wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dia hkII

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản?
a)
A. Than đá và đồng.
b)
B. Than và sắt.
c)
C. Dầu mỏ và khí đốt.
d)
D. Than đá và dầu khí.
2.
Câu 2: Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là
a)
A. Hô-cai-đô.
b)
B. Hôn-su.
c)
C. Xi-cô-cư.
d)
D. Kiu-xiu.
3.
Câu 3: Khí hậu Nhật Bản phân hóa mạnh chủ yếu do
a)
A. Nhật Bản là một quần đảo ở Đông Á.
b)
B. Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.
c)
C. lãnh thổ trải dài theo chiều Đông - Tây.
d)
D. lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam.
4.
Câu 4: Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở phía nào của lãnh thổ?
a)
A. Bắc.
b)
B. Nam.
c)
C. Tây Bắc.
d)
D. Đông Nam.
5.
Câu 5: Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do
a)
A. có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao
b)
B. hạn chế sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao.
c)
C. không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.
d)
D. có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
6.
Câu 6: Ngành nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do
a)
A. ưu tiên phát triển ngành dịch vụ.
b)
B. ưu tiên phát triển ngành công nghiệp.
c)
C. diện tích đất trong nông nghiệp ít.
d)
D. có điều kiện nhập khẩu lương thực.
7.
Câu 7: Khí hậu miền nam Nhật Bản có đặc điểm
a)
A. nóng ẩm quanh năm.
b)
B. mùa đông ôn hoà; mùa hạ nóng, nhiều mưa, bão.
c)
C. khô nóng quanh năm.
d)
D. mùa đông lạnh, mùa hạ nóng và có mưa nhiều.
8.
Câu 8: Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh mẽ?
a)
A. Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu lớn.
b)
B. Đất nước quần đảo, có hàng vạn đảo lớn nhỏ.
c)
C. Nhu cầu đi nước ngoài của người dân cao.
d)
D. Đường bờ biển dài, có nhiều vịnh biển sâu.
9.
Câu 9: Phần lớn giá trị xuất khẩu của Nhật Bản luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu là do
a)
A. chủ yếu nhập nguyên liệu giá rẻ, xuất khẩu sản phẩm đã qua chế biến giá thành cao.
b)
B. không phải nhập khẩu các mặt hàng phục vụ cho các hoạt động sản xuất và đời sống.
c)
C. số lượng các mặt hàng xuất khẩu vượt trội so với số lượng các mặt hàng nhập khẩu.
d)
D. sản phẩm xuất khẩu của Nhật Bản có giá trị rất cao, thị trường xuất khẩu ổn định.
10.
Câu 10: Đánh bắt hải sản được coi là ngành kinh tế quan trọng của Nhật Bản vì
a)
A. vùng biển có các ngư trường lớn giàu nguồn lợi.
b)
B. cần vốn đầu tư rất ít, năng suất và hiệu quả cao.
c)
C. nhu cầu nguyên liệu công nghiệp thực phẩm lớn.
d)
D. ngành này không đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao.
11.
Câu 11: Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm chủ yếu do
a)
A. thay đổi cơ cấu cây trồng trong nông nghiệp.
b)
B. một phần diện tích trồng lúa dành cho quần cư.
c)
C. mức tiêu thụ gạo giảm, năng suất lúa ngày càng cao.
d)
D. có xu hướng nhập khẩu gạo từ bên ngoài.
12.
Câu 12: Mục đích chính của việc đầu tư ra nước ngoài của các công ty Nhật Bản là
a)
A. giải quyết tình trạng thiếu lao động trầm trọng trong nước.
b)
B. tranh thủ tài nguyên, thị trường, sức lao động tại chỗ.
c)
C. bành trướng về tài chính nhằm tạo them lợi nhuận
d)
D. mở rộng ảnh hưởng chính trị của Nhật Bản đối với các nước.
13.
Câu 13: Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là
a)
A. lương thực, ôtô, tàu biển.
b)
B. tàu biển, ôtô, dược phẩm.
c)
C. tàu biển, ôtô, sản phẩm tin học.
d)
D. thực phẩm, dược phẩm, sản phẩm tin học.
14.
Câu 14: Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản là
a)
A. lương thực, thực phẩm, mĩ phẩm.
b)
B. lương thực, thực phẩm, máy móc.
c)
C. lương thực, thực phẩm, năng lượng.
d)
D. thực phẩm, dược phẩm, năng lượng.
15.
Câu 15: Mùa hạ ở Nhật Bản mưa nhiều do ảnh hưởng chủ yếu của
a)
A. gió mùa Đông Nam và các dòng biển nóng.
b)
B. gió Tây ôn đới và các dòng biển nóng.
c)
C. gió Mậu dịch và địa hình nhiều đồi núi.
d)
D. gió mùa Tây Bắc và địa hình nhiều đồi núi.
16.
Câu 16: Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của
a)
A. công cuộc đại nhảy vọt.
b)
B. các kế hoạch 5 năm.
c)
C. công cuộc hiện đại hóa.
d)
D. cuộc cách mạng văn hóa.
17.
Câu 17: Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính nào sau đây?
a)
A. Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.
b)
B. Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.
c)
C. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.
d)
D. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.
18.
Câu 18: Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào sau đây trong cải cách nông nghiệp?
a)
A. Giao đất cho người nông dân.
b)
B. Cải tạo tốt hệ thống thủy lợi.
c)
C. Đưa giống mới vào sản xuất.
d)
D. Tăng thêm thuế nông nghiệp.
19.
Câu 19: Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là
a)
A. các đồng bằng châu thổ sông.
b)
B. vùng sơ nguyên Tây Tạng.
c)
C. vùng trung tâm rộng lớn.
d)
D. dọc theo “con đường tơ lụa”.
20.
Câu 20: Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.
b)
B. Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.
c)
C. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.
d)
D. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
21.
Câu 21: Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do
a)
A. sản lượng lương thực thấp.
b)
B. diện tích đất canh tác rất ít.
c)
C. dân số đông nhất thế giới.
d)
D. năng suất cây lương thực thấp.
22.
Câu 22: Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào sau đây?
a)
A. Dệt may.
b)
B. Cơ khí.
c)
C. Điện tử.
d)
D. Hóa dầu.
23.
Câu 23: Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào dưới đây?
a)
A. Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa.
b)
B. Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa.
c)
C. Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa.
d)
D. Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa.
24.
Câu 24: Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này
a)
A. là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.
b)
B. có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên.
c)
C. ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài.
d)
D. không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa.
25.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc hiện nay?
a)
A. Quy mô GDP ngày càng tăng và đứng hàng đầu thế giới.
b)
B. Tốc độ tăng trưởng GDP xếp vào loại cao nhất thế giới.
c)
C. Thu nhập bình quân theo đầu người có xu hướng tăng nhanh.
d)
D. Khoảng cách về kinh tế giữa các vùng ngày càng được rút ngắn.
26.
Câu 26: Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là
a)
A. thấp dần từ bắc xuống nam.
b)
B. thấp dần từ tây sang đông.
c)
C. cao dần từ bắc xuống nam.
d)
D. cao dần từ tây sang đông.
27.
Câu 27: Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?
a)
A. Các thành phố lớn.
b)
B. Các đồng bằng châu thổ.
c)
C. Vùng núi cao phía tây.
d)
D. Dọc biên giới phía nam.
28.
Câu 28: Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
a)
A. Thái Bình Dương.
b)
B. Đại Tây Dương.
c)
C. Ấn Độ Dương.
d)
D. Bắc Băng Dương.
29.
Câu 29: Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?
a)
A. Nga, Canada, Hoa Kì.
b)
B. Nga, Canada, Australlia.
c)
C. Nga, Hoa Kì, Braxin.
d)
D. Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.
30.
Câu 30: Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này
a)
A. là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.
b)
B. có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên.
c)
C. ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài.
d)
D. không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa.
31.
Câu 31: Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á bị thu hẹp là do
a)
A. khai thác không hợp lí và cháy rừng.
b)
B. cháy rừng và xây dựng nhà máy thủy điện.
c)
C. mở rộng diện tích đất canh tác nông nghiệp.
d)
D. kết quả trồng rừng còn nhiều hạn chế.
32.
Câu 32: Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là
a)
A. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
b)
B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
c)
C. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
d)
D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
33.
Câu 33: Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?
a)
A. Á - Âu và Phi.
b)
B. Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
c)
C. Á - Âu và Nam Mĩ.
d)
D. Á - Âu và Bắc Mĩ.
34.
Câu 34: Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
a)
A. phát triển thủy điện.
b)
B. phát triển lâm nghiệp.
c)
C. phát triển kinh tế biển.
d)
D. phát triển chăn nuôi.
35.
Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?
a)
A. Địa hình bị chia cắt mạnh.
b)
B. Có rất nhiều núi lửa và đảo.
c)
C. Nhiều nơi núi lan ra sát biển.
d)
D. Nhiều đồng bằng châu thổ.
36.
Câu 36: Ý nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Nằm trong đới khí hậu gió mùa nhiệt đới và khí hậu xích đạo.
b)
B. Nằm hoàn toàn trong khu vực nhiệt đới gió mùa thuộc bán cầu Bắc.
c)
C. Nằm gần hai quốc gia có nền văn minh lớn là Ấn Độ và Trung Quốc.
d)
D. Nằm ở phía Đông Nam lục địa Á - Âu, nơi tiếp giáp giữa hai đại dương.
37.
Câu 37: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?
a)
A. Khí hậu có một mùa đông lạnh.
b)
B. Đồng bằng có đất đai màu mỡ.
c)
C. Tập trung nhiều đảo, quần đảo.
d)
D. Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.
38.
Câu 38: Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á biển đảo?
a)
A. Thái Lan, Đông-Ti-mo.
b)
B. Bru-nây, Phi-lip-pin.
c)
C. Xing-ga-po, Cam-pu-chia.
d)
D. Cam-pu-chia, Việt Nam.
39.
Câu 39: Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là
a)
A. tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.
b)
B. hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.
c)
C. tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước.
d)
D. tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động.
40.
Câu 40: Một số sản phẩm công nghiệp của Đông Nam Á đã có được sức cạnh tranh trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào việc
a)
A. liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.
b)
B. tăng cường công nhân có trình độ kĩ thuật cao.
c)
C. đầu tư vốn để đổi mới nhiều máy móc, thiết bị.
d)
D. có sự liên kết và hợp tác sản xuất giữa các nước.
41.
Câu 41: Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là
a)
A. lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.
b)
B. lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.
c)
C. lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.
d)
D. lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, mía.
42.
Câu 42: Xu hướng phổ biến trong chính sách phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là
a)
A. chú trọng phát triển sản xuất hàng tiêu dùng.
b)
B. tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.
c)
C. phát triển các ngành hiện đại, vốn đầu tư lớn.
d)
D. ưu tiên phát triển các ngành truyền thống.
43.
Câu 43: Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là
a)
A. dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu.
b)
B. kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.
c)
C. kinh tế công nghiệp chuyển sang kinh tế dịch vụ.
d)
D. kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.
44.
Câu 44: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho sản lượng lúa gạo của khu vực Đông Nam Á tăng lên trong những năm gần đây?
a)
A. Khai hoang, mở rộng diện tích lúa.
b)
B. Áp dụng các biện pháp thâm canh.
c)
C. Dân số tăng, nhu cầu thị trường lớn.
d)
D. Sử dụng giống mới năng suất cao.
45.
Câu 45: Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.
b)
B. Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.
c)
C. Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.
d)
D. Qũy đất cho phát triển các cây công nghiệp lớn.
46.
Câu 46: Các quốc gia thành viên sáng lập ASEAN gồm
a)
A. Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Lào.
b)
B. Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Bru-nây.
c)
C. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Phi-lip-pin, Mi-an-ma.
d)
D. Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Phi-lip-pin.
47.
Câu 47: Mục tiêu khái quát nhất mà các nước ASEAN cần đạt được là
a)
A. xây dựng ASEAN thành một khu vực hoà bình, ổn định.
b)
B. giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước.
c)
C. đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định, cùng phát triển.
d)
D. thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước.
48.
Câu 48: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?
a)
A. Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn.
b)
B. Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động.
c)
C. Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu.
d)
D. Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động.
49.
Câu 49: Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?
a)
A. Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.
b)
B. Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.
c)
C. Cận xích đạo và xích đạo.
d)
D. Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo.
50.
Câu 50: Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú đa dạng là do
a)
A. có dân số đông, nhiều quốc gia.
b)
B. nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.
c)
C. vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtray- li-a.
d)
D. là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.
51.
Câu 51: Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân cư - xã hội của phần lớn các nước Đông Nam Á hiện nay?
a)
A. Lao động có chuyên môn kĩ thuật chiếm tỉ lệ lớn.
b)
B. Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ.
c)
C. Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.
d)
D. Có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa.
52.
Câu 52: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á biển đảo?
a)
A. Khí hậu có một mùa đông lạnh.
b)
B. Tập trung nhiều đảo, quần đảo.
c)
C. Đồng bằng có đất đai màu mỡ.
d)
D. Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.
53.
Câu 53: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư của Đông Nam Á?
a)
A. Dân cư đông và tăng nhanh.
b)
B. Mật độ dân số cao nhưng phân bố không đều.
c)
C. Nguồn lao động rất dồi dào.
d)
D. Dân cư phân bố đồng đều giữa các quốc gia.
54.
Câu 54: Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão?
a)
A. Việt Nam
b)
B. Ma-lai-xi-a.
c)
C. Phi-lip-pin.
d)
D. In-đô-nê-xi-a.
55.
Câu 55: Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do
a)
A. nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật.
b)
B. nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng.
c)
C. liền kề với vành đai lửa Thái Bình Dương.
d)
D. nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa.
56.
Câu 56: Các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo màu mỡ là do
a)
A. có lớp phủ thực vật.
b)
B. được phù sa của các con sông bồi lấp.
c)
C. được con người cải tạo hợp lí.
d)
D. sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa.
57.
Câu 57: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu do
a)
A. thực hiện tốt chính sách dân số.
b)
B. trình độ dân trí được nâng cao.
c)
C. tâm lí xã hội có nhiều thay đổi.
d)
D. nông nghiệp cần ít lao động hơn.
58.
Câu 58: Phát biểu nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?
a)
A. Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế.
b)
B. Sử dụng chung một đồng tiền riêng của khu vực.
c)
C. Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới.
d)
D. Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước.
59.
Câu 59: Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN hiện nay?
a)
A. Mở rộng liên kết với các nước bên ngoài.
b)
B. Trình độ phát triển khác nhau giữa các nước.
c)
C. Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới.
d)
D. Quan tâm đến nâng cao trình độ nhân lực.
60.
Câu 60: Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
b)
B. Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại.
c)
C. Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng.
d)
D. Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn.