NEW
Font size
Worksheetsforfun
Total questions: 41
Worksheet time: 41mins
Động năng được tính bằng biểu thức:
Wđ = mv2/2
Wđ = m2v2/2
Wđ = m2v/2
Wđ = mv/2
Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt?
p ∼ V
p1V1 = p2V2
V1p1=V2p2
p1p2=V1V2
Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng quá trình đẳng nhiệt
xem được thì xem cao mệt lắm rồi:)
1
2
3
4
Một lượng khí lí tưởng có khối lượng riêng D1 ở áp suất p1 , thể tích V1 và có khối lượng riêng D2 ở áp suất p2 , thể tích V2 . Coi khối lượng và nhiệt độ của lượng khí này không đổi. Hệ thức đúng là tăng tỉ lệ thuận với thể tích.
p1V2 = p2V1
p1D1 = p2D2
p1D2 = p2D1
V1p1=V2p2
Một khối khí thực hiện quá trình biến đổi từ (1) sang (2) như hình sau. Hãy chọn nhận xét đúng.
Áp suất tăng, nhiệt độ tăng.
Áp suất giảm, nhiệt độ giảm.
Áp suất tăng, nhiệt giảm
Áp suất giảm, nhiệt độ tăng.
Hệ thức nào dưới đây không phù hợp với nội dung định luật Sác-lơ?
p/T = hằng số
p ∼ 1/T
p ∼ T
p1/T1 = p2/T2
Cho đồ thị p – T biểu diễn hai đường đẳng tích của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Đáp án nào sau đây biểu diễn đúng mối quan hệ về thể tích
V1> V2
V1< V2
V1 = V2
V1 ≥ V2.
Đồ thị biến đổi trạng thái của một lượng khí lí tưởng xác định như hình vẽ bên. Giá trị của T1 bằng
300 K
919 K
150 K
459 K
Biểu thức nào dưới đây diễn tả phương trình trạng thái khí lí tưởng ?
TpV= Hằng số
p1T1V1 = p2T2V2
p1V1T1=T2p2V2
V1p1T1=V2p2T2
ệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?
V/T = hằng số
V ∼ 1/T
V ∼ T
V1/T1 = V2/T2
Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Đáp án nào sau đây đúng?
p1 > p2
p1 < p2
p1 = p2
p1 ≥ p2
