wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử

Total questions: 153

Worksheet time: 2hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng nhất. Bước đột phá thứ ba về đổi mới kinh tế được đưa ra trong:

a)

Hội nghị Trung ương 8 (Khoá V – 06/1985).

b)

Hội nghị Trung ương 9 (Khoá V – 12/1985).

c)

Hội nghị Bộ chính trị khoá V (08/1986).

d)

Hội nghị Bộ chính trị khoá IV (08/1985).

2.

Bước đột phá thứ hai trong Hội nghị Trung ương 8 (Khoá V – 06/1985) là gì?

a)

Xoá bỏ kinh tế thị trường tư bản ở miền Nam.

b)

Xoá bỏ cơ chế tập trung, quan liêu, bao cấp.

c)

Thực hành tiết kiệm, giải quyết việc làm cho dân.

d)

Điều tiết giá, lương, tiền theo cơ chế thị trường.

3.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Bước đi thực hiện công nghiệp hoá XHCN trong Đại hội V là:

a)

Kết hợp công – nông nghiệp, song ưu tiên cho công nghiệp.

b)

Phát triển nông nghiệp, coi nông nghiệp là mặt trận hàng đầu.

c)

Phát triển công nghiệp nhẹ hàng tiêu dùng, tạo hàng xuất khẩu.

d)

Phát triển một số ngành công nghiệp nặng hợp lý: điện, than…

4.

Tác hại nào của cơ chế tập trung quan liêu, bao cấp làm cho đất nước nghèo đi, kinh tế khủng hoảng?

a)

Không tạo được dòng lực phát triển.

b)

Thúc đẩy sản xuất.

c)

Làm giảm năng suất, chất lượng, hiệu quả.

d)

Đẻ ra nhiều hiện tượng tiêu cực trong xã hội.

5.

Chọn đáp án đúng nhất. Đại hội V của Đảng lần đầu tiên đưa ra chủ trương:

a)

Công nghiệp hoá nông nghiệp, nông thôn.

b)

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.

c)

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

d)

Công nghiệp hoá trong chặng đường đầu tiên.

6.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V bầu ai làm Tổng Bí thư của Đảng?

a)

Tôn Đức Thắng.

b)

Đỗ Mười.

c)

Lê Duẫn.

d)

Trường Chinh.

7.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. CNH, HDH gắn với phát triển kinh tế tri thức định hướng XHCN giúp cho:

a)

Sử dụng hiệu quả mọi nguồn lực cơ bản trong nền kinh tế.

b)

Khai thác mọi tiềm năng sẵn có của đất nước.

c)

Khai thác hợp lý nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

Tăng nhanh tỷ trọng giá trị sản phẩm và lao động nông nghiệp.

8.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Để khắc phục hạn chế, sai lầm trong đường lối xây dựng CNXH, Đảng ra:

a)

Chỉ thị số 100-CT/TW (01/1981) về khoán sản phẩm đến người lao động.

b)

Quyết định số 24-CP (10/1979) về tận dụng đất nông nghiệp khai hoang.

c)

Quyết định số 25-CP (01/1981) về quyền chủ động sản xuất, kinh doanh.

d)

Quyết định số 26-CP (01/1981) về trả lương theo sản phẩm, lương khoán.

9.

Chọn đáp án đúng nhất. Thường trực HĐND có nhiệm vụ, quyền hạn:

a)

Đôn đốc, kiểm tra UBND cùng các cơ quan nhà nước khác ở địa phương.

b)

Tổ chức và chỉ đạo công tác thi hành án ở địa phương.

c)

Phòng chống thiên tai, bảo vệ tài sản của nhà nước và của công dân, chống tham nhũng, buôn lậu, làm hàng giả và các tệ nạn xã hội khác.

d)

Bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn xã hội, thực hiện nhiệm vụ xây dựng lực lượng vũ trang và xây dựng quốc phòng toàn dân.

10.

Đại hội IV đề ra đường lối xây dựng, phát triển kinh tế có điểm nổi bật là gì?

a)

Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng một cách hợp lý.

b)

Phát triển công nghiệp nặng trên cơ sở nông nghiệp.

c)

Phát triển công nghiệp nặng trên cơ sở công nghiệp nhẹ.

d)

Ưu tiên phát triển nông nghiệp, coi nông nghiệp là hàng đầu.

11.

Đại hội IV nhận thức mới về đặc trưng CNXH ở Việt Nam, là những đặc trưng nào?

a)

Chế độ chuyên chính vô sản, phát huy quyền làm chủ tập thể của nhân dân lao động.

b)

Chế độ do nhân dân lao động làm chủ, xây dựng CNXH là sự nghiệp của toàn dân.

c)

Nền kinh tế phát triển cao, khoa học kỹ thuật phát triển, giáo dục đào tạo chú trọng.

d)

Chế độ làm chủ tập thể, nền sản xuất lớn, nền văn hoá mới, con người mới XHCN.

12.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV bầu ai làm Tổng Bí thư của Đảng?

a)

Nguyễn Lương Bằng.

b)

Phạm Văn Đồng.

c)

Lê Duẫn.

d)

Nguyễn Văn Linh.

13.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của Đảng diễn ra trong thời gian nào?

a)

Từ ngày 08/12 đến 14/12/1975, tại Hà Nội.

b)

Từ ngày 14/12 đến 20/12/1976, tại Hà Nội.

c)

Từ ngày 26/04 đến 30/04/1976, tại Hà Nội.

d)

Từ ngày 14/12 đến 20/12/1975, tại Hà Nội.

14.

Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung của nước Việt Nam bắt đầu thời gian nào?

a)

Ngày 25/04/1976.

b)

Ngày 03/01/1976.

c)

Ngày 30/04/1976.

d)

Ngày 01/05/1976.

15.

Bộ Chính trị ra chỉ thị số 228-CT/TW về việc lãnh đạo tổng tuyển cử trong cả nước vào thời gian nào?

a)

Ngày 15/11/1975.

b)

Ngày 21/11/1975.

c)

Ngày 02/01/1976.

d)

Ngày 03/01/1976.

16.

Đảng đề ra chủ trương Hoàn thành thống nhất nước nhà về mặt nhà nước trong:

a)

Hội nghị Trung ương 24 (Khoá IV – 05/1976).

b)

Hội nghị Trung ương 23 (Khoá III – 12/1974).

c)

Hội nghị Trung ương 24 (Khoá III – 08/1975).

d)

Hội nghị Trung ương 25 (Khoá III – 09/1975).

17.

Nhiệm vụ bức thiết nhất Đảng đặt ra để đưa đất nước bước vào kỷ nguyên mới là gì?

a)

Tổng tuyển cử thống nhất đất nước trong cả nước.

b)

Lãnh đạo thống nhất nhà nước về mặt nhà nước.

c)

Triển khai mô hình quá độ lên CNXH trong cả nước.

d)

Khắc phục những hậu quả nặng nề của chiến tranh.

18.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Thuận lợi giúp Việt Nam sau năm 1975:

a)

Các nước XHCN có sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, khoa học kỹ thuật.

b)

Đất nước đã hoà bình, thống nhất, độc lập, cả nước quá độ lên CNXH.

c)

Tinh thần đoàn kết, hợp tác của 3 nước Đông Dương được tăng cao.

d)

Lòng dân, ý Đảng được qui tụ, đồng sức, đồng lòng xây dựng đất nước.

19.

Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 diễn ra trong bao nhiêu ngày đêm?

a)

81 ngày đêm.

b)

75 ngày đêm.

c)

56 ngày đêm.

d)

55 ngày đêm.

20.

Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 bắt đầu bằng chiến dịch nào? Thời gian nào?

a)

Chiến dịch Tây Nguyên, 10/03/1975.

b)

Chiến dịch Huế, Đà Nẵng, 21/03/1975.

c)

Chiến dịch Hồ Chí Minh, 26/04/1975.

d)

Chiến dịch Sài Gòn, Gia Định 30/04/1975.

21.

Cuộc tổng tiến công và nổi dậy giải phóng Sài Gòn trước tháng 05/1975 được đề ra trong:

a)

Hội nghị Trung ương 21 (Khoá III – 07/1973).

b)

Hội nghị Bộ Chính trị (từ 30/09 đến 08/10/1974).

c)

Hội nghị Bộ Chính trị (18/03/1975).

d)

Hội nghị Bộ Chính trị (từ 08/12/1974 đến 07/01/1975).

22.

Hội nghị Trung ương 21 (Khoá III – 07/1973), xác định con đường cách mạng của nhân dân miền Nam là gì?

a)

Đấu tranh chính trị thực hiện Hiệp định chấm dứt chiến tranh.

b)

Đấu tranh bạo lực cách mạng, giữ vững đường lối tiến công.

c)

Nắm vững thời cơ, giữ vững đường lối chiến lược hoà bình.

d)

Giành quyền làm chủ, phát triển thực lực cách mạng chủ yếu.

23.

Hiệp định về chấm dứt chiến tranh, lập lại hoà bình ở Việt Nam được ký thời gian nào?

a)

Ngày 27/01/1973.

b)

Ngày 27/02/1973.

c)

Ngày 27/03/1973.

d)

Ngày 27/04/1975.

24.

Trận “Điện Biên Phủ trên không” diễn ra trong bao nhiêu ngày đêm? Ở Đâu?

a)

12 ngày đêm, từ ngày 15 đến 27/10/1970, tại Điện Biên Phủ.

b)

12 ngày đêm, từ ngày 17 đến 29/11/1971, tại Hải Phòng.

c)

12 ngày đêm, từ ngày 18 đến 30/12/1972, tại bệnh viện Bạch Mai.

d)

12 ngày đêm, từ ngày 18 đến 30/12/1972, tại Hà Nội.

25.

Chiến thắng giải phóng Thành cổ Quảng Trị diễn ra trong bao nhiêu ngày đêm?

a)

68 ngày đêm, từ ngày 30/03 đến 05/05/1972.

b)

12 ngày đêm, từ ngày 18/12 đến 30/12/1972.

c)

81 ngày đêm, từ ngày 28/06 đến 16/09/1972.

d)

123 ngày đêm, từ ngày 01/10/1972 đến 31/01/1973.

26.

Mỹ phải chấp nhận cuộc đàm phán với Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà vào thời gian nào? Ở đâu?

a)

Tháng 05/1968, tại Paris.

b)

Tháng 01/1969, tại Paris.

c)

Tháng 08/1968, tại Versey.

d)

Tháng 01/1969, tại Geneve.

27.

Hội nghị nào của Đảng thông qua cuộc Tổng tấn công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968?

a)

Hội nghị Trung ương 14, tháng 01/1968.

b)

Hội nghị Trung ương 13, tháng 01/1967.

c)

Hội nghị Bộ Chính trị, tháng 12/1967.

d)

Hội nghị Bộ Chính trị, tháng 10/1967.

28.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V của Đảng diễn ra trong thời gian nào?

a)

Từ ngày 27/03 đến 31/03/1981, tại Hà Nội.

b)

Từ ngày 14/12 đến 20/12/1976, tại Hà Nội.

c)

Từ ngày 27/03 đến 31/03/1982, tại Hà Nội.

d)

Từ ngày 14/12 đến 20/12/1982, tại Hà Nội.

29.

Sự kiện nào bắt đầu cho cao trào đánh Mỹ, diệt nguỵ ở miền Nam?

a)

Chiến thắng Khe Sanh, tháng 01/1968.

b)

Chiến thắng Plâyme, tháng 11/1965.

c)

Chiến thắng Núi Thành, tháng 05/1965.

d)

Chiến thắng Vạn Tường, tháng 08/1965.

30.

Trong chiến tranh ở Việt Nam, Mỹ đã sử dụng bao nhiêu chiến lược chiến tranh?

a)

Hai chiến lược.

b)

Ba chiến lược.

c)

Bốn chiến lược.

d)

Năm chiến lược.

31.

Tinh thần chỉ thị Phương hướng và nhiệm vụ công tác trước mắt của cách mạng miền Nam là gì?

a)

Giữ vững thế tiến công, liên tục tiến công đã giành được sau phong trào Đồng khởi.

b)

Đấu tranh chính trị đòi thực hiện hiệp định Geneve, đi vào thế giữ gìn lực lượng.

c)

Từng bước khởi nghĩa từng phần làm tiêu hao, tiêu diệt lực lượng quân đội Sài Gòn.

d)

Khởi nghĩa vũ trang từng phần, chuyển nhanh chóng từ cầm cự sang phản công.

32.

Mỹ thực hiện chiến lược Chiến tranh đặc biệt từ năm 1961 có công thức:

a)

Chiến lược chiến tranh toàn cầu + Phản ứng linh hoạt.

b)

Trực thăng vận + Thiết xa vận + Quân viễn chinh Mỹ.

c)

Lính thuỷ đánh bộ Mỹ + Quân các nước đồng minh.

d)

Cố vấn, vũ khí Mỹ + Quân chủ lực Việt Nam Cộng hoà.

33.

Quân đội giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời vào thời gian nào?

a)

Ngày 20/12/1960.

b)

Ngày 22/12/1960.

c)

Ngày 15/02/1961.

d)

Ngày 20/12/1961.

34.

Bản Đề cương Cách mạng miền Nam do ai chủ trì dự thảo? Vào thời gian nào?

a)

Phạm Hùng, tháng 07/1954.

b)

Lê Đức Thọ, tháng 08/1955.

c)

Lê Duẩn, tháng 08/1956.

d)

Phạm Văn Đồng, tháng 09/1957.

35.

Kế hoạch 5 năm lần thứ nhất, bước đầu xây dựng cơ sở vật chất CNXH trong thời gian là:

a)

Từ năm 1956 đến 1960.

b)

Từ năm 1961 đến 1965.

c)

Từ năm 1966 đến 1970.

d)

Từ năm 1976 đến 1980.

36.

Các yếu tố văn hóa truyền thống lâu đời và tốt đẹp của dân tộc, thiên về giá trị tinh thần gọi là:

a)

Văn hóa văn vật.

b)

Văn vật.

c)

Văn minh.

d)

Văn hiến.

37.

Đường lối cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc được thông qua tại:

a)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III.

b)

Hội nghị lần thứ bảy (Khoá II).

c)

Hội nghị lần thứ mười (Khoá II).

d)

Hội nghị lần thứ nhất (Khoá III).

38.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng diễn ra trong thời gian nào?

a)

Tháng 06/1960, tại Cao Bằng.

b)

Tháng 09/1960, tại Hà Nội.

c)

Tháng 10/1960, tại Hà Nội.

d)

Tháng 11/1960, tại Hà Tây.

39.

Quân ta tiếp quản Thủ đô Hà Nội vào thời gian nào?

a)

Ngày 01/10/1954.

b)

Ngày 10/10/1955.

c)

Ngày 16/05/1955.

d)

Ngày 10/10/1954.

40.

Sau chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc, Hội nghị chấm dứt chiến tranh Đông Dương bắt đầu thời gian nào? Ở đâu?

a)

Ngày 07/05/1954, tại Paris – Pháp.

b)

Ngày 19/07/1954, tại Versey – Pháp.

c)

Ngày 08/05/1954, tại Geneve – Thuỵ Sỹ.

d)

Ngày 08/05/1954, tại Geneve – Pháp.

41.

Chiến thắng Điện Biên Phủ lịch sử diễn ra trong bao nhiêu ngày đêm?

a)

30 ngày đêm.

b)

56 ngày đêm.

c)

55 ngày đêm.

d)

75 ngày đêm.

42.

Trên cơ sở tình hình địch ở Điện Biên Phủ, Ban chỉ huy quân sự đã quyết định thay đổi thành phương châm gì?

a)

Đánh chắc, tiến chắc, đánh chắc thắng.

b)

Đánh nhanh, thắng nhanh.

c)

Cơ động, chủ động, linh hoạt.

d)

Chắc thắng mới đánh, không chắc không đánh.

43.

Bộ Chính trị thông qua phương án mở chiến dịch Điện Biên Phủ vào thời gian nào? Ai là chỉ huy?

a)

Ngày 28/09/1953, Đại tướng Văn Tiến Dũng.

b)

Ngày 20/11/1953, Đại tướng Lê Đức Anh.

c)

Ngày 03/12/1953, Đại tướng Võ Nguyên Giáp.

d)

Ngày 06/12/1953, Đại tướng Võ Nguyên Giáp.

44.

Giữa 1953, Pháp lập kế hoạch quân sự mới ở đâu?

a)

Lai Châu, Sơn La.

b)

Thượng Lào, Hạ Lào.

c)

Điện Biên Phủ.

d)

Đông Bắc Campuchia.

45.

Giữa 1953, nhằm tìm lối thoát trong danh dự, Pháp lập kế hoạch quân sự mới mang tên là gì?

a)

Kế hoạch Rơve.

b)

Kế hoạch Nava.

c)

Quả đấm thép.

d)

Pháo đài thép.

46.

Ba vùng tự do là hậu phương chủ yếu trong kháng chiến chống Pháp là:

a)

Việt Bắc, Thanh - Nghệ - Tĩnh, Liên khu V.

b)

Việt Bắc, Hà Nội, Thanh - Nghệ - Tĩnh.

c)

Liên khu V, Nam Bộ, Thừa Thiên Huế.

d)

Liên khu III, Liên khu IV, Liên khu V.

47.

Đại đoàn quân tiên phong của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là:

a)

Đại đoàn 304.

b)

Đại đoàn 316.

c)

Đại đoàn 320.

d)

Đại đoàn 308.

48.

Cuối 1952, lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam đã hình thành bao nhiêu đại đoàn quân chủ lực?

a)

5 đại đoàn bộ binh, 1 đại đoàn thuỷ binh, 1 đại đoàn pháo binh.

b)

5 đại đoàn bộ binh, 1 đại đoàn pháo binh, 1 đại đoàn công binh.

c)

6 đại đoàn bộ binh và 1 đại đoàn công binh - pháo binh.

d)

6 đại đoàn bộ binh và 1 đại đoàn tăng thiết giáp.

49.

Hạn chế lớn nhất trong chính sách ruộng đất của Đảng ta từ 1953 – 1954 là gì?

a)

Nhận thức, tiếp thu giáo điều kinh nghiệm của nước ngoài.

b)

Độc đoán, chuyên quyền, định kiến chủ quan, quan liêu.

c)

Không kế thừa kinh nghiệm của quá trình cải cách từng phần.

d)

Không thấy hết được chuyển biến của sở hữu ruộng đất.

50.

Ngày 04/12/1953, tại kỳ họp thứ 3, Quốc hội Khoá I đã thông qua văn kiện nào?

a)

Luật cải cách ruộng đất.

b)

Cương lĩnh ruộng đất.

c)

Mức địa tô, thuế đất mới.

d)

Chính sách về ruộng đất.

51.

Hội nghị Trung ương 5 (Khoá II – 11/1953) thông qua:

a)

Chỉ thị giảm tô, giảm tức.

b)

Chính sách cải cách ruộng đất.

c)

Chính sách nông dân, nông thôn.

d)

Cương lĩnh ruộng đất.

52.

Hội nghị Trung ương 3 (Khoá II – 04/1952) đề ra quyết sách lớn về:

a)

Người cày có ruộng.

b)

Cải cách ruộng đất.

c)

Chỉnh Đảng, chỉnh quân.

d)

Văn hoá, giáo dục, y tế.

53.

Khối liên minh nhân dân 3 nước Việt, Lào, Campuchia được thành lập thời gian nào?

a)

Tháng 02/1951.

b)

Tháng 03/1951.

c)

Tháng 04/1951.

d)

Tháng 05/1951.

54.

Theo luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2008, Thủ tướng Chính phủ có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào?

a)

Ban hành Nghị quyết và Quyết định.

b)

Ban hành Nghị quyết và Quyết định.

c)

Ban hành Quyết định, Chỉ thị và Thông tư.

d)

Ban hành Quyết định.

55.

Từ tháng 03/1951, Đảng chủ trương mở chiến dịch Hoàng Hoa Thám, có tên gọi khác là:

a)

Đường 18.

b)

Trung Du.

c)

Hà Nam Ninh.

d)

Biên giới.

56.

Con đường cách mạng Việt Nam được Đảng ta xác định tại Đại hội II là gì?

a)

Con đường cách mạng vô sản.

b)

Cách mạng tư sản dân quyền.

c)

Con đường cách mạng bạo lực.

d)

Cách mạng dân tộc, dân chủ, nhân dân.

57.

Động lực của cách mạng Việt Nam trong báo cáo tại Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II là:

a)

Giai cấp công nhân, nông dân, lao động trí thức.

b)

Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản dân tộc.

c)

Công nhân, trí thức, nông dân, tư sản dân tộc.

d)

Công nhân, nông dân, tư sản dân tộc, địa chủ.

58.

Nhiệm vụ chính của cách mạng Việt Nam trong báo cáo tại Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II là gì?

a)

Tập trung đấu tranh chống xâm lược, hoàn thành công cuộc giải phóng dân tộc.

b)

Tập trung khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền thật sự về tay người Việt Nam.

c)

Xoá bỏ những di tích phong kiến và nửa phong kiến, làm cho người cày có ruộng.

d)

Phát triển chế độ dân chủ nhân dân, gây cơ sở tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.

59.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Tính chất của xã hội Việt Nam trong báo cáo tại Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II:

a)

Dân chủ nhân dân.

b)

Một phần thuộc địa.

c)

Nửa phong kiến.

d)

Xã hội chủ nghĩa.

60.

Trong tiến trình cách mạng từ năm 1930 đến 1951, Đảng ta đã đề ra bao nhiêu Cương lĩnh chính trị?

a)

Ba Cương lĩnh vào năm 1930, 1945, 1951.

b)

Ba Cương lĩnh vào năm 1930, 1951.

c)

Hai cương lĩnh vào năm 1930, 1945.

d)

Hai cương lĩnh vào năm 1930.

61.

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II thông qua văn kiện nào?

a)

Chính cương của Đảng Lao động Việt Nam.

b)

Cương lĩnh của cách mạng Việt Nam.

c)

Luận cương về cách mạng Việt Nam.

d)

Cương lĩnh của Đảng Lao động Việt Nam.

62.

Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II, Đảng ta quyết định:

a)

Lấy lại tên Đảng Cộng sản Đông Dương, hoạt động công khai.

b)

Giữ nguyên tên Đảng Cộng sản Việt Nam, hoạt động công khai.

c)

Đưa Hội nghiên cứu Chủ nghĩa Mác ra hoạt động công khai.

d)

Lấy tên Đảng Lao động Việt Nam, ra hoạt động công khai.

63.

Chọn đáp án đúng nhất. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II quyết định:

a)

Thống nhất Đảng của giai cấp công nhân của 3 nước Việt, Lào, Campuchia.

b)

Đưa Đảng của giai cấp công nhân các nước ra hoạt động công khai.

c)

Giai cấp công nhân của mỗi nước tự thành một Đảng lãnh đạo riêng.

d)

Thành lập mặt trận dân tộc chung thống nhất giữa 3 nước chống Pháp.

64.

Thời gian và địa điểm diễn ra Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II là gì?

a)

Tháng 03/1935, tại Ma Cao, Trung Quốc.

b)

Tháng 02/1951, tại Chiêm Hoá - Tuyên Quang.

c)

Tháng 02/1950, tại Tân Trào - Tuyên Quang.

d)

Tháng 03/1951, tại Pắc pó – Cao Bằng.

65.

Chiến dịch tiến công quy mô lớn của Đảng thành công phá kế hoạch phong toả của tướng Rơve diễn ra trong:

a)

30 ngày đêm.

b)

55 ngày đêm.

c)

56 ngày đêm.

d)

75 ngày đêm.

66.

Để phá kế hoạch phong toả của tướng Rơve, Đảng quyết định mở chiến dịch tiến công quy mô lớn. Đó là:

a)

Chiến dịch Việt Bắc Thu Đông.

b)

Chiến dịch Tiệt Bắc Thu Đông.

c)

Chiến dịch Biên giới Thu Đông.

d)

Chiến dịch Biên giới thượng Lào.

67.

Việt Nam đặt quan hệ ngoại giao với Trung Quốc, Liên Xô vào thời gian nào?

a)

Trung Quốc (01/01/1950); Liên Xô (05/01/1950).

b)

Trung Quốc (18/01/1950); Liên Xô (30/01/1950).

c)

Trung Quốc (18/02/1950); Liên Xô (30/02/1950).

d)

Trung Quốc (01/03/1950); Liên Xô (05/03/1950).

68.

Hội nghị văn hoá toàn quốc lần thứ hai diễn ra thời gian nào?

a)

Tháng 07/1948.

b)

Tháng 08/1948.

c)

Tháng 07/1949.

d)

Tháng 08/1949.

69.

Để thúc đẩy cuộc kháng chiến tiến lên, ngày 27/03/1948, Ban Thường vụ Trung ương Đảng ra chỉ thị:

a)

Chống âm mưu dùng người Việt đánh người Việt.

b)

Chống âm mưu lấy chiến tranh nuôi chiến tranh.

c)

Tiến hành chiến tranh du kích trên cả nước.

d)

Phát động phong trào Thi đua ái quốc.

70.

Sau chiến thắng Thu Đông 1947, chuyển biến lớn của tình hình thế giới ảnh hưởng đặc biệt đến cách mạng Việt Nam:

a)

Sự thắng lợi và phát triển mạnh mẽ của Liên bang Xô viết.

b)

Sự thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

c)

Đảng Cộng sản Trung Quốc giành được chính quyền.

d)

Đế quốc Mỹ thực hiện âm mưu khống chế các nước Tây Âu.

71.

Thành quả lớn nhất của chiến dịch Thu Đông 1947 mà Đảng ta đạt được là gì?

a)

Tiêu diệt 7000 tên địch, phá huỷ hàng trăm xe, đánh chìm 16 ca nô.

b)

Bảo toàn được cơ quan đầu não và căn cứ địa kháng chiến.

c)

Lực lượng vũ trang ta được tôi luyện và trưởng thành.

d)

Đánh bại âm mưu đánh nhanh, thắng nhanh của Pháp.

72.

Chiến dịch Thu Đông 1947 diễn ra trong tổng thời gian:

a)

75 ngày đêm.

b)

30 ngày đêm.

c)

55 ngày đêm.

d)

56 ngày đêm.

73.

Mỹ bắt đầu đưa quân viễn chinh Mỹ trực tiếp tham chiến ở Việt Nam thời gian nào? Ở đâu?

a)

Ngày 01/11/1963, tại Sài Gòn.

b)

Ngày 08/03/1965, tại Đà Nẵng.

c)

Ngày 05/08/1964, tại Hà Nội.

d)

Ngày 05/08/1964, tại Hải Phòng.

74.

Để đối phó với cuộc tấn công của Pháp lên căn cứ địa cách mạng của cả nước, Ban Thường vụ Trung ương Đảng đã đề ra:

a)

Chủ trương Tiến công quân Pháp ở vùng sau lưng chúng.

b)

Lời kêu gọi Đánh tan cuộc tấn công của thực dân Pháp.

c)

Chỉ thị Phá tan cuộc tấn công mùa Đông của giặc Pháp.

d)

Lời kêu gọi Tất cả vì tổ quốc quyết sinh, tiến lên, tiến lên!

75.

Đâu là nơi được coi là căn cứ địa cách mạng của cả nước trong kháng chiến chống Pháp năm 1947?

a)

Tây Bắc.

b)

Việt Bắc.

c)

Hà Nội.

d)

Điện Biên Phủ.

76.

Cuộc tổng giao chiến mở đầu kháng chiến chống Pháp của quân và dân ta ở Hà Nội đã diễn ra trong:

a)

30 ngày đêm.

b)

12 ngày đêm.

c)

55 ngày đêm.

d)

56 ngày đêm.

77.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Phương châm đường lối kháng chiến chống Pháp là:

a)

Kháng chiến toàn dân.

b)

Kháng chiến toàn diện.

c)

Lâu dài, dựa vào sức mình là chính.

d)

Đánh thắng những nơi chắc thắng.

78.

Nhiệm vụ hàng đầu của nhân dân ta trong quá trình kháng chiến chống Pháp là gì?

a)

Xoá bỏ những tàn tích phong kiến, đem lại ruộng đất cho nông dân.

b)

Xây dựng chế độ dân chủ mới, xã hội có lối sống mới, nếp sống mới.

c)

Đánh đuổi thực dân Pháp xâm lược, giành độc lập, tự do, thống nhất.

d)

Giải phóng giai cấp công nhân, xây dựng chính quyền thuộc về dân.

79.

Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” được phát hành khi nào? Ai là tác giả?

a)

Tháng 07/1947, Hồ Chí Minh.

b)

Tháng 08/1947, Trường Chinh.

c)

Tháng 09/1947, Nguyễn Văn Linh.

d)

Tháng 10/1947, Lê Duẫn.

80.

Chủ tịch Hồ Chí Minh ra Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến vào thời gian nào?

a)

Sáng ngày 18/12/1946.

b)

Đêm ngày 18/12/1946.

c)

Sáng ngày 19/12/1946.

d)

Đêm ngày 19/12/1946.

81.

Hội nghị Ban Thường vụ Trung Đảng họp mở rộng tại Làng Vạn Phúc họp vào thời gian nào?

a)

Ngày 16/12/1946.

b)

Ngày 17/12/1946.

c)

Ngày 18/12/1946.

d)

Ngày 19/12/1946.

82.

Chọn đáp án đúng nhất. Một trong những chức năng của Quốc hội:

a)

Tổ chức thực hiện thực tế các chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước.

b)

Thực hiện chính sách đối nội và đối ngoại của đất nước.

c)

Giám sát tối cao đối với toàn bộ hoạt động của Nhà nước.

d)

Tổ chức các kỳ họp Quốc hội.

83.

Trung ương Đảng ra chỉ thị Toàn dân kháng chiến vào thời gian nào?

a)

Ngày 25/11/1946.

b)

Ngày 12/12/1946.

c)

Ngày 16/12/1946.

d)

Ngày 18/12/1946.

84.

Cuối năm 1946, Pháp bội ước, liên tục khiêu khích và đánh chiếm chiếm một số địa phương như:

a)

Hải phòng, Lạng Sơn, Đà Nẵng, Hải Dương.

b)

Hải Phòng, Hải Dương, Lào Cai, Yên Bái.

c)

Hà Nội, Hải Phòng, vùng tự do Nam Trung Bộ.

d)

Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Bình Định, Sài Gòn.

85.

Ai dẫn đầu phái đoàn Việt Nam tham dự Hội nghị Phôngtenơblô?

a)

Hồ Chí Minh.

b)

Nguyễn Thị Kim Ngân.

c)

Pham Văn Đồng.

d)

Huỳnh Thúc Kháng.

86.

Hội nghị Phôngtenơblô diễn ra vào thời gian nào? Ở đâu?

a)

Từ ngày 15/06 đến 25/09/1946, tại Paris.

b)

Từ ngày 06/07 đến 10/09/1946, tại Versey.

c)

Từ ngày 12/08 đến 10/10/1946, tại Paris.

d)

Từ ngày 10/09 đến 30/10/1946, tại Versey.

87.

Sau khi ký bản Hiệp định Sơ bộ, Ban Thường vụ Trung ương Đảng đã ra:

a)

Chỉ thị Hoà để tiến.

b)

Chỉ thị Tình hình và chủ trương.

c)

Chỉ thị Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.

d)

Chỉ thị Toàn quốc kháng chiến.

88.

Hiệp định sơ bộ được Hồ Chí Minh ký với Jean Sainteny vào thời gian nào?

a)

Ngày 03/03/1946.

b)

Ngày 04/03/1946.

c)

Ngày 05/03/1946.

d)

Ngày 06/03/1946.

89.

"Có nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc" thể hiện nội dung nào của CNXH mà nước ta đang xây dựng?

a)

Đặc trưng.

b)

Tính chất.

c)

Nội dung.

d)

Ý nghĩa.

90.

Đảng ta đã lựa chọn giải pháp gì khi biết Pháp và Tưởng ký hiệp ước Trùng Khánh?

a)

Thương lượng hoà bình với Pháp.

b)

Thương lượng hợp tác với Tưởng.

c)

Dàn hoà với quân đội Pháp.

d)

Chống cả quân đội Tưởng và Pháp.

91.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Sách lược cụ thể của Đảng ta với quân Tưởng và tay sai:

a)

Cho Việt Quốc, Việt Cách tham gia Quốc hội và Chính phủ.

b)

Cho phép quân đội Tưởng đóng một số địa phương ở Việt Nam.

c)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cần thiết cho quân đội Tưởng.

d)

Chấp nhận cho quân Tưởng sử dụng đồng tiền Quan kim, Quốc tệ.

92.

Để làm thất bại âm mưu “diệt Cộng, cầm Hồ, phá Việt Minh, Đảng thực hiện sách lược gì với quân Tưởng?

a)

Hoà hoãn, nhân nhượng có nguyên tắc.

b)

Dĩ hoà vi quý, biến xung đột lớn thành nhỏ.

c)

Hoa - Việt thân thiện, hợp tác, phát triển.

d)

Biến xung đột nhỏ thành không có xung đột.

93.

Để gạt mũi nhọn tiến công kẻ thù, Đảng Cộng sản Đông Dương đã thông cáo tự giải tán vào thời gian nào? Lấy tên gọi là gì?

a)

Ngày 02/09/1945; Hội nghiên cứu lý luận Đông Dương.

b)

Ngày 25/11/1945; Hội nghiên cứu chủ nghĩa Mác – Lênin.

c)

Ngày 03/02/1946; Hội Những người Lao động Việt Nam.

d)

Ngày 11/11/1945; Hội nghiên cứu Chủ nghĩa Mác ở Đông Dương.

94.

Trong kháng chiến chống Pháp, Đảng ta đã chủ trương mở rộng mặt trận dân tộc thống nhất bằng việc:

a)

Mở rộng Việt Minh và Liên Việt.

b)

Mở rộng Mặt trận Việt Minh.

c)

Thành lập Mặt trận Liên Việt.

d)

Mở rộng mặt trân Liên Việt.

95.

Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà được thông qua vào:

a)

Ngày 09/11/1945.

b)

Ngày 09/11/1946.

c)

Ngày 10/10/1946.

d)

Ngày 09/11/1947.

96.

Quốc hội khoá I họp phiên đầu tiên lập Chính phủ chính thức vào thời gian nào?

a)

Ngày 02/03/1946.

b)

Ngày 03/02/1946.

c)

Ngày 01/01/1946.

d)

Ngày 02/02/1946.

97.

Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà được bầu ra khi nào?

a)

Ngày 01/01/1946.

b)

Ngày 02/02/1946.

c)

Ngày 05/01/1946.

d)

Ngày 06/01/1946.

98.

Đảng ta đã phát động phong trào gì để ủng hộ nhân lực cho Nam Bộ kháng chiến?

a)

Thành đồng Tổ quốc.

b)

Miền Nam ruột thịt.

c)

Nam tiến.

d)

Miền Nam máu thịt.

99.

Cuộc kháng chiến chống xâm lược của nhân dân Nam bộ bắt đầu vào thời gian nào?

a)

Ngày 23/11/1945.

b)

Ngày 23/09/1945.

c)

Ngày 19/12/1946.

d)

Ngày 10/12/1946.

100.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Thành tựu căn bản trong xây dựng, củng cố chính quyền cách mạng sau 1945:

a)

Giải quyết được nạn đói, nạn mù chữ cho người dân.

b)

Tổng tuyển cử bầu ra Quốc Hội và ban hành Hiến pháp.

c)

Củng cố và mở rộng mặt trận dân tộc thống nhất.

d)

Xây dựng và phát triển các lực lượng vũ trang nhân dân.

101.

Phong trào mà Đảng ta đã vận động nhân dân chống nạn mù chữ là gì?

a)

Xây dựng văn hoá mới.

b)

Mở cửa các trường dạy học.

c)

Bài trừ các tệ nạn xã hội.

d)

Bình dân học vụ.

102.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc” xác định biện pháp giải quyết khó khăn trước mắt:

a)

Nhanh chóng bầu cử Quốc hội.

b)

Thêm bạn bớt thù.

c)

Nhân nhượng với Pháp.

d)

Hoa -Việt thân thiện.

103.

Chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc” xác định khẩu hiệu cách mạng Việt Nam lúc này là:

a)

Thành lập chính quyền cách mạng.

b)

Dân tộc trên hết, Tổ quốc trên hết.

c)

Xoá giặc đói, diệt giặc dốt.

d)

Đoàn kết dân tộc đuổi giặc ngoại xâm.

104.

Đại hội đảng nào lần đầu tiên khẳng định mô hình kinh tế tổng quát của việt nam là “kinh tế thị trường định hướng XHCN”?

a)

Đại hội VI (1986).

b)

Đại hội VII (1991).

c)

Đại hội VI (2011).

d)

Đại hội IX ( 2001).

105.

Chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc” xác định nhiệm vụ nào là trung tâm, bao trùm nhất?

a)

Củng cố, bảo vệ chính quyền cách mạng.

b)

Chống đế quốc Pháp xâm lược lần thứ 2.

c)

Cải thiện đời sống nhân dân, xoà mù chữ.

d)

Chống đế quốc Pháp và địa chủ phong kiến.

106.

Chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc” nêu rõ mục tiêu của cách mạng Đông Dương lúc này là:

a)

Dân tộc là trên hết.

b)

Tổ quốc là trên hết.

c)

Tất cả vì độc lập.

d)

Dân tộc giải phóng.

107.

Ban Chấp hành trung ương Đảng ra chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc” vào thời gian nào?

a)

Ngày 25/11/1945.

b)

Ngày 26/11/1945.

c)

Ngày 25/11/1946.

d)

Ngày 26/11/1946.

108.

Phiên họp đầu tiên của Chính phủ lâm thời đã xác định các nhiệm vụ cấp bách trước mắt là:

a)

Chống ngoại xâm và nội phản trong nước.

b)

Diệt giặc đói, giặc dốt và giặc ngoại xâm.

c)

Chống thực dân Pháp xâm lược lần thứ 2.

d)

Hoà hoãn với quân Tưởng Giới Thạch.

109.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Hội nghị thành lập Đảng qui định điều kiện vào Đảng là:

a)

Tin theo chủ nghĩa cộng sản.

b)

Tin theo chương trình đảng.

c)

Phục tùng mệnh lệnh Đảng.

d)

Có Đảng viên giới thiệu.

110.

Chính phủ lâm thời Việt Nam Dân chủ Cộng hoà họp phiên đầu tiên vào thời gian nào?

a)

Ngày 03/09/1945.

b)

Ngày 05/09/1945.

c)

Ngày 20/10/1945.

d)

Ngày 01/01/1946.

111.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Khó khăn, thách thức của Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945:

a)

Các thế lực đế quốc, phản động bao vây, chống phá.

b)

Tất cả các trường học trong tình trạng đóng cửa.

c)

Kinh tế Việt Nam kiệt quệ và nạn đói hoành hành.

d)

Hơn 90% dân số Việt Nam không biết chữ.

112.

Tình hình đất nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 được ví như hình ảnh:

a)

Ngàn cân treo sợi tóc.

b)

Nước sôi lửa bỏng.

c)

Sợi tóc treo ngàn cân.

d)

Nước sôi lửa nóng.

113.

Ban Chấp hành trung ương Đảng ra chỉ thị “Kháng chiến kiến

quốc” vào thời gian nào?

a)

Ngày 25/11/1945.

b)

Ngày 26/11/1945.

c)

Ngày 25/11/1946.

d)

Ngày 26/11/1946.

114.

Phiên họp đầu tiên của Chính phủ lâm thời đã xác định các

nhiệm vụ cấp bách trước mắt là:

a)

Chống ngoại xâm và nội phản trong nước.

b)

Diệt giặc đói, giặc dốt và giặc ngoại xâm.

c)

Chống thực dân Pháp xâm lược lần thứ 2.

d)

Hoà hoãn với quân Tưởng Giới Thạch.

115.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Hội nghị thành lập Đảng qui định

điều kiện vào Đảng là:

a)

Tin theo chủ nghĩa cộng sản.

b)

Tin theo chương trình đảng.

c)

Phục tùng mệnh lệnh Đảng.

d)

Có Đảng viên giới thiệu.

116.

Chính phủ lâm thời Việt Nam Dân chủ Cộng hoà họp phiên

đầu tiên vào thời gian nào?

a)

Ngày 03/09/1945.

b)

Ngày 05/09/1945.

c)

Ngày 20/10/1945.

d)

Ngày 01/01/1946.

117.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Khó khăn, thách thức của Việt Nam sau Cách mạng tháng

Tám năm 1945:

a)

Các thế lực đế quốc, phản động bao vây, chống phá.

b)

Tất cả các trường học trong tình trạng đóng cửa.

c)

Kinh tế Việt Nam kiệt quệ và nạn đói hoành hành.

d)

Hơn 90% dân số Việt Nam không biết chữ.

118.

Tình hình đất nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 được ví

như hình ảnh:

a)

Ngàn cân treo sợi tóc.

b)

Nước sôi lửa bỏng.

c)

Sợi tóc treo ngàn cân.

d)

Nước sôi lửa nóng.

119.

Hội nghị nào đã quyết định phát động toàn dân nổi dậy tổng khởi nghĩa giành chính quyền?

a)

Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng.

b)

Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng.

c)

Hội nghị Tổng bộ Việt Minh.

d)

Hội nghị toàn quốc của Đảng.

120.

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II đã bầu ai làm Tổng Bí thư?

a)

Hồ Chí Minh.

b)

Tôn Đức Thắng.

c)

Trường Chinh.

d)

Lê Duẩn.

121.

Uỷ ban khởi nghĩa toàn quốc được thành lập vào thời

gian nào?

a)

Ngày 12/08/1945.

b)

Ngày 13/08/1945.

c)

Ngày 14/08/1945.

d)

Ngày 15/08/1945.

122.

Cao trào kháng Nhật, cứu nước diễn ra vùng rừng núi, trung du Bắc kỳ với hình thức nào là chủ yếu?

a)

Chiến tranh du kích cục bộ.

b)

Khởi nghĩa từng phần.

c)

Vũ trang tuyên truyền.

d)

Đấu tranh báo chí.

123.

Chỉ thị Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta phản ánh nội dung của:

a)

Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng họp tháng 05/1941.

b)

Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng họp tháng 03/1945.

c)

Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng họp tháng 02/1943.

d)

Hội nghị quân sự cách mạng Bắc kỳ họp tháng 04/1945.

124.

Nội dung nào là đặc điểm cơ quan Nhà nước?

a)

Tính không vụ lợi.

b)

Tính lệ thuộc vào chính trị và hệ thống chính trị.

c)

Tính quyền lực Nhà nước.

d)

Tính dân chủ.

125.

Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân được thành lập thời gian

nào?

a)

Ngày 22/12/1944.

b)

Ngày 10/05/1945.

c)

Ngày 22/12/1945.

d)

Ngày 22/12/1943.

126.

Châu Văn Liêm và Nguyễn Thiệu là 2 đại biểu của tổ chức Cộng sản nào tham dự Hội

nghị thành lập Đảng?

a)

Việt Nam Cộng sản Đảng.

b)

Đông Dương Cộng sản Liên đoàn.

c)

Đông Dương Cộng sản Đảng.

d)

An Nam Cộng sản Đảng.

127.

Hội nghị lần thứ 8 Ban chấp hành Trung ương Đảng nhấn mạnh nhiệm vụ nào là bức thiết nhất?

a)

Giải phóng dân cày.

b)

Giải phóng giai cấp.

c)

Giải phóng con người.

d)

Giải phóng dân tộc.

128.

Mặt trận Việt Minh

ra Tuyên ngôn về sự ra đời của Mặt trận vào thời gian nào?

a)

Tháng 05/1941.

b)

Tháng 06/1941.

c)

Tháng 10/1941.

d)

Tháng 11/1941.

129.

Hội nghị lần thứ 8 Ban chấp hành Trung ương Đảng diễn ra thời gian nào? Ai

là Tổng Bí thư?

a)

Tháng 05/1941, Trường Chinh.

b)

Tháng 08/1941, Hồ Chí Minh.

c)

Tháng 05/1941, Nguyễn Văn Cừ.

d)

Tháng 08/1941, Hà Huy Tập.

130.

Mục tiêu cụ thể

trước mắt của phong trào cách mạng 1936 – 1939 là gì?

a)

Độc lập, tự do cho dân tộc.

b)

Ruộng đất cho dân cày.

c)

Các quyền dân chủ đơn sơ.

d)

Chống chủ nghĩa phát xít.

131.

Ban Chấp hành Trung ương Đảng chủ trương “hoãn

cách mạng ruộng đất” trong:

a)

Hội nghị họp tháng 06/1936.

b)

Hội nghị họp tháng 05/1941.

c)

Hội nghị họp tháng 11/1939.

d)

Hội nghị họp tháng 07/1936.

132.

Đại hội đại biểu lần thứ nhất của Đảng diễn ra thời gian nào? Ở đâu?

a)

Tháng 12/1930, Hương Cảng (Trung Quốc).

b)

Tháng 05/1933, Quảng Châu (Trung Quốc).

c)

Tháng 02/1934, Hồng Kông (Trung Quốc).

d)

Tháng 03/1935, Ma Cao (Trung Quốc).

133.

Theo chỉ đạo của Quốc tế Cộng sản, Ban Chỉ

huy ở ngoài của Đảng được thành lập vào thời gian nào? Ai đứng đầu?

a)

Đầu năm 1933, Phùng Chí Kiên.

b)

Cuối năm 1933, Hà Huy Tập.

c)

Đầu năm 1934, Lê Hồng Phong.

d)

Đầu năm 1935, Nguyễn Văn Cừ.

134.

Tổng Bí thư Trần Phú hy sinh thời gian nào? Ở đâu?

a)

Ngày 06/09/1931, tại Chợ quán (Sài Gòn).

b)

Ngày 11/04/1931, tại Chợ Bến Thành (Sài Gòn).

c)

Ngày 18/04/1931, tại Chợ Tân Định (Sài Gòn).

d)

Ngày 28/05/1931, tại Chợ An Đông (Sài Gòn).

135.

Chương trình hành động của Đảng Cộng sản Đông Dương nhằm khôi

phục hệ thống tổ chức Đảng được đưa ra:

a)

Tháng 03/1932.

b)

Tháng 04/1932.

c)

Tháng 05/1932.

d)

Tháng 06/1932.

136.

Văn kiện nào của Đảng nhấn mạnh “Vấn đề thổ

địa là cái cốt của cách mạng tư sản dân quyền”?

a)

Chánh cương vắn tắt và Sách lược vắn tắt của Đảng.

b)

Chỉ thị thành lập Hội phản đế đồng minh (18/11/1930).

c)

Luận cương chính trị của Đảng Cộng sản Đông Dương.

d)

Chung quanh vấn đề chính sách mới của Đảng (10/1936).

137.

Điểm khác nhau cơ

bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị là gì?

a)

Mối liên hệ giữa cách mạng Đông Dương và thế giới.

b)

Chủ trương tập hợp lực lượng cách mạng.

c)

Vai trò của giai cấp lãnh đạo cách mạng.

d)

Phương pháp thực hiện cuộc cách mạng.

138.

Luận cương Chính trị của Đảng Cộng sản

Đông Dương ra đời vào thời gian nào?

a)

Tháng 02/1930.

b)

Tháng 08/1930.

c)

Tháng 09/1930.

d)

Tháng 10/1930.

139.

Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam diễn ra ở đâu? Thời

gian nào?

a)

Hồng Kông, từ ngày 06/01 đến 07/02/1930.

b)

Quảng Châu, từ ngày 06/01 đến 07/02/1930.

c)

Cao Bằng, từ ngày 06/01 đến 07/02/1930.

d)

Thường Châu, từ ngày 06/01 đến 07/02/1930.

140.

Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương bầu ai làm Tổng

Bí thư?

a)

Hồ Chí Minh.

b)

Hà Huy Tập.

c)

Trần Phú.

d)

Lê Hồng Phong.

141.

Chọn đáp án đúng nhất. Phong trào Đồng Khởi diễn ra ở đâu? Thời gian nào?

a)

Sóc Trăng, ngày 17/01/1959.

b)

Trà Vinh, ngày 17/01/1960.

c)

Vĩnh Long, ngày 17/02/1960.

d)

Bến Tre, ngày

17/01/1960.

142.

Chính quyền Xô viết ở một số vùng nông thôn Nghệ Tĩnh được thành

lập trong thời gian nào?

a)

Đầu năm 1930.

b)

Cuối năm 1930.

c)

Giữa năm 1930.

d)

Đầu năm 1931.

143.

Nguyên nhân quyết định sự bùng nổ và phát

triển của cao trào cách mạng Việt Nam 1930 – 1931

là:

a)

Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Chính sách tăng cường vơ vét bóc lột của đế quốc Pháp.

c)

Chính sách khủng bố nặng nề của đế quốc Pháp.

d)

Tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933.

144.

Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời vào thời

gian nào?

a)

22/12/1944.

b)

20/12/1960.

c)

15/02/1961.

d)

20/12/1958.

145.

Tên của lực lượng vũ trang được thành lập ở Nghệ Tĩnh trong cao

trào cách mạng 1930 – 1931 là gì?

a)

Tự vệ chiến đấu.

b)

Cứu quốc quân.

c)

Du kích sông La.

d)

Tự vệ đỏ.

146.

Cao trào cách mạng Việt Nam (1930 – 1931) bắt đầu bị đế quốc Pháp

đàn áp khốc liệt từ thời gian nào?

a)

Tháng 04/1930.

b)

Tháng 08/1930.

c)

Tháng 09/1930.

d)

Tháng 12/1930.

147.

Sự kiện nào đánh dấu “một thời kỳ mới, thời kỳ đấu

tranh kịch liệt đã đến”?

a)

Cuộc bãi công của công nhân nhà máy xi măng Hải Phòng.

b)

Tổng bãi công của

công nhân khu công nhiệp Bến Thuỷ.

c)

Cuộc bãi công của công nhân hãng dầu Nhà Bè (Sài gòn).

d)

Cuộc nổi dậy bằng vũ trang bùng phát tại Yên Bái.

148.

Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng xác

định phương pháp tiến hành cách mạng giải phóng dân tộc là gì?

a)

Bạo lực cách mạng của quần chúng.

b)

Kết hợp đấu tranh chính trị và vũ trang.

c)

Thoả hiệp khi cần thiết để xây dựng lực lượng.

d)

Kết hợp vũ trang và đàm phán hoà bình.

149.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Nội dung Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng về phương

diện xã hội:

a)

Dân chúng được tự do tổ chức.

b)

Nam nữ bình quyền.

c)

Phổ thông giáo dục theo công nông hoá.

d)

Chia lại ruộng đất cho dân cày.

150.

Đại diện cho xu hướng cách mạng bạo

động trong trào lưu dân chủ tư sản là ai?

a)

Huỳnh Thúc Kháng.

b)

Phan Bội Châu.

c)

Phan Châu Trinh.

d)

Hoàng Hoa Thám.

151.

Văn kiện nào của

Đảng Cộng sản Việt Nam đặt nhiệm vụ chống đế

quốc lên hàng đầu?

a)

Luận cương chính trị tháng 10/1930 (Dự án để thảo luận).

b)

Thư của Trung ương gửi cho các cấp Đảng bộ (12/1930).

c)

Chánh cương vắn tắt; Sách lược vắn tắt của Đảng (02/1930).

d)

Nghị quyết Đại hội toàn quốc lần thứ nhất của Đảng (03/1935).

152.

Nguyễn ái Quốc viết Báo cáo gửi Quốc tế Cộng sản về việc thành

lập Đảng Cộng sản Việt Nam vào thời gian nào?

a)

Ngày 08/02/1930.

b)

Ngày 18/02/1930.

c)

Ngày 24/02/1930.

d)

Ngày 28/02/1930.

153.

Nội dung nào sau đây nằm trong Cương lĩnh

chính trị đầu tiên của Đảng?

a)

Đánh đế quốc và bọn phong kiến, làm cho nước Nam hoàn toàn độc lập.

b)

Tư sản dân quyền cách mạng là thời kỳ dự bị để làm xã hội cách

mạng.

c)

Chỉ có giải phóng giai cấp vô sản thì mới giải phóng hoàn toàn

dân tộc.

d)

Đảng lãnh đạo có vững, thì cách mạng giải phóng dân tộc

mới thành công.