa khô 1965-1966
29.
BCH TW Đảng họp hội nghị lần thứ nhất tại Hương Cảng (TQ) bỏ tên VN Cộng sản đảng lấy tên Đông Dương Cộng sản Đảng – tổng bí thư Trần Phú, Luận cương chính trị
a)
14-31/10/1930
b)
25/11/1945
c)
20h tối 19/12/1946
d)
Mùa khô 1966-1967
30.
Cuộc tổng bãi công của công nhân khu công nghiệp Bến Thủy – Vinh, đánh dấu “một thời kỳ mới, thời kỳ đấu tranh kịch liệt đã đến”
a)
T8/1930
b)
26/9/1945
c)
18/12/1946
d)
T12/1965
31.
Tổng Bí thư Trần Phú hy sinh
a)
11483
b)
1946
c)
15/10/1947
d)
1969-1979
32.
Chương trình hành động của Đảng cộng sản Đông Dương: gây dựng một đoàn thể bí mật, có kỷ luật nghiêm ngặt, cứng như sắt, vững như đồng,…
a)
15/6/1932
b)
28/2/1946
c)
21/12/1947
d)
25243
33.
Thành lập Hội phản đế đồng minh – là tổ chức mặt trận đầu tiên để tập hợp đoàn kết các giai cấp, tầng lớp dân tộc
a)
18/11/1930
b)
16954
c)
17322
d)
25204
34.
Đại hội đại biểu lần thứ nhất của Đảng họp tại MaCao (TQ)
a)
T3/1935
b)
16956
c)
17843
d)
1970-1971
35.
Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ, Đảng rút về hoạt động bí mật
a)
T9/1939
b)
Cuối T11/1946
c)
Cuối 1949, đầu 1950
d)
Mùa Xuân – hè 1972
36.
Ban chấp hành TW Đảng họp hội nghị tại Thượng Hải (TQ) sửa chữa những sai lầm và định lại chính sách mới
a)
T7/1936
b)
17048
c)
17908
d)
1971
37.
Hội truyền bá quốc ngữ ra đời, phong trào truyền bá quốc ngữ phát triển mạnh
a)
Cuối năm 1937
b)
14/9/1946
c)
T11/1949
d)
1971
38.
NAQ về nước sau hơn 30 năm hoạt động ở nước ngoài, ở lại Bác Bó
a)
28/1/1941
b)
18/12/1946
c)
11-19/2/1951
d)
12 ngày đêm cuối cùng năm 1972
39.
NAQ chủ trì Hội nghị lần thứ 8 BCH TW Đảng, lập mặt trận Việt Minh, bầu đồng chí Trường Chinh làm tổng bí thư
a)
T5/1941
b)
19/12/1946
c)
T12/1951
d)
27/1/1973
40.
Hội nghị ban chấp hành TW Đảng họp tại Bà Điểm (Hóc Môn) đã đáp ứng đúng yêu cầu khách quan của lịch sử, đưa nhân dân bước vào thời kỳ trực tiếp vận động giải phóng dân tộc
a)
T11/1939
b)
18/12/1946
c)
T6/1950
d)
T4/1972
41.
Cuộc khởi nghĩa ở Nam Kỳ
a)
Đêm 23/11/1940
b)
17322
c)
19211
d)
1973
42.
Một cuộc binh biến nổ ra ở Chợ Rạng (Đô Lương) do Đội Cung chỉ huy
a)
13/1/1941
b)
15/10/1947
c)
Đầu năm 1953
d)
1973-1974
43.
Đội du kích Bắc Sơn được thành lập
a)
27/9/1940
b)
20h tối 19/12/1946
c)
1952
d)
27/1/1973
44.
NAQ bị quân Trung Hoa bắt giữ hơn 1 năm đến T9/1943
a)
T8/1942
b)
21/12/1947
c)
T7/1953
d)
1974-1975
45.
HCM gửi thư cho đồng bào toàn quốc: “phe xâm lược gần đến ngày bị tiêu diệt. Các đồng minh quốc sắp tranh được sự thắng lợi cuối cùng. Cơ hội cho dân tộc ta giải phóng chỉ ở trong một năm hoặc năm rưỡi nữa. Thời gian rất gấp. Ta phải làm nhanh!”
a)
T10/1944
b)
17908
c)
19/12/1953
d)
Mùa xuân 1975
46.
Thành lập Đảng Dân chủ VN tích cực tham gia măt trận Việt Minh, góp phần mở rộng khối đại đoàn kết dân tộc
a)
T6/1944
b)
17843
c)
19461
d)
27546
47.
Chỉ thị “Nhật Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”: xác định kẻ thù cụ thể, trước mắt và duy nhất là phát xít Nhật
a)
16774
b)
11-19/2/1951
c)
13/3/1954 -7/5/1954
d)
25/4/1976
48.
Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn kết thúc
a)
Đầu năm 1945
b)
Cuối 1949, đầu 1950
c)
Đầu năm 1954
d)
11h30p ngày 30/4/1975
49.
Nhật đảo chính Pháp, độc chiếm Đông Dương
a)
16683
b)
T6/1950
c)
1953-1954
d)
27430
50.
Tổng bộ Việt Minh ra chỉ thị về việc tổ chức Ủy ban giải phóng VN
a)
16/4/1945
b)
T12/1951
c)
19941
d)
Đầu năm 1954
51.
Đội VN tuyên truyền giải phóng quân do Võ Nguyên Giáp tổ chức ra đời ở Cao Bằng
a)
22/12/1944
b)
T11/1949
c)
Từ năm 1954
d)
27670
52.
Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc, Liên Xô tuyên chiến với Nhật, chính phủ Nhật đầu hàng đồng minh không điều kiện
a)
Giữa T8/1945
b)
1952
c)
21/7/1954
d)
1953-1954
53.
Hội nghị Ianta, Mỹ đứng về phe Pháp, ko cản trở Pháp phục hồi chủ quyền ở Đông Dương
a)
Mùa hè 1945
b)
19211
c)
22/7/1954
d)
13/3/1954 -7/5/1954
54.
Thành lập Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc, ban bố “Quân lệnh số 1”, lệnh tổng khởi nghĩa trong toàn quốc
a)
Ngày 13/8/1945
b)
T7/1953
c)
T7/1956
d)
21/7/1954
55.
Cuộc meeting ở HN chuyển thành biểu tình vũ trang, giành được chính quyền
a)
19/8/1945
b)
Từ năm 1954
c)
Từ giữa năm 1959
d)
T7/1956
56.
Ủy ban lâm thời khu giải phóng hạ lệnh khởi nghĩa trong khu
a)
Ngày 12/8/1945
b)
Đầu năm 1953
c)
13/5/1955
d)
19941
57.
Đại hội quốc dân họp tại Tân Trào
a)
16/8/1945
b)
19461
c)
Từ năm 1958
d)
22/7/1954
58.
Các địa phương chủ động lãnh đạo nhân dân nổi dậy khởi nghĩa.
a)
Từ 14-18/8/1945
b)
19/12/1953
c)
T3/1959
d)
13/5/1955
59.
Các cuộc khởi nghĩa ở Sài Gòn thành công nhanh chóng
a)
Đêm 24/8 – sáng 25/8
b)
Đầu năm 1954
c)
17/1/1960
d)
Từ năm 1958
60.
Vua Bảo Đại thoái vị, giao nộp ấn kiếm cho Chính phủ lâm thời nước Việt nam dân chủ cộng hòa
a)
Ngày 30/8/1945
b)
1953-1954
c)
T9/1960
d)
T3/1959
61.
Quân đội Pháp nổ súng gây hấn đánh chiếm Sài Gòn – Chợ Lớn (Nam Bộ)
a)
Đêm 22- rạng sáng 23/9/1945
b)
19941
c)
20/12/1960
d)
17/1/1960
62.
HCM đọc bản Tuyên ngôn độc lập, nước VN dân chủ cộng hòa ra đời
a)
16477
b)
13/3/1954 -7/5/1954
c)
Cuối 1960
d)
Từ giữa năm 1959
63.
Chính Phủ lâm thời họp phiên đầu tiên dưới sự chủ trì của CT.HCM xác định 3 nhiệm vụ chính: diệt giắc đói, giặc dốt, giặc ngoại xâm
a)
Ngày 3/9/1945
b)
22/7/1954
c)
Sau phong trào Đồng khởi 1960
d)
Cuối 1960
64.
BCH TW Đảng ra chỉ thị “kháng chiến kiến quốc” đề ra khẩu hiệu “dân tộc trên hết, Tổ quốc trên hết”
a)
25/11/1945
b)
13/5/1955
c)
15/2/1961
d)
20/12/1960
65.
Cả nước tham gia bầu cử (89%) thể hiện tinh thần “mỗi lá phiếu là một viên đạn bắn vào quân thù”
a)
16954
b)
T7/1956
c)
23043
d)
Năm 1961
66.
Bản hiệp ước Trùng Khách (hiệp ước Hoa – Pháp)
a)
28/2/1946
b)
T3/1959
c)
T12/1963
d)
15/2/1961
67.
Những chi đội đầu tiên ưu tú nhất của quân đội được trang bị vũ khí tốt nhất lên đường chi viện cho miền Nam
a)
26/9/1945
b)
21/7/1954
c)
Năm 1961
d)
T9/1960
68.
Bản hiến pháp đầu tiên của Nhà nước VN dân chủ Cộng hòa
a)
1946
b)
Từ năm 1958
c)
23022
d)
Sau phong trào Đồng khởi 1960
69.
HCM ký với Pháp Tạm ước 14/9 tại Mac-xây: nhân nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế văn hóa – đình chỉ chiến sự Nam Bộ
a)
14/9/1946
b)
T9/1960
c)
23505
d)
T3/1965
70.
CT.HCM ký với Pháp bản Hiệp định sơ bộ công nhận VN là một quốc gia tự do
a)
16956
b)
Từ giữa năm 1959
c)
T3/1964
d)
Đến đầu năm 1965
71.
TDP mở cuộc tấn công vũ trang đánh chiếm Hải Phòng, Lạng Sơn; tiếp theo là Đà Nẵng, Hải Dương và các vùng phía Nam
a)
Cuối T11/1946
b)
Cuối 1960
c)
T3/1965
d)
T12/1965
72.
Ban Thường vụ TW Đảng ra bản chỉ thị “Hòa để tiến”
a)
17048
b)
17/1/1960
c)
Đến đầu năm 1965
d)
23505
73.
CT.HCM ra Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến: “chúng ta muốn hòa bình, chúng ta phải nhân nhượng, nhưng chúng ta càng nhân nhượng, thực dân càng lấn tới… Không, chúng ta thà hy sinh chứ không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ…”
a)
19/12/1946
b)
Sau phong trào Đồng khởi 1960
c)
Mùa khô 1966-1967
d)
17/7/1966
74.
Hội nghị BCH TW Đảng họp tại làng Vạn Phúc (Hà Đông, HN) quyết định phát động toàn dân kháng chiến chống Pháp với tinh thần “thà hy sinh chứ không chịu mất nước, ko chịu làm nô lệ”
a)
18/12/1946
b)
Năm 1961
c)
Mùa khô 1965-1966
d)
Mùa khô 1966-1967
75.
Mở lớp phát triển đoàn viên mới “Lớp tháng Tám”
a)
17322
b)
23043
c)
1969-1979
d)
Đêm 30 rạng sáng 31/1/1968 (giao thừa Tết Mậu Thân)
76.
Từ vĩ tuyến 16 trở ra Bắc đã đồng loạt nổ súng; pháo đài Láng bắn loạt đại bác đầu tiên báo hiệu cuộc kháng chiến toàn quốc bắt đầu
a)
20h tối 19/12/1946
b)
15/2/1961
c)
25204
d)
28/1/1967
77.
Ban thường vụ TW Đảng ra chỉ thị “phải phá tan cuộc tấn công mùa đông của giặc Pháp”
a)
15/10/1947
b)
23022
c)
25243
d)
T3/1968
78.
Đại diện Pháp ở HN đơn phương tuyên bố cắt đứt liên hệ với VN
a)
18/12/1946
b)
20/12/1960
c)
T12/1965
d)
Mùa khô 1965-1966
79.
Đảng Cộng sản TQ giành được chính quyền, Nhà nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Trung Hoa ra đời
a)
17908
b)
Đến đầu năm 1965
c)
1971
d)
T11/1968
80.
CT.HCM ra Lời kêu gọi Thi đua ái quốc
a)
17843
b)
T3/1964
c)
1971
d)
24848
81.
CT.HCM ban sắc lệnh về nghĩa vụ quân sự
a)
T11/1949
b)
23505
c)
Mùa Xuân – hè 1972
d)
Đầu năm 1969
82.
Quân và dân ta bẻ gãy các mũi tiến công nguy hiểm của giặc Pháp…
a)
21/12/1947
b)
T12/1963
c)
1970-1971
d)
T5-T8/1968
83.
TW Đảng chủ động phối hợp với quân dân Lào, Campuchia và Trung Quốc
a)
Cuối 1949, đầu 1950
b)
T3/1965
c)
T4/1972
d)
Đầu năm 1969
84.
Chiến dịch Hòa Bình
a)
T12/1951
b)
Mùa khô 1966-1967
c)
27/1/1973
d)
25243
85.
Ban thường vụ TW Đảng quyết định mở một chiến dịch quân sự lớn tiến công địch dọc tuyến biên giới Việt – Trung (Chiến dịch biên giới thu đông 1950)
a)
T6/1950
b)
T12/1965
c)
12 ngày đêm cuối cùng năm 1972
d)
25204
86.
Đại hội đại biểu lần thứ hai của Đảng họp tại tỉnh Tuyên Quang – Tổng Bí thư Trường Chinh; thông qua Chính cương Đảng lao động VN
a)
11-19/2/1951
b)
Mùa khô 1965-1966
c)
27/1/1973
d)
1969-1979
87.
Nava vạch ra kế hoạch chính trị - quân sự mới lấy tên là “Kế hoạch nava”
a)
T7/1953
b)
1970-1971
c)
27546
d)
Mùa Xuân – hè 1972
88.
Chiến dịch Tây Bắc thu đông
a)
1952
b)
25204
c)
1973
d)
1970-1971
89.
Hội nghị lần thứ 4 BCH TW Đảng về cải cách ruộng đất
a)
Đầu năm 1953
b)
25243
c)
1974-1975
d)
1971
90.
Trận đánh vào khu hậu cần Phú Thọ (Sài Gòn)
a)
19211
b)
1969-1979
c)
1973-1974
d)
1971
91.
Thông qua luật Cải cách ruộng đất
a)
19461
b)
1971
c)
Mùa xuân 1975
d)
T4/1972
92.
Điện Biên Phủ là một tập đoàn cứ điểm mạnh nhất Đông Dương, “một pháo đài quân sự khổng lồ không thể công phá”, chính trị Pháp – Mỹ đánh giá là “một cỗ máy để nghiền Việt Minh”
a)
Đầu năm 1954
b)
T4/1972
c)
27430
d)
27/1/1973
93.
Đế quốc Mỹ nhảy vào thay chân Pháp thống trị miền Nam Việt Nam, biến nơi đây thành thuộc địa kiểu mới
a)
Từ năm 1954
b)
Mùa Xuân – hè 1972
c)
11h30p ngày 30/4/1975
d)
12 ngày đêm cuối cùng năm 1972
94.
CT.HCM đã ký ban hành Luật cải cách ruộng đất
a)
19/12/1953
b)
1971
c)
27670
d)
T4/1972
95.
Quân ta mở súng tấn công địch ở khu phía bắc trung tâm Mường Thanh, mở màn chiến dịch ĐBP
a)
13/3/1954 -7/5/1954
b)
27/1/1973
c)
Đầu năm 1954
d)
15/6/1932
96.
VN ký với Pháp bản Hiệp định đình chỉ chiến sự
a)
21/7/1954
b)
1973
c)
13/3/1954 -7/5/1954
d)
T7/1936
97.
CT.HCM ra Lời kêu gọi đồng bào và cán bộ, chiến sĩ cả nước
a)
22/7/1954
b)
1973-1974
c)
19941
d)
Cuối năm 1937
98.
Hội nghị Giơ – ne – vơ bàn về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Đông Dương
a)
19941
b)
27/1/1973
c)
1953-1954
d)
T3/1935
99.
Cải cách ruộng đất, tuy nhiên mắc phải một số sai lầm gây ảnh hưởng tới mối quan hệ giữa Đảng với nhân dân
a)
T7/1956
b)
27546
c)
22/7/1954
d)
T11/1939
100.
Địch đẩy mạnh khủng bố dã man
a)
Từ năm 1958
b)
Mùa xuân 1975
c)
13/5/1955
d)
28/1/1941
101.
Ngô Đình Diệm tuyên bố “Biên giới Hoa Kỳ kéo dài đến vĩ tuyến 17”
a)
13/5/1955
b)
1974-1975
c)
21/7/1954
d)
T9/1939
102.
Một số cuộc khởi nghĩa và đấu tranh vũ trang bùng nổ
a)
Từ giữa năm 1959
b)
11h30p ngày 30/4/1975
c)
Từ năm 1958
d)
27/9/1940
103.
Ở Bến Tre, hình thức đồng khởi bùng nổ lan nhanh ra các tỉnh Trung Bộ
a)
17/1/1960
b)
27430
c)
T3/1959
d)
Đêm 23/11/1940
104.
Chiến lược Đông – Xuân mà đỉnh cao là Chiến dịch Điện Biên Phủ 56 ngày đêm
a)
1953-1954
b)
12 ngày đêm cuối cùng năm 1972
c)
25/4/1976
d)
Ngày 30/8/1945
105.
Chính quyền Ngô Đình Diệm tuyên bố “đặt miền Nam trong tình trạng chiến tranh” với Luật 10/59 khủng bố người yêu nước và cách mạng bằng súng và máy chém
a)
T3/1959
b)
27670
c)
T7/1956
d)
T5/1941
106.
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III họp tại Hà Nội nêu rõ: “ Đại hội lần này là Đại hội xây dựng CNXH ở miền Bắc và đấu tranh hòa bình thống nhất nước nhà”
a)
T9/1960
b)
25/4/1976
c)
Từ giữa năm 1959
d)
13/1/1941
107.
Mỹ thực hiện chiến lược chiến tranh đặc biệt, gây cho VN rất nhiều khó khăn trong giai đoạn 1961- 1962
a)
Năm 1961
b)
13/3/1954 -7/5/1954
c)
Cuối 1960
d)
T10/1944
108.
Phong trào Đồng khởi đã làm tan rã cơ cấu chính quyền cơ sở địch ở nhiều vùng
a)
Cuối 1960
b)
Đầu năm 1954
c)
17/1/1960
d)
T8/1942
109.
Đường vận tải mang tên HCM được nối dài trên bộ dọc dãy Trường Sơn (đường 559) và trên biển (đường 759)
a)
Sau phong trào Đồng khởi 1960
b)
19941
c)
20/12/1960
d)
22/12/1944
110.
Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam được thành lập do Giáo sư Nguyễn Hữu Thọ làm Chủ tịch
a)
20/12/1960
b)
1953-1954
c)
T9/1960
d)
T6/1944
111.
Chiến thắng Ấp Bắc (Mỹ Tho)
a)
23043
b)
22/7/1954
c)
Sau phong trào Đồng khởi 1960
d)
16683
112.
Các lực lượng vũ trang ở miền Nam thống nhất với tên gọi Quân giải phóng miền Nam Việt Nam
a)
15/2/1961
b)
21/7/1954
c)
Năm 1961
d)
Đầu năm 1945
113.
TW Đảng họp hội nghị lần thứ 9 xác định “đấu tranh vũ trang đóng vai trò quyết định trực tiếp”
a)
T12/1963
b)
T7/1956
c)
Đến đầu năm 1965
d)
Từ 14-18/8/1945
114.
Lực lượng quân đảo chính đã giết chết anh em Ngô Đình Diệm, Ngô Đình Nhu; chính quyền Ngô Đình Diệm bị lật đổ
a)
23022
b)
13/5/1955
c)
15/2/1961
d)
16774
115.
Chiến lược chiến tranh đặc biệt bị lung lay tận gốc
a)
Đến đầu năm 1965
b)
T3/1959
c)
T3/1965
d)
Đêm 24/8 – sáng 25/8
116.
Mỹ dựng lên sự kiện Vịnh Bắc Bộ nhằm lấy cớ đưa không quân và hải quân đánh phá miền Bắc với ý đồ đưa miền Bắc trở về thời kỳ đồ đá
a)
23505
b)
Từ giữa năm 1959
c)
T12/1965
d)
Ngày 30/8/1945
117.
TW Đảng triệu tập Hội nghị chính trị đặc biệt
a)
T3/1964
b)
Từ năm 1958
c)
23505
d)
19/8/1945
118.
“Chiến tranh cục bộ” là cuộc chiến tranh có quy mô lớn nhất, mạnh nhất kể từ sau chiến tranh thế giới thứ hai với sự tham gia của quân đội Mỹ .
a)
T12/1965
b)
T9/1960
c)
Mùa khô 1966-1967
d)
Đêm 22- rạng sáng 23/9/1945
119.
Chiến trường Trị - Thiên
a)
Mùa khô 1966-1967
b)
20/12/1960
c)
28/1/1967
d)
Ngày 3/9/1945
120.
Mục tiêu là “tìm diệt” và “bình định”
a)
Mùa khô 1965-1966
b)
Cuối 1960
c)
17/7/1966
d)
26/9/1945
121.
Hội nghị lần thứ 13 BCH TW Đảng mở mặt trận ngoại giao tranh thủ sự ủng hộ của bạn bè quốc tế
a)
28/1/1967
b)
Sau phong trào Đồng khởi 1960
c)
T3/1968
d)
16954
122.
Cuộc tổng tiến công và nổi dậy được phát động trên toàn miền Nam từ vĩ tuyến 17 đến mũi Cà Mau
a)
Đêm 30 rạng sáng 31/1/1968 (giao thừa Tết Mậu Thân)
b)
15/2/1961
c)
T5-T8/1968
d)
1946
123.
CT.HCM ra lời kêu gọi: “Chiến tranh có thể kéo dài 5 năm, 10 năm, 20 năm hoặc lâu hơn nữa. HN, HP và một số thành phố xí nghiệp có thể bị tàn phá, song nhân dân VN quyết không sợ. Không có gì quý hơn độc lập, tự do”
a)
17/7/1966
b)
Năm 1961
c)
Đêm 30 rạng sáng 31/1/1968 (giao thừa Tết Mậu Thân)
d)
25/11/1945
124.
Hội nghị lần thứ 11-12 BCH TW Đảng phát động kháng chiến chống Mỹ trên phạm vi toàn quốc
a)
T3/1965
b)
17/1/1960
c)
Mùa khô 1965-1966
d)
16477
125.
Các đợt tiến công tiếp theo
a)
T5-T8/1968
b)
23505
c)
T11/1968
d)
16956
126.
Mỹ buộc phải chấm dứt không điều kiện đánh phá miền Bắc bằng không quân và hải quân
a)
24848
b)
T3/1965
c)
Đầu năm 1969
d)
17048
127.
Do thất bại nặng nề ở cả hai miền N-B, Đế quốc Mỹ tuyên bố hạn chế ném bom miền Bắc
a)
T3/1968
b)
Đến đầu năm 1965
c)
24848
d)
28/2/1946
128.
Đảng lãnh đạo nhân dân thực hiện kế hoạch khắc phục hậu quả chiến tranh, xây dựng miền Bắc, tăng cường chi viện cho miền Nam
a)
T11/1968
b)
T12/1965
c)
Đầu năm 1969
d)
14/9/1946
129.
Chiến lược VN hóa chiến tranh: dùng người Việt đánh người Việt
a)
Đầu năm 1969
b)
Mùa khô 1966-1967
c)
1969-1979
d)
18/12/1946
130.
Chiến lược toàn cầu mới mang tên “Học thuyết Nichxon” với 3 nguyên tắc trụ cột: cùng chia sẻ, sức mạnh của Mỹ, sẵn sàng thương lượng
a)
Đầu năm 1969
b)
Mùa khô 1965-1966
c)
25204
d)
Cuối T11/1946
131.
Sự phản kích ác liệt của Mỹ-ngụy gây cho ta nhiều khó khăn, tổn thất
a)
1969-1979
b)
28/1/1967
c)
1970-1971
d)
19/12/1946
132.
CT.HCM viết trong Thư chúc mừng năm mới: “Vì độc lập, vì tự do, đánh cho Mỹ cút, đánh cho ngụy nhào”
a)
25204
b)
17/7/1966
c)
25243
d)
18/12/1946
133.
CT.HCM qua đời, hưởng thọ 79 tuổi
a)
25243
b)
Đêm 30 rạng sáng 31/1/1968 (giao thừa Tết Mậu Thân)
c)
1971
d)
20h tối 19/12/1946
134.
Cách mạng miền Nam gây tổn thất to lớn cho địch trong chiến lược “VN hóa chiến tranh” và “Đông Dương hóa chiến tranh”
a)
1970-1971
b)
T3/1968
c)
1971
d)
17322
135.
Quân ta mở cuộc tiến công quy mô lớn bắt đầu từ Trị - Thiên đánh thẳng vào Đường 9, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ,..
a)
Mùa Xuân – hè 1972
b)
T11/1968
c)
T4/1972
d)
17843
136.
Quân và dân ta cùng với quân dân Campuchia đập tan cuộc hành quân “Toàn thắng 1-1971” của Mỹ-ngụy đánh vào Đông – Bắc Campuchia
a)
1971
b)
24848
c)
T4/1972
d)
21/12/1947
137.
Cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai: rải bom 12 ngày đêm bằng pháo đài bay B52
a)
T4/1972
b)
Đầu năm 1969
c)
12 ngày đêm cuối cùng năm 1972
d)
17908
138.
Quân và dân ta phối hợp với quân dân Lào đánh bại cuộc hành quân quy mô lớn “Lam Sơn 719” của Mỹ-ngụy ở Đường 9-Nam Lào
a)
1971
b)
T5-T8/1968
c)
Mùa Xuân – hè 1972
d)
15/10/1947
139.
Quân dân miền Bắc lập nên trận “ĐBP trên không” , đánh bại hoàn toàn cuộc chiến tranh phá hoại của Mỹ
a)
12 ngày đêm cuối cùng năm 1972
b)
Đầu năm 1969
c)
27/1/1973
d)
T11/1949
140.
Mỹ ngoan cố thực hiện Kế hoạch 3 năm của Mỹ (1973-1976) nhằm chiếm lại toàn bộ vùng giải phóng của ta, biến miền Nam thành quốc gia riêng biệt, lệ thuộc vào Mỹ
a)
27/1/1973
b)
1969-1979
c)
16477
d)
T6/1950
141.
Mỹ đã chiếm lại hầu hết các vùng giải phóng mới của ta: cảng Cửa Việt (Quảng Trị) bị chiếm ngay trong đêm 27/1/1973
a)
1973
b)
25243
c)
Đêm 22- rạng sáng 23/9/1945
d)
11-19/2/1951
142.
Hiệp định Paris – hiệp định về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở VN; công nhận độc lập chủ quyền, thống nhất của nước VN, chấm dứt chiến tranh phá hoại miền Bắc
a)
27/1/1973
b)
25204
c)
Ngày 30/8/1945
d)
Cuối 1949, đầu 1950
143.
Quân và dân ta liên tiếp giành thắng lợi to lớn
a)
1973-1974
b)
1970-1971
c)
26/9/1945
d)
T12/1951
144.
Quân ta hoàn toàn giải phóng tỉnh Phước Long, địch không có khả năng đánh chiếm trở lại
a)
27546
b)
1971
c)
25/11/1945
d)
19211
145.
Cuộc tiến công và nổi dậy bắt đầu ở Tây Nguyên
a)
Mùa xuân 1975
b)
Mùa Xuân – hè 1972
c)
16954
d)
Đầu năm 1953
146.
Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung của nước Việt Nam thống nhất được tiến hành
a)
25/4/1976
b)
27/1/1973
c)
17048
d)
Từ năm 1954
147.
Kế hoạch 2 năm khôi phục và phát triển kinh tế
a)
1974-1975
b)
1971
c)
Ngày 3/9/1945
d)
1952
148.
Giành thắng lợi ở thị xã Buôn Ma Thuột. Bộ chính trị quyết định: giải phóng miền Nam trong năm 1975
a)
27670
b)
T4/1972
c)
1946
d)
T7/1953
149.
Toàn bộ lực lượng quân sự và bộ máy chính quyền địch bị tiêu diệt. Sài Gòn được giải phóng
a)
11h30p ngày 30/4/1975
b)
T4/1972
c)
28/2/1946
d)
19461
150.
Các địa phương còn lại, các đảo và quần đảo trên biển Đông kết thúc thắng lợi
a)
27430
b)
12 ngày đêm cuối cùng năm 1972
c)
16956
d)
19/12/1953