Font size
S
M
L
XL
Worksheets100 câu sử thôi k nhiều
Total questions: 163
Worksheet time: 1hrs 21mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Sau khi bị thất bại trong kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh ở Gia Định năm 1859, thực dân Pháp chuyển sang lối đánh nào?
a)
A. “Đánh chắc, tiễn chắc”.
b)
B. “Chinh phục từng gói nhỏ”.
c)
C. “Đánh lâu dài”.
d)
D. “Chinh phục từng địa phương”.
2.
Câu 2: Sự kiện nào đánh dấu mốc quân Pháp xâm lược Việt Nam?
a)
A. Ngày 17-2-1859, Pháp chiếm thành Gia Định.
b)
B. Hiệp ước Nhâm Tuất (năm 1862) được kí kết.
c)
C. Chiều 31 -8 - 1858, liên quân Pháp - Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng.
d)
D. Sáng ngày 1-9-1858, liên quân Pháp - Tây Ban Nha nổ súng rồi đổ bộ lên bán đảo Sơn Trà.
3.
Câu 3: Nguyên nhân nào là cơ bản kiến công, thương nghiệp nước ta đình đốn ở thế kỉ XIX?
a)
A. Thợ thủ công, thương nhân bỏ nghề vì thuế khóa nặng nề
b)
B. Nhà nước nắm độc quyền về công thương nghiệp
c)
C. Bị thương nhân nước ngoài cạnh tranh gay gắt
d)
D. Thiếu nguyên vật liệu
4.
Câu 4: Chính sách “bế quan tỏa cảng” của nhà Nguyễn thực chất là
a)
"A. Nghiêm cấm các hoạt động buôn bán "
b)
"B. Nghiêm cấm các thương nhân buôn bán hàng hóa với người nước ngoài "
c)
"C. Không giao thương với thương nhân phương Tây "
d)
"D. Cấm người nước ngoài đến buôn bán tại Việt Nam "
5.
Câu 5: Trong cuộc chạy đua thôn tính phương Đông, tư bản Pháp đã lợi dụng việc làm nào để chuẩn bị tiến hành xâm lược Việt Nam
a)
A. Buôn bán, trao đổi hàng hóa
b)
B. Truyền bá đạo Thiên Chúa
c)
C. Đầu tư kinh doanh, buôn bán tại Việt Nam
d)
D. Thông qua buôn bán vũ khí với triều đình nhà Nguyễn
6.
Câu 6: "Bao giờ người Tây nhổ hết có nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây”. Đó là câu nói của ai?
a)
A. Trương Quyền
b)
B. Nguyễn Hữu Huân.
c)
C. Trương Định
d)
D. Nguyễn Trung Trực.
7.
Câu 7: Trong cuộc chạy đua sang phương Đông, tư bản Pháp đã lợi dụng tôn giáo nào như là một công cụ xâm lược?
a)
A. Phật giáo.
b)
B. Thiên Chúa giáo.
c)
C. Hồi giáo.
d)
D. Bà-la môn giáo
8.
Câu 8: Cuối thế kỉ XVIII, khi phong trào đấu tranh nào nổ ra, Giám mục Bá Đa Lộc chớp cơ hội cho tư bản Pháp can thiệp vào Việt Nam?
a)
A. Phong trào Cần Vương.
b)
B. Phong trào nông dân Yên Thế.
c)
C. Phong trào nông dân Tây Sơn.
d)
D. Phong trào chống thuế ở Trung Kì.
9.
Câu 9: Anh hùng dân tộc nào được nhân dân suy tôn là Bình Tây đại nguyên soái?
a)
A. Trương Quyền.
b)
B. Nguyễn Trung Trực.
c)
C. Trương Định.
d)
D. Đội Cấn.
10.
Câu 10: Với Hiệp ước Nhâm Tuất (5-6-1862), triều đình nhà Nguyễn đã nhượng cho Pháp những vùng đất nào?
a)
A. Ba tỉnh Biên Hoà, Gia Định, Định Tường và đảo Côn Lôn.
b)
B. Ba tỉnh An Giang, Gia Định, Định Tường và đảo Côn Lôn.
c)
C. Ba tỉnh Biên Hòa, Gia Định, Vĩnh Long và đảo Côn Lôn.
d)
D. Ba tỉnh Biên Hòa, Hà Tiên, Định Tường và đảo Côn Lôn.
11.
Câu 11: Năm 1857, Napôlêông III lập ra Hội đồng Nam Kì, tiếp đó cho sứ thần tới Huế đòi “tự do buôn bán và truyền đạo”, tăng viện cho hạm đội Pháp ở Thái Bình Dương. Những hành động đó chứng tỏ điều gì?
a)
A. Pháp muốn đầu tư, hợp tác kinh tế với Việt Nam
b)
B. Pháp chuẩn bị xâm lược Việt Nam
c)
C. Việt Nam là đối tác tiềm năng của Pháp
d)
D. Pháp không quan tâm đến Việt Nam
12.
Câu 12: Chiều 31-8-1858, liên quân Pháp – Tây Ban Nha kéo quân tới dàn trận trước cửa biển nào?
a)
A. Đà Nẵng
b)
B. Hội An
c)
C. Lăng Cô
d)
D. Thuận An
13.
Câu 13: Nội dung nào không phải là lí do khiến Pháp quyết định chiếm Gia Định?
a)
A. Pháp nhận thấy không thể chiếm Đà Nẵng
b)
B. Chiếm Gia Định có thể cắt đường tiếp tế lương thực của nha Nguyễn
c)
C. Gia Định không có quân triều đình đóng
d)
D. Gia Định có hệ thống giao thông thuận lợi, từ Gia Định có thể rút quân sang Campuchia
14.
Câu 14: Tại sao khi chiếm được thành Gia Định năm 1859, quân Pháp lại phải dung thuốc nổ phá thành và rút xuống tàu chiến?
a)
A. Vì trong thành không có lương thực
b)
B. Vì trong thành không có vũ khí
c)
C. Vì quân triều đình phản công quyết liệt
d)
D. Vì các đội dân binh ngày đêm bám sát và tiêu diệt chúng
15.
Câu 15: Lựa chọn đáp án đúng điện vào chỗ trống trong đoạn trích sau đây:“Vào giữa thế kỉ XIX trước khi bị... (1)... xâm lược. Việt Nam là một... (2)... có chủ quyên đạt được những tiến bộ nhất định về kinh tế, văn hoá. Tuy nhiên ở giai đoạn này chế độ phong kiến Việt Nam đang có những biểu hiện... (3)... suy yếu nghiêm trọng”. (SGK Lịch sử II Ban cơ bản, tr. 106, NXB Giáo dục, 2009)
a)
A. (1) thực dân Anh, (2) nước bị đô hộ, (3) khủng hoảng.
b)
B. (1) thực dân Pháp, (2) quốc gia độc lập, (3) khủng hoảng.
c)
C. (1) thực dân Pháp, (2) quốc gia độc lập, (3) thịnh vượng.
d)
D. (1) thực dân Anh, (2) quốc gia độc lập, (3) khủng hoảng.
16.
Câu 16: Thực dân Pháp chiếm được 6 tỉnh Nam Kì (1867) là do nguyên nhân cơ bản nảo?
a)
A. Lực lượng Pháp mạnh vũ khí hiện đại.
b)
B. Nhà Nguyễn bạc nhược mang nặng tư tưởng chủ hoà, thất bại.
c)
C. Phong trào đấu tranh của quân chúng nhân dân không quyết liệt.
d)
D. Nhà Thanh giúp Pháp ngăn cản cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
17.
Câu 17: Nội dung nào không nằm trong Hiệp ước Nhâm Tuất 1862?
a)
A. Pháo được nhà Nguyễn nhượng hẳn cho ba tỉnh miền Đông Nam Kì.
b)
B. Nhà Nguyễn chấp nhận bồi thường 20 vạn lạng bạc cho Pháp.
c)
C. Thành Vĩnh Long được chính thức trả lại cho triều đình Huế.
d)
D. Triều đình Huế đã cho các nước Pháp, Tây Ban Nha được tự do buôn bán ở nước ta.
18.
Câu 18: Khi được điều từ Đà Nẵng vào Gia Định năm 1860, Nguyễn Tri Phương đã gấp rút huy động hàng vạn quân và dân binh để làm gì?
a)
A. Sản xuất vũ khí
b)
B. Xây dựng đại đồn Chí Hòa
c)
C. Ngày đêm luyện tập quân sự
d)
D. Tổ chức tấn công quân Pháp ở Gia Định
19.
Câu 19: Khi chuyển hướng tấn công vào Gia Định, quân Pháp đã thay đổi kế hoạch xâm lược Việt Nam như thế nào?
a)
A. Chuyển từ kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” sang “chinh phục từng gói nhỏ”
b)
B. Chuyển từ kế hoạch “chinh phục từng gói nhỏ” sang “đánh nhanh thắng nhanh”
c)
C. Chuyển từ kế hoạch “đánh chớp nhoáng” sang “đánh lâu dài”
d)
D. Chuyển từ kế hoạch “đánh lâu dài” sang “đánh nhanh thắng nhanh”
20.
Câu 20:Sau thất bại ở Đà Nẵng, thực dân Pháp có âm mưu gì?
a)
A. Cố thủ chờ viện binh.
b)
B. Đánh thẳng Kinh thành Huế.
c)
C. Nhờ Anh giúp đỡ đánh tiếp.
d)
D. Kéo quân vào đánh Gia Định.
21.
Câu 21: Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất của nhân dân ba tỉnh miên Đông Nam Kì sau Hiệp ước 1862
a)
A. khởi nghĩa Trương Định.
b)
B. khởi nghĩa Phan Tôn, Phan Liêm.
c)
C. khởi nghĩa Nguyễn Trung Trực.
d)
D. khởi nghĩa Trương Quyền.
22.
Câu 22: Hiệp ước 1862 đã có tác động gì đến cuộc kháng chiến chống Pháp?
a)
A. Triều đình không còn tích cực chống Pháp
b)
B. Phong trào của nhân dân bị giảm sút
c)
C. Phong trào của nhân dân càng sôi nổi
d)
D. Phong trào của nhân dân lan rộng ra cả nước.
23.
Câu 23: Thiệt hại nghiêm trọng nhất của Việt Nam khi kí Hiệp ước Nhâm Tuất (1862) với Pháp là
a)
A. Nhượng hẳn cho Pháp ba tỉnh miền Đông Nam Kì và đảo Côn Lôn
b)
B. Bồi thường 20 triệu quan tiền cho Pháp
c)
C. Triều đình phải mở ba cửa biển: Đà Nẵng, Ba Lạt, Quảng Yên cho thương lái Pháp vào buôn bán
d)
D. Mất thành Vĩnh Long nếu triều đình không chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở ba tỉnh miền Đông Nam Kì
24.
Câu 24: Người đã kháng lệnh triều đình, phất cao ngọn cờ “Bình Tây Đại nguyên soái”, lãnh đạo nghĩa quân chống Pháp là ai?
a)
A. Nguyễn Tri Phương
b)
B. Nguyễn Trung Trực
c)
C. Phạm Văn Nghị
d)
D. Trương Định
25.
Câu 25: Mục đích thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam lả gì?
a)
A. Đề truyền đạo.
b)
B. Khai hoá văn minh.
c)
C. Giúp Nguyễn Ánh đánh bại Tây Sơn.
d)
D. Tìm kiếm thuộc địa, mở rộng thị trường.
26.
Câu 26: Vì sao nhà Nguyễn không kiên quyết chống Pháp mà luôn thỏa hiệp bằng việc kí kết các điều ước?
a)
A. Lực lượng của Pháp quá mạnh.
b)
B. Sợ mất quyền lợi giai cấp.
c)
C. Hoang mang, dao động.
d)
D. Sợ mất quyền lợi dân tộc.
27.
Câu 27: Vì sao cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta sau Hiệp ước Nhâm Tuất 1862 lại khó khăn hơn thời kì trước?
a)
A. Triều đình nhà Nguyễn đàn áp cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
b)
B. Do thực dân Pháp tiến hành bắt bớ, giết hại những người lãnh đạo kháng chiến.
c)
C. Nhà Nguyễn đã thỏa hiệp với Pháp, bỏ rơi cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
d)
D. Thực dân Pháp đã xâm chiếm xong Lào và Cam-pu-chia nên có điều kiện tập trung lực lượng đàn áp cuộc kháng chiến.
28.
Câu 28: Từ ngày 20 đến 24-6-1867, thực dân Pháp đã chiếm thêm ba tỉnh nào ở Nam Kì?
a)
A. Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.
b)
B. Vĩnh Long, Đồng Nai, Biên Hoà.
c)
C. An Giang, Trà Vinh, Sóc Trăng.
d)
D. Tiền Giang, Long An, Hà Tiên.
29.
Câu 29: Kế hoạch “đánh nhanh, thắng nhanh” được Pháp áp dụng khi đánh chiếm nơi nào?
a)
A. Gia Định.
b)
B. Đà Nẵng.
c)
C. Miền Đông Nam Kì.
d)
D. Miền Tây Nam Kì.
30.
Câu 30: Dựa vào cơ sở nào Pháp phiêu lưu xâm lược Việt Nam năm 1858:
a)
A. Hiệp ước 1787.
b)
B. Quá trình cạnh tranh giữa các nước để quốc.
c)
C. Sự nghèo đói về nguyên liệu của Pháp.
d)
D. Pháp nắm được tình hình Việt Nam do các thương gia, giáo sĩ cung cấp.
31.
Câu 31: Sau khi ba tỉnh miền Đông Nam Kì rơi vào tay quân Pháp, thái độ của nhân dân ta như thế nào?
a)
A. Các đội nghĩa quân chống thực dân Pháp tự giải tán, nhân dân bỏ đi nơi khác sinh sống
b)
B. Các đội nghĩa binh không chịu hạ vũ khí, phong trào “tị địa” diễn ra sôi nổi
c)
C. Nhân dân vừa sợ giặc Pháp, vừa sợ triều đình nên bỏ trốn
d)
D. Nhân dân chán ghét triều đình, không còn tha thiết đánh Pháp
32.
Câu 32: Thực dân Pháp hành động ra sao sau khi buộc triều đình nhà Nguyễn kí Hiệp ước Nhâm Tuất?
a)
A. Pháp bắt tay ngay vào tổ chức bộ máy cai trị và mở rộng phạm vi chiếm đóng, áp đặt nền bảo hộ đối với Campuchia và âm mưu thôn tính ba tỉnh miền Tây Nam Kì.
b)
B. Pháp bắt tay ngay vào tổ chức bộ máy cai trị ở ba tỉnh miền Đông Nam Kì và trả lại thành Vĩnh Long cho triều đình nhà Nguyễn để thực hiện phân chia phạm vi cai trị
c)
C. Pháp mở rộng phạm vi kiểm soát, dùng hỏa lực tấn công chiếm nốt ba tỉnh miền Tây Nam Kì
d)
D. Pháp tổ chức bộ máy cai trị và mua chuộc quan lại người Việt Nam làm tay sai, vu cáo triều đình nhà Nguyễn không thực hiện cam kết trong Hiệp ước 1862
33.
Câu 33: Việc nhân dân chống lệnh giải tán nghĩa binh chống Pháp của triều đình chứng tỏ điều gì?
a)
A. Tư tưởng trung quân ái quốc không còn
b)
B. Nhân dân chán ghét triều đình
c)
C. Nhân dân muốn tách khỏi triều đình để tự do hành động
d)
D. Sự đối lập giữa nhân dân và triều đình trong cuộc kháng chiến chống quân Pháp xâm lược
34.
Câu 34: Quân Pháp đã chiếm được sáu tỉnh Nam Kì như thế nào?
a)
A. Pháp đánh chiếm được ba tỉnh miền Đông trước, sau đó, dùng ba tỉnh miền Đông làm căn cứ đánh chiếm ba tỉnh miền Tây
b)
B. Pháp dùng vũ lực đánh chiếm ba tỉnh miền Đông, sau đó chiếm ba tỉnh miền Tây mà không tốn một viên đạn
c)
C. Pháp thông qua đàm phán buộc triều đình nhà Nguyễn nộp ba tỉnh miền Tây, sau đó dùng binh lực đánh chiếm ba tỉnh miền Đông
d)
D. Pháp không tốn một viên đạn để chiếm ba tỉnh miền Đông, sau đó tấn công đánh chiếm ba tỉnh miền Tây
35.
Câu 35: Trước sự xâm lược của thực dân Pháp, thái độ của triều đình nhà Nguyễn và nhân dân như thế nào?
a)
A. Triều đình và nhân dân đồng lòng kháng chiến chống Pháp
b)
B. Triều đình sợ hãi không dám đánh Pháp, nhân dân hoang mang
c)
C. Triều đình kên quyết đánh Pháp, nhân dân hoang mang
d)
D. Triều đình do dự không dám đánh Pháp, nhân dân kiên quyết kháng chiến chống Pháp
36.
Câu 36: Ý nào không phản ánh đúng nguyên nhân làm cho phong trào kháng chiến chống Pháp xâm lược ở Nam Kì nửa sau thế kỉ XIX thất bại?
a)
A. Tương quan lực lượng chênh lệch không có lợi cho ta, vũ khí thô sơ
b)
B. Triều đình Huế từng bước đầu hàng thực dân Pháp, ngưn cản không cho nhân dân chống Pháp
c)
C. Nhân dân không kiên quyết đánh Pháp và không có người lãnh đạo
d)
D. Phong trào thiếu sự liên kết, thống nhất
37.
Câu 37: Nhận xét nào đúng về cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta vào năm 1858?
a)
A. nhân dân ta đầu hàng Pháp
b)
B. nhân dân ta chần chừ, do dự
c)
C. nhân dân ta đánh Pháp nhưng thiếu kiên quyết
d)
D. nhân dân ta anh dũng chống trả quân xâm lược
38.
Câu 38: Nhận xét nào là đúng về tình hình quân đội Việt nam dưới triều Nguyễn?
a)
A. yếu kém nhất khu vực Đông Nam Á.
b)
B. đã đóng những chiếc tàu lớn và trang bị vũ khí hiện đại
c)
C. trạng bị phương tiện kĩ thuật còn rất lạc hậu kiểu trung cổ
d)
D. quân đội được tổ chức và huấn luyện theo kiểu phương Tây
39.
Câu 39: Nhận xét nào là đúng về xã hội Việt Nam dưới triều Nguyễn?
a)
A. xã hội đã phát triển
b)
B. xã hội tương đối ổn định
c)
C. xã hội đang trên đà phát triển
d)
D. là một xã hội đang lên cơn sốt trầm trọng
40.
Câu 40:Ba tỉnh miền Tây Nam Kì bị thực dân Pháp chiếm vào năm 1867 là:
a)
A. Hà Tiên, Vĩnh Long, Kiên Giang.
b)
B. Vĩnh Long, Định Tường, An Giang.
c)
C. Hà Tiên, An Giang, Cần Thơ.
d)
D. Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.
41.
Câu 1: Thực dân Pháp lấy cớ gì để đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất năm 1873:
a)
A. Giải quyết vụ Đuy-puy.
b)
B. Khai thác tài nguyên khoáng sản.
c)
C. Lôi kéo một số tín đồ Công giáo lâm lạc.
d)
D. Nhà Nguyễn không thi hành Hiệp ước 1862.
42.
Câu 2: Tướng chỉ huy quân đội Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất là
a)
A. Ri-vi-e.
b)
B. Gác-ni-ê.
c)
C. Na-pô-lê-ông.
d)
D. Cuốc-bê.
43.
Câu 3: Tổng đốc thành Hà Nội lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất là ai?
a)
A. Hoàng Diệu.
b)
B. Nguyễn Lâm.
c)
C. Nguyễn Tri Phương.
d)
D. Nguyễn Trung Trực.
44.
Câu 4: Ngày 19-11-1873, Gác-ni-ê gửi tối hậu thư cho Tổng đốc thành Hà Nội Nguyễn Tri Phương yêu cầu:
a)
A. Nộp ngay thành Hà Nội cho chúng.
b)
B. Giải tán quân đội, nộp vũ khí và cho Pháp đóng quân trong nội thành.
c)
C. Giải tán lực lượng vũ trang và giao quyền kiểm soát Hà Nội cho chúng.
d)
D. Cung cấp lương thực cho quân đội Pháp ở Hà Nội.
45.
Câu 5: Địa danh nào ở Hà Nội đã diễn ra cuộc chiến đấu giữa 100 binh lính triều đình với thực dân Pháp năm 1873?
a)
A. Cầu Giấy.
b)
B. Ô Thanh Hà.
c)
C. Cửa Bắc.
d)
D. Cửa Nam.
46.
Câu 6: Sau khi chiếm được sáu tỉnh Nam Kì, thực dân Pháp đã làm gì?
a)
A. Tìm cách xoa dịu nhân dân
b)
B. Tìm cách mua chuộc triều đình nhà Nguyễn
c)
C. Bắt tay thiết lập bộ máy cai trị, chuẩn bị kế hoạch đánh ra Bắc Kì
d)
D. Ngừng kế hoạch mở rộng cuộc chiến để củng cố lực lượng
47.
Câu 7: Đứng trước vận nước nguy nan, ai là người đã mạnh dạn dâng lên triều đình những bản điếu trần, bày tỏ ý kiến cải cách duy tân?
a)
A. Nguyễn Tri Phương
b)
B. Nguyễn Trường Tộ
c)
C. Tôn Thất Thuyết
d)
D. Hoàng Diệu
48.
Câu 8: Để chuẩn bị tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất, thực dân Pháp đã làm gì?
a)
A. Xây dựng lực lượng quân đội ở Bắc Kì
b)
B. Tăng cường viện binh
c)
C. Cử gián điệp ra Bắc nắm tình hình và lôi kéo một số tín đồ Công giáo lầm lạ
d)
D. Gây sức éo buộc triều đình nhà Nguyễn kí hiệp ước mới
49.
Câu 9: Sau khi chiếm Nam Kì, tiếp đến Pháp làm gì đề thực hiện kế hoạch “chinh phục từng gói nhỏ”?
a)
A. Thiết lập bộ máy cai trị ở Nam Kì.
b)
B. Chuẩn bị xâm lược ra Bắc Kì.
c)
C. Đàn áp mạnh tay phong trảo chống Pháp ở Nam Kì.
d)
D. Cho lực lượng do thám Bắc Kì và triều Huế.
50.
Câu 10: Chính sách nào sau đây của triều Nguyễn đã tạo cơ hội cho Pháp đánh Bắc Kì lần thứ nhất năm 1873?
a)
A. Tiếp tục chủ trương thương lượng.
b)
B. Tiếp tục giải tán phong trào chống Pháp.
c)
C. Nhờ Pháp giải quyết vu Đuy-puy đang gây rối ở Hà Nội.
d)
D. Tiếp tục chính sách “bế quan”.
51.
Câu 11: Tướng Pháp chỉ huy cuộc tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất (1873) là
a)
A. Gácniê
b)
B. Bôlaéc
c)
C. Rivie
d)
D. Rơve
52.
Câu 12: Ngày 20-11-1873, quân Pháp đã nổ súng tấn công tỉnh thành nào ở Bắc Kì?
a)
A. Hà Nội
b)
B. Hưng Yên
c)
C. Hải Dương
d)
D. Nam Định
53.
Câu 13: Vì sao quân đội triều đình nhanh chóng thất thủ tại thành Hà Nội năm 1873?
a)
A. Triều đình đã đầu hàng
b)
B. Quân triều đình chống cự yếu ớt
c)
C. Quân triều đình đã thực hiện chiến thuật phòng thủ, dựa vào thành đợi giặc, chưa kết hợp với nhân dân kháng chiến
d)
D. Triều đình mải lo đối phó vơi phong trào đấu tranh của nhân dân
54.
Câu 14: Ngày 21-12-1873 gắn liền với chiến thắng nào của nhân dân ta trong cuộc kháng chiên chống Pháp?
a)
A. Chiến thắng ở Nam Định.
b)
B. Chiến thắng tại Ô Quan Chưởng.
c)
C. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất.
d)
D. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai.
55.
Câu 15: Thái độ của nhà Nguyễn sau khi Pháp chiếm được cửa biển Thuận An (Huế) là:
a)
A. xin đình chiến.
b)
B. hoang mang, bối rồi.
c)
C. ki hiệp ước đầu hàng.
d)
D. lãnh đạo nhân dân chống Pháp quyết liệt.
56.
Câu 16: Hiệp ước nào đánh dấu nhà Nguyễn đã đầu hàng hoàn toàn thực dân Pháp?
a)
A. Nhâm Tuất
b)
B. Giáp Tuất.
c)
C. Hác măng.
d)
D. Patơnôt.
57.
Câu 17: Trận đánh nào gây được tiếng vang lớn nhất ở Bắc Kì năm 1873?
a)
A. Trận bao vây quân địch trong thành Hà Nội
b)
B. Trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng (Hà Nội)
c)
C. Trận phục kích của quân ta và quân Cờ đen tại Cầu Giấy (Hà Nội)
d)
D. Trận phục kích của quân ta và quân Cờ đen tại cầu Hàm Rồng (Thanh Hóa)
58.
Câu 18: Trong trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng, ai đã lãnh đạo binh sĩ chiến đấu đến cùng để bảo vệ thành?
a)
A. Một viên Chưởng cơ
b)
B. Tổng đốc Nguyễn Tri Phương
c)
C. Lưu Vĩnh Phúc
d)
D. Hoàng Tá Viêm
59.
Câu 19: Chiến thắng của quân ta tại Cầu Giấy (Hà Nội) lần thứ nhất (1873) đã khiến thực dân Pháp phải
a)
A. Tăng nhanh viện binh ra Bắc Kì
b)
B. Hoang mang lo sợ và tìm cách thương lượng
c)
C. Bàn kế hoạch mở rộng chiến tranh xâm lược ra Bắc Kì
d)
D. Ráo riết đẩy mạnh thực hiện âm mưu xâm lược toàn bộ Việt Nam
60.
Câu 20: Hãy sắp xếp các sự kiện sau đây theo đúng trình tự thời gian:
a)
1. Pháp nổ súng tấn công thành Hà Nội làn thứ nhất
b)
2. Phong trào phản đối triều đình nhà Nguyễn kí Hiệp ước Giáp Tuất dâng cao khắp cả nước
c)
3. Thực dân Pháp phái đại úy Gácniê đưa quân ra Bắc
d)
A. 1,2,3
61.
Câu 21: Vì sao thực dân Pháp tìm cách thương lượng với triều đình nhà Nguyễn để kí kết bản hiệp ước mới vào năm 1874?
a)
A. Pháp thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nội
b)
B. Pháp bị chặn đánh ở Thanh Hóa
c)
C. Pháp thất bại trong trận Cầu Giấy lần thứ nhất
d)
D. Pháp thất bại trong trận Cầu Giấy lần thứ hai
62.
Câu 22: Triều đình nhà Nguyễn đã làm gì sau chiến thắng của quân dân ta tại trận Cầu Giấy lần thứ nhất (1873)?
a)
A. Kí Hiệp ước Giáp Tuất (1874)
b)
B. Lãnh đạo nhân dân kháng chiến
c)
C. Cử Tổng đốc Hoàng Diệu tiếp tục chỉ huy cuộc kháng chiến
d)
D. Tiến hành cải cách duy tân đất nước
63.
Câu 23: Phong trào kháng chiến của nhân dân ta diễn ra như thế nào sau khi Pháp chiếm được thành Hà Nội (1873)?
a)
A. Hợp tác với Pháp.
b)
B. Hoạt động cầm chừng
c)
C. Tạm thời dùng hoạt động.
d)
D. Phong trào vẫn diễn ra quyết liệt.
64.
Câu 24: Hiệp ước nào mà triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp?
a)
A. Nhâm Tuất.
b)
B. Giáp Tuất.
c)
C. Hacmang.
d)
D. Patonot.
65.
Câu 25: Nhân vật lịch sử nào gắn với chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất và lần thứ hai?
a)
A. Nguyễn Tri Phương và Lưu Vĩnh Phúc.
b)
B. Hoàng Tá Viêm và Lưu Vĩnh Phúc.
c)
C. Hoàng Tá Viêm và Nguyễn Tri Phương.
d)
D. Hoàng Diệu và Hoàng Tá Viêm.
66.
Câu 26: Vì sao thực dân Pháp tiến đánh Bắc Kì lần thứ nhất năm 1873?
a)
A. Lấy cớ giải quyết vụ Đuy-puy.
b)
B. Nhà Nguyễn không thi hành Hiệp ước Nhâm Tuất.
c)
C. Nhắm mở rộng thị trường và khai thác nguyên nhiên liệu.
d)
D. Do nhà Nguyễn không đồng ý cho Pháp buôn bán ở sông Hồng.
67.
Câu 27: Nội dung nào không phản ánh đúng những hành động của Đuy-puy ở Bắc Kì?
a)
A. Đóng quân trên bờ sông Hồng.
b)
B. Cướp thuyền gạo của triều đình bắt lính đem xuống tàu.
c)
C. Tự tiện cho tàu theo sông Hồng lên Vân Nam buôn bán.
d)
D. Gửi tối hậu thư cho Nguyễn Tri Phương yêu cầu phải nộp thành.
68.
Câu 28: Thực dân Pháp đã viện cớ nào để xâm lược Bắc Kì lần thứ hai (1882)?
a)
A. Nhà Nguyễn vẫn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng”
b)
B. Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân
c)
C. Nhà Nguyễn tiếp tục có sự giao hảo với nhà Thanh ở Trung Quốc
d)
D. Nhà Nguyễn vi phạm Hiệp ước Giáp Tuất (1874)
69.
Câu 29: Người lãnh đạo quan quân triều đình chống lại cuộc tấn công thành Hà Nội lần thứ hai (1882) của quân Pháp là
a)
A. Nguyễn Tri Phương
b)
B. Lưu Vĩnh Phúc
c)
C. Hoàng Diệu
d)
D. Hoàng Tá Viêm
70.
Câu 30: Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai chứng tỏ điều gì về tinh thần kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta?
a)
A. Lòng yêu nước và quyết tâm bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta
b)
B. Ý chí quyết tâm, sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhân dân ta
c)
C. Lối đánh giặc tài tình của nhân dân ta
d)
D. Sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ của quân và dân ta trong việc phá thế bao vây của địch
71.
Câu 31: Ảnh hưởng của chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất đối với cục điện chiến tranh chống thực dân Pháp của quân dân ta là:
a)
A. làm nức lòng nhân dân cả nước.
b)
B. làm cho thực dân Pháp hoang mang.
c)
C. Pháp phải tìm cách thương lượng với ta.
d)
D. Triều đình Huế phải kí hiệp ước.
72.
Câu 32: So sánh sự khác biệt về nguyên nhân Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất và lần thứ hai?
a)
A. Mở rộng thị trường
b)
B. Khai thác nguyên nhiên liệu
c)
C. Cô lập triều đình nhà Nguyễn.
d)
D. Triều đình nhà Nguyễn vi phạm Hiệp ước 1874.
73.
Câu 33: Hành động nào thể hiện rõ mục đích chính của Pháp trong quá trình xâm lược Bắc Kì lần thứ hai?
a)
A. Ri-vi-e đổ bộ lên Hà Nội.
b)
B. Gửi tối hậu thư yêu cầu hạ vũ khí và giao thành Hà Nội.
c)
C. Cho quân nổ súng chiếm thành Hà Nội.
d)
D. Cho quân chiếm mỏ than Hòn Gai, Quảng Yên, Nam Định.
74.
Câu 34: Sự khác nhau về tình hình nước ta và Pháp sau trận Cầu Giấy lần thứ hai với lần thứ nhất là:
a)
A. nhân dân cả nước vui mừng phấn khởi sẵn sàng nổi dậy.
b)
B. triều đình Huế vẫn ảo tưởng vào con đường thương thuyết.
c)
C. Chính phủ Pháp quyết tâm xâm lược Việt Nam.
d)
D. quân Pháp ở Hà Nội vả Bắc Kì vô cùng hoang mang
75.
Câu 35: Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất (1873) và lần thứ hai (1883) đều là chiến công của lực lượng nào?
a)
A. Dân binh Hà Nội
b)
B. Quan quân binh sĩ triều đình
c)
C. Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc
d)
D. Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc kết hợp với quân của Hoàng Tá Viêm
76.
Câu 36: Sự kiện nào đánh dấu sự đầu hàng hoàn toàn của triều đình nhà Nguyễn trước sự xâm lược của thực dân Pháp?
a)
A. Quân Pháp tấn công và chiếm được Thuận An
b)
B. Triều đình kí Hiệp ước Hácmăng (1883) và Hiệp ước Patơnốt (1884)
c)
C. Thành Hà Nội thất thủ lần thứ nhất (1873)
d)
D. Thành Hà Nội thất thủ lần thứ hai (1882)
77.
Câu 37: Hiệp ước nào đánh dấu thực dân Pháp đã hoàn thành công cuộc xâm lược Việt Nam?
a)
A. Hiệp ước Nhâm Tuất
b)
B. Hiệp ước Giáp Tuất
c)
C. Hiệp ước Hácmăng
d)
D. Hiệp ước Patơnốt
78.
Câu 38: Em nhận xét thế nào về chiến thuật đánh của quân ta trong chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất?
a)
A. Bao vậy quân địch.
b)
B. Khiêu chiến.
c)
C. Phục kích.
d)
D. Phục kích và tấn công.
79.
Câu 39: Hiệp ước Hácmăng (25 - 8 - 1883) và Hiệp ước Patơnốt (6 - 6 -1884), mà triều đình Huế đã kí với Pháp, thể hiện:
a)
A. sự bán nước của triều đình Huế.
b)
B. sự nhu nhược của triều đình Huế, không dám cùng nhân dân đứng lên chống Pháp.
c)
C. sự chấp nhận cho Pháp cai quản từ Khánh Hoà đến Đèo Ngang.
d)
D. sự nhu nhược của triều đình giữa lúc đất nước bị ngoại xâm.
80.
Câu 40: Yếu tố cơ bản nào đã làm cho cuộc xâm lược của Pháp đôi với Việt Nam diễn ra gần 30 năm?
a)
A. Pháp quá thận trọng trong quá trình xâm lược.
b)
B. Vấp phải sự kháng cự quyết liệt của quân và nhân dân ta.
c)
C. Những khó khăn nhất định của Pháp.
d)
D. Pháp chưa tận dụng tốt những cơ hội.
81.
Câu 41: Triều đình nhà Nguyễn thừa nhận nền bảo hộ của Pháp trên toàn bộ đất nước Việt Nam hông qua hiệp ước nào?
a)
A. Hiệp ước Hácmăng
b)
B. Hiệp ước Giáp Tuất
c)
C. Hiệp ước Patơnốt
d)
D. Hiệp ước Hácmăng và Hiệp ước Patơnốt
82.
Câu 42: Thực dân Pháp hoàn thành cơ bản công cuộc xâm lược Việt Nam khi nào?
a)
A. Sau khi đánh chiếm thành Hà Nội lần thứ hai
b)
B. Sau khi kí Hiệp ước Hácmăng và Patơnốt
c)
C. Sau khi đánh chiếm kinh thành Huế
d)
D. Sau khi đánh chiếm Đà Nẵng
83.
Câu 43: Tên tướng Pháp nào đã chỉ huy cuộc tiến công ra Bắc Kì lần thứ hai?
a)
A. Gácniê
b)
B. Rivie
c)
C. Cuốcbê
d)
D. Đuypuy
84.
Câu 44: Dựa trên cơ sở nào để Pháp quyết định tấn công Bắc Kì trong những năm 70 của thế kỉ XX?
a)
A. Nội tình Việt Nam rất thuận lợi cho việc tấn công Bắc Kì.
b)
B. Pháp giành chiến thắng trong Chiến tranh Pháp - Phổ.
c)
C. Tình hình kinh tế, chính trị nước Pháp ổn đinh.
d)
D. Sự nhất trí trong giới cầm quyền Pháp.
85.
Câu 1: Sau khi vua Hàm Nghi bị bắt, phong trào Cần vương
a)
A. Chấm dứt hoạt động
b)
B. Chỉ hoạt động cầm chừng
c)
C. Vẫn tiếp tục nhưng thu hẹp địa bàn ở Nam Trung Bộ
d)
D. Tiếp tục hoạt động, quy tụ dần thành những trung tâm lớn
86.
Câu 2: Ý nghĩa của phong trào Cần vương là
a)
A. Củng cố chế độ phong kiến Việt Nam
b)
B. Buộc thực dân Pháp phải trao trả độc lập
c)
C. Thổi bùng lên ngọn lửa đáu tranh cứu nước trong nhân dân
d)
D. Tạo tiền đề cho sự xuất hiện trào lưu dân tộc chủ nghĩa đầu thế kỉ XX
87.
Câu 3: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần vương là gì?
a)
A. Triều đình đã đầu hàng thực dân Pháp
b)
B. Phong trào diễn ra rời rạc, lẻ tẻ
c)
C. Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất
d)
D. Thực dân Pháp mạnh và đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam
88.
Câu 4: Đặc điểm của phong trào Cần vương là
a)
A. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng và ý thức hệ phong kiến
b)
B. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản
c)
C. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản
d)
D. Là phong trào yêu nước của các tầng lớp nông dân
89.
Câu 5: Phái chủ chiến, đứng đầu là Tôn Thất Thuyết, tổ chức cuộc phản công quân Pháp và phát động phong trào Cần vương dựa trên cơ sở:
a)
A. Có sự đồng tâm nhất trí trong hoàng tộc.
b)
B. Có sự ủng hộ của triều đình Mãn Thanh.
c)
C. Có sự ủng hộ của đông đảo nhân dân trong cả nước.
d)
D. Có sự ủng hộ của bộ phận quan lại chủ chiến trong triều đình và đồng đảo nhân dân.
90.
Câu 6: Người đứng đầu trong phái chủ chiến của triều đình Huế là ai?
a)
A. Phan Thanh Giản.
b)
B. Nguyễn Trường Tộ.
c)
C. Tôn Thất Thuyết.
d)
D. Phan Đình Phùng.
91.
Câu 7: Trong giai đoạn từ năm 1858 đến năm 1888 phong trào Cần vương được đặt dưới sự chỉ huy của al?
a)
A. Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường.
b)
B. Hàm Nghị và Tôn Thất Thuyết.
c)
C. Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn.
d)
D. Nguyễn Đức Nhuận và Đoàn Doãn Địch.
92.
Câu 8: Cuộc khởi nghiã Bãi Sậy là do ai lãnh đạo?
a)
A. Đinh Công Tráng
b)
B. Nguyễn Thiện Thuật
c)
C. Phan Đình Phùng
d)
D. Đinh Gia Quế
93.
Câu 9: Cuộc khởi nghĩa Ba Đình do ai lãnh đạo?
a)
A. Phạm Bành, Đinh Công Tráng
b)
B. Nguyễn Thiện Thuật, Đinh Gia Quế
c)
C. Tống Duy Tân, Trần Xuân Soạn
d)
D. Phạm Bành, Cầm Bá Thước
94.
Câu 10: "Cần vương” có nghĩa là:
a)
A. Giúp vua cứu nước.
b)
B. Những điều bậc quân vương cần làm.
c)
C. Đứng lên cứu nước.
d)
D. Chống Pháp xâm lược.
95.
Câu 11: Đâu không phải là nội dung của chiếu Cần vương?
a)
A. Tố cáo tội ác của thực dân Pháp.
b)
B. Khẳng định quyết tâm chống Pháp của triều đình kháng chiến, đứng đầu là vua Hàm Nghi.
c)
C. Kêu gọi nhân dân đứng lên giúp vua cứu nước, khôi phục quôc gia phong kiến.
d)
D. Kêu gọi bãi binh, thương lượng với Pháp để bảo vệ vương quyền.
96.
Câu 12: Tôn Thất Thuyết thay mặt vua Hàm Nghi hạ chiếu Cần vương khi đang ở đâu?
a)
A. Kinh đô Huế.
b)
B. Căn cứ Ba Đình.
c)
C. Căn cứ Tân Sở (Quảng Trị).
d)
D. Đồn Mang Cá (Huế).
97.
Câu 13: Nội dung nào không đúng khi nói về mục đích của khởi nghĩa nông dân Yên Thế?
a)
A. Hưởng ứng chiếu Cần vương do Tôn Thât Thuyết mượn danh vua Hàm Nghi ban ra.
b)
B. Chống lại chính sách cướp bóc của thực dân Pháp.
c)
C. Tự đứng lên bảo vệ cuộc sống của quê hương mình.
d)
D. Bất bình với chính sách đàn áp bóc lột của thực dân Pháp.
98.
Câu 14: Cuộc khởi nghĩa Hương Khê do ai lãnh đạo?
a)
A. Cao Điền và Tống Duy Tân
b)
B. Tống Duy Tân và Cao Thắng
c)
C. Phan Đình Phùng và Hoàng Hoa Thám
d)
D. Phan Đình Phùng và Cao Thắng
99.
Câu 15: Tuy đã hoàn thành về cơ bản công cuộc bình định Việt Nam, thực dân Pháp vẫn gặp phải sự phản kháng quyết liệt của lực lượng nào?
a)
A. Một số quan lại yêu nước và nhân dân Nam K
b)
B. Một số quan lại, văn thân, sĩ phu yêu nước và nhân dân trong cả nước
c)
C. Một số quan lại yêu nước và nhân dân Trung Kì
d)
D. Một số quan lại, văn thân, sĩ phu yêu nước ở Bắc Kì
100.
Câu 16: Sau khi cuộc phản công kinh thành Huế thất bại, Tôn Thấ Thuyết đã làm gì?
a)
A. Đưa vua Hàm Nghi và Tam cung rời khỏi Hoàng thành đến sơn phòng Tân Sở (Quảng Trị)
b)
B. Tiếp tục xây dựng hệ thống sơn phòng
c)
C. Bổ sung lực lượng quân sự
d)
D. Đưa vua Hàm Nghi và Tam cung rời khỏi Hoàng thành đến sơn phòng Âu Sơn (Hà Tĩnh)
101.
Câu 17: Nội dung chủ yếu của chiếu Cần vương là
a)
A. Kêu gọi quần chúng nhân dân đứng lên kháng chiến
b)
B. Kêu gọi văn thân, sĩ phu và nhân dân cả nước vì vua mà đứng lên kháng chiến
c)
C. Kêu gọi tiến hành cải cách về chính trị, xã hội
d)
D. Tố cáo tội ác của thực dân Pháp
102.
Câu 18: Sau khi đã hoàn thành về cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam, Thực dân Pháp gặp phải sự phản kháng quyết liệt của lực lượng nào:
a)
A. Một số quan lại yêu nước.
b)
B. Một số văn thân, sĩ phu yêu nước.
c)
C. Nhân dân yêu nước ở Trung Kì.
d)
D. Toàn thể dân tộc Việt Nam.
103.
Câu 19: Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dải nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là:
a)
A. Khởi nghĩa Hương Khê.
b)
B. Khởi nghĩa Ba Đình.
c)
C. Khởi nghĩa Bãi Sậy.
d)
D. Khởi nghĩa nông dân Yên Thế.
104.
Câu 20: Ý nào không đúng với nội dung của khởi nghĩa Hương Khê?
a)
A. Có lãnh đạo tài giỏi.
b)
B. Có nhiều trận đánh nổi tiếng.
c)
C. Có căn cứ địa vững chắc.
d)
D. Có vũ khí tối tân.
105.
Câu 21: Phong trào Cần vương diễn ra sôi nổi ở địa phương nào?
a)
A. Trung Kì và Nam Kì
b)
B. Bắc Kì và Nam Kì
c)
C. Bắc Kì và Trung Kì
d)
D. Bắc Kì, Trung Kì và Nam Kì
106.
Câu 22: Bộ chỉ huy của phong trào Cần vương đóng tại địa bàn thuộc hai tỉnh nào?
a)
A. Quảng Ngãi và Bình Định
b)
B. Quảng Nam và Quảng Trị
c)
C. Quảng Bình và Quảng Trị
d)
D. Quảng Bình và Hà Tĩnh
107.
Câu 23: Sau khi bắt được vua Hàm Nghi, thực dân Pháp đã đưa ông đi đày ở đâu?
a)
A. Tuynidi
b)
B. Angiêri
c)
C. Mêhicô
d)
D. Nam Phi
108.
Câu 24: Vì sao vua Hàm Nghi bị thực dân Pháp bắt?
a)
A. Do Trương Quang Ngọc phản bội.
b)
B. Do Phan Đình Phùng hi sinh.
c)
B. Do Phan Đình Phùng hi sinh.C. Do Cao Thắng hi sinh.
d)
D. Do Tôn Thất Thuyết sang Trung Quốc cầu viện.
109.
Câu 25: Cuộc khởi nghĩa nào có thời gian tồn tại đúng bằng thời gian của phong trào Cần vương?
a)
A. Yên Thế.
b)
B. Hương Khê.
c)
C. Bãi Sậy.
d)
D. Ba Đình.
110.
Câu 26: Sự khác biệt về thành phần lãnh đạo của khởi nghĩa Yên Thế với phong trào Cần vương là:
a)
A. các thủ lĩnh nông dân
b)
B. các quan lại triều đình yêu nước
c)
C. các văn thân, sĩ phu yêu nước
d)
D. phái chủ chiến của triều đình
111.
Câu 27: Cao Thắng có vai trò như thế nào trong khởi nghĩa Hương Khê?
a)
A. Chiêu tập binh sĩ, trang bị và huấn luyện quân sự
b)
B. Xây dựng căn cứ thuộc vùng rừng núi các tỉnh Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình
c)
C. Chiêu tập binh sĩ, trang bị và huấn luyện quân sự, xây dựng căn cứ, nghiên cứu chế tạo thành công súng trường theo mẫu của Pháp
d)
D. Chuẩn bị lực lượng và vũ khí cho khởi nghĩa
112.
Câu 28: Giai đoạn từ 1888 đến năm 1896, nghĩa quân Hương Khê tập trung thực hiện nhiệm vụ gì?
a)
A. Tập trung lực lượng đánh Pháp
b)
B. Chuẩn bị lực lượng, xây dựng cơ sở chiến đấu của nghĩa quân
c)
C. Xây dựng hệ thống chiến lũy để chiến đấu
d)
D. Chiến đấu quyết liệt
113.
Câu 29: Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là
a)
A. Khởi nghĩa Hương Khê
b)
B. Khởi nghĩa Yên Thế
c)
C. Khởi nghĩa ở vùng Tây Bắc và hạ lưu sông Đà
d)
D. Khởi nghĩa của đồng bào Tây Nguyên
114.
Câu 30: Nông dân Yên Thế đứng lên chống Phấp vì
a)
A. Hưởng ứng chiếu Cần vương
b)
B. Chống lại chính sách cướp bóc, bình địn của thực dân Pháp, bảo vệ cuộc sống
c)
C. Phản ứng trước hành động đầu hàng thực dân Pháp của triều đình
d)
D. Gồm tất cả những nguyên nhân trên
115.
Câu 31: So với phong trào Cần vương thì khởi nghĩa nông dân Yên Thế:
a)
A. có thời gian diễn ra ngắn hơn.
b)
B. có thời gian diễn ra dài hơn.
c)
C. có thời gian diễn ra bằng nhau.
d)
D. thời gian kết thúc sớm hơn.
116.
Câu 32: Mục đích của cuộc khởi nghĩa Yên Thế là:
a)
A. nhằm bảo vệ cuộc sống cho dân vùng Yên Thế
b)
B. nhằm chống lại triều đình nhà Nguyễn.
c)
C. nhằm đánh đuổi thực dân Pháp ra khỏi đất nước
d)
.D. nhằm hưởng ứng chiếu Cần vương
117.
Câu 33: Đến năm 1891, từ Yên Thế, nghĩa quân đã mở rộng hoạt động sang vùng nào?
a)
A. Yên Lễ, Mục Sơn, Nhã Nam, Hữu Thượng
b)
B. Phủ Lạng Thương
c)
C. Tiên Lữ (Hưng Yên)
d)
D. Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hóa, Hưng Yên, Hải Dương
118.
Câu 34: Trong giai đoạn từ năm 1893 đến năm 1897, lãnh tụ tối cao của khởi nghĩa Yên Thế là
a)
A. Đề Nấm
b)
B. Đề Thám
c)
C. Nguyễn Trung Trực
d)
D. Phan Đình Phùng
119.
Câu 35: Điểm khác của khởi nghĩa Yên Thế so với các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần vương
a)
A. Hưởng ứng chiếu Cần vương
b)
B. Chống thực dân Pháp, chống triều đình nhà Nguyễn
c)
C. Là phong trào nông dân chống Pháp, không thuộc phạm trù phong trào Cần vương
d)
D. Phản ứng trước hành động đầu hàng thực dân Pháp của triều đình
120.
Câu 36: Tính chất của phong trào Cần vương là:
a)
A. nhằm chống lại triều đình nhà Nguyễn.
b)
B. nhằm bảo vệ cuộc sống bình yên của nhân dân.
c)
C. mang tính tự phát.
d)
D. giúp vua cứu nước và mang tính dân tộc sâu sắc.
121.
Câu 37: Phong trào Cần vương cuối cùng bị thất bại vì lí do chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Thực dân Pháp còn mạnh, lực lượng chống Pháp quá yếu.
b)
B. Phong trào bùng nổ trong lúc Pháp đã đặt ách thống trị Việt Nam.
c)
C. Thiếu giai cấp tiên tiến lãnh đạo với đường lối đúng đắn.
d)
D. Phong trào diễn ra trên qui mô còn nhỏ lẻ.
122.
Câu 38: Cuộc khởi nghĩa nào tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương?
a)
A. Khởi nghĩa Hương Khê.
b)
B. Khởi nghĩa Ba Đình.
c)
C. Khởi nghĩa Bãi Sậy.
d)
D. Khởi nghĩa Yên Thế.
123.
Câu 39: Cuộc khởi nghĩa nào không nằm trong phong trào Cần vương?
a)
A. Khởi nghĩa Hương Khê.
b)
B. Khởi nghĩa Ba Đình.
c)
C. Khởi nghĩa Bãi Sậy.
d)
D. Khởi nghĩa Yên Thế.
124.
Câu 40: . Ai là người đầu tiên chế tạo súng trường theo kiểu Pháp năm 1874?
a)
A. Cao Thắng.
b)
B. Trương Định.
c)
C. Đề Thám.
d)
D. Phan Đình Phùng.
125.
Câu 1: Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp được tiến hành trên lĩnh vực:
a)
A. nông nghiệp, công nghiệp, thương nghiệp.
b)
B. công nghiệp, giao thông vận tải.
c)
C. thương nghiệp, giao thông vận tải.
d)
D. công nghiệp, nông nghiệp, giao thông vận tải.
126.
Câu 2: Để tiến hành khai thác thuộc địa ở Việt Nam, trước hết thực dân Pháp đã phải:
a)
A. chuẩn bị thật nhiều vốn và công nhân làm thuê.
b)
B. thực hiện quá trình xâm lược và bình định Việt Nam.
c)
C. đưa giai cấp tư sản cùng với máy móc từ Pháp sang Việt Nam.
d)
D. ổn định kinh tế, chính trị ở chính quốc.
127.
Câu 3: Chính sách khai thác lần thứ nhất của Pháp trong nông nghiệp là:
a)
A. cướp đất lập đồn điền
b)
B. phát canh thu tô
c)
C. đầu tư máy móc vào sản xuất
d)
D. độc canh cây lúa
128.
Câu 4: Năm 1897, thực dân Pháp cử nhân vật nào sang làm Toàn quyền Đông Dương?
a)
A. Rivie
b)
B. Gácniê
c)
C. Pôn Đume
d)
D. Bôlaéc
129.
Câu 5: Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Việt Nam những năm cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là
a)
A. Kinh tế nông nghiệp phát triển, kinh tế công nghiệp chậm phát triển
b)
B. Xuất hiện những mầm mống của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa nhưng mong muốn và lệ thuộc vào Pháp
c)
C. Thương nghiệp phát triển
d)
D. Hệ thống đường giao thông được mở rộng
130.
Câu 6: Trước cuộc khi thác thuộc địa lần thứ nhất, xã hội Việt Nam có hai giai cấp cơ bản là
a)
A. Địa chủ phong kiến và tiểu tư sản
b)
B. Địa chủ phong kiến và tư sản
c)
C. Địa chủ phong kiến và nông dân
d)
D. Công nhân và nông dân
131.
Câu 7: Chính sách khai thác lần thứ nhất của Pháp trong công nghiệp chú trọng vào ngành:
a)
A. công nghiệp chế biến.
b)
B. khai thác mỏ.
c)
C. công nghiệp nhẹ.
d)
D. công nghiệp nặng.
132.
Câu 8: Ý nào sau đây không phải là chính sách khai thác lần thứ nhất của Pháp trong giao thông vận tải?
a)
A. Đường sắt.
b)
B. Đường thủy.
c)
C. Đường bộ.
d)
D. Đường hàng không.
133.
Câu 9: Người đề ra chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp ở Việt Nam là:
a)
A. Ri-vi-e.
b)
B. Gác-ni-ê.
c)
C. Pôn-đu-me.
d)
D. An-be Xa-rô.
134.
Câu 10: Tầng lớp xã hội mới xuất hiện sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất là:
a)
A. địa chủ, tư sản, tiểu tư sản.
b)
B. tư sản, tiểu tư sản.
c)
C. tư sản, công nhân.
d)
D. tư sản, công nhân, tiểu tư sản.
135.
Câu 11: Giai cấp xã hội mới ra đời gắn với cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp là:
a)
A. tiểu tư sản.
b)
B. công nhân.
c)
C. tư sản, công nhân.
d)
D. tư sản, tiểu tư sản.
136.
Câu 12: Đầu thế kỉ XX, mục tiêu đấu tranh của giai cấp công nhân Việt Nam là gì?
a)
A. Đòi quyền lợi kinh tế
b)
B. Đòi quyền lợi giai cấp
c)
C. Đòi quyền lợi dân tộc
d)
D. Đòi quyền tự do, dân chủ
137.
Câu 13: Thực dân Pháp đã thực hiện chính sách nào ngay từ khi tiến hành công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam?
a)
A. Chính sách “chia để trị”
b)
B. Chính sách “dùng người Pháp trị người Việt”
c)
C. Chính sách “đồng hóa” dân tộc Việt Nam
d)
D. Chính sách “khủng bố trắng” đối với những người chống đối
138.
Câu 14: Giai cấp hay tầng lớp nào ở Việt Nam ngày càng gánh chịu nhiều thứ thuế và bị khổ cực trăm bề trong thời gian thực dân Pháp tiến hành công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất?
a)
A. Tầng lớp tư sản dân tộc
b)
B. Tầng lớp tiểu tư sản
c)
C. Giai cấp công nhân
d)
D. Giai cấp nông dân
139.
Câu 15: Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp tập trung vào:
a)
A. phát triển kinh tế công nghiệp, nông nghiệp, tài chính.
b)
B. nông nghiệp. công nghiệp. quân sự.
c)
C. cướp đất lập đồn điền, khai mỏ, thu thuế, giao thông.
d)
D. công nghiệp, thương nghiệp. quân sự.
140.
Câu 16: Giai cấp địa chủ phong kiến Việt Nam cuối thế kỉ XIX mang đặc điểm gi?
a)
A. Số lượng ít, sở hữu nhiều ruộng đất.
b)
B. Số lượng nhiều, có nhiều ruộng đất.
c)
C. Là tay sai của đế quốc Pháp.
d)
D. Chiếm đa số, ít ruộng đất.
141.
Câu 17: Thành phần trong tầng lớp tiểu tư sản là:
a)
A. tiểu thương, tiểu chủ, thân hào, binh lính người Việt trong quân đội Pháp.
b)
B. tiểu thương, tiểu chủ, viên chức, công chức, nhà giáo, học sinh, sinh viên.
c)
C. nhà giáo, học sinh, sinh viên, nhà buôn lớn.
d)
D. viên chức, công chức, phú nông, trung nông.
142.
Câu 18: Trong quá trình khai thác thuộc địa ở Việt Nam, thực dân Pháp chú trọng vào ngành nào?
a)
A. Công nghiệp nặng
b)
B. Công nghiệp nhẹ
c)
C. Khai thác mỏ
d)
D. Luyện kim và cơ khí.
143.
Câu 19: Thực dân Pháp tiến hành chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất trên đất nước ta khi:
a)
A. Pháp vừa vào xâm lược Việt Nam.
b)
B. đã cơ bản bình định được Việt Nam bằng quân sự.
c)
C. triều đình Huê kí hiệp ước đầu hàng.
d)
D. Pháp chiếm được 6 tỉnh Nam Kì.
144.
Câu 20: Mục đích thực dân Pháp tiến hành chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất nhằm:
a)
A. phát triển kinh tế Việt Nam.
b)
B. khai hoá văn minh cho dân tộc Việt Nam.
c)
C. vơ vét tài nguyên, bóc lột nhân công.
d)
D. xây dựng căn cứ quân sự ở Việt Nam.
145.
Câu 21: Ý nào sau đây không phản ánh đúng mục đích chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam?
a)
A. Vơ vét tài nguyên, bóc lột nhân công.
b)
B. Là bàn đạp quân sự xâm lược Lào, Cam-pu-chia.
c)
C. Làm giàu cho kinh tế chính quốc.
d)
D. Phát triển kinh tế Việt Nam.
146.
Câu 22: Pôn đu-me là người đã tiến hành:
a)
A. chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam (Đông Dương).
b)
B. cuộc chiến tấn công ra Bắc Kì lần thứ 2.
c)
C. kí Hiệp ước Patơnót với nhà Nguyễn, hoàn thành công cuộc xâm lược Việt Nam.
d)
D. cuộc tiến công ra Bắc Kì lần thứ I.
147.
Câu 23: Vì sao khi tiến hành chương trình khai thác lần thứ nhất Pháp chú trọng đến việc xây dựng hệ thống giao thông vận tải:
a)
A. Phục vụ cho mục đích khai thác và mục đích quân sự.
b)
B. Phát triển cơ sở hạ tầng cho Việt Nam.
c)
C. Phục vụ cho việc phát triển kinh tế nước ta.
d)
D. Giúp cho nhân dân ta đi lại thuận lợi.
148.
Câu 24: Tác động tiêu cực mà cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất đến nền kinh tế Việt Nam là gì?
a)
A. Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa phát triển ở Việt Nam.
b)
B. Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa được du nhập vào Việt Nam.
c)
C. Nền kinh tế Việt Nam cơ bản vẫn là nên kinh tế nghèo nàn, lạc hậu.
d)
D. Tính chất nền kinh tê Việt Nam là nền kinh tế thuộc địa nửa phong kiến.
149.
Câu 25:Ý nào sau đây là đặc điểm của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất?
a)
A. Khai thác quy mô lớn, toàn diện.
b)
B. Tốc độ nhanh, quy mô lớn.
c)
C. Khai thác toàn diện.
d)
D. Vốn đầu tư khai thác lớn.
150.
Câu 26:Thành phần xuất thân của giai cấp công nhân Việt Nam chủ yếu từ
a)
A. Tầng lớp tư sản
b)
B. Giai cấp nông dân
c)
C. Tầng lớp tiểu tư sản
d)
D. Tầng lớp địa chủ nhỏ.
151.
Câu 27: Hệ quả lớn nhất trong chính sách cai trị của thực dân Pháp đối với Việt Nam sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất là
a)
A. Nền kinh tế phát triển rõ rệt
b)
B. Công nghiệp phát triển
c)
C. Cơ cấu kinh tế ít nhiều có sự biến chuyển, cơ cấu xã hội biến đổi sâu sắc
d)
D. Phong trào yêu nước phát triển mạnh.
152.
Câu 28: Qua công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, phương thức sản xuất nào từng bước du nhập vào Việt Nam?
a)
A. Phương thức sản xuất phong kiến
b)
C. Phương thức sản xuất thực dân
c)
B. Phương thức sản xuất nhỏ, tự cung tự cấp
d)
D. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa
153.
Câu 29: Để tối đa hóa nguồn lợi nhuận, trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam, thực dân Pháp vẫn duy trì phương thức bóc lột nào?
a)
A. Phương thức bóc lột tư bản chủ nghĩa
b)
B. Phương thức bóc lột phong kiến
c)
C. Phương thức bóc lột thực dân
d)
D. Phương thức bóc lột tiền tư bản chủ nghĩa
154.
Câu 30: Đặc điểm mới của nền kinh tế Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác lần thứ nhất là:
a)
A. nền kinh tế phong kiến phát triển.
b)
B. nền kinh tế thuộc địa nửa phong kiến.
c)
C. nền kinh tế thuộc địa hoàn toàn.
d)
D. nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.
155.
Câu 31: Mục tiêu đấu tranh của giai cấp công nhân Việt Nam đầu thế kỉ XX là:
a)
A. đòi quyền lợi kinh tế, chính trị.
b)
B. chỉ đòi quyền lợi về kinh tế
c)
C. chỉ đòi quyền lợi về chính trị
d)
D. đòi quyền tự do, dân chủ.
156.
Câu 32: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam đã làm xuất hiện các giai cấp và tầng lớp xã hội mới, đó là
a)
A. Địa chủ nhỏ và công nhân
b)
B. Công nhân, tư sản dân tộc và tiểu tư sản
c)
C. Công nhân, nông dân và tư sản dân tộc
d)
D. Công nhân, nông dân và tiểu tư sản
157.
Câu 33: Giai cấp nào ra đời trước cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam và trở thành lực lượng đông đảo của cách mạng?
a)
A. Tư sản dân tộc
b)
B. Công nhân
c)
C. Nông dân
d)
D. Tiểu tư sản
158.
Câu 34: Lực lượng xã hội nào đã tiếp thu luồng tư tưởng mới bên ngoài vào Việt Nam đầu thế kỉ XX?
a)
A. Nông dân
b)
B. Công nhân
c)
C. Sĩ phu yêu nước tiến bộ và các tầng lớp nhân dân đô thị
d)
D. Sĩ phu yêu nước
159.
Câu 35: Tác động tích cực của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất đến nền kinh tế Việt Nam là gì?
a)
A. du nhập quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa vào Việt Nam.
b)
B. phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.
c)
C. góp phần xoá bỏ quan hệ sản xuất phong kiến.
d)
D. thay đổi tính chất nền kinh tế Việt Nam.
160.
Câu 36: Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đã làm cho kinh tế nông nghiệp Việt Nam có chuyển biến như thế nào?
a)
A. Phát triển phương thức sản xuất phong kiến.
b)
B. Phá vỡ thế độc canh cây lúa
c)
C. Phát triển phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa
d)
D. Làm cho kinh tế đồn điền phát triển mạnh.
161.
Câu 37: Tác động tích cực của chính sách khai thác nông nghiệp của Pháp ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX đến ngành kinh tế nông nghiệp hiện nay là gì?
a)
A. Các đồn điền cao su, cà phê vẫn ngày càng phát triển mang lại lợi nhuận cao.
b)
B. Pháp đã đưa các giống cây công nghiệp làm cho nông nghiệp Việt Nam phong phú đa dạng.
c)
C. Các cây công nghiệp Pháp đưa vào Việt Nam trước đây đã mang lại giá trị kinh tế cao.
d)
D. Đưa Việt Nam trở thành nước xuất khẩu cà phê đứng thứ 3 trên thế giới.
162.
Câu 38: Những năm cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX, tư tưởng tiến bộ từ những nước nào đã ảnh hưởng đến Việt Nam?
a)
A. Các nước ở khu vực Đông Nam Á
b)
B. Nhật Bản và Trung Quốc
c)
C. Anh và Pháp
d)
D. Ấn Độ và Trung Quốc
163.
Câu 39: Vì sao phong trào đấu tranh của công nhân Việt Nam trong những năm đầu thế kỉ XX còn mang tính tự phát?
a)
A. Vì họ đấu tranh chưa mạnh mẽ, chưa kiên quyết
b)
B. Vì họ đấu tranh chỉ đòi quyền lợi về kinh tế
c)
C. Vì họ chưa quan tâm đến việc đấu tranh đòi các quyền tự do dân chủ
d)
D. Vì sự đàn áp dã man của thực dân Pháp
Reset
