Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Công thức hóa học của metanol là

a)

C2H5OH.

b)

CH3OH.

c)

C2H4(OH)2.

d)

C3H5(OH)3.

2.

Câu 2. Tên thường của anđehit có công thức CH3CHO là

a)

Metanal.

b)

Etanal.

c)

Anđehit fomic.

d)

Anđehit axetic.

3.

Câu 3. Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n + 1CHO (n ≥ 1).

b)

CnH2n + 1COOH (n ≥ 1).

c)

CnH2nO (n ≥ 1).

d)

CnH2nO2 (n ≥ 1).

4.

Câu 4. Nhóm chức của anđehit là nhóm

a)

OH

b)

-CH=O.

c)

-COOH.

d)

-NH2.

5.

Câu 5. Cho phản ứng: CH3COOH + NaOH → X + H2O. Chất X là

a)

CH3ONa

b)

CH3COONa

c)

CH3CHO.

d)

CH3CH3.

6.

Câu 6. Công thức chung của ancol no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n + 1OH (n ≥ 1).

b)

CnH2n + 1OH (n ≥ 0).

c)

CnH2n + 2O (n ≥ 0).

d)

CnH2n + 2O2 (n ≥ 1).

7.

Câu 7. Ancol nào dưới đây là ancol bậc I?

a)

C2H5OH.

b)

(CH3)2CHOH.

c)

(CH3)3COH.

d)

C6H5OH.

8.

Câu 8. Phenol (C6H5OH) không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

KNO3.

b)

K.

c)

KOH

d)

nước brom.

9.

Câu 9. Số liên kết pi trong 1 phân tử anken là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

10.

Câu 11. Số nguyên tử C trong 1 phân tử benzen là

a)

6

b)

8

c)

12

d)

10

11.

Câu 12. Etanol không có ứng dụng nào dưới đây?

a)

Sản xuất nước giải khát.

b)

Làm nhiên liệu.

c)

Sát trùng trong y tế.

d)

Làm chất bôi trơn cho động cơ.

12.

Câu 13. Công thức phân tử của etilen là

a)

C2H2.

b)

C2H4.

c)

C2H6.

d)

C4H10.

13.

Câu 14. Stiren không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

KNO3.

b)

H2 (t°, Ni).

c)

KMnO4.

d)

nước brom.

14.

Câu 15. Chất nào dưới đây có đồng phân hình học?

a)

But-1-en.

b)

But-2-en.

c)

But-2-in

d)

Buta-1,3-đien.

15.

Câu 16. Cho các chất: etan, etilen, axetilen, toluen. Số chất làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

16.

Câu 17. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol ankin X thu được 0,15 mol CO2. Công thức phân tử của X là

a)

C3H6

b)

C3H4.

c)

C4H6.

d)

C4H8

17.

Câu 18. Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít hỗn hợp X gồm metan, etilen vào nước brom dư thì thấy có 0,1 mol Br2 tham gia phản ứng. Phần trăm thể tích của metan trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

20

b)

40

c)

60

d)

80

18.

Câu 19. Số đồng phân anken mạch hở có nhánh ứng với công thức phân tử C4H8 là

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

19.

Câu 20. Cho các chất: Na, NaOH, NaHCO3, nước brom. Số chất tác dụng với dung dịch CH3COOH là

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

20.

Câu 21. Trong ancol no, đơn chức, mạch hở X thì cacbon chiếm 60% về khối lượng. Công thức phân tử của X là

a)

C2H5OH.

b)

CH3OH.

c)

C3H7OH.

d)

C4H9OH

21.

Câu 23. Ảnh hưởng của nhóm OH đến vòng benzen trong phân tử phenol (C6H5OH) được thể hiện trong phản ứng của phenol với chất nào dưới đây?

a)

Na2CO3

b)

Na

c)

NaOH

d)

nước brom

22.

Câu 24. Ancol nào dưới đây bị oxi hóa bởi CuO tạo thành xeton?

a)

C2H5OH

b)

(CH3)2CHOH.

c)

(CH3)3COH.

d)

C6H5CH2OH.

23.

Câu 25. Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

1 mol HCHO phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được tối đa 2 mol Ag.

b)

Trong phản ứng với H2 (t°, Ni) thì anđehit thể hiện tính khử.

c)

Dung dịch fomon dùng để bão quản xác động vật.

d)

Dung dịch fomon dùng để bão quản xác động vật.

24.

Câu 26. Phát biểu nào dưới đây sai?

a)

So với các ancol có cùng số C hoặc phân tử khối thì axit cacboxylic có nhiệt độ sôi cao hơn hơn.

b)

Các phân tử axit cacboxylic có khả năng tạo liên kết hidro với nhau và với các phân tử nước.

c)

Trong phản ứng với ancol, nguyên tử H của axit cacboxylic tách ra cùng nhóm OH của ancol.

d)

CH3COOH có tính axit mạnh hơn C6H5OH.