wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

forfun

Total questions: 41

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.
Động năng là đại lượng:
a)
Vô hướng, dương, âm hoặc bằng 0
b)
Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không
c)
Vectơ, luôn dương
d)
Véc tơ, có thể dương hoặc bằng không
2.
Động năng của vật sẽ thay đổi như thế nào khi khối lượng vật giảm đi 4 lần, đồng thời vận tốc tăng lên 2 lần?
a)
Tăng lên gấp 4 lần
b)
Tăng lên gấp 2 lần
c)
Giảm đi 2 lần
d)
Không thay đổi
3.
Chọn câu sai Động năng của vật không đổi khi vật
a)
Chuyển động thẳng đều
b)
Chuyển động với gia tốc không đổi
c)
Chuyển động tròn đều
d)
Chuyển động cong đều
4.
Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
khối lượng của vật
b)
gia tốc trọng trường tại nơi đặt vật
c)
Mặt phẳng thế năng
d)
vận tốc của vật
5.
Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao Trong quá trình chuyển động của vật thì
a)
thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương
b)
thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm
c)
thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương
d)
thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm
6.
Thế năng đàn hồi của một lò xo không phụ thuộc vào
a)
độ cứng của lò xo
b)
độ biến dạng của lò xo
c)
chiều biến dạng của lò xo
d)
chiều biến dạng của lò xo
7.
Một vật yên nằm yên có thể có
a)
động năng
b)
thế năng
c)
động lượng
d)
vận tố
8.
Cơ năng đàn hồi của hệ vật và lò xo
a)
bằng động năng của vật
b)
bằng tổng động năng của vật và thế năng đàn hồi của lò xo
c)
bằng thế năng đàn hồi của lò xo
d)
bằng động năng của vật và cũng bằng thế năng đàn hồi của lò xo
9.
Điều nào sau đây là sai khi nói về cơ năng:
a)
Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng
b)
Cơ năng của vật được bảo toàn khi vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực hoặc lực đàn hồi
c)
Cơ năng của vật có thể âm
d)
Cơ năng của vật là đại lượng véctơ
10.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo chất?
a)
Các chất được cấu tạo từ các phân tử, nguyên tử
b)
Các phân tử, nguyên tử chuyển động không ngừng
c)
Các phân tử, nguyên tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao
d)
Các phân tử, nguyên tử luôn luôn hút nhau
11.
Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?
a)
Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động
b)
Chuyển động không ngừng
c)
Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao
d)
Va chạm vào thành bình, gây áp suất lên thành bình
12.
Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên đó là vì
a)
số lượng phân tử tăng
b)
phân tử khí chuyển động nhanh hơn
c)
phân tử va chạm với nhau nhiều hơn
d)
khoảng cách giữa các phân tử tăng
13.
Một chất khí được coi là khí lí tưởng khi
a)
các phân tử khí có khối lượng nhỏ
b)
tương tác giữa các phân tử chỉ đáng kể khi chúng va chạm vào nhau
c)
các phân tử khí chuyển động thẳng đều
d)
áp suất khí không thay đổi
14.
Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của khí lí tưởng?
a)
Thể tích
b)
Khối lượng
c)
Nhiệt độ
d)
Áp suất
15.
Với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là quá trình đẳng nhiệt?
a)
Thể tích tăng lên bao nhiêu lần, áp suất tăng lên bấy nhiêu lần
b)
Thể tích tăng, áp suấp tăng tỉ lệ thuận với thể tích
c)
Thể tích giảm lên bao nhiêu lần, áp suất giảm lên bấy nhiêu lần
d)
Thể tích tăng lên bao nhiêu lần, áp suất giảm xuống bấy nhiêu lần
16.
Khi làm dãn nở đẳng nhiệt một khối khí lí tưởng thì
a)
số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm
b)
áp suất khí tăng lên
c)
số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng
d)
khối lượng riêng của khí tăng lên
17.
Trong hệ trục toạ độ pOT đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?
a)
Đường hypebol
b)
Đường thẳng nếu kéo dài đi qua gốc toạ độ
c)
Đường thẳng cắt trục áp suất tại điểm p = p0
d)
Đường thẳng nếu kéo dài không đi qua gốc toạ độ
18.
Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?
a)
nhiệt độ tăng, thể tích tăng
b)
nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối
c)
nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
d)
nhiệt độ không đổi, thể tích giảm
19.
Trong hệ toạ độ (V, T), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp ?
a)
Đường thẳng song song với trục hoành
b)
Đường thẳng song song với trục tung
c)
Đường hypebol
d)
Đường thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ
20.
Mối liên hệ giữa áp suất, thể tích, nhiệt độ của một lượng khí trong qúa trình nào sau đây không được xác định bằng phương trình trạng thái của khí lí tưởng ?
a)
Nung nóng một lượng khí trong một bình đậy kín
b)
Nung nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín
c)
Nung nóng một lượng khí trong một xilanh kín có pit-tông làm khí nóng lên, nở ra, đẩy pit-tông di chuyển
d)
Dùng tay bóp lõm quả bóng bàn
21.
Nội năng của một vật là
a)
tổng động năng và thế năng của vật
b)
tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật
c)
tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công
d)
nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt
22.
Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng ?
a)
Nội năng là một dạng năng lượng
b)
Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khá
c)
Nội năng là nhiệt lượng
d)
Nội năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi
23.
Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?
a)
Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt
b)
Một vật lúc nào cũng có nội năng
c)
Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng
d)
Nhiệt lượng không phải là nội năng
24.
Cách nào sau đây không làm thay đỏi nội năng của vật?
a)
Cọ xát vật lên mặt bàn
b)
Đốt nóng vật
c)
Làm lạnh vật
d)
Đưa vật lên cao
25.
Tìm phát biểu sai
a)
Nội năng là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác
b)
Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật
c)
Nội năng chính là nhiệt lượng của vật
d)
Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm
26.
Có mấy cách làm thay đổi nội năng
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
27.
Công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên lí I của Nhiệt Động Lực Học ?
a)
ΔU = A - Q
b)
ΔU = Q-A
c)
A = ΔU - Q
d)
ΔU = A + Q
28.
Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức AU = A + Q của nguyên lí I NĐLH ?
a)
Vật nhận công: A < 0 ; vật nhận nhiệt: Q < 0
b)
Vật nhận công: A > 0 ; vật nhận nhiệt: Q > 0
c)
Vật thực hiện công: A < 0 ; vật truyền nhiệt: Q > 0
d)
Vật thực hiện công: A > 0 ; vật truyền nhiệt: Q < 0
29.
Trong các hệ thức sau, hệ thức nào diễn tả quá trình nung nóng khí trong một bình kín khi bỏ qua sự nở vì nhiệt của bình ?
a)
ΔU = B
b)
ΔU = Q + A
c)
ΔU = 0
d)
ΔU = Q
30.
Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt vừa nhận công là?
a)
ΔU = Q + A; Q > 0; A < 0
b)
ΔU = Q; Q > 0
c)
ΔU = Q + A; Q < 0; A > 0
d)
ΔU = Q + A; Q > 0; A > 0
31.

Động năng được tính bằng biểu thức:

a)

Wđ = mv2/2

b)

Wđ = m2v2/2

c)

Wđ = m2v/2

d)

Wđ = mv/2

32.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt? 

a)

p ∼ V

b)

p1V1 = p2V2

c)

p1V1=p2V2\frac{p_1}{V_1}=\frac{p_2}{V_2}  

d)

p2p1=V2V1\frac{p_2}{p_1}=\frac{V_2}{V_1}  

33.

Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng quá trình đẳng nhiệt

xem được thì xem cao mệt lắm rồi:)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Một lượng khí lí tưởng có khối lượng riêng D1 ở áp suất p1 , thể tích V1 và có khối lượng riêng D2 ở áp suất p2 , thể tích V2 . Coi khối lượng và nhiệt độ của lượng khí này không đổi. Hệ thức đúng là tăng tỉ lệ thuận với thể tích.

a)

p1V2 = p2V1

b)

 p1D1 = p2D2

c)

p1D2 = p2D1

d)

p1V1=p2V2\frac{p_1}{V_1}=\frac{p_2}{V_2}  

35.

Một khối khí thực hiện quá trình biến đổi từ (1) sang (2) như hình sau. Hãy chọn nhận xét đúng.

a)

Áp suất tăng, nhiệt độ tăng.

b)

Áp suất giảm, nhiệt độ giảm.

c)

Áp suất tăng, nhiệt giảm

d)

Áp suất giảm, nhiệt độ tăng.

36.

Hệ thức nào dưới đây không phù hợp với nội dung định luật Sác-lơ?

a)

p/T = hằng số

b)

p ∼ 1/T

c)

p ∼ T

d)

p1/T1 = p2/T2

37.

Cho đồ thị p – T biểu diễn hai đường đẳng tích của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Đáp án nào sau đây biểu diễn đúng mối quan hệ về thể tích

a)

V1> V2

b)

V1< V2

c)

V1 = V2

d)

V1 ≥ V2.

38.

Đồ thị biến đổi trạng thái của một lượng khí lí tưởng xác định như hình vẽ bên. Giá trị của T1 bằng

a)

300 K

b)

919 K

c)

150 K

d)

459 K

39.

Biểu thức nào dưới đây diễn tả phương trình trạng thái khí lí tưởng ?

a)

pVT=\frac{pV}{T}=  Hằng số

b)

p1T1V1 = p2T2V2

c)

V1T1p1=p2V2T2\frac{V_1T_1}{p_1}=\frac{p_2V_2}{T_2}  

d)

p1T1V1=p2T2V2\frac{p_1T_1}{V_1}=\frac{p_2T_2}{V_2}  

40.

ệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

V/T = hằng số

b)

V ∼ 1/T

c)

V ∼ T

d)

V1/T1 = V2/T2

41.

Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Đáp án nào sau đây đúng?

a)

p1 > p2

b)

p1 < p2

c)

p1 = p2

d)

p1 ≥ p2